Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 (9/10 - 13/10/2023)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 (9/10 - 13/10/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 (9/10 - 13/10/2023)
Tuần 6 Thứ Hai ngày 9 tháng 10 năm 202 Buổi sáng: Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm. Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm CĐ2: Học vui vẻ, chơi an toàn CĐ2: Vì một cuộc sống an toàn I. Yêu cầu cần đạt: I. Yêu cầu cần đạt: - HS tham gia tích cực vào hoạt động tập thể. - HS tham gia được các hoạt động của - Biết băng bó được vết thương đơn giản khi bị trường, lớp về an toàn giao thông. thương. II.Đồ dùng dạy học: II.Đồ dùng dạy học: -GV: SGK, tranh ảnh minh họa trong SGK. -SGK, tranh ảnh minh họa trong SGK. III. Các hoạt động dạy học III. Các hoạt động dạy học Phần 1; Nghi lễ: Phần 1; Nghi lễ: - Chào cờ - Chào cờ - Tổng kết, nhận xét các hoạt động trong tuần - Tổng kết, nhận xét các hoạt động vừa qua. trong tuần vừa qua. - GV Phát động, phổ biến kế hoạch hoạt động - GV Phát động, phổ biến kế hoạch trong tuần tới. hoạt động trong tuần tới. Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề: Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề. HĐ1: HĐ tập thể ( vui chơi, ) Nghe nói chuyện về ATGT. -GV tổ chức cho HS khởi động nhẹ nhàng. - -GV tổ chức cho HS tham gia nghe nói Giới thiệu trò chơi đèn xanh, đèn đỏ,đèn vàng. chuyện với cô,chú công an về an toàn -GV tổ chức cho HS chơi trò chơi đèn xanh, giao thông theo kế hoạch của trường. đèn đỏ,đèn vàng. HĐ 2: Chơi trò chơi đóng vai HĐ 2: -GV HD HS chơi trò chơi: Băng bó được vết - Tổ chức cho HS CTC về ATGT. thương đơn giản khi bị thương. - HS có thể nói về thế nào là ATGT. -Từng nhóm đóng vai trò chơi *Củng cố, dặn dò *GV nêu ý nghĩa của ngày 8/3 *Đánh giá, nhận xét Tiết 2 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tiếng Việt Tăng cường Toán Bài Bài 6A: â, ai, ay, ây (T1) Ôn luyện I. Yêu - Đọc đúng âm â và các vần ai, ay, ây, -HS thực hiện được các bài tập. cầu cần những từ chứa vần ai, ay, ây. - Giaỉ được bài toán có lời văn. đạt. - Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng, từ chứa -Vận dụng các bảng cộng , trừ đã vần mới học. học để làm bài. - 1 - - Yêu thích môn học. -Phát triển các NL toán học. II.ĐDDH - Tranh minh họa bài học SGK. - BĐ D học vần. III.HĐDH * Khởi động - HĐTQ của lớp khởi động HĐ1 HĐ Khởi động( N2) Hỏi -đáp về bức -HS làm bài trong vở . tranh.(Thẻ 2) Bài 1: Đặt tính rồi tính - Cho HS QS tranh SGK. Y/C HS hỏi 33 + 54 32 + 6 6 +9 đáp theo cặp về ND bức tranh. 87 - 24 58 – 8 14 – 7 - GV NX rút ra vần học. Hs làm song trao đổi bài NXKQ. - Giới thiệu bài. HĐ2 HĐ khám phá: (thẻ 18) Bài 2: Tính HĐ: Đọc 7 + 2 + 6 = 17 - 7 - 4 = a. Đọc tiếng, từ.( CN, N,ĐT) * Giới thiệu từ : nai, gáy, cây: - HS tiếng nai, gáy, cây Bài 3: >; <; = - Giới thiệu â, ai, ay, ây. 9 + 3 .. 3 + 9 24 35 - HS phân tích vần ai, đánh vần và đọc 6 + 7 .. 4 + 8 40 60 trơn vần: ai - a - i - ai - ai. - Đánh vần tiếng nai. Hs làm song trao đổi bài NXKQ. - Đọc từ khóa nai. - HS đọc toàn vần ai. - Vần ay, ây tiến trình tương tự vần ai. - So sánh vần ai, ay, ây, HĐ3 b. Tạo tiếng mới: (CN, N,ĐT). Bài 3: Giaỉ toán - GV đưa bảng phụ, HD HS cách ghép Nam và Khôi có 56 que tính, riêng tiếng hái. Khôi có 35 que tính. Hỏi Nam có - Y/C HS ghép các tiếng còn lại trong bao nhiêu que tính?. bảng theo thứ tự lần lượt các bàn. - HS đọc lại tất cả các chữ ghép được. -HS làm bài, đổi chéo vở NX KQ. c.Đọc hiểu: - GV cho HS QS tranh và trả lời câu hỏi các bức tranh vẽ gì. - HS đọc các từ ngữ dưới mỗi tranh. HS đọc CN - cặp - đồng thanh. HĐ4: Đánh giá, nhận xét -GV nhận xét giờ học Tiết 3 NTĐ 1 NTĐ 1 Môn Tiếng Việt Tiếng Việt Tên bài Bài 6A: â, ai, ay, ây (T2) Bài 11: Cái trống trường em(T1) -Đọc đúng những từ chứa vần - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc - 2 - I. Yêu cầu ai,ay,ây. rõ ràng một bài thơ 4 chữ, biết cách cần đạt - Hiểu các từ ngữ, câu đoạn. ngắt nhịp thơ. - Trả lời được các câu hỏi về ND - Giaó dục tình yêu trường, lớp. đoạn Nai nhỏ. - Viết đúng: â, ai, ay, ây, gà gáy. II.ĐD DH SGK., mẫu chữ, BĐD SGK, bảng phụ III.HĐDH * Khởi động (chung) HĐ1. 