Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (4/12 -8/12/2023)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (4/12 -8/12/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (4/12 -8/12/2023)
TUẦN 14 Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2023 Tiết 1: HĐTN SINH HOẠT DƯỚI CỜ I. Yêu cầu cần đạt: + Biết được trang phục cũng mang đặc trưng riêng của mỗi vùng miền,dân tộc, quốc gia. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố để chúng ta lựa chọn trang phục phù hợp. + Tham gia trình diễn trang phục truyền thống. II.Các hoạt động dạy - học Phần 1. Nghi lễ Lễ chào cờ Lớp trực tuần tổng kết HĐ của toàn điểm trường trong tuần vừa qua. Gv lên nhận xét HĐ của tòan trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương hướng tuần tới Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề: “Trang phục truyền thống” - GV kiểm tra sự chuẩn bị của nhóm HS tham gia văn nghệ về chủ đề “ Trang phục truyền thống” - GV yêu cầu HS có thái độ nghiêm túc, tập trung và động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng cách vỗ tay tán thưởng. - GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động tìm hiểu theo chủ đề “Trang phục truyền thống” với mạch nội dung về trang phục truyền thống của 54 dân tộc Việt Nam - Tham gia các hoạt động do trường phát động như: Giữ gìn môi trường tự nhiên quanh sân trường, tham gia các phong trào của trường phát động trong tháng, khuyến khích tất cả HS tham gia và nhắc nhở các em thực hiện đúng các hoạt động trong tháng. . Củng cố, dặn dò *GV nêu ý nghĩa của HĐ và nhắc nhở chuẩn bị cho hoạt động sinh họat dưới cờ tuần sau. __________________________________ Tiết 2+3: TIÊNG VIỆT BÀI 14A : IÊNG, UÔNG, ƯƠNG I . Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng vần iêng, uông, ương ; đọc trơn các tiếng, từ ngữ và đoạn đọc. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh, ý chính của bài thơ kể về quả và trả lời câu hỏi. - Viết đúng: iêng, uông, ương, riêng. - Nói được tên những đồ ăn, đồ uống.. - Giáo dục học sinh lòng nhân ái. Học sinh biết ăn uống hợp vệ sinh đủ chất để đảm bảo sức khỏe. II . Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học: Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng. - Giáo dục học sinh lòng nhân ái. III . Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Hát * HĐ1: Nghe- nói + Tranh vẽ gì ? - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm + Tranh vẽ những đồ uống nào ? đôi. + Hỏi đáp về đồ ăn, đồ uống. + Đại diện hỏi đáp trước lớp. - GV nhận xét. Giới thiệu tiếng khóa - Hs đọc. - GV ghi đầu bài lên bảng - HS nhắc lại tên đầu bài. 2. Khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * GV đọc trơn tiếng khóa thứ nhất : riêng - HS đọc trơn tiếng riêng nối tiếp ? Em hãy nêu cấu tạo tiếng riêng - Hs phân tích. - Ghi vào mô hình, giới thiệu vần: iêng - Hs phân tích, đánh vần, đọc trơn - GV chỉ vào tiếng riêng ở dưới mô hình - HS đọc nối tiếp đọc: rờ - iêng - riêng - HS đọc trơn tiếng riêng - GV viết lên phía trên mô hình từ sầu - HS đọc trơn iêng – riêng – sầu riêng rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. riêng * Tiếng “muống”, “ nướng” TT ? Hôm nay học vần gì? So sánh. - Hs trả lời. Hs so sánh 3 vần. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới Gv gắn lên bảng từ ngữ Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét, khen ngợi. -phân tích tiếng đó. - Gv giải ngĩa từ. - HS luyện đọc Giải lao 3. Luyện tập c, Đọc hiểu - Y/c HS đọc từ ngữ dưới mỗi hình. - HS quan sát hình và đọc thầm chữ. - Gv giải thích nội dung hình. - Đọc từ ngữ dưới mỗi hình. * Trò chơi “ Tôi đang làm gì?”