Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Hòa Bình (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Hòa Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD&ĐT Hòa Bình (Có đáp án)

UBND HUYỆN HềA BèNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VềNG HUYỆN PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2016 -2017 MễN: VẬT LÍ (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) LỚP: 9 Thời gian : 150 phỳt HƯỚNG DẪN CHẤM Cõu 1:( 5 điểm) a) Gọi nửa quóng đường AB là S (km). Thỡ thời gian xe thứ nhất chạy trờn S nửa quóng đường đầu là: t 1 = (h) và thời gian xe thứ nhất chạy trờn nửa quóng 20 S đường sau là: t2 = (h). 0,75đ 60 Thời gian xe chạy trờn cả quóng đường là: S S S t = t1 + t2 = + = (h). 0,5đ 20 60 15 Vận tốc trung bỡnh của xe là : SAB 2S S vtb = = = 2S : = 30(km/h) 0,5đ t t 15 b) Gọi thời gian đi hết quóng đường AB của xe thứ hai là t (h), thỡ quóng t đường xe đi được trong nửa thời gian đầu là: S1 = .20 = 10t (km) và) quóng 2 t đường xe đi được trong nửa thời gian sau là : S2 = .60 = 30t (km). 0,75đ 2 Cả quóng đường xe đi được là : S = S1 + S2 = 10t + 30t = 40t (km). 0,5đ S 40t Vận tốc trung bỡnh của xe là : vtb = = = 40 (km/h). 0,5đ t t c) Đổi 30 phỳt = 0,5h và gọi quóng đường AB là x (km). 0,5đ x x Ta cú : - = 0,5h 0,5đ 30 40 Giải phương trỡnh ta được x = 60. Vậy quóng đường AB dài 60 (km). 0,5đ Cõu 2:( 5 điểm) Gọi t là nhiệt độ khi cú cõn bằng nhiệt 0,25đ Nhiệt lượng do sắt hấp thụ: Q1 m1.c1. t t1 0,5đ Nhiệt lượng do đồng hấp thụ: Q2 m2.c2. t t2 0,5đ Nhiệt lượng do nước tỏa ra: Q3 m3.c3. t3 t 0,5đ Khi cú cõn bằng nhiệt: Q1 Q2 Q3 1,0đ m1.c1. t t 1 m2.c2. t t 2 m3.c3. t3 t 0,5đ m .c .t m .c .t m .c .t t 1 1 1 2 2 2 3 3 3 1,0đ m1.c1 m2.c2 m3.c3 U12 = I.R12 = 5,13.1,2 = 6,16V 0,25đ Vỡ R1 // R2 nờn U12 = U1 = U2 = 6,16V Cường độ dũng điện qua R2 : U 6,16 I = 2 3,08A 2 0,25đ R 2 2 Số chỉ của ampe kế: IA = I2 = 3,08A 0,25đ Cõu 4:( 5 điểm) Vẽ hỡnh đỳng, chớnh xỏc cho 0,5đ a) Cỏch vẽ : Vẽ tia tới SI chiếu tới G1 0,25đ Dựng phỏp tuyến IN G1 0,25đ ã ã Vẽ tia phản xạ IK(K G2) sao cho SIN KIN 0,5đ Vẽ phỏp tuyến KM G2 0,25đ Vẽ tia phản xạ KR sao cho IãKM Rã KM 0,25đ Thỡ SI là tia tới ban đầu, KR là tia phản xạ sau cựng. 0,5đ b) Theo định luật phản xạ ỏnh sỏng thỡ G 1, G2, tia IN và KM nằm trờn cựng một mặt phẳng tạo thành hỡnh chữ nhật IOKP. 0,5đ à ả 0 Tam giỏc vuụng IKP vuụng ở P cú I2 K 2 90 . 0,25đ à à ả ả Mà theo định luật phản xạ ỏnh sỏng thỡ I1 I2 và K1 K 2 0,5đ à ả 0 Suy ra : I1 K1 90 . 0,25đ à à ả ả 0 Vậy : I1 I2 K1 K 2 180 . 0,25đ Hay Sã IK IãKR 1800 . 0,25đ Mà Sã IK,IãKR là hai gúc ở vị trớ trong cựng phớa. Suy ra KR//SI. 0,5đ -----Hết----- Ghi chỳ: Học sinh cú thể giải theo cỏc cỏch khỏc, đỳng đến đõu cho điểm đến đú. Điểm toàn bài khụng được làm trũn.
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_vong_huyen_mon_vat_ly_lop_9_nam_ho.doc