Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 7 (16/10 - 20/10/2023)

pdf 20 Trang Tuyết Minh 4
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 7 (16/10 - 20/10/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 7 (16/10 - 20/10/2023)

Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 7 (16/10 - 20/10/2023)
 TUẦN 7: Thứ Hai ngày 16 tháng 10 năm 2023 
Tiết 1: HĐTN 
 HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN 
 Sinh hoạt dƣới cờ 
 I. Yêu cầu când đạt 
 HS biết cách quan sát và tránh va chạm khi di chuyển, đặc biệt ở chỗ đông 
 người.Cùng tham gia múa, hát chào mừng kỉ niệm ngày Phụ nữ Việt Nam 
 II. Các hoạt động dạy học 
 HĐ 1: Hoạt động thực hành (xếp hàng di chuyển quan sát và tránh va chạm chỗ đông 
 người. 
 HĐ 2: Chào mừng kỉ niệm ngày Phụ nữ Việt Nam 
 __________________________________ 
Tiết 2: Tiếng Việt 
 BÀI 7A: AO, EO( tiết 1) 
 I. Yêu cầu când đạt 
 - Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo. 
 - Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà 
Mai. 
II. Đồ dùng dạy học 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện 
HĐ tạo tiếng. 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 Tiết 1 
Hoạt động khởi động 
* HĐ1: Nghe- nói 
 - Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh - 2, 3 học sinh trả lời 
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? 
- Nhận xét 
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp - HS Cặp hỏi- trả lời. 
về đồ vật và hoạt động trong tranh. 
- Gọi học sinh trả lời 
- GV khen ngợi, tuyên dương HS 
- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có - Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên 
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được đầu bài: Bài 7A ao, eo 
học : ao, eo. 
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài 
Hoạt động khám phá 
* HĐ2: Đọc 
a. Đọc tiếng, từ ngữ 
* Giới thiệu tiếng khóa Phao 
- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao có âm nào - HS nêu đã học? 
- Vần ao có những âm nào? - Có âm a và âm o. âm a đứng trước, 
GV HD HS đọc âm o đứng sau. 
 - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
+ Quan trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chiếc áo phao 
+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người 
nổi trên mặt nước, 
- GV đưa từ khóa áo phao - HS đọc trơn áo phao 
* GV giới thiệu tiếng khóa chèo - HS đọc trơn: 
“ chèo” tương tiếng “phao” - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa 
hai vần ao, eo. 
- Gọi HS đọc lại mục a. 
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS đọc trơn cá nhân chèo 
“ Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác) - Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh 
b. Tạo tiếng mới( Thẻ 11) huyền 
- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo - HS nêu 
 - Đọc vần ao, eo 
Các tiếng còn lại tương tự 
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa - HS chơi 
ghép của mình. 
- Nhận xét, khen ngợi. 
Hoạt động luyện tập - Lắng nghe. 
c. Đọc hiểu - Lớp thực hiện ghép tiếng cáo 
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - Hs ghép 
từng tranh. - HS đọc: đảo, bão, kéo, bèo, theo- cá 
+ Tranh vẽ gì? nhân, cặp đôi. 
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi 
sao, thổi sáo, gói kẹo. - HS quan sát. 
=> Chốt: 
? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần ao, eo 
* Củng cố, dặn dò 
- Hôm nay các em học bài gì? 
 __________________________________ 
Tiết 3: Tiếng Việt 
 BÀI 7A: AO, EO( tiết 2) 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Viết đúng: ao, eo, phao, chèo. 
 - Nói về hoạt động trong tranh. 
II. Đồ dùng dạy học 
- Máy chiếu; học liệu điện tử; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo 
tiếng. 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
Tiết 2 - Vần ao, eo 
* HĐ3. Viết - 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng 
- YC giở sgk trang 71, quan sát tranh thanh toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 
đọc. 
- GV gắn mẫu chữ ao, eo 
+ Chữ ghi vần ao gồm những con chữ 
nào? Có độ cao bao nhiêu ly? 
- GVHD HS viết vần ao,eo, phao, chèo. - Học sinh đồng thanh 
 - HS nêu 
- Nhận xét 2 bảng của HS. - Hs quan sát 
Hoạt động vận dụng - HS viết bảng con 
* HĐ4. Đọc - HS viết vở. 
a. Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai 
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai 
thác nội dung tranh. 
- Cho HS thảo luận cặp đôi: 
+ Nói tên các sự vật trong tranh - HS quan sát tranh 
+ Tả hoạt động của mỗi sự vật. 
GVHDHS đọc đoạn - HS thực hiện 
b. Luyện đọc trơn 
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lớp đọc thầm. 
- GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. 
- Cho HS luyện đọc: 
c. Đọc hiểu HS đọc nối tiếp câu, nhóm , lớp. 
