Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 (20/11 - 24/11/2023)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 (20/11 - 24/11/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 (20/11 - 24/11/2023)
Tuần 12 Thứ Hai, ngày 20 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. HĐTN: Sinh hoạt dưới cờ Chủ đề 3: Kính yêu thầy cô – Thân thiện với bạn bè (Tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt: - Biết chia sẻ những điều em đã làm được trong tháng hành động: " Em là học sinh thân thiện" *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn II. Đồ dùng dạy học: - GV: SGK, máy tính, máy chiếu đưa hình ảnh, bài hát để chào cờ. - HS: SGK.. III. Các hoạt động dạy và học: 1. HĐ 1: Khởi động: GV tổ chức cho HS thực hiện phần Lễ tại lớp. - Gv đưa bài hát: Quốc ca và nhạc - GV nhận xét sự tham gia chào cờ của HS, tuyên dương có ý thức tốt. * Kết luận: Chào cờ và hát Quốc ca là một nghi lễ thiêng liêng, nghi thức quan trọng thể hiện tinh thần yêu nước 2. HĐ2: Lắng nghe nhũng nội dung trong lễ tổng kết tháng hành động "Em là HS thân thiện” và đối chiếu với những việc mình đã làm được trong tháng. (N-TL) - GV đưa những nội dung tổng kết tháng hành động “Em là học sinh”, gợi ý HS nói: + Về chuyên cần. + Về học tập + Về đạo đức + Các hoạt động khác. * Kết luận: GV chốt những việc HS làm được và chưa làm được. 3. HĐ3: Chia sẻ lại những điều mình đã làm được trong tháng hành động, thể hiện sự kính trọng thầy cô, thân thiện với bạn bè. (CN-TL) - GV cho HS chia sẻ những việc đã làm, câu hỏi gợi ý: + Việc đã làm thể hiện kính trọng thầy cô. + Việc thân thiện với bạn bè. * GV chốt: - Khi gặp thầy cô em nên làm gì? - Đối với bạn bè em nên làm gì? 4. HĐ4: Củng cố-dặn dò. - Chủ để em học là gì? - Chuẩn bị tiết sau: HDD8+9 (T34,35) ************************************ Tiết 2+3. Tiếng Việt: Đọc Bài 21: Thả diều (Tiết 1+2): I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ khó, biết đọc bài thơ Thả diều của Trần Đăng Khoa,biết ngắt nghỉ, nhấn giọng phù hợp. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được vẻ đẹp của cánh diều, vẻ đẹp của làng quê (qua bài đọc và tranh minh họa). *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra: HS nêu nội dung của bài; Nhím nâu kết bạn. 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi gì? + Em biết gì về trò chơi này? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. * Hoạt động 2. Khám phá: 1. Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi khổ thơ... HDHS chia đoạn: 5 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: no gió, lưỡi liềm, nong trời, - Hướng dẫn HS ngắt nhịp thơ: Trời/ như cánh đồng; Xong mùa gặt hái; Diều em/ - lưỡi liềm; Ai quên/ bỏ lại. - Luyện đọc theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc các khổ thơ theo nhóm. 2. Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr. 95. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Những sự vật giống cánh diều được nhắc tới trong bài thơ: thuyền, trăng, hạt cau, liềm, sáo. C2: Đáp án đúng: c. C3: Đáp án đúng: c. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Luyện đọc lại. - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng một khổ thơ mà HS thích - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. 4. Luyện tập theo văn bản đọc. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.98. - YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr. - Tuyên dương, nhận xét. - Yêu cầu 2: HDHS đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được ở BT1 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. * Hoạt động 4. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 4. Mĩ thuật: ( Người dạy:Nguyễn Thanh Tình) ************************************ Buổi chiều Tiết 1. TCTiếng việt: (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) ************************************ Tiết 2. THXH: ( Đồng chí Trần Mạnh Thắng dạy) ************************************ Tiết 3. Đạo đức: (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) ************************************ Thứ Ba, ngày 21 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. Tiếng Việt: Bài 21: Thả diều (Tiết 3): Viết chữ hoa L I. Yêu cầu cần đạt: - Biết viết chữ viết hoa L cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Làng quê xanh mát bóng tre *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa I,K. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học: * Hoạt động 1. Khởi động: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. * Hoạt động 2. Khám phá: 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa L. + Chữ hoa L gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa L. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa L đầu câu. + Cách nối từ L sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa L và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. * Hoạt động 4. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 2. Tiếng Việt: Bài 21: Thả diều (Tiết 4): Nói và Nghe: Chúng mình là bạn I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về tình bạn của ếch ộp, sơn ca và nai vàng. - Nói được điều mỗi người thuộc về một nơi khác nhau, mỗi người có khả năng riêng, nhưng vẫn mãi là bạn của nhau. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Dạy bài mới: Khám phá: * Hoạt động 1: Nghe kể chuyện: Chúng mình là bạn. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh trao đổi nhóm để nêu tên các con vật. GV kể 2 lần - Theo em, ếch ộp, sơn ca và nai vàng chơi với nhau như thế nào? - Ba bạn thường kể cho nhau nghe những gì? - Ba bạn nghĩ ra cách gì để tận mắt thấy những điều đã nghe? - Ếch ộp, sơn ca và nai vàng đã rút ra được bài học gì? - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2. Chọn kể 1 – 2 đoạn của câu chuyện theo tranh. - YC HS nhớ lại lời kể của cô giáo, nhìn tranh, chọn 1 – 2 đoạn để kể. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Vận dụng: - GV hướng dẫn HS. + trước khi kể các em xem lại 4 tranh và đọc các câu hỏi để nhớ nội dung câu chuyện + Có thể kể cả câu chuyện hoặc 1 đoạn + Lắng nghe ý kiến người thân sau khi nghe kể. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. HĐTN: (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) ************************************ Tiết 4. TC Toán: (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) ************************************ Buổi chiều Tiết 1. Toán: Bài 34: Phép trừ (Có nhớ) Trong phạm vi 100 (Tiếp theo)( Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế. - Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ... - Các khối lập phương đơn vị hoặc que tính trong bộ đồ dùng học Toán 2 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. Khởi động - GV hướng dẫn HS chơi trò chơi - HS chơi trò chơi “Truyền điện” Ôn lại các bảng trừ. - Giới thiệu bài và ghi bảng HĐ2. Khám phá - GV hướng dẫn HS cách tìm kết quả - HS tháo tác (N2) phép tính 42 - 5 bằng que tính. - HS lấy 4 chục que tính và 2 que tính - YC lấy 4 chục que tính và 2 que tính rời, tháo 1 bó chục để có 12 que tính rời, tháo 1 bó chục để có 12 que tính rồi rồi bớt đi 5, còn 37 que tính. bớt đi 5. - HS làm bài vào giấy nháp. - GV yêu cầu HS đặt tính và tính vào giấy 42 nháp. - 5 37 . 