Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)

pdf 25 Trang Tuyết Minh 6
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)

Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)
 Tuần 10
 Thứ Hai, ngày 6 tháng 11 năm 2023
 Buổi sáng
 Tiết 1. HĐTN: Sinh hoạt dưới cờ
 Chủ đề 3: Kính yêu thầy cô– Thân thiện với bạn bè (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
 - HS Kể được những câu chuyện theo chủ đề: " Thầy cô trong trái tim em"
 - Thực hiện việc làm thể hiện sự biết ơn thầy cô. 
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, máy tính, máy chiếu đưa hình ảnh, bài hát để chào cờ.
III. Các hoạt động dạy và học: 
1. HĐ1: Khởi động: GV tổ chức cho HS thực hiện phần Lễ tại lớp.
- Gv đưa bài hát: Quốc ca và nhạc
- GV nhận xét sự tham gia chào cờ của HS, tuyên dương có ý thức tốt.
* Kết luận: Chào cờ và hát Quốc ca là một nghi lễ thiêng liêng, nghi thức quan trọng thể 
 hiện tinh thần yêu nước
2. HĐ2: Kể chuyện theo tiết mục đã đăng ký (CN – TL).
- GV tổ chức, hỗ trợ cho HS trình bày trước lớp các tiết mục kể chuyện” Thầy cô trong 
 trái tim em”.
Gợi ý: 
+ Thầy giáo hoặc cô giáo tên là gì?
+ Thầy hoặc cô đã dạy em môn gì?
+ Em có ấn tượng gì về thầy hoặc cô giáo đó?
+ Em có tình cảm gì về thầy cô?
- Nhắc nhở hS chú ý lắng nghe và cổ vũ các tiết mục.
* Kết luận: Thầy cô giáo đã rất nhiệt tình dạy dỗ em. Các em luôn kính trọng và biết ơn.
3. HĐ4: Củng cố-dặn dò.
- HS luôn biết chào hỏi thầy cô giáo 
 ************************************
 Tiết 2+3. Tiếng Việt: 
 Đọc Bài 17: Gọi bạn Tiết (1+ 2): 
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc đúng, rõ ràng một bài thơ thuộc thể thơ 5 chữ, đọc đúng các từ có vần khó, biết 
 cách ngắt nhịp thơ.
 - Trả lời được các câu hỏi của bài.
 - Hiểu nội dung bài: Tình bạn thân thiết, gắn bó giữa bê vàng và dê trắng.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khởi động:
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ.
+ Hai bạn bê vàng và dê trắng đang làm gì? Ở 
đâu?
+ Bức tranh thể hiện tình cảm gì?
- GV hướng dẫn HS nói về một người bạn của - HS trao đổi theo cặp và chia sẻ.
mình theo gợi ý: - 2-3 HS chia sẻ.
+ Em muốn nói về người bạn nào?
+ Em chơi với bạn từ bao giờ?
+ Em và bạn thường làm gì?
+ Cảm xúc của em khi chơi với bạn?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
*Thẻ 19. - Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: Câu hỏi đọc lên giọng, đọc với 
giọng lo lắng; lời gọi đọc kéo dài, đọc với 
giọng tha thiết. - HS đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: 3 khổ thơ; mỗi lần xuống 
dòng là một khổ thơ. - 2-3 HS luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: thuở, 
sâu thẳm, hạn hán, lang thang, khắp nẻo, 
- Luyện đọc câu khó đọc: Lấy gì nuôi đôi bạn/ - 2-3 HS đọc.
Chờ mưa đến bao giờ?/ Bê! Bê!,..
* Thẻ 14. - HS thực hiện theo nhóm ba.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện 
đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS lần lượt đọc.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong 
sgk/tr.80. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời + C1: Câu chuyện được kể trong bài 
hoàn thiện bài 1,2 vào VBTTV/tr.40. thơ diễn ra từ thuở xa xưa, trong rừng 
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách xanh sâu thẳm.
trả lời đầy đủ câu. + C2: Một năm trời hạn hán, cỏ cây héo 
 khô, bê vàng không chờ được mưa để 
 có cỏ ăn nên đã lang thang đi tìm cỏ.
 + C3: Dê trắng chạy khắp nẻo tìm bê 
 và gọi bê.
 + C4: Bê vàng bị lạc đường, rất đáng 
 thương, dê trắng rất nhớ bạn, thương 
 bạn; bê vàng và dê trắng chơi với nhau 
 rất thân thiết, tình cảm; tình bạn của hi 
 bạn rất đẹp và đáng quý, 
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu. - HS thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của - HS lắng nghe, đọc thầm.
nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.80.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện - 2-3 HS đọc.
bài 3,4 vào VBTTV/tr.40,41. - 2-3 HS chia sẻ.
- Tuyên dương, nhận xét. 