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi 
+ Có chú mèo Mai thấy thế nào? 
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp. 
- Nhận xét, khen ngợi. 
* Củng cố, dặn dò - HS nêu 
- Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài 7A: Vần ao, eo 
- Về nhà học lại bài 
 __________________________________ 
Tiết 4: Hát nhạc 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 ______________________________________ 
Tiết 5: TOÁN 
 Cộng trong phạm vi 3 
I.Yêu cầu cần đạt: 
- Viết được phép tính cộng có kết quả bằng 2, 3 theo mô hình. 
- Lập và thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 - Học sinh biết cộng thành thạo hai số có kết quả trong phạm vi 3 
- Từ hình ảnh trực quan biết 2 + 0 = 2, 3 + 0 = 3 
II. Đồ dùng dạy học: 
- Máy chiếu; học liệu điện tử; Bộ thiết bị dạyphép tính; mô hình củ cà rốt, thẻ tranh ô tô, 
III. Các hoạt động dạy - học: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
 1.Hoạt động Khởi động( HĐ chung cả lớp) 
 - GV giới thiệu có 1 số HV, HTG. Xếp hình - HS quan sát. 
 - Cô đã xếp được hình gì? - Hình cái thuyền 
 - Cô đã dùng bao nhiêu hình vuông? Bao - 2 hình vuông và 4 hình tam giác 
 nhiêu hình tam giác? - 6 hình 
 - Cô đã dùng tất cả bao nhiêu hình? - Đếm, cộng 
 - Làm thế nào con tìm ra 6 hình? - 4 + 2 = 6 
 - GV nhận xét. 
 2. Hoạt động khám phá 
 - Cho HS quan sát tranh và hỏi: 
 + Mấy bạn đang quăng dây? + 2 bạn 
 + Mấy bạn đang nhảy dây? + 1 bạn 
 + Có tất cả bao nhiêu bạn đang chơi nhảy + 3 bạn 
 dây? 2 + 1 = 3 
 + Nêu phép tính? - HS thảo luận và nêu phép tính: 
 - GV nhận xét 1 + 2 = 3 
 - Tương tự với bức tranh số 2: GV cho HS 
 thảo luận nhóm đôi để tìm tất cả số xe đạp. - HS đọc thuộc (CN, N, L) 
 - GV nhận xét. 
 - GV viết bảng cộng: 2 + 1 + 3, 1 + 2 + 3 
 3. Hoạt động Luyện tập: - 1 hình vuông xanh 
 * Bài 1: Nêu số (CN) - Thêm 1 hình vuông 
 + Có mấy hình vuông? - HS làm vào bảng con 1 + 1 = 2 
 + Thêm mấy hình vuông? 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3. 
 - Làm tương tự với hình số 2. - GV nhận xét và kết luận. - HS làm vào vở 
 *Bài 2: Đoc phép tính theo hàng, theo cột 1 + 1 = 2, 1 + 2 = 3 
 (CN) 2 + 1 = 3 
 - GV HD HS làm vào vở - HS đọc thuộc (CN, N, L) 
 - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét 
 - GV cho HS học thuộc các phép tính. - 1 hình vuông xanh 
 4. Hoạt động Vận dụng: - Thêm 1 hình vuông 
 Bài 3: Xem tranh rồi nêu số - HS làm vào bảng con 1 + 1 = 2 
 - GV cho HS quan sát tranh a và hỏi: 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3. 
 + Có mấy bạn đang chơi chuyền bóng? 
 + Có mấy bạn đang chơi nhảy dây? 
 + Nêu phép tính thích hợp. - HS làm vào vở 
 - GV viết PT: 2 + 1 = 3 0 + 2 = 2, 3 + 0 = 3 
 - Tương tự GV cho HS quan sát bức tranh b, - HS đọc thuộc (CN, N, L) 
 c và trả lời câu hỏi, nêu phép tính thích hợp. 
 - GV nhận xét và nêu: Tất cả các số cộng với 
 0 đều bằng chính nó. 
 *Bài 4: Theo phép tính hãy xếp đủ số HV. 
 Nói kết quả phép tính 
 - GV nêu yc, HD HS xếp số HV ra bàn theo - HS thực hiện cặp đôi 
 phép tính - Đại diện báo cáo, nêu phép tính: 
 - GV nhận xét và nhắc lại: Tất cả các số cộng 2 + 0 = 2 
 với 0 đều bằng chính nó. 
 * Bài 5: Chỉ ra phép tính có kq bằng nhau 
 - Tổ chức trò chơi: Nối nhanh, nối đúng 
 - GV nêu cách chơi và tc cho HS tham gia - 2 đội thi đua chơi. 
 chơi. 
 - GV tổng kết trò chơi. 