3. HĐ luyện tập HĐ1. Khởi động: *Viết: CN - Cho HS QS tranh và hỏi: Tranh vẽ gì? - GV đưa chữ mẫu; HD và viết + Thời điểm em nghe thấy tiếng trống mẫu â, ai, ay, ây, gà gáy trường khi nào? - HS viết bảng con + Vào thời điểm đó, tiếng trống trường - HS đọc đánh vần, đọc trơn. báo hiệu điều gì? - Nhận xét. + Em cảm thấy như thế nào khi nghe tiếng trống trường ở các thời điểm đó? + Ngoài các thời điểm có tiếng trống trường trong tranh minh họa, em còn nghe thấy tiếng trống trường vào lúc nào? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. HĐ 2 *Tổ chức HĐ vận dụng HĐ. Khám phá: 4.HĐ: Đọc (thẻ 19) * HĐ 1: Đọc văn bản. a. Quan sát tranh ( CN, N) - GV đọc mẫu: đọc ngắt nhịp 2/2 hoặc - HS QS và nói tên con vật và 1/3 các câu trong bài thơ. cảnh vật trong tranh. Tả hoạt - HDHS chia đoạn: (4 khổ thơ) động, vẻ mặt của con vật. + Khổ thơ 1: Từ đầu đến ngẫm nghĩ. b. Luyện đọc trơn( CN, ĐT) + Khổ thơ 2: Tiếp cho đến tiếng ve. - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu + Khổ thơ 3: Tiếp cho đến vui quá. hỏi. + Khổ thơ 4: Khổ còn lại. - GV đọc mẫu bài. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa - Cho HS luyện đọc từ: liền, nằm, lặng im, năm học, nghỉ, c. Đọc hiểu ngẫm nghĩ, buồn, nghiêng, tưng bừng,.. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời - Chú ý đọc ngắt nhịp câu thơ: câu hỏi: Nai nghe thấy gì? Tùng! Tùng!Tùng! Tùng! Theo đúng - Nhận xét, khen ngợi. nhịp trống. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. HĐ 3 Củng cố-Dặn dò: - GV NX giờ học. - 3 - Tiết 4 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tăng cường Tiếng Việt Tiếng Việt Bài Bài 6A: â, ai, ay, ây Bài 11: Cái trống trường em(T2) I. Yêu cầu -Học sinh đọc được bài 2B. - Hiểu nội dung bài: tình cảm gắn cần đạt - Viết được vần, tiếng chứa vần trong bó, thân thiết của các bạn học sinh bài : ai,ay, ây, nai, gà gáy, cây thị. với trống trường. - Yêu thích môn học II.ĐD DH -SGK, vở -SGK, vở III.HĐDH * Khởi động - HĐTQ của lớp khởi động HĐ1 HĐ1: Đọc * HĐ 2: Trả lời câu hỏi.(Thẻ 3) a.Đọc tiếng ,từ bài 2B - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi Học sinh đọc cá nhân 2,3 lần trong sgk/tr.49. GV quan sát sửa cho học sinh - HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. b. Đọc tiếng ,từ bài 2B * HĐ 3: Luyện đọc lại. -Học sinh đọc theo nhóm , CL - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý -Gọi học sinh đọc trước lớp giọng của nhân vật. GV quan sát và khen ngợi hs - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. HĐ2 * HĐ 4: Luyện tập theo văn bản HĐ2: Viết. đọc.(Thẻ 19) GVHD học sinh viết bảng con: ai, Bài 1: HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. ay, ây, nai, gà gáy, cây thị. - YC HS thảo luậnvà trả lời câu hỏi GV QS và giúp đỡ HS còn lúng túng - Tuyên dương, nhận xét. HDHS viết vở ô ly: ai, ay, ây, nai, Bài 2: HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. gà gáy, cây thị. - HDHS đóng vai để luyện nói lời GV nhận xét bài viết chào tạm biệt, lời chào tạm biệt bạn trống, bạn bè. HĐ3: Đánh giá, nhận xét -GV nhận xét giờ học Buổi chiều: Tiết 1 NTĐ1 NTĐ2 Môn Tiếng Việt Toán Bài Bài 6B: oi, ôi, ơi (T1) Bài 18: Luyện tập(T2) I. Yêu cầu - Đọc đúng những từ chứa vần oi, ôi, - Biết tìm kết quả các phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20; Vận dụng cần đạt ơi. Đọc trơn đoạn có tiếng, từ chứa vần - 4 - mới học. kiến thức kĩ năng về phép trừ để giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. - Phát triển các NL toán học. II.ĐDDH - Tranh minh họa bài SGK;mẫu chữ SGK, bảng nhóm viết trên bảng lớp, BĐD - Tập viết 1, tập 1. III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 HĐ khởi động - Gv giới thiệu bài HĐ1: Nghe - nói( Thẻ 2) - HS đọc đầu bài - Ghi vở: - HS QS tranh SGK, thảo luận N để -N trưởng tổ chức cho HS ôn bảng hỏi đáp về tên các con vật trong tranh. cộng bằng hình thức xì điện. - G: Làm mẫu cùng 1 HS. -HS tổ chức chơi. -H: Các cặp thực hành hỏi đáp. - GV giới thiệu các âm mới có trong các tiếng khóa ở trong tranh. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 6B: oi, ôi, ơi HĐ2 HĐ khám phá. HĐ.Thực hành – Luyện tập HĐ2: Đọc (Thẻ 16) Bài 4: ( CN, N) a) Đọc tiếng, từ: ( CN, N, ĐT) - GV cho HS đọc YC bài * Tiếng “voi” - HD HS phân tích bài toán. - Nêu cấu tạo của tiếng “voi”. - Gọi HS nhận xét. -Bài toán cho biết gì? - Trong tiếng “voi”có âm nào chúng -Bài toán hỏi gì? mình đã học rồi? -HS phân tích bài toán theo N2. - Vậy vần“oi” là vần mới mà hôm - HS viết phép tính và câu trả lời nay chúng mình sẽ học. Nghe cô phát vào vở. âm “oi” -1 HS làm trên bảng lớp. - GV đưa tiếng vào mô hình. -HS NX bài của bạn. - Phân tích cấu tạo và đánh vần vần, GVNX tiếng oi, voi. *Tiếng “đồi, dơi” dạy tương tự “voi” - HS đọc lại toàn vần ( CN, ĐT). - So sánh vần: oi, ôi, ơi. HĐ3 b) Tạo tiếng mới.