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.80.
- HDHS đóng vai một người bạn trong rừng, - 1-2 HS đọc.
nói lời an ủi dê trắng. - HS hoạt động nhóm 2, thực hiện đóng 
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. vai luyện nói theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm lên thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 4-5 nhóm lên bảng.
3. Củng cố, dặn dò: - HS chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
 ************************************
 Tiết 4. Mĩ thuật: 
 ( Người dạy:Nguyễn Thanh Tình)
 ************************************
 Buổi chiều
 Tiết 1. TCTiếng việt: 
 (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) 
 ************************************
 Tiết 2. THXH: 
 ( Đồng chí Trần Mạnh Thắng dạy)
 ************************************
 Tiết 3. Đạo đức: 
 (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) 
 ************************************
 Thứ Ba, ngày 7 tháng 11 năm 2023
 Buổi sáng
 Tiết 1. Tiếng Việt:
 Bài 17: Gọi bạn (Tiết 3):
 Viết chữ hoa H
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - Biết viết chữ viết hoa H cỡ vừa và cỡ nhỏ.
 - Viết đúng câu ứng dụng: Học thầy không tày học bạn.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa H.
 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Kiểm tra:
 2. Dạy bài mới:
 2.1. Khởi động:
 - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - 1-2 HS chia sẻ.
 mẫu chữ hoa gì?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2.2. Khám phá:
 * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ 
 hoa.
 - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ.
 + Độ cao, độ rộng chữ hoa H.
 + Chữ hoa H gồm mấy nét?
 - GV chiếu video HD quy trình viết chữ - HS quan sát.
 hoa H.
 - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS quan sát, lắng nghe.
 vừa nêu quy trình viết từng nét.
 - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhận xét, động viên HS.
 * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu 
 ứng dụng.
 - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc.
 - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - HS quan sát, lắng nghe.
 lưu ý cho HS:
 + Viết chữ hoa H đầu câu.
 + Cách nối từ H sang o.
 + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, 
 dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
 * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết.
 - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa H - HS thực hiện.
 và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
 3. Củng cố, dặn dò:
 - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
 - GV nhận xét giờ học.
 ************************************
Tiết 2. Tiếng Việt: 
 Bài 17: Gọi bạn( Tiết 4):
 Nói và Nghe: Kể chuyện “Gọi bạn”
I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện “Cậu bé ham học”
- Kể lại được 1 - 2 đoạn câu chuyện dựa vào tranh II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Kiểm tra:
 2. Dạy bài mới:
 2.1. Khởi động:
 - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ.
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2.2. Khám phá:
 * Hoạt động 1: Dựa vào tranh minh 
 họa câu chuyện trong bài thơ “Gọi 
 bạn” và gợi ý, nói về sự việc trong từng 
 tranh. 
 - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ 
 trả lời câu hỏi: trước lớp. (Mỗi tranh 2-3 HS chia sẻ).
 + Khung cảnh xung quanh như thế nào?
 + Nhân vật trong tranh là ai? 
 + Nhân vật đó đang làm gì?
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhận xét, động viên HS.
 * Hoạt động 2: Chọn kể 1-2 đoạn của 
 câu chuyện theo tranh.
 - YC HS quan sát tranh, đọc gợi ý dưới - HS quan sát tranh và nhớ lại nội dung, 
 tranh, nhớ lại nội dung câu chuyện, chọn kể trong nhóm.
 1-2 đoạn nhớ nhất hoặc thích nhất để kể.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách 
 diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe, nhận xét.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 * Hoạt động 3: Kể tiếp đoạn kết của 
 câu chuyện theo ý của em.
 - GV hướng dẫn HS nói mong muốn của 
 bản thân mình về kết thúc của câu chuyện - HS hoạt động nhóm 2, thực hiện nói 
 đồng thời yêu cầu HS hoàn thiện bài tập mong muốn của bản thân mình về kết 
 5 trong VBTTV, tr.41. thúc của câu chuyện.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách 
 diễn đạt cho HS. - HS chia sẻ.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 * Hoạt động 4: Vận dụng:
 - HDHS viết 2-3 câu nêu nhận xét của em 
 về đôi bạn bê vàng và dê trắng trong câu - HS lắng nghe, thực hiện.
 chuyện trên.
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 3. Củng cố, dặn dò:
 - Hôm nay em học bài gì?
 - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. ************************************
Tiết 3. HĐTN: 
 (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) 
 ************************************
Tiết 4. TC Toán: 
 (Người dạy: Trần Mạnh Thắng ) 
 ************************************
 Buổi chiều
Tiết 1. Toán: 
 Bài 29: Phép cộng (Có nhớ) Trong phạm vi 100 (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết tìm kết quả các phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 dạng 37 + 25 dựa vào 
phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đã học vào giải quyết một số tinh 
huống gắn với thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các khối lập phươgng, que tính.
III. Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 HĐ1: Khởi động 
 - GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện” - HS chơi trò chơi.
 ôn các bảng cộng trong PV 20.
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài mới
 HĐ2: Khám phá
 1) Hướng dẫn cách tìm kết quả của phép 
 công 37 + 25 bằng cách sử dụng các khối 
 lập phương như sau: 
 (như hình vẽ)
 - Lấy 37 khối LP và 25 khối LP, gộp các - HS thao tác với các khối lâp. 
 khối LP rời lại với nhau, 7 thêm 5 bằng Phương.
 12.
 - Gộp các thanh chục với nhau, 3 thêm 2 
 bằng 5, có thêm 1 thanh chục nữa là 6. 
 Vậy 37 + 25 = 62
 *GVHD cách đặt tính: + HS đặt tính: 
 37 
 + 25 
 62
 7 công 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6. 
 Vậy 37 + 25 = 62 
 - HS nêu cách tính (CN)
 - Gọi HS nêu cách tình trên
 HĐ3: Luyện tập – Thực hành
 * Thẻ 14. - HS đọc YC.
 Bài 1. Tính: (CN,N) - HS làm bài vào vở (CN) - GV gọi HS đọc YC của bài. 
 32 15 
 - Gọi HS nêu cách tính. + 29 + 38
 61 53
 (Thực hiện tương tự các PT còn lại)
 - HS nêu lại cách tính (N).
 - YC HS trình bày bài giải vào vở (CN). - ĐD nhóm nêu KQ.
 - YC nêu lại cách tính trong nhóm (CN).
 - Gọi ĐD nhóm nêu KQ.
 - GV nhận xét, chữa bài - HS đọc YC bài.
 Bài 2. Đặt tính rồi tính - HS làm bài vào vở (CN)
 - GV cho HS đọc YC bài. 19 58 
 - YC HS trình bày bài giải vào vở (CN). + 43 + 26
 - YC nêu lại cách tính trong nhóm (CN). 62 84
 - Gọi ĐD nhóm nêu KQ. (Thực hiện tương tự các PT còn lại)
 - HS nêu lại cách tính (N).
 - ĐD nhóm nêu KQ.
 - GV + HS nhận xét, chữa bài - HS nêu cách tính.
 - GV củng cố lại bài, goi HS nêu cách 
 tính.
 * Củng cố- dặn dò
 - GV nhận xét giờ học.
 - Chuẩn bị bài sau. 
 ************************************ 
Tiết 2. TCTiếng việt: 
 Ôn luyện (Dạy theo tài liệu hướng dẫn ) 
 **************************************
Tiết 3. Giáo dục thể chất
 Bài 3:Động tác lưng và động tác toàn thân (Tiết 1)
I. Mục tiêu bài học
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình 
thành thói quen tập luyện TDTT.
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác lưng bụng và động tác toàn 
thân trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. 
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và 
trò chơi.
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập 
luyện.
- Thực hiện được động tác lưng bụng và động tác toàn thân của bài thể dục.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá 
nhân.
IV. Tiến trình dạy học
 Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung T. S. 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lần
 I. Phần mở đầu 5 – 
 Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp 
 thăm hỏi sức 
 Khởi động 2x8N khỏe học sinh phổ 
 - Xoay các khớp cổ tay, biến nội dung, 
 cổ chân, vai, hông, yêu cầu giờ học - HS khởi động theo 
 gối,... - GV HD học GV.
 - Trò chơi “ô tô hai chỗ” 2-3’ sinh khởi động.
 - HS Chơi trò chơi.
 - GV hướng dẫn 
 chơi   
 16-  
 
 II. Phần cơ bản: 18’ 2 lần
 - Kiến thức.
 - Ôn động tác vươn thở, 
 - Cán sự hô nhịp 
 tay, chân và lườn đã 
 - GV quan sát 
 học. 
 nhắc nhở, sửa sai 
 
 cho HS
 - Động tác lưng bụng - Đội hình HS quan sát 
 tranh
 - Cho HS quan 
 sát tranh 
 - GV làm mẫu 
 2 lần động tác kết hợp - HS quan sát GV làm 
 phân tích kĩ thuật mẫu
 động tác.
 2 lần - Hô khẩu lệnh và - HS tiếp tục quan sát
 -Luyện tập thực hiện động 
 Tập đồng loạt tác mẫu - Đội hình tập luyện 
 - Cho 1 HS lên đồng loạt. 
 3 lần thực hiện động 
 Tập theo tổ nhóm tác lưng bụng. 
 3 lần - GV cùng HS 
 1 lần nhận xét, đánh ĐH tập luyện theo tổ
 giá tuyên dương  
 Tập theo cặp đôi    - GV hô - HS tập  GV 
Tập cá nhân theo GV.