 IV. Củng cố, dặn dò 
 - GV củng cố ND bài. 
 ______________________________________ 
Tiết 6: Tiếng Việt BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 1) 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc từ và câu. 
 - Biết hỏi – đáp về các vật và hoạt động trong tranh. 
II. Đồ dùng dạy họC 
- Máy chiếu; học liệu điện tử . Bộ thẻ chữ học vần thực hành. 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 Tiết 1 
Hoạt động khởi động HS khởi động 
* HĐ1: Nghe- nói 
 - Gvcho học sinh quan sát tranh HSQST 
Bức tranh vẽ gì? - 2, 3 học sinh trả lời 
- Nhận xét - HS thảo luận. 
- GV khen ngợi, tuyên dương HS - Lớp nhận xét 
- GVGT bài : au, âu. - Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: 
Hoạt động khám phá Bài 7B au, âu 
* HĐ2: Đọc 
a. Đọc tiếng, từ ngữ 
* Giới thiệu tiếng khóa “rau” 
- Y/c nêu tiếng rau có âm nào đã học? - Tiếng rau có âm r , thanh ngang 
GVGT vần au – đọc HS nêu: au,, 
- Vần au có những âm nào? - Có âm a đứng trước, âm u đứng sau. 
- GVHD Đánh vần a – u- au - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đọc trơn au - Đọc nối tiếp cá nhân-ĐT 
Nêu cấu tạo tiếng rau - HS nêu 
- Đánh vần tiếp: r- au- rau- rau - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đọc trơn rau - Đọc nối tiếp cá nhân. 
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ bè rau 
+ GV giải nghĩa từ bè rau -HS chý ý 
- GV đưa từ khóa bè rau 
* GV giới thiệu tiếng khóa “cầu” - HS đọc trơn bè rau 
Tiếng cầu tương tiếng rau - HS đọc trơn: 
- Gọi HS đọc bài trên bảng au – rau – bè rau 
- Chúng ta vừa học 2 vần nào? 
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa 
hai vần au, âu. 
- Gọi HS đọc lại mục a. 
b. Tạo tiếng mới( thẻ 16) 
- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau - HS đọc trơn cầu ao 
Các tiếng còn lại tương tự - HS đọc trơn: 
- Nhận xét, khen ngợi. âu– cầu– cầu ao 
Hoạt động luyện tập - Đọc vần au, âu c. Đọc hiểu - Vần au,âu. 
- Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung - So sánh: Đều có âm u, vần au có âm a 
từng tranh. đứng trước, vần âu có âm âđứng trước. 
+ Tranh vẽ gì? - Đọc: cá nhân, đồng thanh. 
GVtìm tiếng mới chứa vần au, âu? 
 GVHD HS đọc tiếng có vần vừa học - Lắng nghe. 
 - Lớp thực hiện ghép 
Hôm nay chúng ta học vần gì? - HS đọc nối tiếp. 
* Củng cố, dặn dò 
GV nhận xét giờ học. 
 __________________________________ 
Tiết 7: TC. Tiếng Việt 
 Ôn luyện 
 __________________________________ 
 Thứ Ba ngày 17 tháng 10 năm 2023 
Tiết 1: Tiếng Việt 
 BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 2 ) 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô 
phi. 
 - Viết các vần au, âu; các từ rau, cầu. 
II. Đồ dùng dạy họC 
- Máy chiếu; học liệu điện tử . Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo 
tiếng 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
Hoạt động khởi động HS khởi động 
 Tiết 2 
* HĐ3. Viết 
- YC giở sgk trang 73, quan sát tranh đọc. HSQT và nêu 
- GV đưa mẫu chữ au, âu 
+ Chữ ghi vần au gồm những con chữ 
nào? Có độ cao bao nhiêu ly? HS tìm 
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: HS nêu 
+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ - HS đọc CN+ĐT 
nào? Có độ cao bao nhiêu ly? - HS quan sát. 
 - Vần au, âu 
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: - Học sinh đồng thanh 
- Nhận xét 2 bảng của HS. 
- GV đưa mẫu chữ rau, cầu 
GVHDHS viết - Quan sát 
- Nhận xét bảng của HS. Hoạt động vận dụng + Chữ ghi vần au được viết bởi con chữ a và 
* HĐ4. Đọc con chữ u. Có độ cao 2 ly. 
a. Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi - Hs quan sát 
- GV cho HSQST. 
- GV đọc trên đoạn văn + Chữ ghi vần âu được viết bởi con chữ â và 
- Cho HS thảo luận cặp đôi: con chữ u. Có độ cao 2 ly. 
+ Nói tên các sự vật trong tranh - Hs quan sát 
+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong - HS viết bảng con au, âu. 
tranh. - Lớp quan sát 
 - HS viết bảng con rau, cầu. 
b. Luyện đọc trơn - HS viết vở: au,âu, rau, cầu. 