( CN, N) *HĐ vận dụng: - GV HD HS nói kết hợp viết các âm Bài 5. Tổ chức cho HS thảo luận đầu và vần mới học vào các ô trong về hai cách làm phép trừ có nhớ bảng trong phạm vi 20, phân tích ưu, - Đánh vần, đọc trơn 1 – 2 tiếng trong nhược điểm của từng cách bảng theo HD của GV. HS thảo luận về hai cách làm tính - HS tự điền các tiếng vào ô trống trừ có nhớ trong phạm vi 20, sau - 5 - trong bảng và đánh vần, đọc trơn các đó chia sẻ trước lớp tiếng đó. -GVNX Từng HS đọc các tiếng đã tạo được. - GV Y/C HS lên bảng đánh vần, đọc trơn các chữ đã tạo trong bảng. -HS đọc các tiếng trong bảng CN,N, CL - Nhận xét, khen ngợi. * Trò chơi “ Tiếp sức” - Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội 3 em. GV chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn. - Nhận xét, đánh giá. - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được *Tìm từ có tiếng chứa âm mới học. c.Đọc hiểu: - GV cho HS QS tranh và trả lời câu hỏi các bức tranh vẽ gì. - HS đọc các từ ngữ dưới mỗi tranh. HS đọc CN - cặp - đồng thanh HĐ4: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 2 NTĐ1 NTĐ2 Môn Tiếng Việt Tăng cường Tiếng Việt Bài Bài 6B: oi, ôi, ơi (T2) Ôn luyện: Cái trống trường em I. Yêu cầu - Hiểu từ ngữ, câu trong bài; trả lời - Đọc- hiểu bài: Cái trống trường cần đạt được các câu hỏi về nội dung đoạn em . đọc Nai và voi. - Đọc diễn cảm bài, trả lời câu hỏi - Viết đúng: oi, ôi, ơi, đồi cây. nội dung bài. - Biết nói được tên vật, con vật chứa - Tìm từ chỉ hoạt động. đặt câu với từ tìm được. vần oi, ôi, ơi. II.ĐDDH - Mẫu chữ phóng to/mẫu chữ viết trên bảng lớp HD HS viết chữ. III.HĐ-DH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 * Tổ chức HĐ luyện tập HĐ3: Viết HĐ3: Luyện đọc. a) Viết" oi, ôi, ơi, " Luyện đọc diễn cảm toàn bài GV nêu cách viết oi, ôi, ơi, cách nối Đọc theo N: - 6 - các con chữ. -Mỗi bạn đọc một đoạn nốitiếp nhau - HS viết chữ ghi vần: oi, ôi, ơi” đến hết bài ( Thực hiện nhiều lần) - GV NX. b) Viết " đồi cây;" - HS đọc chữ trên bảng lớp . - Từ “đồi cây;” gồm mấy chữ ghép - HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi lại? Nêu khoảng cách giữa hai chữ trong bài đọc. trong từ” đồi cây;”? * Báo cáo với cô giáo kết quả việc - GV HD viết “đồi cây;” em đã làm - GV nhận xét. HĐ2 *Tổ chức HĐ vận dụng HĐ2 HĐ4 : Đọc (Thẻ 19) - Tìm từ chỉ hoạt động. đặt câu với a. Quan sát tranh ( CN,N2). từ tìm được. HS QS và hỏi” Tranh vẽ gì” GV tổ chức cho HS làm bài. b. Luyện đọc trơn ( CN, N,ĐT). - Y/C đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc c. Đọc hiểu HS báo cáo kq. - Y/C HS thảo luận cặp đôi trả lời - GV nx khen ngợi. câu hỏi: Voi có tài gì? (Voi có tài hái lá cây.) - Nhận xét, khen ngợi. HĐ3 *Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 3 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tăng cường Toán Tiếng Việt Bài Ôn luyện: Gộp lại, thêm vào, cộng Bài 11: Cái trống trường em(T3) (Chữ hoa Đ) I.Yêu cầu - Nhận biết được thế nào là gộp lại, - Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cần đạt thêm vào. Trả lời được câu hỏi có tất cỡ nhỏ. cả bao nhiêu? - Viết đúng câu ứng dựng: Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. II.ĐDDH SGK, bộ đồ dùng toán học. - Vở chính tả III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động. HĐ 1 Bài 1: Gộp lại, thêm vào có tất cả * GV giới thiệu bài bao nhiêu? - HS đọc đầu bài- Ghi vở: - GV cho HS thực hành trên mô HĐ. Khởi động: hình que tính, hạt ngô, hình vuông,... - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: - Gọi lần CN lên bảng thao tác và Đây là mẫu chữ hoa gì? - 7 - trả lời - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Gọi HS nhận xét HĐ. Khám phá: - GV cùng cả lớp xác nhận đúng dấu HĐ 1: HD viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ. + Chữ hoa Đ gồm mấy nét? - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS viết bảng con. - Hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. HĐ 2 Bài 2: Nối số. * HĐ 2: HD viết câu ứng dụng. - GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV đưa các que tính lên bảng. