Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy

doc 12 Trang Bình Hà 9
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy

Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019 - Vũ Quang Huy
 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 tiết học.
 Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp 
 cận kiến thức
 * Kiến thức thứ nhất: ( Cụng thức Vi -
 et) ( 2’)
 HS: Nắm được cụng thức, biết ỏp dụng 
 cụng thức để giải bài tập
 * Kiến thức thứ hai: ( Tỡm 2 số khi biết 
 tổng và tớch) (3’)
 HS: Biờt tớnh tổng tớch 2 số mà khụng 
 giải PT
 Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập Bài tập 30 trang 54:
 thực hành thớ nghiệm ( 25’) a) x2 – 2x + m = 0
 GV: Nờu hệ thức Vi-ột đối với phương D '= (-1)2 – 1.m = 1 – m 
 trỡnh bậc hai Phương trỡnh cú nghiệm khi m Ê 1
 HS: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương Theo hệ thức Vi-ột ta cú:
 2
 trỡnh ax + bx + c = 0 (aạ 0) thỡ : x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = m
 - b c b) x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0
 x1 + x2 = và x1.x2 =
 a a D '= (m -1)2 – 1.m2 = 1 – 2m 
 GV: Gọi hai học sinh lờn bảng thực hiện Phương trỡnh cú nghiệm khi m Ê 1
 HS: Lờn bảng giải Theo hệ thức Vi-ột ta cú:
 GV: Cho cả lớp nhận xột x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = m
 HS: Thảo luận chung Bài tập 31 trang 54:
 GV: Nhận xột bài giải HS a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0
 HS: Theo dừi a + b + c = 1,5 + (-1,6) + 0,1 = 0
 Hoạt động 2: ị x1 = 1 ; x2 = 1/15
 GV: Nờu cỏch tớnh nhẩm nghiệm của b) 3 x2 – (1 - 3 )x – 1 = 0
 phương trỡnh bậc hai dựa trờn cỏc hệ số a, 
 a – b + c = 3 + 1 - 3 - 1 = 0
 b, c.
 ị x1 = - 1 ; x2 = 1/ 3
 2
 HS: Khi a + b + c = 0 thỡ x1= 1; x2 = c/a. c) (2- 3)x + 2 3 x - (2+ 3) = 0
 Khi a – b + c = 0 thỡ x = -1 ; x = -
 1 2 a + b + c = 2- 3 + 2 3 - 2+ 3 = 0
 c/a ( ) ( )
 ị x1 = 1 ; x2 = -(2+ 3)/(2- 3)
 GV: Cho 4 học sinh lờn bảng thực hiện d) (m – 1)x2 – (2m + 3)x + m + 4 = 0 
 Với m ạ 1
 HS: Lờn bảng giải. a + b + c = m – 1 – 2m – 3 + m + 4 = 0
 ị x1 = 1 ; x2 = m + 4 / m – 1 
 GV: Nhận xột bài làm của từng em Bài tập 32 trang 54:
 b) u + v = - 42 ; u . v = - 400.
 HS: Theo dừi, sửa sai (nếu cú) Do : (-42)2 – 4.(-400) = 3364 
 GV: Nờu cỏch tỡm hai số biết tổng và tớch 
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 2 Giỏo ỏn Toỏn 9:
* Ngày soạn: 10/02/2019
* Tiết ( PPCT): 58 – Tuần 28
 Đ7. PHƯƠNG TRèNH QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
 I. MỤC TIấU
 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
 Kiến thức: Biết cỏch giải một số dạng phương trỡnh quy được về phương trỡnh 
bậc hai như: phương trỡnh trựng phương, phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức, một vài 
dạng phương trỡnh bậc cao cú thể đưa về phương trỡnh tớch hoặc giải được nhờ ẩn 
phụ. HS ghi nhớ khi giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tỡm điều 
kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thỏa món điều kiện 
đú.
 Kỹ năng: Giải cỏc phương trỡnh quy được về phương trỡnh bậc hai
 Thỏi độ: Hoạt động học tập hợp tỏc. Nghiờm tỳc trong học tập, nghiờn cứu.
 2. Phẩm chất năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đỏnh giỏ của bản thõn, tỏi hiện kiến thức
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó 
học để trả lời cỏc cõu hỏi, biết cỏch giải quyết tỡnh huống trong giờ học.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Biết cỏch tổ chức nhúm, phõn cụng và hợp tỏc thực hiện cỏc 
hoạt động.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Cú khả năng sử dụng cỏc cỏc 
phộp toỏn đó học để tớnh toỏn cỏc phộp tớnh cơ bản đồng thời kết hợp sử dụng mỏy 
tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn. Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước tập thể, khả năng thuyết 
trỡnh.