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. 
- GV đọc mẫu bài. - HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn 
- Cho HS luyện đọc: đọc. 
 Tranh vẽ thỏ ngồi trên cầu và cá bơi dưới 
c. Đọc hiểu ao. 
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi 
+ Ai lấy rau cho thỏ nâu? - Lớp đọc thầm. 
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Lắng nghe. 
- Nhận xét, khen ngợi. + Nối tiếp câu cá nhân, cặp,nhóm. 
* Củng cố, dặn dò - Thảo luận cặp đôi. 
- Hôm nay các em học bài gì? - Đại diện trả lời: Cá rô phi 
- Về nhà học lại bài - 1 số em đọc bài trước lớp. 
 __________________________________ 
Tiết 2: Tiếng Việt 
 BÀI 7C: ÊU, IU, ƢU( tiết 1) 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc câu, 
 - Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu 
 II. Đồ dùng dạy học 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử ; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện 
HĐ tạo tiếng. 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 Tiết 1 
Hoạt động khởi động HSKĐ 
* HĐ1: Nghe- nói 
 - GV Cho học sinh quan sát tranh - HSQS- trả lời 
Bức tranh vẽ gì? - Lắng nghe 
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp - HS thảo luận. 
về vật, con vật và hoạt động trong tranh. - GV khen ngợi, tuyên dương HS - Lớp nhận xét 
- GVGT bài : êu, iu, ưu - Lắng nghe 
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài - Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: 
 Bài 7C êu, iu,ưu 
Hoạt động khám phá 
* HĐ2: Đọc 
a. Đọc tiếng, từ ngữ 
* Giới thiệu tiếng khóa “lều” 
- Tiếng lều có âm và thanh nào đã học? - Tiếng lều có âm l,thanh huyền. 
GVGT vần êu 
- Vần êu có những âm nào? - Có âm ê đứng trước, âm u đứng sau. 
- Đánh vần ê – u- êu - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đọc trơn êu - Đọc nối tiếp cá nhân. 
- Neeu cấu tạo tiếng lều? -HS nêu 
- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đọc trơn lều - Đọc nối tiếp cá nhân. 
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ lều trại 
+ GV giải nghĩa từ lều trại 
- GV đưa từ khóa lều trại - HS đọc trơn lều trại 
* GV giới thiệu tiếng khóa: - HS đọc trơn: 
líu,lựu(tương tự) 
b. Tạo tiếng mới - HS đọc trơn cá nhân líu 
- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu - Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc 
- Y/c HS ghép tiếng rêu. - Có âm i và âm u 
Các tiếng còn lại tương tự - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Nhận xét, khen ngợi. 
Hoạt động luyện tập 
c. Đọc hiểu 
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - HS quan sát, trả lời 
từng tranh. - HS nêu 
+ Tranh vẽ gì? 
GV: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng - Đọc: cá nhân, đồng thanh. 
mới chứa vần êu, iu, ưu 
? Hôm nay chúng ta học vần gì? - HS QST- trả lời 
* Củng cố, dặn dò - HS đọc. 
- Hôm nay các em học bài gì? - HS đọc nhóm, đồng thanh. 
 ________________________________________ 
Tiết 3: Toán 
 Cộng trong phạm vi 6 (Tiết 1) 
I.Yêu cầu cần đạt: 
- Viết được phép tính cộng có kết quả bằng 4, 5, 6 theo mô hình - HS lập được và học thuộc bảng cộng 6. 
- Nhận biết đặc điểm bảng cộng trong phạm vi 6 
II. Đồ dùng dạy - học: 
- Máy chiếu; học liệu điện tử; Bộ thiết bị dạy phép tính; mô hình quả dứa, củ cà rốt 
III. Các hoạt động dạy - học: 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
1.Khởi động: Hoạt động Khởi động 
- GV chuẩn bị các hộp có chứa các đồ và hỏi: - HS quan sát và trả lời: 
+ Có bao nhiêu que tính? + 3 que tính. 
+ Thêm mấy que tính? + Thêm 1 que tính. 
+ Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính? + 4 que tính 
+ Nêu phép tính thích hợp. - 3 + 1 = 4 
2. Hoạt động Khám phá 
 - GV gắn các hình vuông lên bảng và yêu cầu 
HS viết các phép tính. - 2 đội thi viết nhanh phép tính lên 
 bảng cạnh mỗi hình vuông 
 3 + 1 = 4; 1 + 3 = 4 và 2 + 2 = 4 
- GV nhận xét, tuyên dương - Đều có kết quả bằng 4. 
3. Hoạt động Luyện tập 
* Bài 1: Nêu kết quả phép tính 
- Đọc yêu cầu bài - HS lắng nghe. 