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên - VD: 2 con ong thêm 3 c que tính bảng, lưu ý cho HS: bằng mấy? + Viết chữ hoa Đ đầu câu. -Gọi HS lên bảng điền số + Cách nối từ Đ sang i. - HS trả lời: 2 que tính thêm 3 que + Khoảng cách giữa các con chữ, độ tính bằng 5 que tính. cao, dấu thanh và dấu chấm - GV NX , cho HS thực hiện các HĐ 3: Thực hành luyện viết. phép tính còn lại, báo cáo KQ. (Thẻ 27) - 4 bông hoa thêm 2 bông hoa bằng - YC HS thực hiện luyện viết chữ mấy? . hoa Đ và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV QS, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. HĐ 3 Nhận xét giờ học , dặn dò ------------------------------------------- Thứ Ba ngày 10 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng: Giáo viên bộ môn dạy. Buổi chiều: Tiết 1 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tiếng Việt Toán Bài Bài 6C: ui, ưi (T1) Bài 19: Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (T1) I.Yêu cầu -Đọc đúng những từ chứa vần ui, ưi. - Tìm được kết quả các phép trừ và cần đạt -Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng, từ thành lập Bảng trừ có nhớ trong phạm chứa vần mới học. vi 20. - Vận dụng Bảng trừ (tra cứu Bảng trừ) trong thực hành tính nhẩm - 8 - II.ĐDDH - Tranh minh họa bài SGK/mẫu chữ SGK , bảng phụ BĐD, bảng phụ III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 HĐ Khởi động HĐ 1: Khởi động HĐ: Nghe - nói ( CN, N2) (Thẻ 2) HS chơi trò “Truyền điện” dưới - HS QS tranh nói tên các sự vật được sự tổ chức của lớp trưởng. vẽ trong tranh (núi, gió); tập đọc/đoán lời đối thoại của núi và gió ; chơi đóng - GV NX, tuyên dương hs. vai. - Giới thiệu bài - GV giới thiệu các âm mới. Giới thiệu -H: ghi đầu bài vào vở bài HĐ Khám phá. HĐ: Đọc HĐ 2: Khám phá a) Đọc tiếng, từ ( CN,N, ĐT). -HS tự tìm kết quả từng phép tính * Tiếng “núi”- Nêu cấu tạo của tiếng dưới dạng trò chơi theo cặp. “núi”.Gọi HS NX. - Gọi 2 – 3 cặp lên chia sẻ trước - Trong tiếng “núi”.có âm nào chúng lớp. mình đã học rồi? - HD HS sắp xếp các thẻ phép trừ - Vậy vần “ui” là vần mới mà hôm nay theo một quy tắc nhất định. chúng mình sẽ học. Vần “ui” gồm 2 - GV giới thiệu Bảng trừ và HDHS đọc các phép tính trong bảng trừ, rút chữ cái ghép lại gọi là âm đôi. Nghe cô phát âm “ui” ra nhận xét. Chốt - GV đưa tiếng vào mô hình. - HDHS đọc bảng trừ, tập sử dụng - GV đánh vần: n- ui- nui- sắc - núi bảng trừ và tiến tới ghi nhớ bảng - Đọc trơn : “núi”. GV giới thiệu từ trừ. “núi” - GV gọi HS đọc trơn một lượt: - GV nhận xét, tuyên dương. * Tiếng “gửi tiến trình tương tự tiếng núi - Hãy so sánh: ui -ưi - HS đọc lại toàn bộ các âm, tiếng, từ trên bảng. HĐ2 b) Tạo tiếng mới.( CN, ĐT) HĐ3: Thực hành, luyện tập. -GV nói kết hợp viết các âm đầu và vần (Thẻ 2) mới học vào các ô trong bảng (làm Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài. mẫu). - Hs làm bài vào vở - HS đọc tiếng đã có sẵn trong bảng “ - Hs báo cáo kết quả theo hình thức vui” vấn đáp. - Nhận xét, khen ngợi. * Trò chơi “ - Nhận xét, tuyên dương hs. Tiếp sức” - GV chốt kết quả đúng. - Chia lớp làm 2 đội, GV chuẩn bị thẻ - 9 - chữ để HS gắn. Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài. - Nhận xét, đánh giá. - H: làm bài vào phiếu học tập - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm - H: báo cáo kết quả theo hình thức được vấn đáp. c) Đọc hiểu( CN, N, ĐT). - Nhận xét, tuyên dương hs. - HS QS 3 tranh và các thẻ chữ. Chọn - GV chốt kết quả đúng từ phù hợp với chỗ trống trong câu) - HS nói ND từng tranh HĐ 4: Vận dụng - Gọi HS đọc 3 thẻ chữ - H: đưa ra tình huống thực tế có sử - Y/C HS đọc 3 câu (có chỗ trống), dụng Bảng trừ có nhớ trong phạm vi chọn từ ngữ trong khung phù hợp với 20 để giải quyết. chỗ trống trong mỗi câu - -GV chữa bài + cho HS đọc lại câu. GV nhận xét, tuyên dương hs. - Y/C HS tìm tiếng chứa các vần mới học trong từng câu + Phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng đó. HĐ3: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 2 NTĐ1 NTĐ 2 Môn Tiếng việt Tiếng Việt Bài Bài 6C: ui, ưi (T2) Bài 11: Cái trống trường em(T4) (Nói và nghe)Ngôi trường của em I.Yêu cầu Hiểu các từ ngữ, câu trong bài; trả -Nhận biết được các sự việc trong cần đạt lời được các câu hỏi về nội dung tranh minh họa về ngôi trường của đoạn đọc Núi, gió và mây. mình. -Viết đúng: ui, ưi, núi, gửi. - Nói được những điều em thích về ngôi trường của em. II.