Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy

doc 12 Trang Bình Hà 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy

Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy
 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 BT bằng cỏch lập PT) ( 2’)
 HS: Nờu cỏc bước giải BT bằng cỏch lập 
 PT để giải bài tập
 Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập thực Bài tập 46 trang 59:
 hành thớ nghiệm ( 28’) Gọi x m là chiều dài của mảnh đất (x 
 GV: Nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch >4) chiếu rộng là 240/x m
 lập phương trỡnh Tăng 3 m chiều rộng là (240/x + 3)m
 HS: Đọc đề Giảm 4 m chiều dài là (x – 4) m
 GV HDHS giải ổ240 ử
 Ta cú : ỗ + 3ữ(x- 4) = 240
 GV: Nếu chọn x m là chiều dài thỡ x cần cú ốỗ x ứữ
 điều kiện gỡ ? chiều rộng ? m Û x2 – 4x – 320 = 0 
 HS: x m là chiều dài của mảnh đất (x >4) D '= 324 ; D ' = 18
 chiếu rộng là 240/x m
 x1 = 20 ; x2 = - 16 (loại)
 GV: Tăng 3 m thỡ chiều rộng ? Vậy chiều dài là 20 m, chiều rộng là 12 
 Khi giảm 4 m ị chiều dài ? m
 HS: (240/x + 3)m ; (x – 4) m
 GV: Diện tớch hỡnh chữ nhật ?
 HS: Chiều dài x chiều rộng
 GV: Cho học sinh thiết lập phương trỡnh và 
 giải
 HS: Một học sinh lờn bảng thực hiện
 GV: Chọn nghiệm ? trả lời ?
 HS: x1 = 20 ; x2 = - 16 (loại)
 Vậy chiều dài là 20 m, chiều rộng là 12 m
 GV HDHS giải Bài tập 48 trang 59:
 GV: Nếu gọi x m là chiều rộng tấm tụn Gọi x dm là chiều rộng tấm tụn (x >10), 
 ị điều kiện của x ? chiều dài tấm tụn ? chiều dài tấm tụn là 2x dm
 HS: x dm là chiều rộng tấm tụn (x >10), Khi làm thựng thỡ:
 chiều dài tấm tụn là 2x dm Chiều dài là : (2x – 10) dm
 GV: Khi làm thựng: chiều dài ? chiều rộng Chiều rộng là : (x – 10) dm
 ? chiều cao ? Chiều cao là : 5 dm
 HS: Chiều dài là : (2x – 10) Ta cú : 5.(x – 10).(2x – 10) = 1500
 Chiều rộng là : (x – 10) Û x2 – 15x – 100 = 0
 Chiều cao là : 5
 D = 625 ; D = 25
 GV: Cỏch tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật ?
 HS: Dài x rộng x cao x1 = 20 ; x2 = -5 (loại)
 GV: Hóy thiết lập phương trỡnh và giải ? Vậy chiều rộng tấm tụn là 20 dm, chiều 
 HS: Thảo luận chung dài tấm tụn là 40 dm.
 GV: Chọn nghiệm và trả lời ?
 HS: x1 = 20 ; x2 = -5 (loại)
 Vậy chiều rộng tấm tụn là 20 dm, chiều 
 dài tấm tụn là 40 dm.
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 2 Giỏo ỏn Toỏn 9:
* Ngày soạn: 22/02/2019
* Tiết ( PPCT): 62 – Tuần 30
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIấU
 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
 - Kiến thức: Củng cố lại dạng giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
 - Kỹ năng: HS được rốn luyện kỹ năng giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh 
qua bước phõn tớch đề bài, tỡm ra mối liờn hệ giữa cỏc dữ kiện trong bài toỏn để lập 
phương trỡnh. Trỡnh bày bài giải của một bài toỏn bậc hai.
 - Thỏi độ: Tớch cực trong hoạt động học tập hợp tỏc.
 2. Phẩm chất năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đỏnh giỏ của bản thõn, tỏi hiện kiến thức
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó 
học để trả lời cỏc cõu hỏi, biết cỏch giải quyết tỡnh huống trong giờ học.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Biết cỏch tổ chức nhúm, phõn cụng và hợp tỏc thực hiện cỏc 
hoạt động.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Cú khả năng sử dụng cỏc cỏc 
phộp toỏn đó học để tớnh toỏn cỏc phộp tớnh cơ bản đồng thời kết hợp sử dụng mỏy 
tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn. Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước tập thể, khả năng thuyết 
trỡnh.