- Năng lực thực hành thớ nghiệm: Dựa vào cỏc kiến thức đó học cú thể giải được cỏc 
bài tập và ỏp dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn thực tế đồng thời ỏp dụng vào thực 
tiễn cuộc sống. 
 II. CHUẨN BỊ : 
 - Giỏo viờn: Bảng phụ , phấn màu.
 - Học sinh: Bảng nhúm, mỏy tớnh.
 III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dựng học tập.
 2. Kiểm tra bài cũ: Giải phương trỡnh : x2 + 3x + 2 = 0
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy-trũ Ghi bảng
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu thực tiễn (3’)
 GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đó 
 học
 HS: Nờu cụng thức Vi-ột, cụng thức 
 nghiệm của PT bậc 2
 GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức cần cho 
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 4 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 HS: Đọc sỏch giỏo khoa ộ x = 0 ộ x = 0
 Û ờ Û ờ
 ờ 2 ờ
 ởx + 3x + 2 = 0 ởx1 = - 1; x2 = - 2
 GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện ?3 Vậy phương trỡnh cú 3 nghiệm
 x1 = 0 ; x2 = -1 ; x3 = -2
 HS: Thảo luận chung
 a) x4 – 5x2 + 4 = 0
 Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập Đặt : x2 = t ³ 0
 thực hành thớ nghiệm ( 4’) t2 – 5t + 4 = 0
 GV: Nờu đề Bài tập 34 trang 56: a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0
 HS: 3HS thực hiện
 t1 = 1 ; t2 = 4 
 x1 = 1; x2 = -1 
 b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0
 Đặt : x2 = t ³ 0
 2t2 – 3t – 2 = 0 
 D = (-3)2 – 4.2.(-2) = 25
 D =5 
 x3 = 2; x4 = -2 x1 = 2 ; x2 = - 2 
 c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0 
 Đặt : x2 = t ³ 0
 3t2 + 10 t + 3 = 0
 D '= 52 – 3.3 = 16; D ' = 4
 t1 = -1/3 (loại) ;
 t2 = -3 (loại)
 Phương trỡnh vụ nghiệm
 Hoạt động : Hoạt động vận dụng và 
 mở rộng (4’)
 HS : Biết ỏp dụng cụng thức để giải bài 
 tập. ( với những bài bậc cao nhưng cú 
 dạng PT trựng phương)
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2’)
 GV nhắc HS: - Xem lại cỏc bài tập đó sửa
 - Về nhà làm bài tập 35a ; 36b trang 56
 - Chuẩn bị bài tập phần luyện tập trang 56 – 57
 IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC
 HS: Nhắc lại cỏc kiến thức đó học phương trỡnh trựng phương.
 GV: Đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
 V. RÚT KINH NGHIỆM
...
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 6 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 HS: Biờt Cỏc loại tứ giỏc, tớnh tổng cỏc 
 gúc trong một tứ giỏc .
 Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập Bài tập 56 trang 89:
 thực hành thớ nghiệm ( 25’)
 GV. Dựng bảng phụ cho học sinh theo 
 dừi hỡnh
 GV. Hướng dẫn trước cho học sinh, gọi 
 học sinh lờn bảng thực hiện
 GV. Cho cả lớp nhận xột bài giải
 à à Dả
 Xột ∆EAD cú: E + A + 1 = 1800
 à à Bà
 Xột ∆FAB cú: F + A + 1 = 1800
 à à ả à à à 0
 E + A + D1 + F + A + B1 = 360 .
 Nờn : 2 àA = 1200 àA = 600.
 à 0 à 0 ả 0
 Do đú : C1 = 120 ; B1 = 100 ; D1 = 80 .
 Bài tập 57 trang 89:
 GV. Cho học sinh thảo luận theo nhúm
 Hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thang 
 HS.Thảo luận nhúm
 cõn là tứ giỏc nội tiếp vỡ cú tổng hai gúc 
 GV. Nhận xột kết quả của từng nhúm
 đối bằng 1800.
 HS.Thảo luận chung
 Bài tập 58 trang 90:
 GV. Vẽ hỡnh
 HS.Vẽ hỡnh
 GV. Phõn tớch bài toỏn
 ABDC nội tiếp
 ↑
 ãABD + ãACD = 1800.