- GV gắn hình vuông lên bảng và yêu cầu HS - 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5 
nêu phép tính tương ứng. 
- Tương tự các ô vuông khác, GV gắn và HS - HS làm cá nhân. 
nêu phép tính và ghi kết quả vào bảng con. 
- Một số HS lên bảng làm. 
- GV chữa và nhận xét. - HS đọc các phép tính. 
* Bài 2: Đọc kết quả phép tính 
- GV hướng dẫn HS tự điền kết quả từng phép 
tính. - HS làm cá nhân vào PBT 
- GV chữa và cho HS học thuộc bảng cộng 6. - HS học thuộc bảng cộng 6. * Bài 3: Chỉ ra kết quả của mỗi phép tính 
- Tổ chức trò chơi: Nối nhanh, nối đúng 
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS tham - HS tham gia trò chơi ( 2 đội) thi 
gia. nối nhanh vào PBT 
- GV nhận xét và tổng kết trò chơi. 
4. Củng cố - dặn dò 
- Nhận xét giờ học 
- Học thuộc bảng cộng 6 
 ___________________________________ 
 Tiết 4: Tiếng Việt 
 BÀI 7C: ÊU, IU, ƢU(Tiết 2) 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc hiểu đoạn Đi trại hè. 
 - Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều. Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu, 
ưu theo tranh gợi ý. 
II. Đồ dùng dạy học 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử ; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện 
HĐ tạo tiếng. 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
Hoạt động khởi động 
Tiết 2 
* HĐ3. Viết 
- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh - HS QST- trả lời 
đọc. - HS đọc. 
- GV đưa mẫu chữ êu, iu, ưu - HS đọc nhóm, đồng thanh. 
+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ 
nào? Có độ cao bao nhiêu ly? 
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con - Vần êu, iu, ưu 
chữ ê trước, rồi nối với con chữ u. - 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh 
Vần iu,ưu tương tự toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 
 - Nhận xét 2 bảng của HS. 
- GV đưa mẫu chữ lều, líu, lựu - Học sinh đồng thanh 
- GV hướng dẫn cách viết 
 - Quan sát 
- Nhận xét bảng của HS. + Chữ ghi vần êu được viết bởi con chữ ê 
 và con chữ u. Có độ cao 2 ly. 
Hoạt động vận dụng - Hs quan sát 
* HĐ4. Đọc - HS viết bảng con êu, iu, ưu 
a. Đọc hiểu đoạn Đi trại hè - HS cùng GV nhận xét bảng con - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai - HS viết bảng con lều, líu, lựu. 
thác nội dung tranh. - HS viết vở 
- Cho HS thảo luận cặp đôi: 
+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong - HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn 
tranh đọc. 
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong 
tranh. Tranh vẽ các bạn đi trại hè ở miền núi ai 
b. Luyện đọc trơn cũng vui. 
- GV đọc mẫu bài. 
- Cho HS luyện đọc: - Lớp đọc thầm. 
c. Đọc hiểu - Lắng nghe. 
+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu? + Nối tiếp câu cá nhân, cặp,nhóm. 
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp. 
- Nhận xét, khen ngợi. - Hà và Thư đi trại hè ở miền núi. 
* Củng cố, dặn dò - 1 số em đọc bài trước lớp. 
- Hôm nay các em học bài gì? HS nêu 
 _________________________________ 
Tiết 5: TN&XH 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 ______________________________________ 
Tiết 6: Thể dục 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 _____________________________________ 
Tiết 7: Đạo đức 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 ______________________________________ 
 Thứ Tƣ ngày 18 tháng 10 năm 2023 
 Tiết 1+2: Tiếng Việt 
 BÀI 7D: IÊU, YÊU, ƢƠU 
I. Yêu cầu cần đạt 
 - Đọc vần iêu, yêu, ươu các tiếng, từ chứa vần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú. 
 - Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều. 
 - Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu 
 - Tích hợp TNXH Giơí thiệu về các thành viên trong gia đình. 
II. Đồ dùng dạy học 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử ; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện 
HĐ tạo tiếng. 
III. Các hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 Tiết 1 
Hoạt động khởi động 
* HĐ1: Nghe- nói 
 - GV cho học sinh quan sát. Bức tranh vẽ HSQST 
gì? 
- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều - Lắng nghe 
- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai - HS thực hành đóng vai thực hiện nói- đáp 
Hươu và Diều nói- đáp theo tranh. theo tranh. 