. - 6 HS ( 3 HS cầm thẻ hình; 3HS - HD chơi trò chơi cầm thẻ chữ.).3 HS cầm thẻ chữ chạy - GV phát lệnh cho hs chơi. nhanh đến cạnh bạn HS cầm thẻ tranh phù hợp. - GV nhận xét, kết luận. - HS nhận xét * HĐ3: Viết - GV viết mẫu, hd cách viết - HS quan sát. - GV QS và sửa lỗi cho HS. - HS viết bảng con (vở) 4. Vận dụng. * HĐ4: Đọc Đọc hiểu đoạn kể về quả. - Trong tranh có những quả gì? - GV đọc bài thơ. - HS QS và trả lời câu hỏi. - GV đọc cho HS đọc theo. - HS nghe - Cho HS đọc trơn bài thơ và trao đổi: - HS đọc nối tiếp câu, đoạn. Nói về mùi vị của một thứ quả. + Trong bài thơ này: Tiếng nào chứa vần - Đọc và trao đổi. vừa học? GV nhận xét, KL - HS trả lời * Củng cố - dặn dò: - HS nhận xét. - Nhận xét giờ học Hs đọc lại bài. __________________________________ Tiết 4: Hát nhạc ( Gv chuyên biệt dạy) __________________________________ Tiết 5: TIÊNG VIỆT BÀI 14B : INH, ÊNH, ANH ( Tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc, viết đúng vần; đọc trơn các tiếng, từ ngữ. Hiểu nghĩa từ ngữ - Biết nói về các đồ dùng trong nhà. - Hs biết giữ gìn, vệ sinh đồ dùng trong nhà và bảo vệ thiên nhiên. II . Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học: Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng. III . Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Hát * HĐ1: Nghe- nói + Quan sát trong nhà có đồ dùng gì ? - HS quan sát, thảo luận nhóm đôi. + Quan sát trên bức tường thấy gì ? - GV giới thiệu tiếng khóa, rút ra vần - Hs đọc ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại tên đầu bài. 2. Khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * GV giới thiệu từ khóa - HS đọc trơn tiếng kính nối tiếp, phân - Ghi vào mô hình. tích rút ra vần, phân tích vần, đánh vần, - Giải nghĩa từ. đọc trơn: vần, tiếng, từ. * GV đọc “kênh” “ tranh” TT ? Hôm nay học vần gì? HsTL, so sánh các vần. b.Đọc tiếng, từ chứa vần mới Gv gắn lên bảng từ ngữ Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học-phân - Nhận xét, khen ngợi. tích tiếng đó. - Gv giải ngĩa từ. - HS luyện đọc Giải lao 3. Luyện tập c, Đọc hiểu - Y/c HS đọc từ ngữ dưới mỗi hình. HS quan sát tranh, đọc từ ngữ dưới mỗi - Gv giải thích nội dung hình. hình. * Trò chơi “ Tôi đang làm gì?”. HD chơi trò chơi. GV phát lệnh HS tham gia chơi,nhận xét GV nhận xét, kết luận. * Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ hoc HS lắng nghe. __________________________________ Tiết 6: TOÁN So sánh các số trong phạm vi 20 I . Yêu cầu cần đạt - Biết so sánh ( lớn hơn, bé hơn ) hai số trong phạm vi 20. - Biết sắp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé một nhóm đến 4 số trong phạm vi 20. II.Chuẩn bị - Ti vi; học liệu điện tử; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh. III. Các hoạt động dạy – học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I. Khởi động - GV hỏi: “ 5 và 8 số nào lớn hơn?”, - HS trả lời. “6 và 7 số nào bé hơn?” - GV hỏi: “12 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?” II. Tổ chức cho HS trải nghiệm GV giới thiệu bài.. - HS chú ý lắng nghe HĐ1: So sánh 13 và 15 - GV yêu cầu HS lấy thanh chục và những - HS lấy gắn hai số 13 và 15 hình vuông ( như SHS ) - GV yêu cầu HS nhận xét ở mô hình hai số - Đều có 1 chục như nhau đó có phần nào như nhau - HS tự so sánh phần đơn vị - GV nhận xét ( 3 < 5 ) kết luận ( 13 < 15 ). HĐ2: So sánh 17 và 20. Tương tự GV hỏi: