Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Vật lí 9 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Vật lí 9 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Vật lí 9 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
2.2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Điện trở 1. Nêu được điện trở của mỗi 6. Nêu được mối quan hệ giữa điện 9. Vận dụng được định luật của dây dây dẫn đặc trưng cho mức độ trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện Ôm cho đoạn mạch gồm dẫn. Định cản trở dòng điện của dây dẫn và vật liệu làm dây dẫn. Nêu được nhiều nhất ba điện trở thành luật Ôm đó. các vật liệu khác nhau thì có điện phần. 2. Nêu được điện trở của một trở suất khác nhau. 10. Xác định được bằng thí 14 tiết dây dẫn được xác định như thế 7. Giải thích được nguyên tắc hoạt nghiệm mối quan hệ giữa nào và có đơn vị đo là gì. động của biến trở con chạy. Sử điện trở của dây dẫn với 3. Phát biểu được định luật Ôm dụng được biến trở để điều chỉnh chiều dài, tiết diện và với đối với một đoạn mạch có điện cường độ dòng điện trong mạch. vật liệu làm dây dẫn. trở. 8. Xác định được điện trở của một 11. Xác định được bằng thí 4. Viết được công thức tính đoạn mạch bằng vôn kế và ampe nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương đối với kế. điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch đoạn mạch nối tiếp hoặc song song gồm nhiều nhất ba song song với các điện trở điện trở. thành phần. 5. Nhận biết được các loại biến 12. Vận dụng được công l trở. thức R = và giải thích S được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn. 13. Vận dụng được định luật l Ôm và công thức R = S để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi 1 (C12.5) 1,3(C9.10) 6 Số câu hỏi 1 (C2.1) 1 (C3.7) 1 (C6.3) (C13.9a) Số điểm 0,5 1,0 0,5 0,5 3,5 6,0(60%) 2. Công và 14. Viết được các công thức 18. Nêu được ý nghĩa các trị số vôn 22. Vận dụng được các công công suất tính công suất điện và điện và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thức P = UI, A = P t = điện năng tiêu thụ của một đoạn thụ điện năng. UIt đối với đoạn mạch tiêu 8 tiết mạch. 19. Chỉ ra được sự chuyển hoá các thụ điện năng. 15. Nêu được một số dấu hiệu dạng năng lượng khi đèn điện, bếp chứng tỏ dòng điện mang năng điện, bàn là, nam châm điện, động lượng. cơ điện hoạt động. 16. Phát biểu và viết được hệ 20. Giải thích và thực hiện được thức của định luật Jun – Len- các biện pháp thông thường để sử xơ. dụng an toàn điện và sử dụng tiết 17. Nêu được tác hại của đoản kiệm điện năng. mạch và tác dụng của cầu chì. 21. Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan. 2 (C14.2 0,2(C22.9a) Số câu hỏi 1 (C21.4) 1 (C20.8) 4 C16.6) 0,5(C21.9b) Số điểm 1,0 0,5 1,5 1 4,0(40%) TS câu hỏi 4 2 4 10 10,0 TS điểm 2,5 2,5 5,0 (100%) TRƯỜNG PTDTBTTHCS KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA SUỐI THẦU HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Vật lí 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên:...............................................Lớp:............. ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM (2đ) C©u 1: §¬n vÞ nµo díi ®©y lµ ®¬n vÞ ®o ®iÖn trë ? A. ¤m ( ) B. O¸t (W) C. Ampe (A) D. V«n (V) Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là 2 A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = U D. P = U.I2 R C©u 3: D©y dÉn cã chiÒu dµi l, cã tiÕt diÖn S vµ lµm b»ng chÊt cã ®iÖn trë suÊt cã ®iÖn trë R ®îc tÝnh b»ng c«ng thøc: S S S l A. R = B. R = C. R = l D. R = l l S C©u 4: HÖ thøc cña ®Þnh luËt Jun - Len x¬ lµ U 2 A. Q = IRt B. Q = t C. Q = I2Rt D. Q = IR2t R II. TỰ LUẬN (8đ) Câu 5. (3đ) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức? Câu 6.