- Năng lực thực hành thớ nghiệm: Dựa vào cỏc kiến thức đó học cú thể giải được cỏc 
bài tập và ỏp dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn thực tế đồng thời ỏp dụng vào thực 
tiễn cuộc sống. Biết sử dụng cỏc dụng cụ học tập, dụng cụ thực hành.
 II. CHUẨN BỊ : 
 - Giỏo viờn: Bảng phụ , phấn màu.
 - Học sinh: Bảng nhúm, mỏy tớnh.
 III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dựng học tập.
2.Kiểm tra bài cũ: Giải phương trỡnh sau : Giải phương trỡnh sau : 
 40 40 10
 x 40 x 40 100
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy-trũ Ghi bảng
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu thực tiễn (5’)
 GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đó 
 học
 HS: Nờu cỏc bước giải BT bằng cỏch lập 
 PT
 GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức cần cho tiết 
 học.
 Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp cận 
 kiến thức
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 4 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 Hoạt động : Hoạt động vận dụng và mở lỳc đầu là 160g
 rộng (5’)
 HS : Cú thể giải theo cỏch chọn số ngày 
 đội 2 làm là x)
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)
 GV nhắc HS: - Xem lại cỏc bài tập đó sửa
 - Về nhà chuẩn bị bài tập 45; 47; 50; 52; 53 trang 59 – 60
 - Hướng dẫn bài tập 53 trang 60
 - Chuẩn bị ụn tập chương IV
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC
 HS: Nhắc lại cỏc kiến thức đó học cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập PT.
 GV: Đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
V. RÚT KINH NGHIỆM
...
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 6 Giỏo ỏn Toỏn 9:
cận kiến thức 1.Cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn:
* Kiến thức thứ nhất: ( Cụng thức tớnh 
diện tớch hỡnh trũn) ( 15’)
HS: Nắm được kiến thức, biết ỏp dụng 
kiến thức để giải bài tập.
GV: Dựng bảng phụ cho học sinh quan 
sỏt S là diện tớch hỡnh trũn bỏn kớnh R
 hỡnh và chỉ ra cỏc yếu tố : bỏn kớnh, S = p .R2 
đường kớnh
GV: Trỡnh bày lại cụng thức tớnh diện 
tớch kết hợp với hỡnh 58
HS: Theo dừi
GV: Từ cụng thức tớnh diện tớch hỡnh 
trũn suy ra cụng thức tớnh bỏn kớnh 
HS: Ta cú : R = S
 p 2.Cỏch tớnh diện tớch hỡnh quạt trũn:
* Kiến thức thứ hai: (Cụng thức tớnh 
độ dài cung trũn) (15’)
GV: Nờu khỏi niệm hỡnh quạt trũn, kết 
hợp với hỡnh 59
HS: Theo dừi 
GV: Cho HS thực hiện ?. theo nhúm
HS: Thảo luận nhúm, nờu kết quả thảo *Hỡnh quạt trũn là một phần hỡnh trũn giới 
luận hạn bởi một cung trũn và hai bỏn kớnh đi qua 
GV: Nhận xột kết quả của từng nhúm hai mỳt của cung đú.
HS: Thảo luận chung
GV: Trỡnh bày cụng thức tớnh diện tớch 
hỡnh quạt S là diện tớch hỡnh quạt cú bỏn kớnh R, cung 
HS: Theo dừi n0.
 p 2
GV: Từ cụng thức tớnh diện tớch hỡnh S = R n = l.R
quạt suy ra cụng thức tớnh R, n, l ? 360 2
 (l là độ dài cung cú số đo n0)
HS: R = 360.S = 2.S ;
 p.n l
 n = 360.S ; l = 2.S
 p.R2 R
Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập Bài tập 77 trang 98:
thực hành thớ nghiệm ( 5’) Ta cú : d = 4 cm ị R = 2 cm
HS: Biết dựng cụng thức tớnh diện tớch S = p .R2 = p .22 = 4 p (cm2)
hỡnh trũn, hỡnh quạt trũn.
