Phiếu bài tập Toán 1 (Phiếu số 2)

pdf 8 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập Toán 1 (Phiếu số 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán 1 (Phiếu số 2)

Phiếu bài tập Toán 1 (Phiếu số 2)
 Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2020 
Bài 1. ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
a. Viết các số từ 0 đến10: .. 
b. Viết các số từ 10 đến 20: 
Bài 2. ( Làm trực tiếp vào phiếu) Số? 
10 . 13 .. . . .. 18 20 
Bài 3.( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) Tính: 
3+ 2 = 5 + 3 = 3 + 7 = 5 + 3= 
4 + 4 = . 8 – 6= . 7 + 1 = 9 – 2 = 
2 + 7 = . 6 – 3 = . 9 – 8 = 10 – 3 = 
Bài 4.>, <, =? ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
7 .8 5 4 8 9 – 2 
9 .7 7 5 5 4 – 2 
10 8 6 . 9 4... 7 + 1 
Bài 5. Đặt tính rồi tính:( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
5 + 3 9 + 0 8 - 0 6 - 5 7 - 4 6 + 4 9 - 2 10 - 6 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
Bài 6.Số?( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
a) Mẫu: Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị b) Số liền trước của số 11 là 
Số 10 gồm chục và đơn vị Số liền sau của số 18 là 
Số 16 gồm chục và đơn vị Số liền sau của số 19 là 
Số 19 gồm chục và đơn vị Số liền trước của số 15 là 
Số 13 gồm chục và đơn vị Số liền trước của số 17 là 
 *********************************************************** 
 Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2020 
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
+ Số 16 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 10 là 
+ Số 13 gồm đơn vị và chục. + Số liền sau số 10 là 
+ Số 19 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 17 là 
+ Số 20 gồm .. chục và đơn vị. + Số liền sau số 17 là 
+ Số 10 gồm chục và đơn vị. + Số bé nhất có một chữ số là 
+ Số 16 gồm ..chục và ..đơn vị. + Số bé nhất có hai chữ số là 
Bài 2. Đặt tính rồi tính:( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
14 + 3 10 + 6 17 + 0 18 - 5 17 - 2 14 + 5 16 - 2 18 - 6 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
Bài 3.Số?( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
14+ 4 = 19 – 2 = .. 15 + 3 = 10 - 2 = . 
.... + 3 = 7 19 – . = 16 18– . = 14 15 - = 13 
Bài 4. Tính : (Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
5 + 2 = . 10 + 1 = 10 – 1 = 19 – 8 = 
7 + 3 = . 13 + 6 = ... 10 – 2 = . 11 + 3 = ... 
4 + 5 = . 10 + 8 = 10 – 3 = . 19 – 7 = 
4 + 3 = . 15 + 4 = 10 – 4 = . 16 + 2 = 
1 + 7 = 11 + 6 = . 10 - 5 = . 17 + 1 = 
6 + 3 = . 15 + 1 = . 10 – 6 = . 10 – 6= 
Bài 5: >, <, = ?( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
6 ..... 4 + 2 6 ..... 4 + 3 4 .... 7 + 0 
4 ...... 3 + 1 9 ..... 7 + 1 3..... 2 + 2 
Bài 6: Số?( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
1, 2, 3, 4, .... 1, 3, 5, 7, ...... 
2, 4, 6, 8, .... 10, 12, 14, 16, ...... 
******************************************************************** 
 Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2020 
 Khoanh tròn vào đáp án đúng: 
Bài 1: 15 + 0 = ? 
A. 15 B. 16 C. 17 
Bài 2: 19 – 4 = ? 
 A. 13 B. 14 C. 15 
Bài 3: Liền sau số 4 là số ? 
 A. 5 B. 7 C. 8 
Bài 4: Liền sau số 15 là số: A. 14 B. 15 C. 16 
Bài 5: Liền trước số 7 là số: 
 A. 5 B. 6 C. 7 
Bài 6: Liền trước số 14 là số: 
 A. 13 B. 15 C. 17 
Bài 7 : Số ? ...... - 3 = 5 
 A. 7 B. 8 C. 9 
Bài 8 : Số ? 6 + = 9 
 A. 1 B. 2 C. 3 
Bài 9 : Số ? 9 - = 9 
 A. 9 B. 0 C. 1 
Bài 10: Dấu >,<, = ? 3 + 4 .. 4 + 3 
 A. > B. < C. = 
Bài 11 : 13 + 2 .. 11 + 3 
 A. > B. < C. = 
Bài 12: Số bé nhất có một chữ số là: 
 A.1 B. 0 C. 2 
Bài 13: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là : 
A. 9 B. 5 C .2 
Bài 14: Số lớn nhất có một chữ số là: 
A. 0 B. 1 C. 9 
Bài 15: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là : 
A. 0 B. 10 C. 8 D. 7 
Bài 16: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác 
A. 7 
B. 8 
C. 9 
Bài 17: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác 