- GV khen ngợi, tuyên dương HS - Lớp nhận xét 
- GVGT bài : iêu, yêu, ươu - Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: 
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài Bài 7D iêu, yêu,ươu 
Hoạt động khám phá 
* HĐ2: Đọc 
a. Đọc tiếng, từ ngữ 
* Giới thiệu tiếng khóa Diều 
- Tiếng diều có âm và thanh nào đã học? - Tiếng diều có âm d, thanh huyền 
- Vần iêu có những âm nào? - Có nguyên âm đôi iê đứng trước, âm u 
 đứng sau. 
- Đánh vần iê – u- iêu - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đọc trơn iêu - Đọc nối tiếp cá nhân. 
Cấu tạo tiếng diều. - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 
- Đánh vần tiếp: dờ- iêu- diêu- huyền-diều - Đọc nối tiếp cá nhân. 
- Đọc trơn diều -Hs nêu 
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chiếc diều 
+ GV giải nghĩa từ diều 
- GV đưa từ khóa diều - HS đọc trơn diều 
Tương tự - HS đọc trơn:iêu – diều – diều 
* GV giới thiệu tiếng khóa yêu tương tự 
vần diều. - HS đọc trơn cá nhân yêu 
* GV giới thiệu tiếng khóa hươu tương 
tự 
- Chúng ta vừa học 3 vần nào? -HS nêu 
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - Đọc: cá nhân, đồng thanh. 
ba vần iêu, yêu, ươu 
- Gọi HS đọc lại mục a. 
b. Tạo tiếng mới 
- Hướng dẫn HS ghép tiếng hiểu -HS nêu 
Các tiếng còn lại HS ghép và đọc 
- Nhận xét, khen ngợi. 
Hoạt động luyện tập 
c. Đọc hiểu 
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - Lắng nghe. từng tranh. - Lớp thực hiện ghép tiếng 
+ Tranh vẽ gì? - HS đọc: hiểu, thiêu, yếu,yểu, bướu, khướu- 
 cá nhân, cặp đôi. 
GVHDHS đọc HS quan sát. 
Mẹ mua chiếu cói; Bố mẹ yêu bé; Bé ngã - Tranh vẽ: Mẹ đang gấp chiếu;, Bố mẹ yêu 
bươu đầu. con, Em bé bị ngã 
=> Chốt: - Gọi HS đọc bài - HS đọc nhóm, đồng thanh. 
 Tiết 2 
* HĐ3. Viết 
- YC giở sgk trang 77, quan sát tranh đọc. - 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh 
- GVHDHS viết iêu, yêu, ươu toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 
 - Quan sát 
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần diều, yêu, - HS viết bảng con iêu, yêu, ươu 
hươu - HS viết bảng con diều, yêu, hươu 
- GV gắn mẫu chữ diều, yêu, hươu -HS viết vở 
+ Cho học sinh quan sát mẫu 
- Nhận xét bài của HS. 
Hoạt động vận dụng 
* HĐ4. Đọc 
a. Đọc hiểu đoạn văn Sở thú - HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn 
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai đọc. 
thác nội dung tranh. HSQS-TL 
- GV đọc trên đoạn văn - Lớp đọc thầm. 
+ Nói tên các hoạt động trong tranh - Lắng nghe. 
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong 
tranh. 
b. Luyện đọc trơn - HS đọc . 
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - 1 số em đọc bài trước lớp. 
- GV đọc mẫu bài. 
- Cho HS luyện đọc: 
c. Đọc hiểu - HS nêu . 
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi 
+ Ở sở thú có gì ? 
+ Kể thêm một số con vật ở sở thú mà em 
biết? - HS trả lời 
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp. 
- Nhận xét, khen ngợi. 
* Củng cố, dặn dò 
- Hôm nay các em học bài gì? 
 __________________________________ 
 Tiết :3 TC Toán 
 Ôn luyện 
 __________________________________ 
 Tiết 4: Thể dục 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 _____________________________________ 
 Tiết 5: Tiếng Việt 
 BÀI 7E: ÔN TẬP ( tiết 1) 
 ao, eo, au, âu, êu, iu, ƣu, iêu, yêu, ƣơu 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 HS đọc đúng các vần, những từ chứa vần.Nói tên thức ăn, nơi ở của một số con vật. 
 Đọc các tiếng, từ chứa vần ôn tập. bà. 
II.Đồ dùng dạy học: 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử ; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo 
tiếng. 
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 TIẾT 1 
 1. Khởi động Hát 
 2. Các hoạt động 
 HĐ1: Nghe – nói 
 - Gv đưa tranh – Cả lớp quan sát, lắng nghe. 
 - GV giới thiệu để làm quen với nhóm các con 
 vật, các loại thức ăn, nơi ở và hiểu cách chơi. + HS1 nêu tên con vật, HS2 chọn loại 
 Gv: HS tìm thức ăn, nơi ở cho mỗi con vật? thức ăn và HS3 chọn nơi ở phù hợp với 
 + Gv viết tên 3 con vật trong trò chơi: mèo, con vật đó. 
 hươu, bồ câu 
 GV giới thiệu vần ôn tập: ao eo au âu êu iu ưu Cả lớp lắng nghe. 
 iêu yêu ươu. 
