Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 1 (Phiếu số 4)

pdf 12 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 1 (Phiếu số 4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 1 (Phiếu số 4)

Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 1 (Phiếu số 4)
 BÀI ÔN TẬP 
 Họ và tên: .............................................. Lớp: 1A. Trường TH&THCS Yên Sơn 
 Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2020 
 Toán 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
Câu 1. kết quả của phép tính 15 + 3 là : 
A. 45 B. 17 C. 81 D. 18 
Câu 2. Kết quả phép tính 10 + 5 - 3 = .... là : 
A. 15 B. 12 C. 6 D. 16 
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 13 + ... = 19 là : 
A. 5 B. 15 C. 6 D. 16 
Câu 4. Dấu thích hợp viết vào chỗ chấm của 10 + 7 ... 16 + 1 là : 
 A. > B. < C. = 
Câu 5. Số nhỏ nhất trong các số : 14, 15 , 19, 12 là : 
 A. 14 B. 15 C. 19 D. 12 
PHẦN II. TỰ LUẬN 
Câu 1 : Đặt tính rồi tính : (Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
16 + 2 15 - 5 12 + 4 10 + 7 18 - 6 
............. .............. .............. ............. ............ 
 ............. .............. .............. ............. ............ 
 ............. .............. .............. ............. ............ 
 Câu 2 : Trong vườn có 12 cây na, bố em trồng thêm 3 cây na. Hỏi trong vườn có tất cả 
bao nhiêu cây na ? (Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
 Bài Giải 
 Môn Tiếng Việt 
A. Đưa các tiếng sau vào mô hình : 
 hoang quang 
B. g hay gh ? 
...............ầy ............ò .............ậy ............ộc 
...............ây ............ổ .............ế ...............ỗ 
C. Đọc - Viết chính tả vào vở ôly : Lời khuyên của bố 
 Học quả là khó khăn, gian khổ. Bố muốn con đến trường với niềm hăng say và 
niềm phấn khởi. Con hãy nghĩ đến những người thợ, tối đến trường sau một ngày lao 
động vất vả. Cả những người lính vừa ở thao trường về là ngồi ngay vào bàn đọc đọc, 
viết viết. Con hãy nghĩ đến các em nhỏ bị câm điếc mà vẫn thích học. 
**********************************************************************
 Thứ ba ngày 24 tháng 3 năm 2020 
 Toán 
Câu 1: Tính: (Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
12 + 5 = ...... 10 + 1 + 5 = ...... 13 - 2 + 4 = ........ 
14 - 3 = ...... 17 - 7 + 3 = ...... 16 + 1 - 3 = ........ 
Câu 2: >, <, = ? 
17 ........ 18 2 + 13 ..... 3 + 11 17 - 5 .... 10 + 2 
14 - 3 ........ 14 + 0 7 + 3 - 4 ..... 7 - 4 + 3 12 + 5 - 3 .... 12 + 3 - 5 
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 
a. Số 19 gồm .... chục và ...... đơn vị b. Số ....... gồm 2 chục và 0 đơn vị 
Câu 4: Tổ Một có 6 bạn nữ. Tổ Hai có 4 bạn nữ. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn nữ ? 
(Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
 Bài Giải 
 Môn Tiếng Việt 
A. Đưa các tiếng sau vào mô hình : 
 khoanh quanh 
 xoạch quạch 
B. ch hay tr ? 
...............ống ............ả .............ồng ............ọt 
...............im ............ óc .............ống ..............ải 
C. Đọc - Viết chính tả vào vở ôly : Con quạ khôn ngoan 
 Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ 
quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy 
mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống. 
**********************************************************************
 Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2020 
 Toán 
Bài 1. Số ? 
a) Số 10 gồm .... chục và ..... đơn vị b) Số liền trước của số 10 là ........ 
Số 12 gồm .... chục và ..... đơn vị Số liền sau của số 10 là ........ 
Số 14 gồm .... chục và ..... đơn vị Số liền sau của số 19 là ........ 
Số 16 gồm .... chục và ..... đơn vị Số liền trước của số 20 là ........ 