ĐDDH - Tranh minh họa bài học SGK/mẫu Tranh minh họa SGK chữ viết trên bảng lớp, BĐD. - Tập viết 1, tập 1. III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 * Tổ chức HĐ luyện tập HĐ Khởi động: HĐ3: Viết (CN). - Cho HS quan sát tranh: Tranh a) Viết " ui,ưi” vẽ gì? - GV HD viết chữ ghi vần ui,ưi. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Y/C HS viết chữ “ui” vào bảng con HĐ Khám phá: - GV nhận xét. *HĐ1:Nói những điều em thích - 10 - -HD tương tự với vần ưi về trường của em. (Thẻ 2) b) Viết "núi" "gửi" - GV tổ chức cho HS QS từng - i HS đọc chữ trên bảng lớp. tranh, trả lời câu hỏi: - GV hướng dẫn viết “ núi, gửi” + Trường em tên là gì? Ở đâu? - GV nhận xét. + Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn đến trường hằng ngày? - Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS HĐ2 *Tổ chức HĐ vận dụng HĐ2: Em muốn trường mình HĐ4: Đọc(Thẻ 16) có những thay đổi gì? a. Quan sát tranh ( N2). - YC HS trao đổi về những điều - Cho HS QS và hỏi” Tranh vẽ gì” trong trường mình muốn thay b. Luyện đọc trơn N đổi. - Y/C đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV - GV đọc mẫu bài. sửa cách diễn đạt cho HS. - Cho HS luyện đọc - Nhận xét, khen ngợi HS. c. Đọc hiểu * HĐ 3: Vận dụng: - HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi: - HDHS kể cho người thân nghe Núi nói gì với gió? về ngôi trường của mình. - Nhận xét, khen ngợi. - YCHS hoàn thiện bài tập trong vở - Nhận xét, tuyên dương HS HĐ3: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 3 NTĐ1 NTĐ2 Môn Toán Tiếng việt Bài Ôn tập chung (T2) Bài 12: Danh sách học sinh (T1) I. Yêu - Nhận dạng hình. - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng cầu cần - Thành thạo việc XĐ số lượng của danh sách học sinh, biết cách đọc đạt một N vật có từ 0 đến 10. các cột theo hàng ngang từ trái qua - Đếm các số từ 0 đến 10. phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong -Sử dụng kết quả SS hai số để nói từng cột, từng dòng. được trong hai N vật, N nào nhiều/ít vật hơn. - Yêu thích môn học. - 11 - II.ĐDDH -SGK, vở, bảng con SGK III.HĐH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 * Khởi động: Trò chơi: Kết bạn HĐ Khởi động: HĐ1:Trải nghiệm - Em đã được đọc bản danh sách HS - Bài 1 (CN - N): Nhận dạng hình nào dưới đây? + Tìm xung quanh sân trường các đồ + Danh sách HS đi tham quan. vật có dạng hình chữ nhật, hình +Danh sách HS dự thi vẽ tranh. vuông, hình tròn, hình tam giác. + Danh sách Sao nhi đồng - Bài 2(CN - N): Đếm, so sánh số - Em biết được thong tin gì khi đọc lượng N vật: bản sanh sách đó? +Đếm số cây hoa, cây bàng, (Chọn - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. nhóm vật không quá số lượng 10) + So sánh số lượng cây hoa với cây bàng HĐ2 HĐ3: Báo cáo kết quả QS HĐ. Khám phá: GV QS, giúp đỡ HS * HĐ 1: Đọc văn bản. (Thẻ 7) GV cho HS nêu kết quả. Hãy nêu - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm cách làm của em rãi,đọc từ trái sang phải, từ trên GV chốt kiến thức. xuống dưới, nghỉ hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Luyện đọc: VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện Ngày khai trường. - Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. - HS đọc. HĐ3: Đánh giá, nhận xét - GV: nhận xét giờ học ------------------------------------------------- Thứ Tư ngày 11 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 1 NTĐ 1 NTĐ2 Môn Tiếng Việt Tăng cường Toán Bài Bài 6D: uôi, ươi (T1) Ôn luyện - Đọc đúng những từ chứa vần uôi, ươi. -HS thực hiện được các bài tập. Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng, từ chứa - Giaỉ được bài toán có lời văn. vần mới học. -Vận dụng các bảng cộng , trừ đã học để làm bài. -Phát triển các NL toán học. II.ĐDDH - Tranh, ảnh trong SGK, BĐDHV - Mẫu chữ uôi, ươi, cuội, lưới - 12 - III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 * Tổ chức HĐ khởi động Bài 1: Tính nhẩm: HĐ: Nghe - nói (CN,NĐ)(Thẻ 2) 11 – 5 = 12 – 7 = 13 – 4 = - Cho HS quan sát tranh SGK 14 – 8 = 15 – 6 = 16 – 8 = - Thảo luận N và trả lời câu hỏi : Em 17 – 9 = 18 – 9 = 11 – 7 = thấy gì ở trong tranh? - GV giới thiệu các vần mới: uôi, ươi. 12 – 3 = -Giới thiệu bài HS làm vào vở và nxkq HĐ2 * Tổ chức HĐ khám phá. Bài 1: Đặt tính rồi tính HĐ : Đọc 33 + 54 32 + 6 6 +9 a) Đọc tiếng, từ:( CN, N,ĐT) 87 - 24 58 – 8 14 - 7 * Giới thiệu tiếng khóa đá cuội HS làm vào vở và nxkq - Y/C nêu cấu tạo tiếng cuội - Vần uôi có âm nào? GV đánh vần u- ô-i Bài 2: Số? - Đọc trơn uôi. GV đánh vần tiếp: . - 9 = 6 17 - .. = 8 c- uôi- cuôi- nặng- cuội ..