(2đ) Nêu lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng? Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng? Câu 7.(3đ) Cho đoạn mạch như hình vẽ. Biết R1 = 5 R2 = 6 , R3 = 12 , hiệu điện thế giữa hai đâu A, B là 27 V a)Tính Rtđ của cả đoạn mạch R2 b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trởR 1 R3 TRƯỜNG PTDTBTTHCS KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA SUỐI THẦU HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Vật lí 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên...............................................Lớp............. ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM(2đ) C©u 1: §¬n vÞ nµo díi ®©y lµ ®¬n vÞ ®o hiệu điện thế? A. ¤m ( ) B. O¸t (W) C. Ampe (A) D. V«n (V) Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là 2 A. P = R.I2 B. P = U.I2 C. P = U D. P = U.I R C©u 3: D©y dÉn cã chiÒu dµi l, cã tiÕt diÖn S vµ lµm b»ng chÊt cã ®iÖn trë suÊt cã ®iÖn trë R ®îc tÝnh b»ng c«ng thøc: S S S A. R = B. R = C. R = l D. R = l l l S C©u 4: HÖ thøc cña ®Þnh luËt Jun- Len x¬ lµ U 2 A. Q = IRtB. Q = t C. Q = I 2Rt D. Q = IR2t R II. TỰ LUẬN(8đ) Câu 5.(3đ) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức? Câu 6.(2đ) Nêu lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng? Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng? Câu 7.(3đ) Cho đoạn mạch như hình vẽ. Biết R1 = 6 R2 = 6 , R3 = 12 , hiệu điện thế giua hai đâu A, B là 27 V a)Tính Rtđ của cả đoạn mạch R2 b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở R1 A B R3 TRƯỜNG PTDTBTTHCS KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA SUỐI THẦU HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Vật lí 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên...............................................Lớp............. ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM (2đ) C©u 1: §¬n vÞ nµo díi ®©y lµ ®¬n vÞ ®o cường độ dòng điện? A. ¤m ( ) B. O¸t (W) C. Ampe (A) D. V«n (V) Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là 2 A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = U D. P = U.I2 R C©u 3: D©y dÉn cã chiÒu dµi l, cã tiÕt diÖn S vµ lµm b»ng chÊt cã ®iÖn trë suÊt cã ®iÖn trë R ®îc tÝnh b»ng c«ng thøc: S S S l A. R = B. R = C. R = l D. R = l l S C©u 4: HÖ thøc cña ®Þnh luËt Jun -Len x¬ lµ U 2 A. Q = I2Rt B. Q = t C. Q = IR2t D. Q = IRt R II. TỰ LUẬN (8đ) Câu 5. (3đ) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức? Câu 6.(2đ) Nêu lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng? Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng? Câu 7.(3đ) Cho đoạn mạch như hình vẽ. Biết R1 = 3 R2 = 3 , R3 = 6 , hiệu điện thế giua hai đâu A, B là 10 V a)Tính Rtđ của cả đoạn mạch R2 b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở R1 A B R3 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án A D D C II. TỰ LUẬN: 8 điểm Câu 5: 3 điểm. - Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ 1 điểm thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. 1 điểm U - Hệ thức của định luật Ôm: I , trong đó I là cường độ dòng R điện chạy trong dây dẫn, đo bằng ampe (A); U là hiệu điện thế giữa 1điểm hai đầu dây dẫn, đo bằng vôn (V); R là điện trở của dây dẫn, đo bằng ôm (Ω). Câu 6. 2 điểm - Lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng : Giảm chi tiêu cho 1 điểm gia đình, Các dụng cụ được sử dụng lâu bền hơn; Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải; Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất. - Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện nănG + Lựa chọn các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất phù hợp; 1 điểm + Sử dụng điện trong thời gian cần thiết (tắt các thiết bị khi đã sử dụng xong hoặc dùng chế độ hẹn giờ). Câu 7. 