Thi đua giữa các tổ - Gv quan sát, - HS vừa tập vừa giúp 
 sửa sai cho HS. đỡ nhau sửa động tác 
- Trò chơi “lăn bóng sai
trúng đích”. - Y,c Tổ trưởng 
 3-5’ 2 lần cho các bạn luyện - Từng tổ lên thi đua - 
 tập theo khu vực. trình diễn 
 - Tiếp tục quan 
 sát, nhắc nhở và - Chơi theo hướng dẫn
- Bài tập PT thể lực: sửa sai cho HS 
 - Phân công tập 
- Vận dụng: theo cặp đôi 
 GV Sửa sai
III.Kết thúc 4- 5’ - GV tổ chức cho 
- Thả lỏng cơ toàn HS thi đua giữa HS thực hiện kết hợp 
thân. các tổ. đi lại hít thở
- Nhận xét, đánh giá - GV và HS nhận 
chung của buổi học. xét đánh giá - HS trả lời
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở tuyên dương.
nhà - GV nêu tên trò - HS thực hiện thả lỏng
- Xuống lớp chơi, hướng dẫn - ĐH kết thúc
 cách chơi, tổ chức 
 
 chơi thở và chơi 
 chính thức cho 
 HS. 
 - Nhận xét tuyên 
 dương và sử phạt 
 người phạm luật
 - Cho HS bật cao 
 tại chỗ hai tay 
 chống hông 10 
 lần
 - Yêu cầu HS 
 quan sát tranh 
 trong sách trả lời 
 câu hỏi BT3.
 - GV hướng dẫn
 - Nhận xét kết 
 quả, ý thức, thái 
 độ học của hs.
 - VN ôn lại bài và 
 chuẩn bị bài sau. 
 ***************************************
 Thứ Tư, ngày 8 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng
Tiết 1. Toán:
 Bài 29: Phép cộng (Có nhớ) Trong phạm vi 100 (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện được các phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100. Vận dụng vào giải toán.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 HĐ1: Khởi động 
 - GV hướng dẫn HS chơi trò chơi - HS chơi trò chơi.
 “Truyền điện” Ôn lại các bảng trừ.
 - Giới thiệu bài và ghi bảng.
 HĐ2: Luyện tập – Thực hành
 Bài 3. Tìm lỗi sai trong mỗi PT sau rồi 
 sửa lại cho đúng (N)
 - GV cho HS đọc YC bài. - HS đọc YC bài toán
 * Thẻ 14.
 - Cho HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra - Cho HS thảo luận (N2) tìm ra lỗi sai 
 lỗi sai trong từng phép tính. trong từng phép tính.
 + Phép tính 29 + 47 = 66 (sai kết quả 
 vì cộng không nhớ ở hàng chục. Kết 
 quả đúng là 76)
 + Phép tính 37 + 54 = 81 (sai kết quả 
 vì cộng không nhớ ở hàng chục. Kết 
 quả đúng là 91)
 + Phép tính 42 + 36 = 88(sai kết quả vì 
 đây là phép cộng không nhớ. Kết quả 
 đúng là 78)
 - GV gọi đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm trình bày.
 - GV + HS nhận xét, chữa bài
 HĐ3. Vận dụng
 Bài 4. Giải bài toán SGK (trang 59) 
 - GV gọi HS đọc đề bài toán. - HS đọc bài toán
 * Thẻ 14. - HS phân tích bài toán (N2).
 - YCHS phân tích bài toán Tóm tắt
 - GV gọi HS nêu tóm tắt bài toán. Dê đen: 28 con
 - YC HS trình bày bài giải vào vở. (CN). Dê trắng: 14 con.
 Có tất cả: ? con dê.
 Bài giải
 Trang trại đó có tất cả số con dê là:
 28 + 14 = 42 (con)
 Đáp số: 42 con dê.
 - Gọi HS nêu KQ. - HS chia sẻ bài làm trước lớp. 
 - Nhận xét, chữa bài + Các bước trình bày bài toán giải:
 - Gọi HS nêu các bước giải bài giải. B1: Viết Bài giải B2: Viết câu lời giải (dựa vào câu hỏi)
 B3: Viết phép tính
 * Củng cố- dặn dò B4: Viết đáp số.
 - GV nhận xét giờ học.
 - Chuẩn bị bài sau.
 ************************************ 
Tiết 2. TCTiếng việt: 
 (Người dạy: Trần Mạnh Thắng )
 *************************************
Tiết 3. Giáo dục thể chất
 Bài 3:Động tác lưng và động tác toàn thân (Tiết 2)
I. Mục tiêu bài học
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình 
thành thói quen tập luyện TDTT.
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác lưng bụng và động tác toàn 
thân trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. 
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và 
trò chơi.
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập 
luyện.