 A. 5 
 B. 6 
 C. 7 
Bài 18. Đặt tính rồi tính: ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
14 + 3 10 + 6 19 + 0 18 - 5 15 - 4 14 + 4 17 - 2 13 - 2 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
 . . . . . . . . 
Bài 19: Tính ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
11 + 4 – 3 = 15 + 2 + 0 = . 
15 +3 – 7 = 14 + 4 + 1 = . 
16 + 3 – 5 = 17 + 2 + 0 = . 
 ****************************************** 
 Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2020 
Bài 1:Tính ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 7 9 7 2 
 + + + + 
 3 1 2 6 
 ........ ...... ...... ........ 
Bài 2: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 12 14 10 11 
 + + + + 
 3 4 2 3 
 ........ ...... ...... ........ 
 14 15 19 16 
 - - - - 
 1 4 4 2 
 ........ ...... ...... ........ 
 Bài 3: Tính (Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 15 10 11 15 + + + + 
 3 4 7 2 
 ........ ...... ...... ........ 
 18 12 17 10 
 - - - - 
 5 1 6 2 
 ........ ...... ...... ........ 
Bài 4: Tính ( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 1 + 4 = . 8 – 2 = . 5 + 5 = . 
 8 + 1 = . 2 + 7 = . 6 – 4 = . 
 9 – 1 = . 3 + 4 = . 5 – 1 = . 
Bài 5: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 11 + 4 = . 18 – 2 = . 15 – 4 = . 
 18 + 1 = . 12 + 7 = . 16 – 4 = . 
 12 + 1 = . 13 + 4 = . 15 – 3 = . 
Bài 6: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
 10 + 0 = . 8 – 0 = . 5 – 5 = . 
 18 + 0 = . 0 + 7 = . 6 – 0 = . 
 11 + 0 = . 0 + 8 = . 9 + 0 = . 
Bài 7: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
5 + 2 – 3 = 10 – 4 + 1 = . 
1 + 5 – 3 = 5 – 5 + 2 = . 
0 + 8 – 1 = 9 – 6 + 2 = . 
Bài 8: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
15 + 2 – 3 = 12 + 2 + 1 = . 
11 + 5 – 3 = 13+ 5 + 0 = . 
Bài 9: Tính( Làm bài trên phiếu sau đó chép lại vào vở ô ly) 
17 + 2 – 6 = 10 + 2 + 5 = . 
18 + 0 – 7 = 17+ 1 + 0 = . 
12 + 5 – 1 = 14 + 4 + 1 = . 
***************************************************** 
 Thứ sáu ngày 20 tháng 3 năm 2020 
Bài 1. 
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất: ; b. Khoanh tròn vào số bé nhất : 
10 ; 2 ; 9 ; 5 3 ; 8 ; 4 ; 6 
Bài 2. 
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất: ; b. Khoanh tròn vào số bé nhất : 
 10 ; 17 ; 12 ; 19 13 18 ; 14 ; 16 
Bài 3. Viết các số 8, 19, 20, 10 theo thứ tự: 
a/Từ bé đến lớn: 
b/Từ lớn đến bé: . 
Bài 4. Viết các số 9, 13, 12, 16, 10 theo thứ tự:( Làm bài trên phiếu sau đó 
chép lại vào vở ô ly) 
a/Từ bé đến lớn: 
b/Từ lớn đến bé: . 
Bài 5: Điền dấu >,<,= thích hợp vào ô trống:( Làm bài trên phiếu sau đó 
chép lại vào vở ô ly) 
9....... 5 5....... 5 4 ......... 6 8............ 10 8.........6 
8 ..... 8 6...... 7 7......... 9 5.......... 10 4 .. 3 
Bài 6: Điền dấu >,<,= thích hợp vào ô trống:( Làm bài trên phiếu sau đó 
chép lại vào vở ô ly) 
6 ..... 5 4 ..... 3 + 5 9 .....10 – 5 6 ..... 8 – 4 
5 ..... 8 6....8 2 + 7 ..... 10 8 ..... 3 + 5 
Bài 7: Điền dấu >,<,= thích hợp vào ô trống:( Làm bài trên phiếu sau đó 
chép lại vào vở ô ly) 
8 + 0 ..... 9 – 3 5 + 4 ..... 19 – 2 2 + 10 ..... 1 + 8 
9 – 4 ..... 8 – 1 3 + 7 ..... 10 – 10 4 + 3..... 15 +3 
Bài 8: Điền vào chỗ chấm: 
a. Có hình tam giác. 
B. Có .hình vuông. 
Giải toán Bài 1: Viết phép tính thích hợp 
a) 
b) Có : 6 quả cam 
 Thêm: 4 quả cam 
 Có tất cả: ........quả cam ? 
c) Có : 10 viên bi 
 Cho : 3 viên bi 
 Còn lại: .........viên bi ? 
d) Có : 17 con chim 
 Bay đi : 4 con chim 
 Còn lại : .......... con chim? 
e) Có : 16 quả 
 Thêm : 3 quả 
 Có tất cả : .......... quả ? 
 h) Có : 15 con tem 
 Mua thêm: 4 con tem 
 Tất cả có : .... con tem ? 
g) Có : 14 máy bay 
 Bay đi: 4 máy bay 
 Còn lại: ..... máy bay ? 
h) Có : 18 cái kẹo 
 Đã ăn : 4 cái kẹo 
 Còn lại : ..... cái kẹo ? 
h) Có : 4 quả bóng 
 Thêm : 5 quả bóng 
 Tất cả có : ..... quả bóng ? 

File đính kèm:

  • pdfphieu_bai_tap_toan_1_phieu_so_2.pdf