Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 5 (2/10 - 6/10/2023)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 5 (2/10 - 6/10/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 5 (2/10 - 6/10/2023)
Tuần 5 Thứ Hai, ngày 2 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. HĐTN: Sinh hoạt dưới cờ Tổng phụ trách đoàn đội thực hiện ************************************ Tiết 2+3. Tiếng Việt: Đọc: Bài 9: Cô giáo lớp em .(Tiết 1+ 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Biết cách đọc bài thơ: “Cô giáo lớp em” với giọng nhẹ nhàng, trìu mến. - Hiểu nội dung bài: Những suy nghĩ, tình cảm của một học sinh với cô giáo của mình. - Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, kính trọng đối với thầy cô giáo; cảm nhận được niềm vui đến trường. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: Em hãy nêu tên một số bài thơ hoặc bài hát về - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. thầy cô giáo? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. HĐ2. Khám phá: 1. Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, trìu mến. - HDHS chia đoạn: 3 khổ thơ tương ứng 3 đoạn - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm ba. - 3 HS đọc nối tiếp - - Luyện đọc đoạn nối tiếp trước lớp kết hợp luyện đọc từ khó: nào, lớp, lời, nắng, - HS: Đặt câu với các từ đó. Giải nghĩ từ: mỉm cười, thoảng, ghé, ngắm - Luyện đọc theo nhóm : GV tổ chức cho HS đọc - 2-3 nhóm thi đọc. - 1hs đọc toàn bài. Tiết 2 2. Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk -1-2 HS đọc - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV - HS thực hiện theo nhóm hai - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - Câu hỏi 1 HS đọc thầm khổ thơ 1. Câu 1: Cô giáo đáp lại lời chào của các bạn nhỏ bằng cách mỉm cười thật tươi. - Câu hỏi 2, 3, 4 đọc thầm cả bài thơ tìm câu Câu2: Gió đưa thoảng hương nhài; trả lời. Nắng ghé vào cửa lớp; Xem chúng em học bài. Câu 3: Cô đến lớp rất sớm, cô vui vẻ, dịu dàng, cô dạy các em tập viết, cô giảng bài. Câu 4: Yêu quý, yêu thương, - HS học thuộc lòng và thi đọc trước lớp - Nhận xét, tuyên dương HS - YC HS học thuộc lòng 2 khổ thơ mình thích. - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV nhận xét, tuyên dương. - 2-3 HS đọc. HĐ3: Thực hành - Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. HĐ4: Vận dụng - Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - 2-3 nhóm chia sẻ - Gọi HS đọc yêu cầu sgk a) Ôi! Mình không ngờ bạn hát hay - YC HS luân phiên nói theo cặp đồng thời thế!, Ôi chao! Bạn hát hay quá! hoàn thiện vào VBTTV b) Ôi! Bất ngờ quá, đúng là đồ chơi con - Tuyên dương, nhận xét. thích! Con cảm ơn bố ạ!/ A! Cái áo đẹp quá! Con thích lắm! Con cảm ơn mẹ ạ! Bài 2: - 1-2 HS đọc YC. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk - HS thảo luận nhóm 4 thực hiện nói - YC HS nói theo nhóm 4 câu nói thể hiện tình theo yêu cầu. cảm với thầy cô giáo. - 2-3 nhóm trình bày - Gọi các nhóm lên thực hiện Em rất yêu quý thầy cô giáo/ Em nhớ - Nhận xét chung, tuyên dương HS. thầy cô giáo cũ của em, HĐ 5: Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 4. Mĩ thuật: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Buổi chiều Tiết 1. TCTiếng việt: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Tiết 2. THXH: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Tiết 3. Đạo đức: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Thứ Ba, ngày 3 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. Tiếng Việt: Bài 9: Cô giáo lớp em (Tiết 3) Viết chữ hoa D I. Yêu cầu cần đạt: - Biết viết chữ viết hoa D cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Dung dăng dung dẻ/ Dắt trẻ đi chơi II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa C. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá: *Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa D. + Chữ hoa D gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa D. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS quan sát. vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. *Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa D đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ D sang u. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa D và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 2. Tiếng Việt: Bài 9: Cô giáo lớp em (Tiết 4) Nói và Nghe: Cậu bé ham học I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện “Cậu bé ham học” - Kể lại được 1 - 2 đoạn câu chuyện dựa vào tranh II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Mỗi bức tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá: *Hoạt động 1: HS nghe kể chuyện - GV kể chuyện lần 1 kết hợp chỉ hình ảnh 4 bức tranh. - GV kể chuyện lần 2 - HS theo dõi - GV nêu câu hỏi dưới mỗi tranh: + Vì sao cậu bé Vũ Duệ không được đi - HS tập kể cùng GV học? + Buổi sáng, Vũ Duệ thường cõng em đi - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ đâu? trước lớp. + Vì sao Vũ Duệ được thầy khen? + Vì sao Vũ Duệ được đi học? - GV nhận xét, tuyên dương HS. *Hoạt động 2: Kể lại 1-2 đoạn câu chuyện theo tranh. - GV YC HS nhìn tranh, đọc câu hỏi dưới tranh, nhớ lại nội dung câu chuyện, chọn 1-2 đoạn nhớ nhất hoặc thích nhất tập kể. - HS tập kể cá nhân - YC HS tập kể theo cặp - Nhận xét, khen ngợi HS. *Hoạt động 3: Vận dụng: - HDHS kể cho người thân nghe câu - HS kể nhóm 2 chuyện hoặc kể 1-2 đoạn của câu chuyện - YC HS nhận xét về cậu bé trong câu - HS thực hiện. chuyện. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - 2-3 HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. HĐTN: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Tiết 4. TC Toán: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Buổi chiều Tiết 1. Toán: Bài 14: Luyện tập chung I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết được phép cộng trong phạm vi 20. Tính được phép công bằng cách nhẩm hoặc tách số. - Hình thành bảng cộng vận dụng vào giải các bài toán thực tế có liên quan. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu đưa nội dung bài. Slide minh họa... - HS: SGK, vở bài tập , vở nháp... III. Hoạt động dạy học: HĐ1: Khởi động 3 - GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện” ôn các bảng cộng trong PV 20. GV dẫn dắt, giới thiệu bài mới HĐ2: Thực hành - Luyện tập( CN - N) Bài 1:( CN - N) Tính nhẩm Bài 2: ( CN - N)Tính 4 + 4 + 3 = 8 + 3 = 11 *Lưu ý: Phép tính có 2 dấu tính các em thực hiện tù trái sang phải. Bài 3: (CN)Dấu >,<,= 9 + 7 8 + 5 Bài 4: ( CN - N -L): Đọc bài toán và viết phép tính 8 + 8 = 16 Hai hàng có tất cả 16 bạn. *Nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 2. TCTiếng việt: Dạy theo tài liệu hướng dẫn ************************************** Tiết 3. Thể dục: Bài 3: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai , ba hàng ngang và ngược lại. (tiết 1) I. Mục tiêu bài học - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách cách biến đổi từ đội hình một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: còi phục vụ trò chơi. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức Khởi động 2x8N khỏe học sinh - Xoay các khớp cổ tay, cổ phổ biến nội chân, vai, hông, gối,... dung, yêu cầu - HS khởi động theo - Trò chơi “kẹp bóng di giờ học GV. chuyển” - GV HD học 2-3’ sinh khởi động. - HS Chơi trò chơi. - GV hướng dẫn --------- chơi --------- 16- 18’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Biến đổi đội hình từ một - Đội hình HS quan hàng ngang thành hai hàng sát tranh ngang và ngược lại. Cho HS quan sát tranh HS quan sát GV làm mẫu GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ HS tiếp tục quan sát thuật động tác. Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu Cho 1 nhóm 2 lần 3HS lên thực hiện cách chuyển đội hình. GV cùng HS - Đội hình tập luyện 3 lần nhận xét, đánh đồng loạt. giá tuyên dương 1 lần ĐH tập luyện theo tổ - GV hô - HS tập theo GV. - Gv quan sát, GV sửa sai cho HS. - Từng tổ lên thi đua 3-5’ - Y,c Tổ trưởng - trình diễn -Luyện tập cho các bạn - Chơi theo hướng Tập đồng loạt 2 lần luyện tập theo khu vực. dẫn - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và Tập theo tổ nhóm sửa sai cho HS - GV tổ chức HS bật cao kết hợp đi cho HS thi đua lại hít thở - HS trả lời Thi đua giữa các tổ 4- 5’ giữa các tổ. - GV và HS nhận xét đánh - Trò chơi “nhóm ba nhóm giá tuyên - HS thực hiện thả bảy” dương. - GV nêu tên trò lỏng chơi, hướng dẫn - ĐH kết thúc cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên dương và sử - Vận dụng: phạt người phạm luật III.Kết thúc - Cho HS bật - Thả lỏng cơ toàn thân. cao tại chỗ hai - Nhận xét, đánh giá chung tay chống hông của buổi học. 20 lần Hướng dẫn HS Tự ôn ở - Yêu cầu HS nhà quan sát tranh - Xuống lớp trong sách trả lời câu hỏi BT1? - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ************************************ Thứ Tư, ngày 4 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. Toán: Bài 15: Luyện tập về phép trừ (Không nhớ ) trong phạm vi 20 . I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết được phép trừ trong phạm vi 20, dạng 10 trừ đi một số và “ trừ đi một số để có kết quả là 10”, chuẩn bị cho việc học về phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 20 II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Laptop; máy chiếu, slide minh họa. - Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính - Bảng nhóm 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. Các hoạt động dạy học: 1. HĐ1: Khởi động: - GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện”, trò chơi “Đố bạn” để tìm kết quả của các phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 đã học. - GV kết hợp giới thiệu bài. 2. HĐ2: Khám phá Bài 1: Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính (CĐ). - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS thực hiện 10 trừ đi một số - Gọi HS nêu KQ - GV Nhận xét, chữa bài. 3. HĐ3: Thực hành - Luyện tập Bài 2. Tính: (CN). - GV cho HS đọc YC bài - HD trừ đi một số để có KQ bằng 10. - Yêu cầu HS nêu thành phần của PT và tính. - GV Nhận xét, chữa bài. Bài 3: Tính nhẩm: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GVHD trừ hai số trừ liên tiếp, thực hiện lần lượt từ trái sang phải. - GV hỏi dạng toán này có mấy phép tính trừ? - YC HS làm vào vở. Ví dụ: 14 – 4 - 2 = 10 – 2 = 8 - YC đọc các phép tính. - GV + HS nhận xét chữa bài. Bài 4: Trò chơi: -Tổ chức lớp chơi trò chơi “ Ai nhanh ai đúng” -Nêu luật chơi: Chia lớp thành 2 đội, tổ 1 và tổ 2 là Đội 1, Tổ 3 và 4 là Đội 2. Hai đội nối tiếp nhau ghi vào thẻ đã chuẩn bị sẵn các phép tính trừ có kết quả là 10. 4. HĐ4: Củng cố- dặn dò - Nhận xét tiết học. ************************************ Tiết 2. TCTiếng việt: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Tiết 3. Thể dục: Bài 3: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai , ba hàng ngang và ngược lại. (tiết 2) I. Mục tiêu bài học - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. -Thực hiện được cách cách biến đổi từ đội hình một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: Giáo viên chuẩn bị: còi phục vụ trò chơi. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức Khởi động 2x8N khỏe học sinh - Xoay các khớp cổ tay, cổ phổ biến nội chân, vai, hông, gối,... dung, yêu cầu - HS khởi động theo giờ học GV. - Trò chơi “kẹp bóng di - GV HD học chuyển” sinh khởi động. - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - GV hướng dẫn --------- chơi --------- 16- II. Phần cơ bản: 18’ - Kiến thức. - Biến đổi đội hình từ một - Đội hình HS quan hàng ngang thành ba hàng sát tranh ngang và ngược lại. Cho HS quan sát tranh GV làm mẫu HS quan sát GV làm động tác kết mẫu hợp phân tích kĩ thuật động tác. Hô khẩu lệnh và HS tiếp tục quan sát thực hiện động tác mẫu 2 lần Cho 1 nhóm 3HS lên thực hiện cách biến đổi đội hình. - Đội hình tập luyện 3 lần GV cùng HS đồng loạt. nhận xét, đánh giá tuyên dương 1 lần -Luyện tập ĐH tập luyện theo tổ Tập đồng loạt - GV hô - HS tập theo GV. GV - Gv quan sát, sửa sai cho HS. Tập theo tổ nhóm - Từng tổ lên thi đua - trình diễn - Y,c Tổ trưởng 3-5’ cho các bạn - Chơi theo hướng Thi đua giữa các tổ 2 lần luyện tập theo dẫn khu vực. - Tiếp tục quan - Trò chơi “bịt mắt bắt dê” sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS HS thực hiện kết hợp - GV tổ chức đi lại hít thở cho HS thi đua - HS trả lời giữa các tổ. 4- 5’ - GV và HS - Bài tập PT thể lực: nhận xét đánh giá tuyên - HS thực hiện thả - Vận dụng: dương. lỏng - GV nêu tên trò - ĐH kết thúc III.Kết thúc chơi, hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn thân. cách chơi, tổ - Nhận xét, đánh giá chung chức chơi trò của buổi học. chơi cho HS. Hướng dẫn HS Tự ôn ở - Nhận xét nhà tuyên dương và - Xuống lớp sử phạt người phạm luật - Cho HS chạy nâng cao đùi tại chỗ 20 lần và di chuyển 15m - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách trả lời câu hỏi BT2 - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ************************************ Tiết 4. Toán: Bài 16: Phép trừ ( Có nhớ) trong phạm vi 20 I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết thực hiện phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 bằng cách " đếm lùi hoặc đếm bớt."Vận dụng vào giải toán. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế II. Đồ dùng dạy học 1. GV: Laptop; ti vi, slide minh họa, ... - Một số bang giấy, sợi dây với độ dài cm định trước. III. Các hoạt động dạy học 1. HĐ 1: Khởi động - TC cho HS chơi trò chơi ‘‘Truyền điện’’ ôn lại các bảng cộng. 2. Hoạt động 2: Khám phá - Hình thành KT mới - HD phép trừ 12 – 3 = ? - Cách tính‘‘Đếm bớt” hay đếm lùi’’ - GV gắn 12 chấm tròn lên bảng, gạch bớt 3 chấm kết hợp đếm bớt: 12, 11, 10, 9. Vậy 12 – 3 = 9 - HDHS thực hiện với PT: 12 – 5 = ? - Đánh giá, nhận xét bài HS 3. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1. Tính: - Gọi HS đọc YC bài. - GV; thực hiện các phép tính như đã nêu ở trên. - HS thực hiện phép trừ. 11 – 3 = 8 đếm bớt 3 bắt đầu từ 11. 12 – 4 = 8 đếm bớt 4 bắt đầu từ 12. (Thực hiện các phép tính còn lại tương tự) - GV + HS nhận xét, chữa bài Bài 2. Tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV; thực hiện các phép tính tương tự như bài 1. - Đọc phép tính, gạch bớt, đếm lùi để tìm KQ phép tính. - GV + HS nhận xét, chữa bài Bài 3. Tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV; thực hiện các phép tính (gạch bớt, đếm lùi ) để tìm KQ phép tính. - GV + HS nhận xét, chữa bài Bài 4. Giải bài toán: - Gọi HS đọc YC bài. - HDHS PT bài toán. - GV + HS nhận xét, chữa bài - HS làm bài vào vở. 11 – 2 = 9 Để vào trận trung kết đã có 9 đội bị loại. 4. Củng cố- dặn dò - GV nhận xét tiết học. ************************************ Buổi chiều Tiết 1+2. Tiếng Việt: Bài 10: Thời khoá biểu Đọc (Tiết 5 + 6) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột dọc, hàng ngang từ trái qua phải, biết nghỉ hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Đọc – hiểu và trả lời được các câu hỏi. - Hiểu nội dung thông tin từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách. Hiểu cách sắp xếp nội dung trong thời khóa biểu. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: - Gọi HS đọc thuộc lòng bài “Cô giáo lớp - 3 HS đọc nối tiếp. em” - Em thấy tình cảm của bạn nhỏ dành cho - 1-2 HS trả lời. cô giáo như thế nào? - Nhận xét, tuyên dương. 2. Khởi động: - Em đã làm thế nào để biết được các môn học trong ngày, trong tuần? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 3. Khám phá: *Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc chậm, rõ, ngắt, nghỉ, nhấn giọng đúng chỗ. - Cả lớp đọc thầm. - YC HS đọc nối tiếp câu từng cột trong thời khóa biểu. - HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hàng ngang, trải nghiệm,... và HD HS hiểu - HS đọc nghĩa của một vài môn trong thời khóa biểu. - GV HD HS cách ngắt giọng khi đọc bảng biểu: Thứ hai/ Buổi sáng/ tiết 1/ Tiếng Việt/ tiết 2/ Toán... - 2-3 HS đọc - GVHD HS chia đoạn: + Đoạn 1: Từ đầu đến thứ - buổi - tiết - môn. + Đoạn 2: Toàn bộ nội dung buổi sáng trong thời khóa biểu. + Đoạn 3: Toàn bộ nội dung buổi chiều trong thời khóa biểu. - HS thực hiện theo nhóm ba - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp. luyện đọc theo nhóm ba. - 1-2 HS đọc * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.44. + Câu1: Thứ hai, buổi sáng, tiết 1: - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời Hoạt động trải nghiệm; tiết 2: Toán; hoàn thiện bài 1 trong VBTTV tiết 3,4: Tiếng Việt; buổi chiều, tiết 1: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách Tiếng anh; tiết 2: Tự học có hướng dẫn. trả lời đầy đủ câu. + Câu 2: Sáng thứ hai có 4 tiết + Câu 3: Thứ năm có môn Tiếng Việt, Giáo dục thể chất, Toán, Tự nhiên - xã hội, Tự học có hướng dẫn. + Câu 4: HS tự suy luận - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - GV đọc lại toàn bài - HS đọc thầm - Gọi HS đọc toàn bài - 2-3 HS đọc - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.44 - HS đọc. -YC HS quan sát tranh, tìm tên sự vật trong - HS thực hiện. mỗi tranh. - YC HS hỏi đáp theo cặp, đồng thời hoàn thiện bài 2 trong VBTTV - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.45 - HS đọc - YC HS thảo luận nhóm hai nêu câu giới - HS chia sẻ. thiệu môn học hoặc hoạt động ở trường, - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. TCToán: Dạy theo tài liệu hướng dẫn ************************************** Thứ Năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. Âm nhạc: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Tiết 2. Tiếng Việt: Bài 10: Thời khoá biểu (T7) Viết: Nghe – viết I. Yêu cầu cần đạt: - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1: Nghe - viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn văn có những chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS nghe viết vào vở ô li. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chép theo cặp. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - Gọi HS đọc YC bài 2, bài 3 - HDHS hoàn thiện vào VBTTV - 1-2 HS đọc. - GV chữa bài, nhận xét. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo 3. Củng cố, dặn dò: kiểm tra. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. ************************************ Tiết 3. Tiếng Việt: Bài 10 Thời khoá biểu. (T8) Luyện từ và câu Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; câu nêu hoạt động I. Yêu cầu cần đạt: - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động - Đặt được câu nêu hoạt động với từ tìm được. - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, hoạt động - Rèn kĩ năng đặt câu với từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: HS hát 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 3-4 HS nêu. a) Từ ngữ chỉ sự vật? a) Từ ngữ chỉ sự vật: bàn, ghế, cây, b) Từ ngữ chỉ hoạt động? sách,.. b) Từ ngữ chỉ hoạt động: tập thể dục, vẽ, - YC HS làm bài vào VBT trao đổi,... - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. * Hoạt động 2: Đặt câu nêu hoạt động Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS làm việc theo cặp - 1-2 HS trả lời. - YC HS làm VBT - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. ************************************ Tiết 4. TNXH: ( GV bộ môn dạy) ************************************ Buổi chiều Tiết 1. Toán: Bài 17: Phép trừ ( Có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) I. Yêu cầu cần đạt: - Biết tìm kết quả các phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 bằng cách “làm cho tròn 10”. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ - Tranh vẽ và thẻ phép tính minh họa cho HS chơi trò chơi ở bài 3a 2. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, III. Các hoạt động dạy học: 1. HĐ1: Khởi động - TC cho HS chơi trò chơi ‘‘Truyền điện’’ ôn lại các bảng cộng. 2. HĐ2: Khám phá - HS lắng nghe GV hướng dẫn cách tìm kết quả phép trừ 13 - 4 = ? bằng cách “làm cho tròn 10”. - GV đọc phép tính 13 - 4, đồng thời gắn 13 chấm tròn lên bảng. HS lấy ra 13 chấm tròn đặt trước mặt. - HS thao tác trên các chấm tròn của mình, thực hiện phép trừ 13 - 3 (tay gạch bớt 3 chấm tròn trên khay bên phải, miệng đếm: 13, 12, 11, 10). Sau đó, trừ tiếp 10 - 1 =9 (tay gạch bớt 1 chấm tròn trên khay bên trái, miệng đếm: 10, 9). Nói: Vậy 13 - 4 = 9. - GV chốt lại cách tính bằng cách “làm cho tròn 10” (cũng tay gạch, miệng đếm nhưng đi qua hai chặng: đếm lùi đến 10 rồi mới đếm lùi tiếp). - GV hướng dẫn HS thực hiện tương tự với phép tính khác: 12 - 5 - ? 3. HĐ3: Luyện tập – Thực hành Bài 1. Tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Thực hiên tay gạch, miệng đếm, qua 2 lần, đếm lùi đến 10, rồi đếm lùi tiếp. Tìm số thích hợp viết vào ô trống. - HS thực hiện với PT: 11 – 2 = ? ; 11 trừ 1 bằng 10; 10 trừ 1 bằng 9; Vậy 11 – 2 = 9 - GV + HS nhận xét, chữa bài *GV chốt: Cách thực hiện phép trừ có nhớ) trong phạm vi 20 bằng cách “làm cho tròn 10”. Bài 2, 3. Tính: HD tương tự (CN-CĐ) 4. HĐ4. Vận dụng Bài 4. Giải bài toán: - HS đọc và PT bài toán rồi giải - HS làm bài vào vở. 11 – 3 = 8 Cửa hàng còn lại 8 bộ đồ chơi lắp ghép hình 5. Củng cố- dặn dò - GV nhận xét tiết học. ************************************ Tiết 2. TCTiếng việt: Dạy theo tài liệu hướng dẫn ************************************** Tiết 3. TCToán: Dạy theo tài liệu hướng dẫn ************************************** Thứ Sáu, ngày 6 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1+2. Tiếng Việt: Bài 10: Thời gian biểu (T9+10) Luyện viết đoạn: Viết thời gian biểu I. Yêu cầu cần đạt: - Kể được các hoạt động theo tranh - Viết được thởi gian biểu của bản thân. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Kể lại hoạt động theo tranh Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, kể theo cặp. - 3-4 nhóm trình bày. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, tuyên dương HS. *Hoạt động 2: Viết thời gian biểu của bản thân. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2 - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - GV HD HS và phân tích cách trình bày. - HS làm việc cá nhân viết bài - HS thực hiện, chia sẻ - GV nhận xét, tuyên dương * Hoạt động 3: Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc - Tổ chức cho HS đọc bảng tin nhà - HS thực hiện trường - Tổ chức cho HS chia sẻ với bạn. - HS chia sẻ - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. Toán: Bài 18: Luyện tập (T1)` I. Yêu cầu cần đạt: - HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) không quá 1 lượt trong phạm vi 20; Thực hiện được việc trừ nhầm các số tròn chục. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ 2. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, III. Các hoạt động dạy học: HĐ 1: Khởi động (CL): Chơi trò chơi "Truyền điện": Đọc thuộc bảng trừ HĐ 2: Thực hành - Luyện tập Bài 1(CN-N): Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính Bài 2(CN-N): Tính nhẩm Bài 3: ( CN - L) Tính. 3. HĐ 3: Củng cố, dặn dò :- GV nhận xét, tuyên dương. ************************************ Tiết 4. HĐTN: Sinh hoạt lớp Chủ đề 2: Vì một cuộc sống an toàn I. Yêu cầu cần đạt - Báo cáo sơ kết công tác tuần - Biết cách giũ an toàn cho bản thân - Phương hướng kế hoạch tuần tới II. Chuẩn bị - Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần - Phiếu bầu; thùng đựng phiếu bầu; phiếu đánh giá . III. Hoạt động của giáo vên và học sinh: HĐ1. Khởi động - HS bắt bài hát HĐ 2: Tổng kết thi đua trong tuần và kế hoạch tuần tới 1. Tổng kết thi đua trong tuần - Hội đồng tự quản lớp chủ trì báo cáo: + Đi học chuyên cần: + Tác phong, đồng phục . + Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập + Vệ sinh. + GV nhận xét qua 2 tuần học: * Tuyên dương: ........................................................................................................................................... ................................................................................................................................... * Nhắc nhở: ........................................................................................................................................... ................................................................................................................................... - GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần. 2. Kế hoạch tuần tới - Hội đồng tự quản lớp chủ trì cùng các bạn đưa ra một số kế hoạch. - GV nhận xét, bổ sung, chốt kế hoạch. + Tiếp tục thực hiện nội quy HS, thực hiện ATGT. + HS tiếp tục học thuộc và thực hiện 9K phòng tránh dịch bệnh Covid. + Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường. HĐ3: Sinh hoạt và đánh giá theo chủ đề. * Sinh hoạt theo chủ đề: Chỉa sẻ cách gỉữ an toàn cho bản thân. - GV chia lóp thành nhóm 4 và yêu cầu các nhóm thảo luận về cách giữ an toàn cho bản thân, GV gợi ý để HS cỗ thể tham khảo gợi ý trong SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 19. - GV mời các nhóm chia sẻ kết quả thảo luận, các nhóm khác ỉắng nghe, góp ý. - GV ghi nhanh nhũng cách giữ an toàn cho bản thân của cảc nhóm đã chia sẻ lên bảng - GV nhận xét, nhắc nhở HS thực hiện cách giữ an * Đánh giá theo chủ đề: - Thực hiện chương trình tuần 6, GV bám sát kế hoạch chủ nhiệm thực hiện. - Tiếp tục thực hiện nội quy HS, thực hiện ATGT, ATVSTP. - Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ điểm mới. HĐ4: Đánh giá tiết học. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. ************************************** Chuyên môn duyệt Đào Thị Thu Hiền
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_5_210_6102023.docx