Phiếu bài tập Toán+Tiếng Việt 3 - Tuần 22 (Phiếu số 1)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập Toán+Tiếng Việt 3 - Tuần 22 (Phiếu số 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán+Tiếng Việt 3 - Tuần 22 (Phiếu số 1)
Họ và tên: Lớp: 3B Trường TH $ THCS Yên Sơn TUẦN 22 Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 106: LUYỆN TẬP ( Trang 109) Đọc yêu cầu bài tập 3, 4 mỗi yêu cầu bài 5 lần và thực hiện yêu cầu của từng bài tập. Bài 1+2: Tự đọc và trả lời câu hỏi trong SGK Bài 3: Trong một năm: ( Em hãy viết câu trả lời vào chỗ chấm bên dưới mỗi câu hỏi) a) Những tháng nào có 30 ngày ? .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... b) Những tháng nào có 31 ngày ? .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là : A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm 1 Họ và tên: Lớp: 3B Trường TH $ THCS Yên Sơn Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 107: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH ( Trang 110) 1. Lý thuyết a) Giới thiệu hình tròn Nhận xét: Trong một hình tròn . Tâm O là trung điểm của đường kính AB . Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính b) Vẽ hình tròn Cấu tạo compa: có đầu quay, 1 chân quay và 1 chân trụ là đầu nhọn. Dùng compa vẽ hình tròn bán kính 2cm Hướng dẫn cách vẽ: Bước 1: Đo độ mở compa 2cm Bước 2: Chấm một điểm tâm O trên giấy. Bước 3: Đặt đầu nhọn của compa vào tâm O, đàu còn lại đặt trên giấy rồi xoay. Ta được hình tròn tâm O bán kính 2cm. 2. Bài tập Đọc hãy đọc kĩ phần hướng dẫn và yêu cầu bài tập 1, 2, 3 mỗi yêu cầu bài 5 lần và thực hiện yêu cầu của từng bài tập. Bài 1. Nêu tên các bán kính, đường kính có trong mỗi hình tròn. (Các em quan sát hình và trả lời câu hỏi vào chỗ chấm bên dưới a) Bán kính: . . - Đường kính: ... b) Bán kính: . . - Đường kính: ... 2 Bài 2. Em hãy vẽ hình tròn có: (Các em thực hành vẽ vào vở) a) Tâm O, bán kính 2cm; b) Tâm I, bán kính 3cm Bài 3. a) Vẽ bán kính OM, đường kính CD trong hình tròn sau: b) Câu nào đúng, câu nào sai ? ( Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống) - Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD. - Độ dài đoạn thẳng OC Ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM. - Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD. ------------------------------------------------------ Tập đọc- Kể chuyện Tiết 64+ 65: Nhà bác học và bà cụ 1. HS đọc thành tiếng toàn bài: 10 Lần (đọc lưu loát, to, rõ ràng, diễn cảm,...) 2. HS giải nghĩa từ mới ( Đọc phần chú giải) 3. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: * HS đọc 10 lần bài giảng Bài giảng: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ. Ông sinh năm 1847 mất 1937 ông đã cống hiến cho loài người hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất vả - HS đọc thầm đoạn 1 + Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào? ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ - HS đọc thầm đoạn 2 + 3 + Bà cụ mong muốn điều gì ? ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ + Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo? ........................................................................................................................................ + Mong muốn của bà cũ gợii cho Ê - đi - xơn ý nghĩ gì ? ........................................................................................................................................ - HS đọc thầm đoạn 4: + Nhờ đâu mong ước của cụ được thực hiện ? ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 4. Kể lại một đoạn của câu chuyện mà em thích bằng lời của mình thật lưu loát. 5. Kết luận: HS đọc 10 lần * Kết luận: - Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống của con người làm cho con người sống tốt hơn. - Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng chế của ông cũng như nhiều nhà khoa học góp phần cải tạo thế giới 6. Ghi đầu bài vào vở (theo mẫu) 3 Họ và tên: Lớp: 3B Trường TH $ THCS Yên Sơn Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 108: NHÂN SỐ CÓ BÓN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Trang 113) 1. Lý thuyết (trang 113) a) 1034 x 2 = ? 1034 . 2 nhân 4 bằng 8, viết 8. x 2 . 2 nhân 3 bằng 6, viết 6. 2068 . 2 nhân 0 bằng 0, viết 0. . 2 nhân 1 bằng 2, viết 2. 1034 x 2 = . b) 2125 x 3 = ? 2125 . 3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1. x 3 . 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7. 6375 . 3 nhân 1 bằng 3, viết 3. . 3 nhân 2 bằng 6, viết 6. 