- Thực hiện được động tác lưng bụng và động tác toàn thân của bài thể dục.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá 
nhân.
IV. Tiến trình dạy học
 Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung T. S. 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lần
 I. Phần mở đầu 5 – 
 Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp 
 thăm hỏi sức 
 Khởi động 2x8N khỏe học sinh 
 - Xoay các khớp cổ tay, phổ biến nội 
 cổ chân, vai, hông, dung, yêu cầu - HS khởi động theo 
 gối,... giờ học GV.
 - Trò chơi “ ô tô hai chỗ” 2-3’ - GV HD học - HS Chơi trò chơi.
 sinh khởi động. Chơi trò chơi.
 16- 2 lần - GV hướng dẫn   
II. Phần cơ bản: 18’ chơi  
- Kiến thức. 
- Ôn động tác vươn thở, 
tay, chân, lườn và lưng - Cán sự hô nhịp 
bụng đã học. 
 - GV quan sát 
 
- Động tác toàn thân. nhắc nhở, sửa sai 
 cho HS - Đội hình HS quan sát 
 tranh
 - Cho HS quan 
 
 sát tranh
 
 - GV làm mẫu 
 - HS quan sát GV làm 
 2 lần động tác kết hợp 
 mẫu
 phân tích kĩ thuật 
-Luyện tập động tác.
 - HS tiếp tục quan sát
Tập đồng loạt 2 lần - Hô khẩu lệnh 
 và thực hiện 
 động tác mẫu
 - Đội hình tập luyện 
Tập theo tổ nhóm - Cho 2 HS lên 
 đồng loạt. 
 3 lần thực hiện động 
 tác toàn thân.
Tập theo cặp đôi 
 3 lần - GV cùng HS 
 1 lần nhận xét, đánh 
Tập cá nhân ĐH tập luyện theo tổ
 giá tuyên dương  
Thi đua giữa các tổ 
 - GV hô - HS tập   
 theo GV.  GV 
 - Gv quan sát, 
 sửa sai cho HS.
- Trò chơi “bịt mắt bắt - HS vừa tập vừa giúp 
dê”. đỡ nhau sửa động tác 
 - Y,c Tổ trưởng sai
 3-5’ 2 lần cho các bạn 
 luyện tập theo - Từng tổ lên thi đua - 
 khu vực. trình diễn 
 - Tiếp tục quan 
 sát, nhắc nhở và - Chơi theo hướng dẫn
- Bài tập PT thể lực: sửa sai cho HS
 - Phân công tập 
- Vận dụng: theo cặp đôi
 GV Sửa sai HS thực hiện kết hợp 
III.Kết thúc 4- 5’ - GV tổ chức cho đi lại hít thở
- Thả lỏng cơ toàn thân. HS thi đua giữa 
 các tổ. - HS trả lời - Nhận xét, đánh giá - GV và HS nhận 
 chung của buổi học. xét đánh giá - HS thực hiện thả lỏng
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở tuyên dương. - ĐH kết thúc
 nhà - GV nêu tên trò 
 - Xuống lớp chơi, hướng dẫn 
 cách chơi, tổ 
 chức chơi thở và 
 chơi chính thức 
 cho HS. 
 - Nhận xét tuyên 
 dương và sử phạt 
 người phạm luật
 - Cho HS đứng 
 lên ngồi xuống 
 hai tay chống 
 hông 10 lần
 - Yêu cầu HS 
 quan sát tranh trả 
 lời câu hỏi BT1 
 trong sách.
 - GV hướng dẫn
 - Nhận xét kết 
 quả, ý thức, thái 
 độ học của hs.
 - VN ôn lại bài 
 và chuẩn bị bài 
 sau. 
 *****************************
 Tiết 4. Toán: 
 Bài 30: Phép cộng (Có nhớ) Trong phạm vi 100 (Tiếp theo -Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết tìm kết quả các phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 dạng 47 + 5 dựa vào phép 
cộng (có nhớ) trong phạm vi 20.
II. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, ti vi, phấn màu, 
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HĐ1: Khởi động 
 - Cho cả lớp chơi trò chơi “Truyền - HS chơi trò chơi “Truyền điện”
 điện” ôn lại bảng cộng, bảng trừ trong 
 phạm vi 20. 
 - GV giới thiệu bài – ghi bài lên bảng. - HS ghi bài vào vở.
 HĐ2: Khám phá
 1) Hướng dẫn cách tìm kết quả của 
 phép công 47 + 5 như sau: - GV nêu bài toán: Có 47 que tính, 
 thêm 5 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao 
 nhiêu que tính? - HS nêu bài toán.
 - HS thao tác trên que tính, tìm KQ của 
 PT.
 - GVHD đặt tính. + HS đặt tính: 
 47 
 + 5 
 52
 7 công 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
 4 thêm 1 bằng 5, viết 5. 
