Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 3 (Phiếu số 1)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 3 (Phiếu số 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 3 (Phiếu số 1)
PHIẾU BÀI TẬP LỚP 3 Họ và tờn: . Đề 1 Bài 1: Khoanh trước cõu trả lời đỳng Cõu 1 (1đ): M1 a. Số nào lớn nhất trong cỏc số sau: A. 295 B. 59 C. 925 D. 952 b. Số liền sau của 489 là: A. 480 B. 488 C. 490 D. 500 Cõu 2: Đỳng ghi Đ, sai ghi S (1đ) a. Phộp chia cho 7 cú số dư lớn nhất là 7. b. Thỏng 2 một năm cú 4 tuần và 1 ngày. Thỏng 2 năm đú cú 29 ngày. Bài 2 (2đ): Đặt tớnh rồi tớnh: (M2) a. 492 + 359 b. 582 – 265 c. 114 x 8 d. 156 : 6 Bài 3: ( 1 đ) Tớnh giỏ trị biểu thức: (M3) a. 139 + 603 : 3 b. 164 : (32: 8) Bài 4 (1đ): Tỡm X (M3) a. X – 258 = 347 b. X x 9 = 819 Bài 5 (2đ): Cửa hàng gạo cú 232kg gạo. Cửa hàng đó bỏn đi 1/4 số gạo đú. Hỏi cửa hàng cũn bao nhiờu ki-lụ-gam gạo? (M3) Bài giải .. .. .. .. Bài 6 (1đ): a. Tỡm một số biết rằng. Lấy số đú nhõn với số lớn nhất cú 1 chữ số thỡ được 108 (M4) .. .. b. Tớnh nhanh: (M4) 115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154 . . .. .. Họ và tờn: . Đề 1 Bài 1: Tìm từ ngữ nhân hoá trong các câu thơ dưới đây và điền vào ô trống phù hợp Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay Bố em xách điếu đi cày Mẹ em tát nước nắng đầy trong thau Cậu mèo đã dậy từ lâu Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng. sựvật nhng ời gọi sựnhng ờivật tả Tờn sự vật Từ gợi tả sự vật như người Từ ngữ tả sự vật như tả người Bà i 2 : Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào? a. Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các dịp lễ hội mừng xuân. b. Tháng năm, bầu trời như chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úp chụp vào xóm làng. c. Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945. Bài 3: Trả lời các câu hỏi” a. Khi nào lớp em tổ chức đi thăm quan? . b. Em biết đọc từ bao giờ? . c. Em làm bài tập khi nào? . Họ và tờn: . Đề 2 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng: a) Số liền trước của 160 là: A. 161 B. 150 C. 159 D. 170 b) Một cỏi ao hỡnh vuụng cú cạnh 6 m. Chu vi của hỡnh vuụng đú là: A. 24m B. 36 m C. 10 m D. 12 cm c) 9m 8cm = . cm . Số thớch hợp cần điền vào chỗ chấm là: A. 98 B. 908 C. 980 D . 9080 d) Gấp 7 lớt lờn 8 lần thỡ được: A. 15 lớt B. 49 lớt C. 56 lớt D. 65 lớt Bài 2: Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ụ trống: *Giỏ trị của biểu thức a) 2 + 8 x 5 = 50 b) 32 : 4 + 4 = 12 Bài 3: Tớnh nhẩm 7 x 6 = . 63 : 9= . 8 x 7 = ..... 64 : 8 = . Bài 4: Đặt tớnh rồi tớnh 487 + 302 660 – 251 124 x 3 845 : 7 Bài 5: Tỡm x: a) X : 6 = 144 b) 5 x X = 375 Bài 6: Một quyển truyện dày 128 trang. An đó đọc được 1/4 số trang đú. Hỏi cũn bao nhiờu trang truyện nữa mà An chưa đọc? Bài giải .. .. .. .. Họ và tờn: . Đề 2 Bà i 1: Điền vào chỗ trống a. sa hay xa: mạc; .xưa; phù ; sương ; ..xôi; .lánh; ..hoa; .lưới. b. se hay xe: ..cộ; ..lạnh; ..chỉ; ..máy. Bài 1: Trong từ Tổ quốc tiếng quốc có nghĩa là nước. Tìm thêm các từ khác có tiếng quốc với nghĩa như trên. ví dụ: quốc kì, quốc ca . . . Bài 2: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy: a. Non nước, giang sơn, non sông, quê hương, tổ quốc, đất nứơc, làng xóm. b. Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ. c. Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây d. Tươi đẹp, hùng vĩ, xanh tốt, gấm vóc. Bà i 3: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào? Mẫu a. Đường lên dốc trơn và lầy b. Người nọ đi tiếp sau người kia. c. Đoàn quân đột ngột chuyển mạnh. d. Những đám rừng đỏ lên vì bom Mỹ. e. Những khuôn mặt đỏ bong Họ và tờn: . Đề 3 Bài 1: Đọc các số sau: 3003 , 7067, 5055, 1921 Viết số Đọc số 3003 7067 5055 1921 Bà i: Viết các số sau: Đọc số Viết số a. Tám nghìn bẩy trăm linh hai b. 9 nghìn, 9 chục c. 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị d. 6 nghìn 5 trăm Bài 3: Viết các số sau thành tổng theo mẫu 4765= 4000 + 700 + 60 + 5 7608 = .. 9469 = .. 5074 = .. 5555 = .. 2004 = .. Bà i 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó? Bài giải .. .. .. .. .. Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị .. Họ và tờn: . Đề 3 Cõu 1 Điền từ phự hợp vào chỗ trống: Mún ăn làm bằng thúc nếp non rang chớn, gió dẹt, bỏ vỏ trấu, cú màu xanh, thường được gúi trong lỏ sen là mún Cõu 2 Điền từ phự hợp vào chỗ trống: “Thỏp Mười đẹp nhất bụng Việt Nam đẹp nhất cú tờn Bỏc Hồ.” Cõu 3: Giải cõu đố: "Để nguyờn sỏng tỏ đờm thõu Bớt đầu trỏnh ngọt kẻo sõu ngú ngàng Mất đuụi với rắn họ hàng Chữ gỡ bạn chớ vội vàng đoỏn xem Từ để nguyờn là từ gỡ? Trả lời: từ ăng. Cõu 4: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: "Một ngụi chẳng sỏng đờm Một thõn lỳa chớn chẳng nờn mựa vàng." Cõu 5: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: "Nghẹn ào cú nghĩa là khụng núi được vỡ quỏ xỳc động." Cõu 6: Từ trỏi nghĩa với từ "đau khổ" là "v sướng." Cõu 7: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: "Đường vụ xứ Nghệ quanh quanh Non nước biếc như tranh họa đồ." Cõu 8: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: Ai ơi bưng bỏt cơm đầy Dẻo một hạt đắng cay muụn phần Cõu 9: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: "Đồng là người cựng đứng trong tổ chức cỏch mạng hoặc cựng chớ hướng." Cõu 10: Điền từ phự hợp vào chỗ trống: "Người đứng đầu được gọi là lĩnh."
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_tieng_viet_3_phieu_so_1.pdf