 HĐ2: Đọc 
 a) Tạo tiếng. HS ghép tiếng (theo mẫu) 
 *Gv tổ chức chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng Đọc trơn các tiếng ghép được. 
 - Gv nhận xét Thi tìm tiếng chứ vần theo yêu cầu. 
 b) Đọc câu. HS đọc các tiếng 
 Gv đưa tranh minh họa trong SGK: – Gv y/c làm việc nhóm: Cả lớp quan sát. 
 Đọc từng câu đã cho dưới mỗi hình. HS làm việc nhóm: Đọc từng câu đã 
 Đọc truyền điện từng câu. cho dưới mỗi hình. Đọc truyền điện 
 - Đọc đoạn văn: Buổi tối ở nhà Na. từng câu. 
 o * Quan sát tranh 
 - Gv: Tranh vẽ gì? 
 - Gv giới thiệu tên đoạn văn. Hs quan sát tranh 
 o *Luyện đọc trơn -2 HS trả lời. 
 - GV đọc mẫu cả đoạn 1 lần. -Hs lắng nghe, theo dõi bài đọc 
 c) Đọc hiểu -HS đọc trơn theo GV. 
 - Đọc cả đoạn. -HS đọc nối tiếp câu. 
 - GV nêu câu hỏi: Buổi tối, Na với bé Hải 
 chơi trò gì? -2 HS đọc cả đoạn. 
 - Gv nhận xét và chốt đáp án đúng. -2 HS trả lời, HS khác nhận xét. 
 Củng cố - dặn dò 
 __________________________________ 
 Tiết 6: HĐTN 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 _____________________________________ 
 Tiết 7: TC Toán 
 Ôn luyện 
 __________________________________ 
 Thứ Năm ngày 19 tháng 10 năm 2023 
 Tiết 1: BÀI 7E: ÔN TẬP 
 ao, eo, au, âu, êu, iu, ƣu, iêu, yêu, ƣơu( tiết 2) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 Đọc các tiếng, từ chứa vần ôn tập; đọc hiểu bài đọc.Viết được tên 2 người trong gia 
 đình có chứa vần ôn tập. Nghe kể chuyện và kể lại câu chuyện Bó hoa tặng bà. Kể ngắn 
 về gia đình.Hs biết yêu quý và bảo vệ động vật, thể hiện tình yêu quê hương, làng xóm. 
 II.Đồ dùng dạy học: 
 - Máy chiếu; học liệu điện tử ; Bộ thẻ chữ học vần thực hành. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo 
 tiếng. 
 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 TIẾT 2 
1. Khởi động Hát 
HĐ3: Nghe – Nói - Nghe GV kể chuyện lần 1 
+ Gấu giúp mèo làm gì? -Cả lớp lắng nghe. 
+ Gấu giúp cừu làm gì? Từng HS trả lời các câu hỏi, hs khác 
+ Vì sao bà khen gấu? nhận xét. 
 -Nghe GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh -Cả lớp lắng nghe 
 minh hoạ trong SHS. -HS luyện nói theo tranh. 
- Hs luyện nói theo tranh 
 Củng cố - dặn dò 
 __________________________________ 
 Tiết 2: Tiếng Việt 
 Tập Viết ( tiết1) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần: ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu. 
 II. Đồ dùng dạy học: 
 - Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữ viết thường. 
 - Bộ thẻ các chữ kiểu in thường và chữ viết thường, thẻ từ. 
 III. Các hoạt động dạy và học: 
 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 
 A. Hoạt động khởi động: 
 HĐ1: Chơi trò Ai nhanh hơn? - Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của 
 - Hướng dẫn cách chơi( tương tự như ở GV 
 bài trước) 
 - Sắp xếp các thẻ từ theo trật tự trong bài 
 học và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng 
 lớp 
 B. Hoạt động khám phá: 
 HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi 
 vần - Nhìn thẻ chữ và đọc theo: ĐT- N – CN 
 - Đọc từng thẻ chữ ao, eo, au, âu, êu, iu, 
 ưu, ươu, iêu, yêu. 
 C. Hoạt động luyện tập: 
 HĐ3: Viết chữ ghi vần - Thực hiện viết từng vần 
 - Làm mẫu, hướng dẫn viết từng chữ ghi 
 ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu, iêu, yêu .( 
 mỗi vần viết 1-2 lần, nhớ điểm đặt bút ở - HS lắng nghe 
 từng chữ) 
 - Nhận xét, sửa sai 
 E. Củng cố, dặn dò: 
 - Gv nhận xét tiết học và dặn học sinh tiếp - Nghe tục hoàn thành bài. 