 Vậy 47 + 5 = 52 
 - GV lấy thêm VD: 48 + 4 =? - HS nêu cách tính (CN)
 - GV củng cố, gọi HS nêu cách tính.
 HĐ3: Luyện tập
 * Thẻ 14. - HS đọc YC.
 Bài 1. Tính: (CN. N) - HS làm bài vào vở (CN)
 - Yêu cầu HS đọc đề bài 25 58 
 - YC làm bài vào vở. + 6 + 4
 31 62
 (Thực hiện tương tự các PT còn lại)
 - HS nêu lại cách thực hiện phép tính 
 - TC cho HS nêu KQ trong nhóm. (N).
 - Gọi ĐD nhóm nêu KQ bài làm. - ĐD nhóm nêu KQ.
 - GV + HS nhận xét chữa bài
 Bài 2. Đặt tính rồi tính: (CN,N) - HS đọc YC bài.
 * Thẻ 14. - HS làm bài vào vở (CN)
 - GV cho HS đọc YC bài. 37 29 
 - YC HS trình bày bài giải vào vở + 4 + 9
 (CN). 41 38
 - YC nêu lại cách tính trong nhóm (Thực hiện tương tự các PT còn lại)
 (CN). - HS nêu lại cách tính (N).
 - Gọi ĐD nhóm nêu KQ. - ĐD nhóm nêu KQ.
 - GV + HS nhận xét, chữa bài - HS nêu cách tính.
 - GV củng cố lại bài, goi HS nêu cách 
 tính.
 * Củng cố - dặn dò
 - GV nhận xét, đánh giá tiết học
 - HD chuẩn bị bài tiết học sau
 ************************************ 
 Buổi chiều
Tiết 1+2. Tiếng Việt: Đọc Bài 18: Tớ nhớ cậu (Tiết 1+ 2):
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngữ điệu đọc phù hợp với suy nghĩ, tình cảm của sóc và 
kiến dành cho nhau.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Nhận biết được tình bạn thân thiết và cách duy trì tình bạn.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Kiểm tra:
 - Gọi HS đọc bài “Gọi bạn”. - 3 HS đọc nối tiếp.
 - Đóng vai một người bạn trong rừng, nói - 1-2 HS trả lời.
 lời an ủi dê trắng khi không thấy bạn trở về.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 2. Dạy bài mới:
 2.1. Khởi động:
 - GV cho HS nghe một bài hát về tình bạn 
 của thiếu nhi. - HS nghe.
 - Yêu cầu HS làm việc nhóm, trả lời câu hỏi:
 + Khi cùng chơi với bạn, em cảm thấy thế - 2-3 HS chia sẻ.
 nào?
 + Khi xa bạn, em cảm thấy thế nào?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2.2. Khám phá:
 * Hoạt động 1: Đọc văn bản.
 * Thẻ 07, 19
 - GV đọc mẫu: Lời người kể chuyện: ngữ 
 điệu nhẹ nhàng; thư của sóc gửi kiến và của - Cả lớp đọc thầm.
 kiến gửi sóc: đọc bằng giọng biểu cảm, thể 
 hiện tình bạn thân thiết.
 - HDHS chia đoạn: (4 đoạn)
 + Đoạn 1: Từ đầu đến nhận lời. - 3-4 HS đọc nối tiếp.
 + Đoạn 2: Tiếp cho đến thư của sóc.
 + Đoạn 3: Tiếp cho đến nhiều giờ liền.
 + Đoạn 4: Còn lại.
 - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: 
 thường xuyên, nắn nót, cặm cụi, - HS đọc nối tiếp.
 - Luyện đọc câu dài: Kiến không biết làm 
 sao/ cho sóc biết/ mình rất nhớ bạn.// Cứ - 2-3 HS đọc.
 thế/ cậu cặm cụi viết đi viết lại/ trong nhiều 
 giờ liền.// Không lâu sau,/ sóc nhận được 
 một lá thư/ do kiến gửi đến.//, 
 - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS 
 luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. Chú ý quan - HS luyện đọc theo nhóm bốn.
 sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
 - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong 
 sgk - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
 - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời + C1: Khi chia tay sóc, kiến rất buồn.
 hoàn thiện bài 1,2 + C2: Sóc thường xuyên nhớ kiến.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách + C3: Kiến phải viết lại nhiều lần lá thư 
 trả lời đầy đủ câu. gửi cho sóc vì kiến không biết làm sao 
 cho sóc biết nó rất nhớ bạn.
 + C4: Nếu hai bạn không nhận được 
 thư của nhau thì hai bạn sẽ rất buồn, rất 
 nhớ nhau./ Có thể kiến sẽ giận sóc vì 
 không giữ lời hứa./ 
 - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS thực hiện.
 * Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
 - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý lời người kể 
 chuyện: ngữ điệu nhẹ nhàng; thư của sóc - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp.
 gửi kiến và của kiến gửi sóc: đọc bằng 
 giọng biểu cảm, thể hiện tình bạn thân thiết.
 - Nhận xét, khen ngợi.
 * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản 
 đọc.
 Bài 1:
 - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.83.
 - GV tổ chức cho HS thảo luận trong nhóm - 2-3 HS đọc.
 đôi, thay nhau đóng vai sóc nói lời chia tay, - HS làm việc theo nhóm đôi.
 đóng vai kiến đáp lời chia tay.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách 
 diễn đạt cho HS. - HS chia sẻ.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 Bài 2:
 - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.83.
 - GV tổ chức cho HS thảo luận trong nhóm - HS đọc.
 đôi, đổi vai cho nhau để nói lời chào tạm - HS làm việc theo nhóm đôi.
 biệt và đáp lời chào tạm biệt.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách 
 diễn đạt cho HS. - HS chia sẻ.
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ.
 3. Củng cố, dặn dò:
 - Hôm nay em học bài gì?
 - GV nhận xét giờ học.
 ************************************ 
Tiết 3. TCToán: 
 Ôn luyện (Dạy theo tài liệu hướng dẫn ) 
 **************************************
 Thứ Năm, ngày 9 tháng 11 năm 2023 Buổi sáng
Tiết 1. Âm nhạc 
 (Người dạy: Ngô Thị Thuỳ Liên )
 ************************************ 
Tiết 2. Tiếng Việt: 
 Bài 18: Tớ nhớ cậu (Tiết 3): 
 Viết: Nghe – viết :Tớ nhớ cậu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Kiểm tra:
 2. Dạy bài mới:
 * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả.
 - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS lắng nghe.
 - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc.
 - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ.
 + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa?
 + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai?
 - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào - HS luyện viết bảng con.
 bảng con.
 - GV đọc cho HS nghe viết. - HS nghe viết vào vở ô li.
 - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS đổi chép theo cặp.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS.
 * Hoạt động 2: Bài tập chính tả.
 - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - 1-2 HS đọc.
 - HDHS hoàn thiện bài 3,4 vào VBTTV/ - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo 
 tr.41,42. kiểm tra.
 - GV chữa bài, nhận xét.
 3. Củng cố, dặn dò:
 - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
 - GV nhận xét giờ học.
 ************************************ 
Tiết 3. Tiếng Việt: 
 Bài 18: Tớ nhớ cậu (Tiết 4): 
 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè.
 Dấu chấm, Dấu chấm hỏi, Dấu chấm than
I. Yêu cầu cần đạt:
- Tìm được từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè.
- Đặt được dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ trống thích hợp.
II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Kiểm tra:
 2. Dạy bài mới:
 * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ tình 
 cảm bạn bè.
 * Thẻ 14.
 Bài 1: - 1-2 HS đọc.
 - GV HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời.
 - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc theo cặp, chia sẻ trước lớp: 
 - Yêu cầu HS làm việc theo cặp, tìm từ Từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè: thân, quý, 
 ngữ chỉ tình cảm bạn bè. mến, thân thiết, gắn bó, chia sẻ, quý mến, 
 giận dỗi, 
 - HS thực hiện làm bài cá nhân.
 - Yêu cầu HS làm bài 5,6 vào VBT/ tr.42.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
 - GV chữa bài, nhận xét.
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 * Hoạt động 2: Chọn từ trong ngoặc 
 đơn thay cho ô vuông.
 * Thẻ 14. - 1-2 HS đọc.
 Bài 2: - 1-2 HS trả lời.
 - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS thảo luận nhóm ba.
 - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài.
 - GV tổ chức cho HS thảo luận theo 
 nhóm ba, chọn từ trong ngoặc đơn thay 
 vào ô vuông cho phù hợp.
 - Yêu cầu HS làm bài vào VBT tr.43.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 * Hoạt động 3: Chọn câu ở cột A phù - HS đọc.
 hợp với ý ở cột B. Nói tên dấu câu đặt - 1-2 HS đọc.
 cuối mỗi câu.
 Bài 3: - HS nghe, thực hiện yêu cầu theo nhóm 
 - Gọi HS đọc YC bài 3. đôi.
 - Gọi HS đọc các câu ở cột A, các ý ở cột 
 B.
 - GV làm mẫu một câu rồi tổ chức cho - HS chia sẻ.
 HS thảo luận nhóm, chọn câu ở cột A phù 
 hợp với ý ở cột B rồi nói tên dấu câu đặt 
 cuối mỗi câu. - HS chia sẻ.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp.
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 3. Củng cố, dặn dò:
 - Hôm nay em học bài gì?