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ bằng 7, viết 7, nhớ 1. . 4 từ 1 bằng 3, viết 3. Vậy 42 – 5 = 37 - HS nêu cách tính (CN) HĐ3. Thực hành Bài 1. Tính: (CN, N) - YCHS đọc thầm đề bài. Thực hiện tương tự các PT còn lại) - HDHS làm bài phiếu BT. 52 43 - 4 - 7 - HD cách đặt tính. 48 36 (Thực hiện tương tự các PT còn lại) -YC nêu KQ trong nhóm. - HS nêu lại cách thực hiện phép tính - GV + HS nhận xét, chữa bài (N). Bài 2. Đặt tính rồi tính: (CN, N) - ĐD nhóm nêu KQ. - GV cho HS đọc YC bài. - HS đọc YC bài. - YC HS trình bày bài giải vào vở (CN). - HS làm bài vào vở (CN) 41 23 - 5 - 4 - YC nêu lại cách tính trong nhóm (CN). 36 19 - Gọi ĐD nhóm nêu KQ. (Thực hiện tương tự các PT còn lại) - GV + HS nhận xét, chữa bài - HS nêu lại cách tính (N). - GV củng cố lại bài, goi HS nêu cách - ĐD nhóm nêu KQ. tính. Bài 3. Chọn kết quả đúng với mỗi phép - HS đọc YC bài. tính. (CN,N) Thảo luận theo N4, làm bài trên phiếu - GV cho HS đọc YC bài. lớn. - HDHS tính rồi chọn KQ đúng. - Treo phiếu lên bảng nhận xét. - GV + HS nhận xét, chữa bài - HS chia sẻ. HĐ4. Củng cố - Dặn dò - Nêu cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Nhận xét, đánh giá tiết học. - HD HS chuẩn bị bài tiết sau. ************************************ Tiết 2. TCTiếng việt: Ôn luyện (Dạy theo tài liệu hướng dẫn ) ************************************** Tiết 3. Giáo dục thể chất Kiểm tra đánh giá đội ngũ I. Mục tiêu bài học - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. - Tự chủ và tự học: Tự giác tích cực tập luyện và tham gia kiểm tra đánh giá tuyên dương. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh, cách thực hiện các động tác biến đổi đội hình một hàng dọc (hàng ngang) thành hai, ba hàng dọc (hàng ngang); từ hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại; động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi, bảng các tiêu chí và các yêu cầu cần đạt nội dung bài tập đã học. Các tiêu trí đánh giá - Thực hiện tốt VS cá nhân, đảm bảo an toàn trong tập luyện - Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu của giáo viên - Thực hiện các động tác biến đổi đội hình và giậm chân tại chỗ - Hoàn thành đứng lại đúng khẩu lệnh, đúng kĩ thuật, đều và đẹp tốt - Tham gia tích cực các trò chơi vận động - Hoàn thành tốt lượng vận động của bài tập - Tích cực, trung thực trong tập luyện và hình thành thói quen tập luyện TDTT - Biết thực hiện VS cá nhân, đảm bảo an toàn trong tập luyện - Bước đầu biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu của giáo viên - Thực hiện được các động tác biến đổi đội hình và giậm chân tại chỗ Hoàn thành - đứng lại - Có tham gia các trò chơi vận động nhưng chưa tích cực - Hoàn thành lượng vận động của bài tập - Tích cực trong tập luyện và bước đầu hình thành thói quen tập luyện TDTT - Chưa biết thực hiện VS cá nhân, đảm bảo an toàn trong tập luyện - Chưa biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu của giáo viên - Chưa thực hiện được các động tác biến đổi đội hình và giậm chân Chưa hoàn tại chỗ - đứng lại thành - Hạn chế tham gia các trò chơi vận động - Chưa hoàn thành lượng vận động của bài tập - Ý thức và tinh thần tập luyện chưa cao III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Quan sát, vấn đáp, nhận xét đánh giá cách