 ↑
 a) Ta cú: ãACB = 600 = ãABC (∆ABC cõn) 
 HS.Theo dừi nội dung phõn tớch
 ã ã 0
 GV. Gọi học sinh lờn bảng thực hiện Mà DCB = DBC = 30
 HS.Thực hiện theo phõn tớch (∆DBC cõn do DB = DC)
 ã ã 0
 GV. ãABD = ãACD = 900 thỡ tõm đường trũn Nờn ABD = ACD = 90
 đi qua bốn điểm A, B, D, C là điểm nào ? Hay : ãABD + ãACD = 1800.
 HS.Tõm đường trũn đi qua bốn điểm A, Vậy tứ giỏc ABDC nội tiếp đường trũn 
 B, D, C là trung điểm AD cú đường kớnh AD
 GV. Hướng dẫn học sinh vẽ hỡnh b) Tõm đường trũn đi qua bốn điểm A, 
 HS.Vẽ hỡnh B, D, C là trung điểm AD
 GV. Phõn tớch bài toỏn Bài tập 59 trang 90:
 AP = AD
 ↑
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 8 Giỏo ỏn Toỏn 9:
* Ngày soạn: 10/02/2019
* Tiết ( PPCT): 50 – Tuần 28
 Đ8. ĐƯỜNG TRềN NGOẠI TIẾP. ĐƯỜNG TRềN NỘI TIẾP.
 I. MỤC TIấU
 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
 Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa, khỏi niệm, tớnh chất của đường trũn ngoại 
tiếp, đường trũn nội tiếp một đa giỏc. Biết bất kỳ đa giỏc đều nào cũng cú một và chỉ 
một đường trũn ngoại tiếp, cú một và chỉ một đường trũn nội tiếp.
 Kỹ năng: Biết vẽ tõm của đa giỏc đều (chớnh là tõm chung của đường trũn ngoại 
tiếp, đường trũn nội tiếp), từ đú vẽ được đường trũn ngoại tiếp và đường trũn nội tiếp 
của một đa giỏc đều cho trước. Tớnh được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của 
tam giỏc đều, hỡnh vuụng, lục giỏc đều.
 Thỏi độ: Vẽ, đo cẩn thận, chớnh xỏc. Tớnh toỏn hợp lý.
 2. Phẩm chất năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đỏnh giỏ của bản thõn, tỏi hiện kiến thức
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó 
học để trả lời cỏc cõu hỏi, biết cỏch giải quyết tỡnh huống trong giờ học.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Biết cỏch tổ chức nhúm, phõn cụng và hợp tỏc thực hiện cỏc 
hoạt động.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước 
tập thể, khả năng thuyết trỡnh.
- Năng lực thực hành thớ nghiệm: Dựa vào cỏc kiến thức đó học cú thể giải được cỏc 
bài tập và ỏp dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn thực tế đồng thời ỏp dụng vào thực 
tiễn cuộc sống. Biết sử dụng cỏc dụng cụ học tập, dụng cụ thực hành.
 II. CHUẨN BỊ : 
 *Giỏo viờn : Bảng phụ, phấn màu, compa, thước thẳng.
 *Học sinh : Bảng nhúm, thước thẳng, compa.
 III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dựng học tập.
 2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là đa giỏc đều ?
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy-trũ Ghi bảng
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu thực tiễn (5’)
 GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đó 
 học
 HS: Nờu cỏc đa giỏc đều đó học
 GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức cần cho 
 tiết học.
 Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp 
 cận kiến thức 1.Định nghĩa :
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 10 Giỏo ỏn Toỏn 9:
 3
 (cm)
 2
 Hoạt động : Hoạt động vận dụng và 
 mở rộng (4’)
 GV: Nờu đề Bài tập 63 trang 92:
 HS: thực hiện
 *AB là cạnh của hỡnh lục giỏc 
 đều nội tiếp (O ; R) ị AB = R
 *AC là cạnh của hỡnh vuụng 
 nội tiếp (O ; R) ị AC = R 2
 *AD là cạnh của hỡnh tam giỏc 
 đều nội tiếp (O ; R) ị AC = R 3
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2’)
 GV nhắc HS: - Xem lại cỏc kiến thức đó học và bài tập đó sửa
 - Về nhà làm bài tập 61, 64 trang 92
 - Xem trước Đ9.Độ dài đường trũn, cung trũn.
 IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC
 HS: Nhắc lại cỏc kiến thức đó học về đa giỏc nội tiếp, ngoại tiếp.
 GV: Đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
 V. RÚT KINH NGHIỆM
...
 Ký duyệt tuần 28:
Giỏo viờn: Vũ Quang Huy – Trường THCS Minh Diệu 12

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_28_nam_hoc_2018_2019_vu_quang_huy.doc