Số 18 gồm .... chục và ..... đơn vị Số liền trước của số 1 là ........ 
c) Mẹ mua 1 chục quả trứng. Vậy mẹ đã mua ....... quả trứng. 
 Mẹ mua 2 chục quả trứng. Vậy mẹ đã mua ....... quả trứng. 
Bài 2. Viết các số 11, 15, 18, 20 14, 12 theo thứ tự: 
 a) Từ bé đến lớn: ............................................................................................ 
 b) Từ lớn đến bé: ............................................................................................ Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: 
a) Số gồm 5 đơn vị và 1 chục là: 
A. 51 B. 15 C. 6 D. 15 
b) hai anh em có một chục viên bi, em có 5 viên bi. Hỏi anh có bao nhiêu viên bi ? 
A. 15 B. 10 C. 5 D. 0 
c) Dãy số được xếp theo thứ tự tăng dần là : 
A. 17, 11, 10, 15 B. 10, 11, 15 , 17 C. 17, 15, 11, 10 
Bài 4. Đặt tính rồi tính : (Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
14 + 2 18 + 1 14 - 0 16 - 4 14 + 5 17 - 5 18 - 8 
.......... ........... .............. ............. ............ ........... .......... 
 ......... ........... .............. ............. ............ ........... .......... 
 ......... ........... .............. ............. ............ ............ .......... 
 Môn Tiếng Việt 
A. Đưa các tiếng sau vào mô hình : 
 bà quả 
 lái ngoan 
B. s hay x ? 
...............ấu ............í .............ầu ............iêng 
...............ổ ............ ách .............ung .............ướng 
C. Đọc - Viết chính tả vào vở ôly : 
 Cái Bống là cái bống bang 
 Khéo sảy khéo sàng cho mẹ nấu cơm 
 Mẹ Bống đi chợ đường xa 
 Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng. Thứ năm ngày 26 tháng 3 năm 2020 
 Toán 
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm: 
+ Số 20 gồm .... chục và ..... đơn vị + Số liền trước của số 11 là ........... 
+ Số 19 gồm .... chục và ..... đơn vị + Số liền sau của số 10 là .............. 
+ Số 17 gồm .... chục và ..... đơn vị + Số liền trước của số 14 là ........... 
+ Số ...... gồm 1chục và 5 đơn vị + Số bé nhất có một chữ số là ......... 
+ Số 13 gồm .... chục và ..... đơn vị + Số lớn nhất có một chữ số là ........ 
+ Các số bé hơn 17 và lớn hơn 13 là:................................................................................ 
+ Các sốlớn hơn 10 và lớn bé hơn 15 là:............................................................................. 
+ Các số bé hơn 20 và lớn hơn 16 là:................................................................................ 
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (Em làm và chép lại vào vở ôly nhé !) 
10 + 5 11 + 2 18 - 0 16 - 6 14 + 5 17 - 6 19 - 8 
.......... ........... .............. ............. ............ ........... .......... 
 ......... ........... .............. ............. ............ ........... .......... 
 ......... ........... .............. ............. ............ ............ .......... 
Bài 3. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: 
 14 + 3 18 - 7 15 - 3 10 + 6 18 - 5 
 14 - 3 10 + 2 11 + 6 19 - 6 18 - 2 
Bài 4. Tổ Một có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nam. Hỏi tổ Một có bao nhiêu bạn nữ ? 
 Bài Giải 
 (Em chép lại Bài 4 vào vở ôly nhé !) Môn Tiếng Việt 
A. Đưa các tiếng sau vào mô hình : 
 mẹ quay 
 khuây cơm 
B. d hay r hay gi ? 
...............òng sông .............óc ............ách 
...............ản ............ ị .............ấu .............iếm 
C. Đọc - Viết chính tả vào vở ôly : Đôi bạn 
 Đôi bạn rủ nhau vào rừng chơi. Đang đi, hai bạn bỗng gặp một con gấu. Họ sợ 
quá. Một người bỏ mặc bạn, chạy trốn, trèo tót lên cây cao. Người kia, bí quá vội nằm 
lăn xuống đất, nín thở, giả vờ chết. 
********************************************************************** 
 Thứ năm ngày 26 tháng 3 năm 2020 
 Toán 
Bài 1. Số ? 