 - GV nhận xét giờ học. ************************************ 
Tiết 4. THXH: 
 ( Đồng chí Trần Mạnh Thắng dạy)
 ************************************
 Buổi chiều
Tiết 1. Toán:
 Bài 30: Phép cộng (Có nhớ) Trong phạm vi 100 (Tiếp theo -Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện được các phép cộng có nhớ trong phạm vi 100; Vận dụng kiến thức kĩ năng 
về phép cộng để giải quyết một số tình huống gắn với thục tế.
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 đã học vào 
giải bài tập, các bài toán thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ
- Tranh vẽ và thẻ phép tính minh họa cho HS chơi trò chơi ở bài 3a
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HĐ1. Khởi động 
 - Trò chơi : “Truyền điện” ôn lại bảng - HS chơi trò chơi.
 cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20.
 - GV giới thiệu bài – ghi bảng
 HĐ2. Luyện tập - HS ghi vở.
 Bài 3: Tìm chữ số bị chú ong che khuất 
 trong mỗi phép tính (CN, N)
 - GV gọi HS nêu của bài.
 - Yêu cầu HS thảo luận (N) - HS đọc YC.
 * Thẻ 14. - HS thảo luận theo (N2) nêu được số bị 
 - Gọi đại diện 2 nhóm lên chữa bài, gắn che khuất.
 chữ số tìm được vào mỗi vị trí bị che khuất - HS thực hiện gắn số để được PT đúng. 
 trong mỗi phép tính.
 - GV + HS nhận xét, chữa bài.
 HĐ3. Vận dụng
 Bài 4. Giải bài toán.
 - GV cho HS đọc YC bài.
 * Thẻ 14.
 - YCHS phân tích bài toán. - GV cho HS đọc YC bài.
 - YC HS làm bài - HS phân tích bài toán (N2)
 - HS nêu tóm tắt bài toán.
 Tóm tắt:
 Nhi bật xa: 87cm 
 Khôi bật xa hơn: 5cm 
 Khôi bật xa: ? cm.
 Bài giải 
 Khôi bật xa được số xăng-ti-mét là: 
 87 + 5 = 92 (cm) - Gọi HS chia sẻ bài làm trước lớp. Đáp số: 92cm. 
 - GV + HS nhận xét, chữa bài. - HS chia sẻ bài làm trước lớp. 
 *Củng cố - dặn dò
 - Nhận xét tiết học.
 - Chuẩn bị bài sau. 
 ************************************ 
Tiết 2. Đọc sách thư viện
 Đọc to nghe chung sách khổ nhỏ.Truyện: Tiếng hót của vẹt
I. Yêu cầu cần đạt:
- HS nghe và hiểu nội dung câu chuyện, kể tên được các nhân vật có trong truyện.
- Nâng cao kĩ năng lắng nghe, nói được nhân vật, đoạn chuyện mà mình yêu thích nhất 
và giải thích được vì sao mình thích.
- Giúp HS bước đầu làm quen với truyện và yêu thích đọc truyện .
II. Đồ dùng dạy học:
- Truyện, tranh các nhân vật tiêu biểu, nam châm .
- Que chỉ và 1 số tranh photo khổ giấy A4.
III. Các hoạt động dạy học:
 Giáo viên Học sinh
 1. Khởi động: - Hát
 2. Khám phá:
 * Trước khi đọc: 
 - Dẫn nhập vào truyện : - Lắng nghe và trả lời:
 - Giáo viên giới thiệu bìa quyển truyện cho 
 học sinh quan sát và hỏi:
 + Các em thấy bìa vẽ những gì? - HS trả lời 
 + Hình vẽ con vẹt đang đậu trên cành cây . Để 
 xen vẹt đang làm gì ? Hôm nay cô kể câu 
 chuyên : “ Tiếng hót của vẹt
 - Giáo viên giới thiệu tên truyện, tác giả, nhà 
 xuất bản.
 * Trong khi đọc:
 * GV đọc lần 1:
 - GV đọc to truyện kết hợp giải nghĩa từ. - Cả lớp theo dõi
 - Khi đọc kết hợp biện pháp phỏng đoán nhằm 
 gây sự tò mò cho HS.
 +Trang 8 : Sự việc gì xảy ra khi Vẹt thi?
 +Trang 10:Khi bắt chước tiếng kêu của các 
 loài khác vẹt có dành được giải không? Cô 
 mời các em lắng nghe cô đọc tiếp (đến hết 
 truyện). - Học sinh theo dõi.
 * GV đọc lần 2: Kết hợp chỉ tranh
 + Truyện có những nhân vật nào? + Hs trả lời
 + Các loài vật mở hội thi gì? + Vẹt.
 + Nhân vật nào đã bắt chước tiếng kêu của các 
 loài thú khác? + Không vì vẹt không có tiếng 
 + Vẹt có nhận được giải không? Vì sao hót riêng của mình

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_10_611_10112023.pdf