 __________________________________ 
Tiết 3: TC.Tiếng Việt 
 Ôn luyện 
 ________________________________________ 
Tiết 4: TC. Toán 
 Ôn luyện 
 ________________________________________ 
Tiết 5: Toán 
 Cộng trong phạm vi 6 (Tiết 2) 
I. Yêu cầu cần đạt: 
- Biết cộng thành thạo hai số có kết quả trong phạm vi 6. 
- Nhận biết 0 cộng với một số, một số cọng với 0 
II. Đồ dùng dạy - học: 
- Máy chiếu; học liệu điện tử; Bộ thiết bị dạy phép tính; mô hình quả dứa, củ cà rốt 
III. Các hoạt động dạy - học: 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
HĐ Khởi động 
- Thi đọc thuộc bảng cộng 6 - HS thực hiện 
 HĐ Luyện tập: 
HĐ Vận dụng: 
* Bài 4: Tìm số (CN) 
- HD điền số vào ô trống - HS làm vào PBT 
 - 1 HS lên bảng làm 
 - HS nhận xét. 
- GV nhận xét, sửa sai. 
- GV cho HS đọc lại các phép tính. 
* Bài 6: Chọn >, =, < 
- GV đọc yêu cầu của bài. 
- Hướng dẫn HS cách làm: nên tính rồi so - Lắng nghe cách làm. 
sánh hai vế: 2 + 2 7. HD tính: 2 + 2 = 4, 4 
so sánh với 7, thấy 4 bé hơn 7, viết dấu < - HS làm cá nhân vào PBT 
- GV nhận xét và nhắc lại cách làm dạng điền - HS lên bảng làm 
dấu >, <, =. 
2 Củng cố, dặn dò 
- Đọc thuộc bảng cộng 6 
- Nhận xét giờ học - HS đọc 
 __________________________________ 
Tiết 6: Mĩ thuật 
 (Giáo viên chuyên biệt dạy) 
 __________________________________ Tiết 7: Tiếng Việt (Tăng cƣờng) 
 Ôn luyện 
 ________________________________________ 
 Thứ Sáu ngày 20 tháng 10 năm 2023 
Tiết 1: Tiếng Việt (Tăng cƣờng) 
 Ôn luyện 
 ________________________________________ 
Tiết 2: Tiếng Việt 
 Tập Viết 
I. Yêu cầu cần đạt 
- Biết viết từ ngữ: áo phao, mái chèo, cầu treo, bè rau, lều trại, líu lo, quả lựu, yêu quý, 
diều, hươu. 
II. Đồ dùng dạy học: 
- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữ viết thường. 
- Bộ thẻ các chữ kiểu in thường và chữ viết thường, thẻ từ: 
- Tranh ảnh: áo phao, mái chèo, cầu treo, bè rau, lều trại, líu lo, quả lựu, diều, hươu. 
III. Các hoạt động dạy và học: 
 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 
 Hoạt động khởi động: 
D. Hoạt động vận dụng: 
HĐ4: Viết từ ngữ, câu 
- Đọc từng từ ngữ và làm mẫu, GV hướng 
dẫn viết từng từ ngữ: áo phao, mái chèo, - Thực hiện viết từng từ ngữ 
bè rau, cầu treo, lều trại, quả lựu, líu lo, 
yêu quý, diều, hươu (mỗi từ ngữ viết 1 – 2 
 lần). 
- GV chọn nhận xét 1 số bài viết . - HS lắng nghe 
E. Củng cố, dặn dò: 
- Gv nhận xét tiết học và dặn học sinh tiếp - Nghe 
tục hoàn thành bài. 
 __________________________________ 
Tiết 3: TN&XH 
 (Giáo viên bộ môn dạy) 
 __________________________________ 
Tiết 4: HĐTN 
 HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN 
 Sinh hoạt lớp 
I. Yêu cầu cần đạt Thực hành làm thiệp tặng mẹ và cô giáo 
II Các hoạt động dạy học 
Thực hành cá nhân, nhóm 
III. Các hoạt động dạy và học 
A. NHẬN XÉT CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN: 
1. Đạo đức: 
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
2. Học tập: 
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
3. Thể dục vệ sinh: 
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
B.HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 
HĐ 1: Cùng chơi với bạn (Thực hành làm thiệp tặng mẹ và cô giáo) 
C.PHƢƠNG HƢỚNG TUẦN TỚI: 
- Tiếp tục thực hiện và duy trì tốt mọi nề nếp, mọi hoạt động của lớp, của nhà trường, của 
liên đội . 
 Chuyên môn duyệt 
 Đào Thị Thu Hiền 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_7_1610_20102023.pdf