11 + ........ = 18 16 - ........ = 11 14 + 3 = ......... 18 - ........ -11 
........... + 6 = 17 18 - 5 = .......... ......... - 5 = 12 16 + ........ = 16 
Bài 2 Nối ô với số thích hợp: 
 16 17 17 < < 20 
 15 16 17 18 19 20 
 Bài 3. Hà và Mai hái được 18 bông hoa. hà hái được 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao 
nhiêu bông hoa ? 
 Bài Giải 
 (Em chép lại Bài 3 vào vở ôly nhé !) 
Bài 4. Trong hình bên: A B 
- Có ....... đoạn thẳng 
- Có .......... hình tam giác. 
 C D 
 Môn Tiếng Việt 
A. Đưa các tiếng sau vào mô hình : 
 nghiền quân 
 bố trống 
B. Đọc - Viết chính tả vào vở ôly : 
Quê hương là con diều biếc, 
Tuổi thơ con thả trên đồng. 
Quê hương là con đò nhỏ, 
Êm đềm khua nước ven sông. 
 Bài tập chính tả: 
Bài 1: Điền ch hay tr: 
Buổi ...........iều Thủy ...........iều ...........úc mừng cây ..........úc 
Bài 2. Điền thêm phần còn thiếu vào các câu sau: 
- Lá lành đùm .................................................................................................................... 
- Một con ngựa đau............................................................................................................ 
- Được đằng chân, ............................................................................................................... 
- Mềm nắn .......................................................................................................................... 
- Vỏ quýt dày ..................................................................................................................... 
- Cơm lành .......................................................................................................................... 
Bài 3. Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng: 
a. nhà, em, thường, ở, bố mẹ, giúp đỡ, quét nhà 
............................................................................................................................................ 
b., em, ở trường, vui chơi, thường, bạn, cùng 
............................................................................................................................................ 
c. em, về nhà, tự học, bài tập, làm, và 
............................................................................................................................................
Bài 4. Nối đúng để thành câu 
 Bè gỗ có đầy rêu 
 Miệng em bé đang xây dở 
 Ngôi nhà chúm chím 
 Bể cá thả trôi sông 
Bài 5. Điền vào chữ in nghiêng 
 a. ve đẹp 
 b. ngo lời 
 c. ngo vắng 
 Họ và tên: .............................................. Lớp: 1A. Trường TH&THCS Yên Sơn 
 Thời gian: Từ ngày 30/3/2020 đến ngày 10/4/2020 
A. MÔN TOÁN 
(Từ bài 1 đến bài 5 viết vào vở ô li. Từ bài 6 đến bài 10 làm luôn vào phiếu) 
Bài 1. a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 10 và học thuộc. 
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 10 và học thuộc. 
Bài 2. a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 9 và học thuộc. 
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 9 và học thuộc. 
Bài 3. a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 8 và học thuộc. 
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 8 và học thuộc. 
Bài 4. a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 7 và học thuộc. 
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 7 và học thuộc. 
Bài 5. a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 6 và học thuộc. 
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 6 và học thuộc. 
7. Viết các số sau: 
a) Mười:. . . . . . . . . . . . . . . . b) Một chục:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười một:. . . . . . . . . . . . . . Một chục và một đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười hai:. . . . . . . . . . . . . . . Một chục và hai đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười ba:. . . . . . . . . . . . . . . Một chục và ba đơn vị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười bốn:. . . . . . . . . . . . . . Một chục và bốn đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười lăm:. . . . . . . . . . . . . . Một chục và năm đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười sáu:. . . . . . . . . . . . . . Một chục và sáu đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười bảy:. . . . . . . . . . . . . . Một chục và bảy đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười tám:. . . . . . . . . . . . . . . Một chục và tám đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . 
Mười chín:. . . . . . . . . . . . . . . Một chục và chín đơn vị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Hai mươi:. . . . . . . . . . . . . . Hai chục:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Bài 7. Viết cách đọc các số sau: 
10 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
11 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
12 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
13 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
14 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
15 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
16 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
17 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
18 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
19 đọc là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 
20 đọc là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. 9. Tính nhẩm: 
10 + 1 =. . . . . . . 11 - 1 = . . . . . 10 + 1 = . . . . . . . . . . 11 - 1 = . . . . . . . . . . . . 