HS: Đọc đề Bài tập 78 trang 98:
GV: Túm tắt Ta cú : C = 12 m 
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 8 Giỏo ỏn Toỏn 9:
* Ngày soạn: 22/02/2019
* Tiết ( PPCT): 54 – Tuần 30
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIấU
 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
 Kiến thức: Củng cố cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn, diện tớch hỡnh quạt trũn; 
củng cố kỹ năng vẽ hỡnh (cỏc đường cong chấp nối) và kỹ năng vận dụng cụng thức 
tớnh diện tớch hỡnh trũn, diện tớch hỡnh quạt trũn vào giải toỏn. HS được giới thiệu khỏi 
niệm hỡnh viờn phõn, hỡnh vành khăn và cỏch tớnh diện tớch cỏc hỡnh đú.
 Kỹ năng: Tớnh diện tớch hỡnh trũn, hỡnh quạt trũn, hỡnh viờn phõn, hỡnh vành 
khăn.
 Thỏi độ: Cẩn thận trong phõn tớch hỡnh để tỡm cỏch tớnh dựa vào cỏc cụng thức 
tớnh đó học.
 2. Phẩm chất năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đỏnh giỏ của bản thõn, tỏi hiện kiến thức
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó 
học để trả lời cỏc cõu hỏi, biết cỏch giải quyết tỡnh huống trong giờ học.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Biết cỏch tổ chức nhúm, phõn cụng và hợp tỏc thực hiện cỏc 
hoạt động.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Cú khả năng sử dụng cỏc cỏc 
phộp toỏn đó học để tớnh toỏn cỏc phộp tớnh cơ bản đồng thời kết hợp sử dụng mỏy 
tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn. Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước tập thể, khả năng thuyết 
trỡnh.
- Năng lực thực hành thớ nghiệm: Dựa vào cỏc kiến thức đó học cú thể giải được cỏc 
bài tập và ỏp dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn thực tế đồng thời ỏp dụng vào thực 
tiễn cuộc sống. Biết sử dụng cỏc dụng cụ học tập, dụng cụ thực hành.
 II. CHUẨN BỊ : 
 - Giỏo viờn: Bảng phụ, phấn màu, compa, thước thẳng.
 - Học sinh: Bảng nhúm, thước thẳng, compa.
 III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dựng học tập.
 2. Kiểm tra bài cũ: Nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn, hỡnh quạt trũn. 
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy-trũ Ghi bảng
Hoạt động 1: Tỡm hiểu thực tiễn (5’)
GV: Cho học sinh nhắc lại cụng thức tớnh 
diện tớch hỡnh trũn, hỡnh quạt trũn.
HS: Nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn, 
hỡnh quạt trũn.
GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức cần cho tiết 
học.
Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp cận 
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 10 Giỏo ỏn Toỏn 9:
HS: Thực hiện trờn bảng, thảo luận chung SAmB = SOAmB – SAOB 
GV: Nhận xột bài làm của HS 5,1. 3
 2
HS: Sửa sai (nếu cú) p(5,1) 60 5,1.
 = - 2 = 
GV: Nờu khỏi niệm hỡnh vành khăn dựa vào 360 2
hỡnh 65 26,01.p 26,01. 3
 -
HS: Theo dừi bảng phụ 6 4
GV: Cho HS thực hiện theo nhúm ổ 3ử
 26,01ỗp ữ 2
HS: Thảo luận nhúm, nờu kết quả của nhúm = ỗ - ữ (cm )
 2 ốỗ3 2 ứữ
GV: Nhận xột kết quả của cỏc nhúm
HS: Thảo luận chung
* Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh vành khăn, 
hỡnh viờn phõn?
Hoạt động : Hoạt động vận dụng và mở Bài tập 86 trang 100:
rộng (5’)
HS : Biết ỏp dụng kiến thức về tọa độ
GV: Vĩ độ của Hà Nội là 20001’ cho biết điều 
gỡ ?
HS: n0 = 20001’
 2 2 2 2
GV: Gọi học sinh lờn bảng thực hiện a) S = p R1 - p R2 = p (R1 – R2 )
HS: Lờn bảng giải b) S = p [(10,5)2 – (7,8)2] = 49,41 p (cm2)
GV: Nhận xột bài làm của học sinh
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)
 GV nhắc HS: - Xem lại cỏc bài tập đó sửa
 - Về nhà làm bài tập 84; 87 trang 99 - 100
 - Chuẩn bị cõu hỏi ụn tập chương III
 IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC
 HS: Nhắc lại cỏc kiến thức đó họccung chứa gúc.
 GV: Đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
 V. RÚT KINH NGHIỆM
...
 Ký duyệt tuần 30:
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 12

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_30_nam_hoc_2018_2019_vu_quang_huy.doc