2125 x 3 = .. Lưu ý: Giống và khác nhau giữa hai phép tính trên. +) Giống nhau: Đều là nhân số có bốn chữ số cho số có 1 chữ số. +) Khác nhau: Phép tính phần a không có nhớ, phép tính phần b có nhớ từ hàng đơn vị sang hàng chục. 2. Bài tập (Trang 113) Đọc yêu cầu bài tập 1, 2, 3, 4 mỗi yêu cầu bài 5 lần và thực hiện yêu cầu của từng bài tập. Bài 1. Tính 1234 4013 2116 1072 x 2 x 2 x 3 x 4 .. ... .. Bài 2. Đặt tính rồi tính: (Em hãy thực hiện đặt tính vào chỗ chấm) a) 1023 x 3 1810 x 5 . .. . .. . ... 4 Bài 3. (Trang 113 sách toán 3) Các em hãy đọc kỹ bài toán rồi giải vào vở (ghi đầy đủ tuần; thứ, ngày, tháng; môn; bài) theo mẫu sau: Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 108: NHÂN SỐ CÓ BÓN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Bài 3 (Trang 113) Bài giải Bài 4. Tính nhẩm: Mẫu: 2000 x 3 = ? Nhẩm : 2 nghìn x 3 = 6 nghìn Vậy : 2000 x 3 = 6000 a) 2000 x 2 = 4000 x 2 = . 3000 x 2 = .. --------------------------------------------------- Chính tả: Tiết 43: ª - ®i - xơn 1. Đọc 3 lần bài chính tả: ª - ®i - xơn 2. Đọc và viết thật đúng, đẹp bài chính tả vào vở (Ghi thứ, ngày, tháng, tên môm, tên bài theo mẫu) Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2020 Chính tả ª - ®i - xơn 3. Soát lại bài cho thật đúng 4. Làm bài tập: Điền vào chỗ trống ch hay tr ......òn ......ên .......ui Là mặt .......ời Tập đọc Tiết 66: Cái cầu Yêu cầu: Các em học thuộc lòng bài thơ này, khi đã thuộc bảo bố mẹ mở điện thoại quay video hoặc gọi điện đọc nộp bài cho cô nhé. 5 Họ và tên: Lớp: 3B Trường TH $ THCS Yên Sơn Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 109: luyÖn tËp (Trang 114) Đọc yêu cầu bài tập 1, 2, 3, 4 mỗi yêu cầu bài 5 lần và thực hiện yêu cầu của từng bài tập. Bài 2. Số ? Số bị chia 423 Số chia 3 5 Thương 1071 Bài 3. (Trang 114 sách toán 3) Các em hãy đọc kỹ bài toán rồi giải vào vở (ghi đầy đủ tuần; thứ, ngày, tháng; môn; bài) theo mẫu sau: Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 109: LUYỆN TẬP Bài 3 (Trang 114) Bài giải Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Số đã cho 113 1015 1107 1009 Thêm 6 đơn vị 119 Gấp 6 lần 678 ------------------------------------------------------- Luyện từ và câu Tiết 22: Từ ngữ về sáng tạo, dấu chấm, dấu hỏi chấm. 1. Bài tập 1: HS đọc 5 lần yêu cầu bài tập. - Các em dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học và sẽ học ở tuần 21, 22 để tìm những từ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức. - HS làm bài vào vở theo mẫu và học thuộc 6 Mẫu: Chỉ trí thức Chỉ HĐ của trí thức - Nhà bác học, nhà thông thái, nhà - nghiên cứu khoa học nghiên cứu, tiến sỹ - Nhà phát minh, kỹ sư - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống. - Bác sĩ, dược sĩ. - ................................................................ - Thầy giáo, cô giáo - ................................................................ - Nhà văn, nhà thơ - ................................................................ 2. Bài tập 2: HS đọc 5 lần yêu cầu bài tập - Làm bài vào phiếu. a) ........................................................................................................................... b) ........................................................................................................................... c) ............................................................................................................................ ................................................................................................................................ 3. Bài tập 3: HS đọc 5 lần yêu cầu bài tập và truyện vui. - Giải nghĩa từ "phát minh" có nghĩa là tìm ra những điều mới, làm ra những vật mới có ý nghĩa lớn đối với cuộc sống - Làm bài vào phiếu. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Tập viết Tiết 21: ¤n ch÷ hoa: P, Ph, B Nhìn chữ mẫu trong vở Tập viết: Viết đúng, nhanh bài Tập viết Tuần 22: chữ hoa P, Ph, B (trang 9,10) 7 Họ và tên: Lớp: 3B Tường TH $ THCS Yên Sơn Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 110: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( Trang 115) ( Tiếp theo) 1. Lý thuyết: 1427 x 3 = ? 1427 . 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2. x 3 . 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8. 4281 . 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1. . 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4. 2125 x 3 = .. 