10 + 2 =. . . . . . . 12 - 2 = . . . . . 11 + 1 =. . . . . . . . . . . 12 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 3 =. . . . . . . 13 - 3 =. . . . . . 12 + 1 =. . . . . . . . . . . 13 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 4 =. . . . . . . 14 - 4 =. . . . . . 13 + 1 =. . . . . . . . . . . 14 - 1 =. . . . . . . . . . . .. 
10 + 5 =. . . . . . . 15 - 5 =. . . . . . 14 + 1 =. . . . . . . . . . . 15 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 6 =. . . . . . . 16 - 6 =.. . . . . 15 + 1 =. . . . . . . . . . . 16 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 7 =. . . . . . . 17 - 7 =. . . . . . 16 + 1 =. . . . . . . . . . . 17 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 8 =. . . . . . . 18 - 8 =. . . . . . 17 + 1 =. . . . . . . . . . . 18 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 9 =. . . . . . . 19 - 9 =.. . . . . 18 + 1 =. . . . . . . . . . . 19 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
10 + 10 =. . . . . . 20 - 10 =. . . . . 19 + 1 =. . . . . . . . . . . 20 - 1 =. . . . . . . . . . . . 
Bài 9. Viết phép tính thích hợp: 
a. Có : 1 gà mẹ a. Có : 11 con gà. 
Có : 10 gà con. Có : 1 gà mẹ. 
Có tất cả:. . . . . . . . con gà? Có:. . . . . . . . gà con? 
Bài 10. Hà có 5 quả bóng bay màu đỏ và 4 quả bóng bay màu xanh. Hỏi Hà có tất 
cả mấy quả bóng bay ? 
 Bài Giải 
 B. MÔN TIẾNG VIỆT 
1. Luyện đọc tất cả các vần từ Trang 7 đến trang 91 Sách Tiếng Việt công nghệ (tập hai) 
2. Luyện đọc trơn tất cả các bài luyện đọc từ Trang 7 đến trang 91 Sách Tiếng Việt công 
nghệ (tập hai) 
3. Luyện viết vào vở ô ly: 
Bài 1: 
 Buổi tối , xóm Tràm lên đèn. Cả nhà Tâm nghỉ làm thảm để ăn tối. Bữa cơm hôm 
nay ngon quá. mẹ làm nhiều món: tôm rang, các kho và món măng xào thơm lừng. sau 
bữa cơm, mẹ cho Tâm đi xem hội và ăn kem ở nhà hàng Sao Đêm. 
Bài 2: 
 Quê nội tôi ở vùng ven biển. Nơi đó có bờ cát trắng tinh và hương vị mặn nồng 
của hạt muối biển cả. Những hạt muối được kết tinh từ làn nước biển xanh trong hòa 
cùng những giọt mồ hôi thánh thót trưa hè. 
Bài 3: 
 Bản em trên chóp núi 
 Sớm bồng bềnh trong mây 
 Sương rơi như mưa dội 
 Trưa mới thấy mặt trời. 
Bài 4: 
 Trong vòm lá mới chồi non 
 Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa 
 Quả ngon dành tận cuối mùa 
 Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào. 
Bài 5: 
Tết Trung thu, chúng em chơi đèn lồng, đèn xếp, đèn cá chép. 
Mùa đông,cả nhà quây quần quanh bếp lửa. 
Thi văn nghệ, tốp ca lớp em được giải nhất. 
Tàu đánh cá đang từ từ cập bến. 
Đàn gà con con kêu chiêm chiếp. 
 Bài 6. Nối sao cho đúng: 
Chiếc xe đạp đang múa sạp 
Các bạn màu xanh 
Mẹ và bé đi cao chót vót 
Tháp chuông xem xiếc ở rạp. 
Bài 7. Luyện viết chữ hoa: 
A, Ă, Â, B, C, 

File đính kèm:

  • pdfphieu_bai_tap_toan_tieng_viet_1_phieu_so_4.pdf