- 6 = 5 18 - . = 9 - Đọc trơn cuội - GV giải nghĩa từ đá cuội HS làm vào vở và nxkq - GV đưa từ khóa dãy đá cuội - Yêu cầu HS đọc trơn: Đá cuội - cuội - GV giới thiệu tiếng khóa thả lưới - HS đánh vần đọc trơn lưới, thả lưới - So sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần uôi, ươi. - Gọi HS đọc lại mục a. b. Tạo tiếng mới Bài 3: Tính - HD HS ghép tiếng suối 11 – 4 – 3 = 15 – 6 + 7 = - Y/C HS ghép tiếng mới vào bảng 7 + 7 – 8 = 3 + 9 – 4 = phụ. - Y/C HS chỉ bảng và đọc suối (đọc HS làm vào vở và nxkq đánh vần, đọc trơn các tiếng suối, cuối, tuổi, tưới, cười, sưởi.) - Nhận xét, khen ngợi. HĐ3 * Tổ chức HĐ luyện tập Bài 4: Lớp 2A8 có 18 bạn, trong c) Đọc hiểu đó có 9 bạn nam. Hỏi lớp 2A8 có - Cho HS QS 3 tranh và nói ND từng mấy bạn nữ? tranh. HS làm vào vở và nxkq + Tranh vẽ gì? - GV viết lên bảng từ và câu. - Y/C HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần đã cho sẵn bưởi, chuối, - 13 - tưới. - HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng chứa vần mới học. - GV NX HĐ4: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 2: Mĩ thuật (Giáo viên chuyên biệt dạy) Tiết 3 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tiếng Việt Tiếng Việt Bài Bài 6D: uôi, ươi (T2) Bài 12: Danh sách học sinh(T2) I. Yêu cầu -Hiểu các từ ngữ, câu trong bài; trả - Trả lời được các câu hỏi của bài. cần đạt lời được các câu hỏi về nội dung - Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin đoạn Suối và đá cuội. trong từng cột, từng hàng và toàn bộ - Viết đúng: uôi, ươi, cuội, lưới. danh sách, biết sắp xếp danh sách -HS biết yêu quý và bảo vệ thiên học sinh theo bảng chữ cái. . nhiên. II.ĐDDH -SGK, vở Tập viết 1 tập 1 - GV: Tranh ảnh của bài học. - HS: Vở, sách III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 HĐ3: Viết (CN). HĐ2: Trả lời câu hỏi. (Thẻ 19) a) Viết " uôi, ươi” - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi - GV HD viết chữ ghi vần uôi,ươi. trong sgk/tr.52. - Y/C HS viết chữ “uôi” vào bảng - GV HDHS trả lời từng câu hỏi con - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý - GV nhận xét. rèn cách trả lời đầy đủ câu. . HD tương tự với vần ươi - Nhận xét, tuyên dương HS. b) Viết "cuội" "lưới" * HĐ 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc chữ trên bảng lớp . - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng - HD viết “ cuội, lưới”. đọc chậm.rãi, rõ ràng. - HS viết bảng con. - Nhận xét, khen ngợi. - GV nhận xét. HĐ2 4.HĐ : Đọc CN, N, ĐT (Thẻ 19) HĐ4: Luyện tập theo văn bản đọc. a. Đọc hiểu đoạn Suối và đá cuội Bài 1: HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - HS QS tranh ở bài đọc. - HS thảo luận và trả lời câu hỏi - Cho HS thảo luận cặp đôi: - Tuyên dương, nhận xét. + Nói tên các sự vật trong tranh ( núi, suối, đá cuội ). - 14 - + Tả hoạt động của mỗi sự vật. + Đọc tên đoạn và đoán ND đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn Bài 2: HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - Y/C đọc thầm đoạn đọc và câu - Y/C học thuộc bảng chữ cái Tiếng hỏi. Việt. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc: - Cho HS thi đọc theo vai. c. Đọc hiểu - HS thảo luận N2 trả lời câu hỏi - GV sửa cho HS cách diễn đạt. + Đá cuội nói gì với suối? - Y/C HS đọc cả bài trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. HĐ3: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 4: Âm nhạc (Giáo viên chuyên biệt dạy) Buổi chiều: Tiết 1 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tăng cường Toán Tiếng Việt Tên bài Ôn luyện Bài 12: Danh sách học sinh. (T3) Nghe - Viết: Cái trống trường em I.Yêu cầu - Đếm, đọc, viết các số từ 0 - Viết đúng đoạn chính tả theo y/c. cần đạt đến 10. - Làm đúng các bài tập chính tả. - So sánh và sắp thứ tự các số - Biết QS và viết đúng các nét chữ, trình bày trong phạm vi10. đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập II.ĐDDH - SGK, vở III.HĐDH Bài 1 : GV giới thiệu bài a.Đọc các số sau: 8, 6, 3, 5, - HS đọc đầu bài- Ghi vở: 2, 9, 1, 4, 10 *HĐ1: Nghe- viết chính tả. b.Viết các số sau: 1, 2, 3, 4, - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. 5, 6, 7, 8, 9, 10 - HS theo dõi trong sách - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. Bài 2 : G:+ Đoạn thơ có chữ nào viết hoa? Cho các số sau : 8, 7, 1 , 10 + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? a.Tìm số nhỏ nhất : - HS viết từ dễ viết sai vào bảng con. b.Tìm số lớn nhất : - GV đọc - HS nghe viết vào vở. - 15 - - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. HĐ2 Bài 5: Điền dấu > < = HĐ 2: Bài tập chính tả.