Các số từ 10 đến 20 đều có phần nào - Đều có 1 chục như nhau như nhau? - GV hỏi: Muốn so sánh hai số từ 10 đến 20 - HS trả lời, nhận xét thì so sánh thế nào? Kết luận. III. Luyện tập HĐ1: HS thực hiện HĐ1 trong SHS - GV quan sát, hướng dẫn HS chưa biết so - HS tự thực hiện viết dấu vào sánh. trong vở - Một số HS lên bảng làm và giải - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. thích vì sao viết dấu đó. HĐ2: HS thực hiện HĐ2 trong SHS - GV hướng dẫn HS vận dụng so sánh hai số từ 10 đến 20 và thứ tự các số trong phạm vi 10 để có cách sắp xếp - GV nhận xét hướng dẫn HS cách làm như - HS tự sắp xếp: 10, 12, 15 đã nêu trên - HS tự viết số vào trong vở, giải - GV theo dõi, đánh giá HS, nhận xét và xác thích vì sao lại điền như vậy. nhận kết quả đúng IV. Vận dụng HS thực hiện HĐ 3 trong SHS - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, trả lời trước lớp V:Củng cố và dặn dò - Nhận xét Qua bài này em biết so sánh các - Chốt bài: Qua bài học này em biết gì? số trong phạm vi 20. __________________________________ Tiết 7: Tiếng Việt (Tăng cường) Ôn luyện __________________________________ Thứ ba ngày ̉5 tháng 12 năm 2023 Tiết 1: TIÊNG VIỆT BÀI 14B : INH, ÊNH, ANH ( Tiết 2) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc, viết đúng vần; từ ngữ và đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung chính của đoạn đọc. - Hs biết giữ gìn, vệ sinh đồ dùng trong nhà và bảo vệ thiên nhiên. II . Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. III . Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Hát * HĐ3: Viết - GV viết mẫu GV QS và sửa lỗi cho HS. HS quan sát. 4. Vận dụng. HS viết bảng con ( hoặc viết vào vở) * HĐ4: Đọc Đọc và trả lời câu đố. - YC HS QS tranh HĐ4 SHS và hỏi - GV đọc các câu đố. HS QS và trả lời câu hỏi. - Lớp đọc 2 câu đố. - Cặp đôi: Đọc và trao đổi để giải đố GV nhận xét, KL: Một số cặp đọc và TLCH trước lớp Tiếng nào chứa vần mới học? - HS nhận xét. GV nhận xét, KL: HS trả lời-HS nhận xét * Củng cố - dặn dò: - GV củng cố nội dung bài - Nhận xét giờ hoc HS lắng nghe. __________________________________ Tiết 2: TIÊNG VIỆT BÀI 14C: Ôn tập: ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh( Tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối ng hoặc nh. Đọc câu chuyện: Ai đánh răng cho Cá Sấu? II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học: Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Nghe nói (Khởi động) T/C cho Hs chơi trò chơi: Gọi thuyền Hs tham gia chơi. - GV phát thẻ chữ. - HS nhận thẻ và thực hiện. 2. Đọc a) Đọc vần, từ ngữ - GV đính bảng phụ ghi 2 bảng ôn A, B - HS quan sát. - Các dòng ngang ở mỗi bảng ghi những - HS nêu nhận xét. gì? - GV đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ có - HS đọc. trong bảng A, B. b) Đọc câu chuyện Ai đánh răng cho Cá Sấu - HS quan sát tranh HĐ2A. - Tranh vẽ cảnh gì? - HS trả lời. - GV chốt - HS nghe. - GV đọc trơn đoạn, GV nhắc HS chú ý chỗ ngắt nghỉ hơi và đọc theo GV. Luyện đọc trơn và trả lời câu hỏi. - GV nhận xét. - HS trả lời: ...chẳng, đánh, răng, hằng, - Trong đoạn có tiếng nào chứa vần có âm miệng. cuối ng hoặc nh. - HS đọc lại cả đoạn. __________________________________ Tiết 3: TOÁN ÔN TẬP 5 ( tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt - Hiểu rõ các số đến 20 và so sánh, sắp xếp thứ tự các số. - Giải quyết 1 số bài về số lượng và so sánh số lượng của các nhóm đồ vật. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. Chuẩn bị - Ti vi; học liệu điện tử. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động Gv Hoạt động Hs I. Khởi động Chơi trò chơi : Xếp hoa theo thứ tự từ bé HS là lên bảng gắn các bông hoa đó theo đến lớn. thứ tự từ bé đến lớn. - GV hỏi: Còn số nào chưa có ở đây? - HS trả lời: Số 0 -> GV giới thiệu bài - Lắng nghe II. Ôn tập GV đọc yêu cầu Bài 1: Đếm rồi trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS quan sát tranh phần a) - HS quan sát - GV nêu yêu cầu a) Có bao nhiêu chiếc bút sáp màu? - HS trả lời - HS khác nhận xét, nhắc lại Em làm thế nào để biết có 14 chiếc bút HS TL b) Có bao nhiêu chiếc bút chì? - HS trả lời- HS nhận xét, nhắc lại Em làm thế nào để biết có 15 chiếc bút chì? - Em đếm c) Có bao nhiêu que tính? d) Có bao nhiêu chiếc tẩy? - HS trả lời Bài 2: Lá và hoa nào chỉ cùng một số? - GV chia nhóm 2, HS thảo luận - HS chia sẻ với nhau trong nhóm - GV gọi HS trả lời - HS trả lời - GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét, trả lời tiếp đến hết (?) Để biết lá và hoa nào chỉ cùng một số, - HS trả lời các em dựa vào đâu? Bài 3: a. Nêu số viên bi. - Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát - Gọi HS trả lời - HSTL - HS nhận xét (?) Em làm thế nào để biết số viên bi có - Em đếm từng viên bi từ 1 đến hết. trong hình? b. Câu nào nói đúng? - HS thảo luận nhóm 2, suy nghĩ trả lời - HSTL: Số bi xanh nhiều hơn số bi vàng - GV gọi HS trả lời - Dựa vào kết quả phần a) (?) Làm thế nào em biết số bi xanh nhiều HSTL hơn số bi vàng? III. Ứng dụng Bài 4: Ai có nhiều kẹo nhất? - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân ( ?) Muốn biết ai nhiều kẹo nhất, các em + Đếm làm thế nào? + So sánh, sắp xếp các số theo thứ tự từ - Gọi HS trả lời bé đến lớn để biết bạn nào nhiều kẹo, bạn IV:Củng cố và dặn dò nào ít kẹo - Nhận xét - Qua bài học này em biết gì? HS trả lời. __________________________________ Tiết 4: TIÊNG VIỆT BÀI 14C: Ôn tập: ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh ( Tiết 2) I . Yêu cầu cần đạt - Nghe kể câu chuyện Món quà mẹ tặng và trả lời câu hỏi. Nói về món quà em được tặng. - Biết yêu quý món quà em được tặng và có ý thức vệ sinh răng miệng hằng ngày. II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 2 3. Nghe - Nói - HS quan sát. a) Nghe kể câu chuyện Món quà mẹ tặng và trả lời câu hỏi. - HS trả lời câu hỏi. - GV kể tóm tắt câu chuyện: Món quà mẹ tặng - vừa kể vừa chỉ vào từng tranh. - GV cho HS trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh. b) Nói về món quà mà em được tặng - GV yêu cầu HS nói về món quà em - Cặp/ nhóm: Trao đổi về món quà được tặng. mình được tặng. - Gv nhận xét. - Cả lớp: 2 - 3 HS nói trước lớp. * Củng cố, dặn dò: - Hôm nay các em học bài gì? - HS trả lời. - Về nhà học lại bài và xem trước bài tiếp __________________________________ Tiết 5: TN&XH ( GV bộ môn dạy) __________________________________ Tiết 6: Thể dục ( Gv chuyên biệt dạy) __________________________________ Tiết 7: Đạo đức ( GV bộ môn dạy) __________________________________ Thứ tư ngày 6 tháng 12 năm 2023 Tiết 1: TIÊNG VIỆT BÀI 14D: AC, ĂC, ÂC( Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc , viết đúng các vần; các tiếng, từ ngữ, đọc trơn các phần đoạn đọc. Hiểu nghĩa của từ ngữ. II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học: Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Hoạt động Khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh - GV gợi ý -HS hỏi – đáp theo cặp: - GV nhận xét - Một, hai cặp HS hỏi – đáp trước lớp - GV giới thiệu tiếng khóa. HS đọc. - GV ghi đầu bài lên bảng - HS nhắc lại. 2. Hoạt động Khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa - Gv đưa vào mô hình - HS đọc, phân tích tiếng rút ra vần, - GV giải nghĩa từ phân tích vần-đánh vần, đọc trơn : vần, - Chúng ta vừa học những vần nào? tiếng, từ. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - HSTL các vần. - HS so sánh. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Hướng dẫn HS đọc - GV chỉ cho cả lớp - Lớp đọc từ ngữ chứa vần mới. Nêu đọc. tiếng chứa vần mới, phân tích. - Nhận xét, khen ngợi. Hoạt động luyện tập c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát tranh và nói nội dung HS quan sát tranh và nêu. từng tranh. GV ghi bảng. - Đọc câu dưới tranh. - GV chỉ chữ cho HS đọc. - HS quan sát đọc - Nhận xét, khen ngợi.=> Chốt: ? Hôm nay chúng ta học vần gì? HSTL đọc toàn bộ bài trên bảng lớp. Củng cố, dặn dò - Lớp múa hát một bài - Hôm nay các em học bài gì? - HSTL __________________________________ Tiết 2: TIÊNG VIỆT BÀI 14D: AC, ĂC, ÂC( Tiết 2) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc , viết đúng các vần; các tiếng, từ ngữ, đọc trơn các phần đoạn đọc. Hiểu nghĩa của từ ngữ và ý chính của đoạn đọc. - Học sinh biết ngoan ngoãn, chăm chỉ học hành để đền đáp công ơn của các thầy cô giáo. II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động * HĐ3. Viết - GV giới thiệu nội dung viết - HS quan sát. - GV viết mẫu. - HS viết bảng con ( viết vở) - Y/c HS viết. - Nhận xét lỗi viết chữ của HS. Hoạt động vận dụng HĐ4. Đọc Đọc hiểu - Lớp quan sát tranh trong SGK - GV cho HS quan sát tranh và khai thác nội dung tranh. - HS trả lời. - GV hỏi: Các em thấy gì trong tranh GV chốt - Gv đọc bài thơ -HS đọc theo cô. -Hs luyện đọc - GV đọc cho HS đọc theo. - HSTL, đại diện trả lời câu hỏi GV nêu câu hỏi - HS trả lời - Nhận xét và hỏi: trong bài thơ có tiếng nào chứa vần của bài học mới? Củng cố, dặn dò - HSTL - Hôm nay các em học bài gì? __________________________________ Tiết 3: TC. Toán Ôn luyện __________________________________ Tiết 4: Thể dục ( GV chuyên biệt dạy) __________________________________ Tiết 5: TIẾNG VIỆT BÀI 14 E: OC, ÔC( Tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc, viết đúng những từ chứa vần oc, ôc. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ trong bài. Hiểu nghĩa các từ ngữ. - Biết nhận xét về đặc điểm của một số con vật. II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 Hoạt động khởi động - Lớp hát một bài. HĐ1. Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. Hỏi- đáp nội - HS quan sát tranh. Hỏi- đáp nội dung dung bức tranh. bức tranh. Cặp đôi thảo luận. - GV nhận xét. Giới thiệu tiếng khóa Hs đọc - GV giới thiệu vần ghi đầu bài lên bảng - HS nhắc lại Hoạt động khám phá HĐ2. Đọc a. Đọc tiếng, từ. - Giới thiệu tiếng khóa - HS đọc, phân tích tiếng rút ra vần, - Gv đưa vào mô hình phân tích vần-đánh vần, đọc trơn : vần, - GV giải nghĩa từ tiếng, từ. - Chúng ta vừa học những vần nào? - HSTL - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - HS so sánh. các vần. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Hướng dẫn HS đọc - GV chỉ cho cả lớp - Lớp đọc từ ngữ chứa vần mới. Nêu đọc. tiếng chứa vần mới. - Nhận xét, khen ngợi. Hoạt động luyện tập c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 2 tranh và nói nội dung từng tranh. Nêu câu phù hợp với tranh. HS quan sát tranh và nêu. + Cô bé làm gì? Mấy người đàn ông làm nghề gì? GV ghi câu phù hợp với nội dung tranh lên bảng. - Đọc câu dưới tranh. + Yêu cầu HS đọc các câu dưới tranh. - HS quan sát đọc theo thước cô chỉ trên - GV chỉ chữ cho HS đọc. bảng. * Trò chơi “ Nói nhanh”: Tôi đang làm gì? GV chỉ tranh và hỏi: Tôi đang làm gì? HS nói nhanh việc làm của người trong - Nhận xét, khen ngợi. tranh => Chốt: ? Hôm nay chúng ta học vần gì? HSTL đọc toàn bộ bài trên bảng lớp. Củng cố, dặn dò - Lớp múa hát một bài. GV nhận xét giờ học. __________________________________ Tiết 6: HĐTN ( GV bộ môn dạy) __________________________________ Tiết 7: TC. Toán Ôn luyện __________________________________ Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2023 Tiết 1: TIẾNG VIỆT BÀI 14 E: OC, ÔC( Tiết 2) I . Yêu cầu cần đạt - Đọc, viết đúng bài oc, ôc. Hiểu nghĩa các từ ngữ và hiểu ý chính của bài thơ Hạt sương. Trả lời được câu hỏi về bài thơ Hạt sương. - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ các con vật có ích. II. Đồ dùng dạy học - Ti vi ; học liệu điện tử ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động khởi động * HĐ3. Viết - Lớp hát một bài. - GV giới thiệu nội dung viết - GV viết mẫu. - Y/c HS viết. - Nhận xét lỗi viết chữ của HS. - HS quan sát. Hoạt động vận dụng - HS viết bảng con (vở) HĐ4. Đọc Đọc hiểu bài thơ Hạt sương - GV cho HS quan sát tranh và khai thác - Lớp quan sát trang trong SGK trang nội dung tranh. - GV hỏi: Các em thấy gì trong tranh - HS trả lời. GV chốt -HS đọc theo cô. - Gv đọc bài thơ -Hs luyện đọc - GV nêu câu hỏi - HSTL, đại diện trả lời câu hỏi - Nhận xét, khen ngợi và hỏi: trong bài - HS trả lời thơ có tiếng nào chứa vần của bài học mới? Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - HSTL - Về nhà học lại bài và xem bài tiếp theo __________________________________ Tiết 2: Tập Viết ( Tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt - HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần. Biết viết từ ngữ. II. Đồ dung dạy học - Ti vi ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. - Vở tập viết, bút chì, bảng con III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên HoạtHoạt động động của của giáo học viên sinh Hoạt động của học sinh A. Khởi động Hoạt động 1: Trò chơi Ai nhanh hơn. - GV hướng dẫn. - Nghe GV sắp xếp thẻ chữ theo trật tự trong - Thực hiện chơi trò chơi bài viết và dán các thẻ từ vào dưới hình Nhận xét trên bảng B. Hoạt động khám phá HĐ 2 : Nhận diện các tổ hợp chữ - Nghe; đọc lại - Đính thẻ ghi vần .Đọc - Quan s ? Con chữ ..cao mÊy li. - Lắng nghe -> NX, Kl... C. HĐ luyện tập HĐ 3: viết Quan sát - Viết mẫu,HDHS viết - Thực hiện - Cho HS viết vào bảng con - Lớp NX - NX, chỉnh sửa D. HĐ vận dụng HĐ 4: * viết - Lắng nghe - GV nhắc HS ngồi viết ngay ngắn - Viết bài vào vở - YC hs viết bài - Lắng nghe, ghi nhớ, sửa lỗi * Nhận xét vở * Củng cố - dặn dò - Nhaanj xét giờ học __________________________________ Tiết 3: Tiếng Việt (Tăng cường) Ôn luyện __________________________________ Tiết 4: TC. Toán Ôn luyện __________________________________ Tiết 5 : TOÁN Ôn tập 5 (TIẾT 2) I.Yêu cầu cần đạt: - Biết rõ các số đến 20 và so sánh, sắp thứ tự các số. - Giải quyết một số bài về số lượng và so sánh số lượng cảu các đồ vật. - Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế. - Phát triền các năng lực toán học. II.Chuẩn bị: - Ti vi; học liệu điện tử - Tranh lá và bông hoa ở BT2. III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *Kiểm tra bài cũ: *Bài mới: +Hoạt động khởi động -Trò chơi “Xếp thẻ số theo thứ tự từ bé đến -Hs thực hiện