3 điểm R2.R3 Điện trở của đoạn mạch là : Rtđ = R1 + 9() 0,5 đ R2 R3 a) Cường độ dòng điện trong mạch chính cũng là cường độ dòng điện qua R1 là: 0,5đ U 27 I1 = I = 3(A) Rtđ 9 - Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là : U1 = I1.R1 = 3.5=15(V) 0,5đ - Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là : U2 = U – U1 = 27-15=12(V) 0,5đ U2 15 - Cường độ dòng điện qua R2 là : I2 = 2,5 (A) R2 6 0,5đ - Cường độ dòng điện qua R3 là : I 3 = I1 – I2 = 3-2=1(A) 0,5đ ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án D B D C II. TỰ LUẬN: 8điểm Câu 5: 3 điểm. - Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận 1 điểm với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. 1 điểm U - Hệ thức của định luật Ôm: I , R 1điểm trong đó I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn, đo bằng ampe (A); U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, đo bằng vôn (V); R là điện trở của dây dẫn, đo bằng ôm (Ω). Câu 6. 2 điểm - Lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng : Giảm chi tiêu cho gia 1 điểm đình, Các dụng cụ được sử dụng lâu bền hơn; Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải; Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất. - Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện nănG + Lựa chọn các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất phù hợp; 1 điểm + Sử dụng điện trong thời gian cần thiết (tắt các thiết bị khi đã sử dụng xong hoặc dùng chế độ hẹn giờ). Câu 7. 3 điểm R2.R3 Điện trở của đoạn mạch là : Rtđ = R1 + 10() 0,5 đ R2 R3 b) Cường độ dòng điện trong mạch chính cũng là cường độ dòng điện qua R1 là: 0,5đ U 20 I1 = I = 2(A) Rtđ 10 - Hiệu điện thế giũa hai đầu R1 là : U1 = I1.R1 = 2.6=12(V) 0,5đ - Hiệu điện thế giũa hai đầu R2 là : U2 = U – U1 = 20-12=8(V) 0,5đ U 2 8 4 - Cường độ dòng điện qua R2 là : I2 = = (A) R2 6 3 0,5đ - Cường độ dòng điện qua R3 là : I 3 = I1 – I2 = 2-4/3=2/3(A) 0,5đ ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án C D D A II. TỰ LUẬN: 8điểm Câu 5: 3 điểm. - Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận 1 điểm với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. 1 điểm U - Hệ thức của định luật Ôm: I , R 1điểm trong đó I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn, đo bằng ampe (A); U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, đo bằng vôn (V); R là điện trở của dây dẫn, đo bằng ôm (Ω). Câu 6. 2 điểm - Lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng : Giảm chi tiêu cho gia 1 điểm đình, Các dụng cụ được sử dụng lâu bền hơn; Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải; Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất. - Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng + Lựa chọn các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất phù hợp; 1 điểm + Sử dụng điện trong thời gian cần thiết (tắt các thiết bị khi đã sử dụng xong hoặc dùng chế độ hẹn giờ). Câu 7. 3 điểm R2.R3 3.6 Điện trở của đoạn mạch là : Rtđ = R1 + 3 3 2 5() 0,5 đ R2 R3 3 6 c) Cường độ dòng điện trong mạch chính cũng là cường độ dòng điện qua R1 là: 0,5đ U 10 I1 = I = 2(A) Rtđ 5 - Hiệu điện thế giũa hai đầu R1 là : U1 = I1.R1 = 2.3=6(V) 0,5đ - Hiệu điện thế giũa hai đầu R2 là : U2 = U – U1 = 10-6=4(V) 0,5đ U 2 4 - Cường độ dòng điện qua R2 là : I2 = = (A) R2 3 0,5đ - Cường độ dòng điện qua R3 là : I 3 = I1 – I2 = 2-4/3=2/3(A) 0,5đ
File đính kèm:
ma_tran_va_de_kscl_giua_hoc_ki_i_mon_vat_li_9_phong_gddt_sa.doc