(Thẻ 27) 7 7 6 8 3 10 - Bài 2: HS đọc YC bài 2 4 6 8 3 8 9 - HS QS tranh viết bài vào vở 5 .7 8 8 3 .0 - HS nêu bài tập đã làm. Bài 6: Sắp xếp các số đã cho GVNX theo thứ tự từ bé đến lớn 8, - Bài 3: HS đọc YC bài 3, 10, 1. -HS làm bảng N - Đại diện N báo cáo kết quả. - GV chữa bài, nhận xét. HĐ3 - GV nhận xét chung tiết học Tiết 2 NT Đ1 NTĐ2 Môn Tăng cường Tiếng Việt Toán Bài Ôn luyện: Bài 6B: oi, ôi, ơi Bài 19: Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 (T2) I. Yêu cầu -HS đọc được nội dung bài 6B. - Tìm được kết quả các phép trừ có cần đạt - Viết được vần và tiếng chứa nhớ trong phạm vi 20 và thành lập vần oi, ôi, ơi Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20. - Vận dụng Bảng trừ trong thực hành tính nhẩm II.ĐD- DH -SGK, vở SGK , bảng phụ III.HĐ-DH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 HĐ Đọc HĐ Thực hành, luyện tập. -HS đọc nội dung bài 6B. Bài 3:Cho HS đọc yêu cầu . CN, N, CL -HS làm bài,báo cáo KQ - Nhận xét, khen ngợi HS. GV NX, chốt đáp án đúng. Để điền được phép tính đúng, em đã làm thế nào? -Tuyên dương HS có sáng tạo HĐ2 HĐ Viết HĐVận dụng - Viết vần oi, ôi, ơi Bài 4: Gọi HS đọc đề bài. -HS viết mỗi vần 1 dòng. HDHS phân tích đề. - Viết từ chứa vần ôn : đồi + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? cây, voi, dơi. + HS suy nghĩ, làm bài vào vở, sau - Bé vẽ ngôi nhà. đó chia sẻ với bạn. - Nhận xét, tuyên dương HS GV NX, hỏi HS vì sao em làm phép viết tốt. trừ 13 – 7? Với bài toán đi tìm đối tượng còn lại, ta làm phép tính trừ. - 16 - -Khuyến khích HS tự nghĩ ra một số tình huống trong thực tế có liên quan đến phép trừ có nhớ trong phạm vi 20. GV NX, tuyên dương HS đã biết vận dụng bảng trừ vào thực tế. HĐ3: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. Tiết 3 NTĐ1 NTĐ 2 Môn Toán Tăng cường Tiếng Việt Bài Gộp lại, thêm vào, cộng Luyện viết: Cô giáo lớp em I.Yêu cầu - Nhận biết được thế nào là tình huống - HS viết 2 khổ thơ đầu bài : Cô cần đạt. gộp lại, tình huống thêm vào. giáo lớp em. - Lấy được ví dụ về gộp lại, thêm vào - Tìm 2 từ chỉ hoạt động, 2 từ trong thực tế. chỉ sự vật.Đặt câu với từ tìm Biết rằng để trả lời được câu hỏi “Có tất được. cả bao nhiêu?”thì phải biết được số lượng vật sau khi đã gộp lại (thêm vào) từ các nhóm. ĐD DH -Sách, vở, bảng con SGK, bảng phụ, phiếu BT HĐ DH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động *HĐ1: Khởi động: -HĐ Khởi động. HĐ1 * HĐ2: Khám phá: Nhận biết thế nào là - GV giới thiệu bài ôn. gộp lại và trả lời câu hỏi có tất cả bao - HS ghi đầu bài vào vở, đọc nhiêu? đoạn chính tả cần chép. a) ( CN) Mỗi N HS chuẩn bị 2 N đồ vật : 1 N có 3, 1 N có 2. - Y/C HS xếp tất cả các đồ vật đó vào rổ. Việc làm vừa rồi là “gộp 3 vật với 2 vật với nhau” – GV nhắc nhiều lần. -Vậy gộp 3 vật và 2 vật thì có tất cả bao nhiêu vật?, làm thế nào để biết điều đó? b) (HĐ cả lớp) cho HS QS và trả lời : - GV đọc đoạn chép - Có bao nhiêu quả táo đỏ ? Có bao nhiêu - 1 HS đọc đoạn chép quả táo xanh ? Họ đang làm gì với các - GV đọc – HS chép bài vào vở quả táo này ? Có tất cả bao nhiêu quả ? Gv gợi ý để HS nói được : Gộp 3 và 2 -H: Đổi vở KT kết quả cho bạn có tất cả 5 quả. - HS báo cáo với cô KQ làm 2. Nhận biết: “Thêm vào” bài. Có mấy quả trong đĩa? Thêm vào mấy - 17 - quả? Có tất cả mấy quả? 3. 3 cộng 2 bằng 5 Gv giới thiệu dựa vào phần đầu : Ta nói 3 cộng 2 bằng 5. HĐ2 3.HĐ Luyện tập: HĐ luyện tập 1. HĐ : (CN) GV cho HS nghe câu hỏi, - Tìm 2 từ chỉ hoạt động, 2 từ QS tranh phần a. chỉ sự vật. Đặt câu với từ tìm Có mấy quả khế xanh ? mấy quả khế được. chín ? Gộp 2 quả khế xanh và 3 quả khế chín thì có tất cả bao nhiêu quả khế ? (Phần bông hoa tương tự) Phần b : Có mấy quả khế chín ?, thêm mấy quả khế xanh ? Có 4 thêm 1 có tất cả mấy quả khế ? (hình dưới tương tự) Gv chốt : HS muốn biết gộp lại hay thêm vào có tất cả bao nhiêu vật thì ta phải đếm tất cả số vật của cả hai nhóm. 2. HĐ : Nói số (CN) -H: làm bài vào vở CN. Cho HS quan sát tranh phần a : -Đổi vở NX KQ. Trong phần a có mấy N, mỗi N có mấy - H: Báo cáo KQ bài làm con lợn ? - GV NX Năm cộng hai có nghĩa là thế nào ? (Tức là gộp 5 và 2 con lợn lại) Vậy 5 cộng 2 bằng bao nhiêu ? Các phần còn lại GV cho HS tự làm và nêu kết quả. GV chốt câu trả lời đúng HĐ4: Đánh giá, nhận xét - GV NX chung tiết học. --------------------------------------------------- Thứ Năm ngày 12 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 1 NTĐ1 NTĐ2 Môn Tiếng việt Toán Bài Bài 6E: Ôn tập (T1) Bài 20 : Luyện tập(T1) I.Yêu cầu - Đọc đúng các vần ai, ay, ây, oi, ôi, -Biết tìm kết quả các phép trừ có nhớ cần đạt ơi, ui, ưi uôi, ươi và các tiếng, từ trong phạm vi 20. ngữ chứa vần đã học. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. - 18 - II.ĐDDH - Tranh trong SHS SGK, Vở. - Tập viết 1, tập một. III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 * Tổ chức HĐ Luyện tập HĐKhởi động HĐ: Đọc. (Thẻ 19) Tổ chức cho HS CTC “Truyền điện” a. Chơi dán nhãn sản phẩm. CN, N GV nhận xét. - HD cách chuẩn bị các khay hoa Giới thiệu bài quả thật hoặc bằng nhựa hoặc bằng HĐThực hành, luyện tập. tranh vẽ (như tranh vẽ ở HĐ1) và Bài 1. Tính nhẩm.(Thẻ 2) các nhãn dán tên các loại quả (để tổ Gọi HS đọc đề bài. chức chơi theo N). HS làm bài CN, sau đó thảo luận với -GV nhận xét bạn về cách tính rồi chia sẻ trước HĐ2 b. Tạo tiếng. CN, N lớp. - GV Y/C HS QS bảng chứa các Tổ chức cho HS báo cáo. vần. GV NX, chốt kết quả đúng. - HS tìm tiếng chứa vần trong bảng. GV cho HS đọc ĐT. -Gọi HS đọc Bài 2: Số? -QS 2 tranh, nói ND từng tranh (trả Cho HS đọc đề bài. lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?). -HS TL cách làm bài. -Tổ chức cho HS làm việc theo CN. -HS thảo luận với bạn về kq và chia sẻ trước lớp. HĐ3 HĐ: Viết CN Bài 3a. Chon kq đúng với mỗi PT. -GV HD HS thực hiện nhiệm vụ: Gọi HS đọc đề bài. viết từ ngữ (múi bưởi, cây chuối) HS làm bài CN, sau đó thảo luận với bạn về cách tính rồi chia sẻ trước đúng kiểu và cỡ chữ theo Y/C. lớp. - GV nhận xét Tổ chức cho HS báo cáo. GV NX, chốt kết quả đúng. HĐ4: Đánh giá, nhận xét -Nhận xét chung tiết học. Tiết 2 NTĐ 1 NTĐ 2 Môn Tiếng Việt Tiếng Việt Bài Bài 6E: Ôn tập (T2) Bài 12: Danh sách học sinh(T4) (Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm). I.Yêu cầu -Đọc lưu loát các câu, đoạn đọc ngắn Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, đặc cần đạt đã học; hiểu nghĩa của từ ngữ trong điểm. bài học và trả lời đúng các câu hỏi - Đặt được câu nêu đặc điểm của đồ đọc hiểu. vật ở trường, lớp. - 19 - - Viết đúng các vần, các tiếng chứa - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ đặc vần đã học (múi bưởi, cây chuối). điểm - Nói và nghe về các loại trái cây. - Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặcđiểm II.ĐDDH -SGK, Tập viết 1, tập một. SGK, bảng nhóm. III.HĐDH * Khởi động: HĐTQ cho lớp khởi động HĐ1 HĐ: Nghe – nói(Thẻ 2) * HS đọc đầu bài- Ghi vở: a) QS tranh và đoán ND câu chuyện. * HS đọc mục tiêu bài – chia sẻ - Y/C HS QS các bức tranh và đoán * HĐ 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật. ND câu chuyện. (Thẻ 27) - Nói tên con vật/ cây cối trong mỗi Bài 1:HS đọc YC bài. tranh. - Bài yêu cầu làm gì? -Tả HĐ của mỗi vật trong từng tranh. - YC HS quan sát tranh, nêu: - Đọc tên câu chuyện và đoán ND câu + Tên các đồ vật. chuyện. - YC HS làm bài vào vở b) Nghe kể chuyện và trả TLCH. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV kể câu chuyện (Lần 1), kết - GV chữa bài, nhận xét. hợp nhìn tranh. - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV kể chuyện Lần 2. - Trả lời câu hỏi về ND câu chuyện HĐ: Nghe – nói * HĐ 2: Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm. a) QS tranh và đoán ND câu chuyện. Bài 2: (Thẻ 27) - Y/C HS QS các bức tranh và đoán - GV gọi HS đọc YC bài. ND câu chuyện. - Bài yêu cầu làm gì? - Nói tên con vật/ cây cối trong mỗi - YC HS quan sát tranh, nêu: tranh. + Từ chỉ đặc điểm. -Tả HĐ của mỗi vật trong từng tranh. - YC HS làm bài vào vở - Đọc tên câu chuyện và đoán ND câu - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. chuyện. - Nhận xét, tuyên dương HS. b) Nghe kể chuyện và trả lời câu * HĐ3: Viết câu nêu đặc điểm HĐ2 hỏi. của đồ vật ở trường, lớp. - GV kể câu chuyện (Lần 1), kết Bài 3: hợp nhìn tranh. - Gọi HS đọc YC. - GV kể chuyện Lần 2. - Bài YC làm gì? - Trả lời câu hỏi về ND câu chuyện - Gọi HS suy nghĩ đặt câu của mình. - H: trả lời miệng câu nêu đặc điểm của đồ vật. - G: Nhận xét, khen ngợi HS. -H: Chữa câu vừa nêu vào vở. HĐ3: Đánh giá, nhận xét -Nhận xét chung tiết học. - 20 -
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_6_910_13102023.pdf