chơi. lớn” -Nhận xét. - Tổng kết, tuyên dương đội thắng cuộc. - Giới thiệu - Ghi đầu bài: Ôn tập 5. *Hoạt động luyện tập Bài 1: Gv nêu yêu cầu bài tập 1. -Hs lắng nghe. - Cho hs thực hiện vào bảng con -Hs thực hiện cá nhân. - Gv xác nhận kết quả đúng Bài 2: Gv treo những chiếc là và bông hoa. Gv tổ chức cho 2 nhóm thi đua ghép - 2 nhóm thi đua ghép chiếc lá và bông Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc hoa. hs nhận xét và giải thích tại sao. và hs làm sai chữa bài. Bài 3: -Gv yêu cầu hs tìm số viên bi đỏ, xanh, vàng -Hs thực hiện. và ghi kết quả vào ô trống. -Hs trả lời: có 18 bi đỏ, 20 bi xanh và - Gọi hs trình bày kết quả trước lớp. 14 bi vàng. Gv nhận xét. -Hs khác nhận xét. Gv hướng dẫn hs cách làm câu b -Hs lắng nghe. - Gv xác nhận kết quả và hs chữa bài nếu -Hs thực hiện cá nhân. làm chưa đúng. *Hoạt động vận dụng -Hs trả lời - Gv yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời câu -Hs quan sát và lắng nghe. hỏi: Ai có nhiều kẹo nhất. -Cho hs tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời, gv theo dõi gợi ý cho hs. *Củng cố dặn dò -Hs tự thực hiện. - GV nhận xét tiết học -Nộp vở để gv đánh giá. - Dặn dò hs về nhà xem lại bài __________________________________ Tiết 6: Mĩ thuật ( GV chuyên biệt dạy) __________________________________ Tiết 7: Tiếng Việt (Tăng cường) Ôn luyện __________________________________ Thứ sáu ngày 8 tháng 12 năm 2023 Tiết 1: Tiếng Việt (Tăng cường) Ôn luyện __________________________________ Tiết 2: Tập Viết ( Tiết 1) I . Yêu cầu cần đạt HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần. Biết viết từ ngữ. II. Đồ dung dạy học - Ti vi ; bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. - Vở tập viết, bút chì, bảng con III. Các hoạt động dạy học HĐ-GV HĐ- HS A. Khởi động Hoạt động 1: Trò chơi Ai nhanh hơn. - GV hướng dẫn. - Nghe GV sắp xếp thẻ chữ theo trật tự trong bài viết - Thực hiện chơi trò chơi và dán các thẻ từ vào dưới hình trên bảng Nhận xét B. Hoạt động khám phá HĐ 2 : Nhận diện các tổ hợp chữ - Đính thẻ ghi vần .Đọc - Nghe; đọc lại ? Con chữ ..cao mấy li. - QS -> NX, Kl... - Lắng nghe C. HĐ luyện tập HĐ 3: viết - Viết mẫu,HDHS viết Quan sát - Cho HS viết vào bảng con - Thực hiện - NX, chỉnh sửa - Lớp NX D. HĐ vận dụng HĐ 4: * viết - GV nhắc HS ngồi viết ngay ngắn - Lắng nghe - YC hs viết bài - Viết bài vào vở * Nhận xét vở - Lắng nghe, ghi nhớ, sửa lỗi * Củng cố - dặn dò - Nhaanj xét giờ học __________________________________ Tiết 3: TN&XH ( GV bộ môn dạy) __________________________________ TIẾT 4 SINH HOẠT LỚP – HĐ CHỦ ĐỀ I . Yêu cầu cần đạt Tích cực tham gia rèn luyện, biểu diễn văn nghệ. Hiểu được ý nghĩa, thuộc một số bài hát, thơ... về chú bộ đội.Có ý thức rèn luyện, phấn đấu noi gương chú bộ đội II. chuẩn bị Ti vi. Bài hát về chú bộ đội III. Các hoạt động giáo dục *Sơ kết các hoạt động trong tuần Nhận xét, đánh giá về các mặt hoạt động trong tuần a. Đạo đức: .. b. Học tập: .. c. Thể dục vệ sinh: .. * Hoạt động trải nghiệm: Hát tặng chú bộ đội - Các tiết mục hát, múa, thơ đươc trình diễn trước lớp - Các “nghệ sĩ” biểu diễn tự tin, cảm xúc - Khán giả chăm chú theo dõi, cổ vũ giao lưu nhiệt tình * Phương hướng tuần tới – Phát động thi đua - Tiếp tục rèn luyện tư thế, tác phong noi gương chú bộ đội - Chăm sóc rèn luyện sức khỏe bản thân trong mọi hoàn cảnh __________________________________ Ngày tháng 12 năm 2023 Chuyên môn duyệt Đào Thị thu hiền
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_412_8122023.pdf