thực hiện các động tác ĐHĐN. - Hình thức dạy học chính: Kiểm tra theo nhóm 3 đến 5 học sinh. IV. Tiến trình dạy học LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động Hoạt động HS gian lần GV I. Phần mở đầu 5 – Nhận lớp 7’ Đội hình nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi sức - Cán sự tập trung 2x8N khỏe học lớp, điểm số, báo cáo Khởi động sinh phổ sĩ số, tình hình lớp cho - Xoay các khớp cổ tay, cổ biến nội GV. chân, vai, hông, gối,... dung, yêu - Trò chơi “ bịt mắt bắt dê” cầu giờ học - Gv HD học 1 lần sinh khởi 16- động. II. Phần cơ bản: 18’ - Kiểm tra đánh giá các nội - GV hướng dung ĐHĐN đã học: dẫn chơi Biến đổi đội hình một hàng dọc (hàng ngang) thành hai, ba hàng dọc (hàng ngang); từ hàng dọc thành đội hình vòng - HS nhận xét bạn sau Từng nhóm tròn và ngược lại; động tác khi thực hiện các nội 3 đến 5 học giậm chân tại chỗ, đứng lại. dung ĐHĐN sinh thực - Trò chơi “nhóm ba nhóm hiện các nội bảy”. dung ĐHĐN đã 3-5’ học - Yêu cầu III.Kết thúc HS nhận xét - Thả lỏng cơ toàn thân. 4- bạn - Nhận xét, đánh giá chung của 5’ - GV nhận HS thực hiện thả lỏng buổi học. xét, đánh - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà giá bổ xung, - Xuống lớp tuyên dương. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ôn bài đã học và chuẩn bị bài sau. ************************************ Thứ Tư, ngày 22 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1 Toán: Bài 34. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế. - Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Phiếu bài tập, Sách giáo khoa, nháp, III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. Khởi động - GV hướng dẫn HS chơi trò chơi - HS chơi trò chơi “Truyền điện” Ôn lại các bảng trừ. - Giới thiệu bài và ghi bảng HĐ2. Thực hành * Thẻ 14. Bài 3. Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính. (CN,N) - HS đọc YC bài. - GV cho HS đọc YC bài. - HD quan sát tranh bài tập 3. - HD quan sát tranh bài tập 3. - HS tính và nối mỗi PT trên con cá với - HDHS tính rồi chọn KQ đúng số trên xô cá (N) 78 – 3 =75 45 – 9 = 36 41 – 5 = 36 80 – 5 = 75 24 – 9 = 15 22 – 7 = 15 83 – 8 = 75 - ĐD nhóm nêu KQ. - GV + HS nhận xét, chữa bài Bài 4. - HS đọc bài toán. * Thẻ 14. - HS nêu tóm tắt bài toán. Giải bài toán SGK (trang 67) - HS giải bài toán. - GV cho HS đọc bài toán. Bài giải: - YCHS phân tích bài toán.(CĐ) Buổi chiều cả hàng bán được số quả - YC HS làm bài bóng là: 31 - 6 = 25 (quả) Đáp số: 25 quả bóng. - Gọi HS chia sẻ bài làm trước lớp. - HS chia sẻ bài làm trước lớp. - GV + HS nhận xét, chữa bài. HĐ4. Củng cố - Dặn dò - Nêu cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Nhận xét, đánh giá tiết học. - HD HS chuẩn bị bài tiết sau. ************************************ Tiết 2. TCTiếng việt: (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) ************************************* Tiết 3. Giáo dục thể chất Bài 1: Động tác vươn thở,động tác tay (tiết 1) I. Mục tiêu bài học - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị, còi phục vụ trò chơi. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức Khởi động 2x8N khỏe học sinh phổ - Xoay các khớp cổ tay, biến nội dung, cổ chân, vai, hông, yêu cầu giờ học - HS khởi động theo gối,... - GV HD học GV. - Trò chơi “nhảy lò cò 2-3’ sinh khởi động. theo vòng ” - HS Chơi trò chơi. - GV hướng dẫn chơi 16- 18’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Đội hình HS quan sát - Động tác vươn thở. tranh Cho HS quan sát tranh GV làm mẫu HS quan sát GV làm - Động tác tay. động tác kết hợp mẫu phân tích kĩ thuật động tác. Hô khẩu lệnh và HS tiếp tục quan sát thực hiện động 1 lần tác mẫu Cho 1,2 HS lên thực hiện động - Đội hình tập luyện 2 lần tác vươn thở và đồng loạt. -Luyện tập động tác tay. Tập đồng loạt GV cùng HS nhận xét, đánh 3 lần giá tuyên dương ĐH tập luyện theo tổ Tập theo tổ nhóm 3 lần - GV hô - HS tập 1 lần theo GV. GV - Gv quan sát, Tập theo cặp đôi sửa sai cho HS. - HS vừa tập vừa giúp đỡ nhau sửa động tác Tập cá nhân - Y,c Tổ trưởng sai Thi đua giữa các tổ cho các bạn luyện tập theo khu vực. - Trò chơi “chuyển 3-5’ - Tiếp tục quan - Từng tổ lên thi đua - hàng”. sát, nhắc nhở và trình diễn 2 lần sửa sai cho HS - Phân công tập - Chơi theo hướng dẫn theo cặp đôi -- -------- GV Sửa sai ----------- - GV tổ chức cho HS thi đua giữa - Bài tập PT thể lực: các tổ. HS thực hiện kết hợp 4- 5’ - GV và HS nhận đi lại hít thở - Vận dụng: xét đánh giá tuyên dương. - HS trả lời III.Kết thúc - GV nêu tên trò - Thả lỏng cơ toàn chơi, hướng dẫn - HS thực hiện thả lỏng thân. cách chơi, tổ chức - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá chơi thở và chơi chung của buổi học. chính thức cho Hướng dẫn HS Tự ôn ở HS. nhà - Nhận xét tuyên - Xuống lớp dương và sử phạt người phạm luật - Cho HS bật cao tại chỗ hai tay chống hông 10 lần - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách trả lời câu hỏi BT1? - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ************************************ Tiết 4. Toán: Bài 35: Luyện tập ( Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: - Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế. II. Đồ dùng dạy học - Giáo viên: Bài giảng điện tử, ti vi, phấn màu, - Học sinh: SGK, vở BT Toán, bộ đồ dùng học tập, ... III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động 1: Ôn tập và khởi động - HS chơi -Cho lớp chơi trò chơi: “Truyền điện” - các bảng trừ đã học. -Trò chơi ôn lại kiến thức gì ? -HS ghi tên bài -GV giới thiệu bài và ghi tên bài 2.Hoạt dộng: Thực hành, luyện tập: Bài 1: Tính Yêu cầu HS đọc thầm yc và cho biết bài 1 yêu - HS đọc thầm cầu gì? - YC HS làm vào phiếu bài tập. - HS làm bài. - Chữa bài. - HS đổi phiếu nhận xét - HS chỉ và nêu cách thực hiện phép tính - Nhận xét ,đánh giá, chốt cách nhớ 1 sang cột -HS nhận xét chục. Bài 2 :Đặt tính rồi tính Yêu cầu HS đọc thầm yc và cho biết bài 2 yêu - HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi cầu gì? tính - YC HS nêu cách đặt tính, thứ tự thực hiện phép tính - HS nêu cách đặt tính, thứ tự thực - YC HS làm bài vào vở. hiện phép tính - Chiếu bài làm của học sinh - HS làm bài vào vở. - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài làm đúng. - HS nêu : - GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra kết * 4 không trừ được 7, lấy 14 trừ 7 quả. bằng 6, viết 6, nhớ 1 .. Bài 3: Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính: 2 HS nhắc lại cách thực hiện tính. - HS quan sát phép tính và tìm hiểu câu lệnh của bài tập. - HS đọc yêu cầu. - YC HS thực hiện tính ra nháp sau đó nối kết quả các phép tính. - HS quan sát phép tính và kết - GV đưa từng phép tính. quả. - HS làm bài. - GV nhận xét tuyên dương. - HS nêu kết quả: 52 – 17 = 35 *GV nhận xét đánh giá giờ học: 91 – 84 = 7 Hỏi: Qua các bài tập, chúng ta được củng cố - ôn lại cách trừ số có hai chữ số và mở rộng kiến thức gì? cho số có hai chữ số có nhớ 1 lần. GV nhấn mạnh kiến thức tiết học GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. ************************************ Buổi chiều Tiết 1+2 Tiếng Việt: Đọc Bài 22: Tớ là lê – gô ( T1+2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các tiếng có vần khó, đọc rõ ràng một VB thông tin được trình bày dưới hình thức tư sự, - Biết nghỉ hơi sau khi đọc câu, đọc đoạn. - Hiểu nội dung bài: Hiểu được về một đồ chơi hiện đại được nhiều trẻ em yêu thích. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: *Kiểm tra: - Gọi HS đọc bài Thả diều. - Kể tên những sự vật gióng cánh diều được nhắc tới trong bài thơ ? - Nhận xét, tuyên dương. *Dạy bài mới: 1. Khởi động: - Nói tên một số đồ chơi của em ? - Kể tên đồ chơi mà em thích nhất ? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. *Thẻ 19. - GV đọc mẫu: Ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - HDHS chia đoạn: (4 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến tớ không + Đoạn 2: Tiếp cho đến xinh xắn khác. + Đoạn 3: Từ những mảnh đến vật khác + Đoạn 4: Còn lại - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: lắp ráp, kì diệu, kiên nhẫn, - Luyện đọc câu dài: Chúng tớ/ giúp các bạn/ có trí tưởng tượng phong phú,/ khả năng sáng tạo/ và tính kiên nhẫn, * Thẻ 14. - Luyện đọc đoạn: 4 HS đọc nối tiếp. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.98. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: Câu 1: Bạn nhỏ gọi là đồ chơi lắp ráp. Câu 2: Các khối lê-go được lắp ráp thành các đồ vật rồi lại được tháo rời ra để ghép thành các đồ vật khác. Câu 3: Trò chơi giúp các bạn nhỏ có trí tưởng tượng phong phú, khả năng sáng tạo và tính kiên nhẫn. Câu 4: Đoạn 1 – C; Đoạn 2 – D; Đoạn 3 – A ; Đoạn 4 – B - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.98. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1. - Tuyên dương, nhận xét. - Yêu cầu 2: HDHS đặt câu với từ vừa tìm được. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - YCHS viết câu vào bài 2, VBTTV/tr.. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. TCToán: Ôn luyện (Dạy theo tài liệu hướng dẫn ) ************************************** Thứ Năm, ngày 23 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng Tiết 1. Âm nhạc (Người dạy: Ngô Thị Thuỳ Liên ) ************************************** Tiết 2. Tiếng Việt: Đọc Bài 22: Tớ là lê – gô ( T3) Viết: Nghe – viết: Đồ chơi yêu thích I. Yêu cầu cần đạt: - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. Các hoạt động dạy học: * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV - GV chữa bài, nhận xét. *Hoạt động 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 3. Tiếng Việt: Bài 22: Tớ là lê – gô ( T4) Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, câu nêu đặc điểm. I. Yêu cầu cần đạt: - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật. Đặt được câu với từ vừa tìm được. - Sắp xếp từ thành câu. - Phát triển vốn từ chỉ sự vật. - Rèn kĩ năng đặt câu. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ gọi tên các đồ chơi có trong bức tranh. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh gọi tên các đồ - 3-4 HS nêu. chơi có trng tranh: Từ ngữ gọi tên: Thú nhồi bông, búp bê, máy bay, rô-bốt, ô tô, siêu nhân, quả - YC HS làm bài vào VBT/ tr.. bóng, cờ cá ngựa, lê- gô, dây để nhảy. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. * Hoạt động 2: Sắp xếp và viết câu. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm được - 1-2 HS trả lời. - YC làm vào VBT . - 3-4 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi HS. - - HS đặt câu (Tôi có chiếc ô tô làm bằng Bài 3: nhựa.) - Gọi HS đọc YC bài 3. - HDHS sắp xếp từ đã cho ở các y a, b, c để tạo thành câu HS thảo luận nhóm 4 - HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương HS. a, Chú gấu bông rất mềm mại GV lưu ý: Đầu câu em viết hoa. b, c, 3. Củng cố, dặn dò: - HS đọc. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. ************************************ Tiết 4. THXH: ( Đồng chí Trần Mạnh Thắng dạy) ************************************ Buổi chiều Tiết 1 Toán: Bài 35: Luyện tập ( Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện thành thạo phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức và kỹ năng về phép trừ (có nhớ) đã học vào làm bài tập và các bài toán thực tế liên quan đến phép trừ có nhớ.. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ - Tranh vẽ và thẻ phép tính minh họa cho HS chơi trò chơi ở bài 3a 2. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động 1: Ôn tập và khởi động - HS chơi -Cho lớp chơi trò chơi: “Truyền điện” - các bảng trừ đã học. -Trò chơi ôn lại kiến thức gì ? -HS ghi tên bài -GV giới thiệu bài và ghi tên bài 2.Hoạt dộng: Thực hành, luyện tập: Bài 4: Tính: Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm. - Bài 4a yêu cầu gì ? -Tính - YC HSTL: nói cho nhau nghe cách thực hiện - Đại diện nhóm nêu cách tính trước lớp. -Yc Hs làm bài . - HS làm bài vào vở. - Chiếu bài làm của học sinh - Chữa bài trên bảng a. 60 – 8 – 20 = 52 – 20 = 30 - Nhận xét ,đánh giá ,chốt cách tính dạng :phép tính có 2 dấu phép tính. 70 – 12 + 10 = 58 + 10 = 68 - Yêu cầu HS đọc thầm yc bài 4b. - YC Nêu cách làm.Tính kết quả phép trừ rồi b, 40 – 4 = 36 68 – 40 = so sánh. 28 - YC HS làm bài vào SGK, - Chiếu bài làm của học sinh 80 – 37 88 - GV nhận xét, đánh giá và chốt cách làm. - Hs nêu yêu cầu bài, cách làm bài: Bài 5 thực hành tính và so sánh kết quả của 2 * Thẻ 14. vế, điền dấu. -Yêu cầu HS đọc đề toán, phân tích đề toán. - YC HS làm bài vào vở. - HS đọc đề toán, nói cho bạn nghe về bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì? Bài giải - Gọi HS chữa miệng Ở bến cảng còn lại số chiếc thuyền là: - Nhận xét bài làm của HS. 64 – 39 = 25 ( chiếc thuyền) 3. Hoạt động vận dụng Đáp số: 25 chiếc thuyền Bài 6: - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV y/c HS đọc bài toán. - YC HS quan sát phép tính và yêu cầu bài tập. - GV tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Ai nhanh, - Chọn thẻ ghi phép tính thích hợp cho ai đúng” mỗi hộp: - Gọi 1HS khá lên điều khiển trò chơi. a.Những phép tính có kq lớn hơn 50. - Yêu cầu HS nêu kết quả . 80 – 28 94 -39 72 -13 71 -19 - Nhận xét, tuyên dương . b.Những phép tính có kq nhỏ hơn 50. *GV nhận xét đánh giá giờ học: 62 - 23 90 - 44 66 -17 61 -17 Hỏi: Qua các bài tập, chúng ta được củng cố - Hs chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” và mở rộng kiến thức gì? - HS giải thích về kết quả trò chơi của GV nhấn mạnh kiến thức tiết học mình. GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. - ôn lại cách trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số có nhớ 1 lần. ************************************ Tiết 2 Tiết đọc thư viện Bài: Hướng dẫn trẻ đọc và nghe những truyện cổ tích lừng danh thế giới Truyện kể : Kho báu I. Mục tiêu: - Tập dần cho trẻ kĩ năng lắng nghe và hiểu cũng như kĩ năng đọc hiểu. - Để các em tự chọn 1 câu chuyện mà các em muốn đọc 1 mình. - Giúp trẻ hình thành niềm đam mê kho tàng truyện cổ tích thế giới. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Chuẩn bị: - Địa điểm : Thư viện hay lớp học - Giáo viên: Truyện kể: Kho báu, 1 số truyện khác (truyện cổ tích nói về tình cảm cha mẹ với con cái; hay tấm lòng con cái dành cho cha mẹ để kể chuyện cho các em nghe) III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Trước khi đọc: ( 5’) *Hoạt động: Khởi động + Mục tiêu: HS nhớ lại được chủ điểm và HT: nhóm/ lớp nắm nghĩa một số từ. +Cách tiến hành: -Chủ điểm của tháng này là gì? -Tìm những từ ngữ nói lên tình cảm của con - Cha mẹ cái đối với cha mẹ. - Kính trọng , lễ phép ,vâng lời, yêu thương -Giới thiệu câu chuyện : Kho báu -Gợi ý HS đoán câu chuyện -Quan sát nghe gợi ý - Nêu những hình ảnh có trong tranh và miêu tả tranh bìa của câu chuyện -Dựa vào hình ảnh trong tranh hs đoán tên truyện - GV đọc câu chuyện một lần -Đoán nội dung câu chuyện - GV cho HS chơi trò chơi : Tìm nghĩa của -Phỏng đoán tên truyện từ - Lắng nghe -Nhận bộ từ và nghĩa của từ cho các nhóm :Hai sương một nắng, cơ ngơi, hão huyền,cuốc bẫm cày sâu,bội thu 2. Trong khi đọc: ( 20’) -HS hình thành nhóm thi đua chơi trò chơi - Vừa kể vừa mở tranh minh họa ( đặt câu -HS tìm và gắn lên bảng cài hỏi lửng – gây sự chú ý và tình cảm khi kể) - Khi người cha chết 2 người con sẽ làm gì -Lắng nghe và quan sát tranh để sống? -Nêu theo suy nghĩ của mình -Đôi bạn trò chuyện nói cho bạn nghe suy nghĩ của mình - Sau đó cho HS tiếp tục đọc câu chuyện -Một số HS trình bày trước lớp đến hết. - HS đọc truyện trong nhóm nối tiếp nhau - GV nhận xét 3. Sau khi đọc: (5’) - Hỏi lại tên truyện - Trong truyện có những nhân vật nào? -Kho báu - Em thích nhân vật nào? Vì sao? - Cha mẹ , 2 anh em - Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? - HS tự suy nghĩ và trả lời - HS nêu * Giáo dục HS: Mỗi gia đình đều có cha mẹ, anh em ta phải biết yêu thương nghe lời cha - Nêu những lời khuyên và nhắn nhủ qua câu mẹ . chuyện và rút ra điều gì cho bản thân Dặn dò : Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe - Nghe và tiếp thu - Giới thiệu một số tranh truyện để HS tìm đọc hoặc mượn về nhà -Ghi vào nhật kí đọc - Cho HS ghi vào nhật kí đọc Tiết 3. TCToán: Ôn luyện (Dạy theo tài liệu hướng dẫn ) ************************************** Thứ Sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2022 Buổi sáng Tiết 1+2. Tiếng Việt: Bài 22: Tớ là lê – gô .( T5+ 6) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi . Đọc mở rộng. I. Yêu cầu cần đạt: - Giới thiệu được các đồ chơi mà trẻ em yêu thích. - Viết được 3-4 câu tự giới thiệu một đồ chơi mà trẻ em yêu thích. - Phát triển kĩ năng giới thiệu. - Phát triển kĩ năng đặt câu. *HS hòa nhập tham gia hoạt động cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1:- GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. GV yêu cầu HS kể các đồ choei mà em - 2-3 HS trả lời: thích. - HS thực hiện nói theo cặp. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Bài 2:- GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 cặp thực hiện. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát sơ đồ, hỏi: Em muốn giới thiệu về đồ chơi là con búp + Em muốn giới thiệu về đồ chơi nào? bê. Đồ chơi đó em có từ .. Đồ chơi đó em có từ bao giờ? - 1-2 HS đọc. + Đồ chơi đó có đặc điểm gì nổi bật? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về đồ - HS lắng nghe, hình dung cách viết. chơi. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS chia sẻ bài. * Hoạt động 2: Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_12_2011_24112023.pdf