2. Bài tập Bài 1. Tính 2318 1092 1317 1409 x 2 x 3 x 4 x 5 .. ... .. Bài 3. (Trang 115 sách toán 3) Các em hãy đọc kỹ bài toán rồi giải vào vở (ghi đầy đủ tuần; thứ, ngày, tháng; môn; bài) theo mẫu sau: Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020 Toán Tiết 110: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo) Bài 3 (Trang 115) Bài giải Tập làm văn Tiết 22: nãi, viÕt vÒ ng•êi lao ®éng trÝ ãc 1. Bài tập 1 - HS đọc 10 lần yêu cầu của bài tập và gợi ý. - Dựa vào gợi ý viết câu trả lời vào vở Gợi ý: + Người ấy tên là gì? Làm nghề gi? Ở đâu? Quan hệ với em như thế nào? + Công việc hàng ngày của người ấy là gì? + Người đó làm việc như thế nào? 8 + Công việc ấy quan trọng, cần thiết như thế nào với mọi người? + Em có thích làm công việc như người ấy không? Vì sao? 2. Bài tập 2: Viết những điều vừa kể ở bài tập 1 thành đoạn văn ngắn ( khoảng 7 câu đến 10 câu ) vào phiếu dưới đây: ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Tập đọc- Kể chuyện Tiết 67+68: Nhà ảo thuật 1. HS đọc thành tiếng toàn bài: 10 Lần (đọc lưu loát, to, rõ ràng, diễn cảm,...) 2. Đọc 5 lần phần chú giải (SGK) 3. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: - Vì sao chị Xô - Phi không đi xem ảo thuật? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. - Hai chị em Xô - Phi đã gặp và giúp đỡ nhà ảo thuật như thế nào? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. - Vì sao hai chị em không chờ chú Lí dẫn vào rạp ? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. - Vì sao chú Lí tìm đến nhà Xô - Phi và Mác ? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. - Những chuyện gì đã xảy ra khi mọi người uống trà ? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. - Theo em chị em Xô - phi đã được xem ảo thuật chưa ? ................................................................................................................................ .............................................................................................................................. 4. Kể lại một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình thật lưu loát. 5. Ghi đầu bài vào vở (theo mẫu) Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020 Tập đọc- Kể chuyện Tiết 67+68: Nhà ảo thuật 9 Họ và tên: Lớp: 3B Tường TH $ THCS Yên Sơn BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 22 Câu 1. Trong các phép tính sau, phép tính nào là phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)? A. B. C, D. Câu 2. Kết quả của phép tính: = Câu 3. Kết quả của phép tính: = Câu 4. Giá trị của phép tính = Câu 5. Giá trị của phép cộng: = .. Câu 6. Kết quả của phép tính = ... Câu 7. . Vậy . Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống. Biết: . Vậy .. Câu 9. Chọn đáp án đúng Khối lớp của một trường tiểu học có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi tổng số học sinh cả nam và nữ của khối lớp đó là bao nhiêu ? A. học sinh B. học sinh C, học sinh D. học sinh Câu 10. Bạn hãy điền dấu vào ô trống. Cho: ; . Khi đó: .. . Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. = = .. Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng: Nhà bác Hoa có con gà và con vịt. Vậy số con gà ít hơn số con vịt là ..con. 10 Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng: Khối lớp của một trường tiểu học có học sinh nữ và học sinh nam. Vậy số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là .học sinh. Câu 14.Chọn đáp án đúng Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống dưới đây là: 376 + 214 326 + 235 Câu 15. Điền số chính xác vào chỗ trống: Một cửa hàng có gạo. Buổi sáng cửa hàng nhập thêm gạo nữa, sao đó đến buổi chiều lại xuất đi . Cửa hàng còn lại .. gạo. Câu 16. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng (Có thể có nhiều đáp án đúng). là kết quả của phép tính nào dưới đây? A. B. C, D. Câu 17. Bạn hãy chọn các đáp án đúng (Có thể có nhiều đáp án đúng). là kết quả của phép tính nào dưới đây? A. B. C, D. Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng. Sợi dây đỏ dài , sợi dây xanh dài hơn sợi dây đỏ và sợi dây vàng ngắn hơn sợi dây xanh . Vậy sợi dây xanh dài .. m và sợi dây vàng dài ..m. Câu 19. Bạn hãy chọn các đáp án đúng (Có thể có nhiều đáp án đúng). là kết quả của phép tính nào dưới đây? A. B. C, D. Câu 20. Có viên kẹo chia vào túi. Túi thứ nhất chứa viên, túi thứ hai chứa viên, túi thứ ba chứa nhiều hơn túi thứ hai viên. Hãy sắp xếp bốn túi theo số lượng kẹo tăng dần: . 11
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toantieng_viet_3_tuan_22_phieu_so_1.pdf