Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Minh Diệu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Minh Diệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Minh Diệu

Kiểm tra bài cũ Cho hai đường thẳng a và b (trong mặt phẳng). Hãy nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b? Trả lời Vịtrí Haiđường Haiđường Haiđường tương thẳngsongsong thẳngcắtnhau thẳngtrùng đối nhau a a Hìnhảnh a b b b Sốđiểm Khơngcĩđiểm Cĩ1điểm Cĩvơsốđiểm chung chung chung chung Vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn Your Score {score} Max Score {max-score} Number of Quiz {total-attempts} Attempts Question Feedback/Review Information Will Appear Here Continue Review Quiz Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: Đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung O Đường thẳng và đường tròn cắt nhau. R ● + a: gọi là cát tuyến của đường tròn . . a B + OH < R A H + HA = HB = Kẻ OH vuơng gĩc với AB. xét tam giác OHA vuơng tại H, ta cĩ OH <OA nên OH <R So sánh: OH và R So sánh: HA và HB Vì OH vuơng gĩc với AB nên HA=HB Tính độ dài HA theo R và OH ? Áp dụng định lý Pytago cho tam giác OHA vuơng tại H Ta cĩ OA2 = HA2 + OH2 Nên HA = Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: a O A H B Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: O a A H B Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: O a A H B Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: O a A H B Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: O a A H B Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: Đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung Đường thẳng và đường tròn cắt nhau. O . + a: gọi là cát tuyến của đường tròn + OH < R + HA = HB = a Nếu đường thẳng a đi qua tâm O C + HA = HB = R b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau: Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau. + a: gọi là tiếp tuyến của đường tròn + Điểm C là tiếp điểm Định lí(Sgk/108) (O) Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông GT a: tiếp tuyến C: tiếp điểm góc với bán kính đi qua tiếp điểm. KL a OC Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: Đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung Đường thẳng và đường tròn cắt nhau. O . + a: gọi là cát tuyến của đường tròn + OH < R + HA = HB = a . . . Nếu đường thẳng a đi qua tâm O Chứngminh: C H D + HA = HB = R Giả sử H khơng trùng với C b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau: Lấy D thuộc a sao cho H là trung Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung điểm của CD Do OH là đường trung trực của Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau. CD nên OC=OD + a: gọi là tiếp tuyến của đường tròn Mà OC=R nên OD=R hay + Điểm C là tiếp điểm D thuộc (O) Vậy ngồi C ta cịn cĩ điểm D Định + lí (Sgk/108) cũng là điểm chung của đường thẳng a và (O) (Mâu thuẫn) => C H Chứng tỏ OC a; và OH=R Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường c) Đường thẳng và đường tròn không thẳng và đường tròn: giao nhau a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: Đường thẳng và đường tròn có 2 điểm chung Đường thẳng và đường tròn Đường thẳng và đường tròn cắt nhau. không có điểm chung + a: gọi là cát tuyến của đường tròn Đường thẳng và dường tròn không giao nhau. + OHOH < R + OH > R + HA = HB = Nếu đường thẳng a đi qua tâm O + HA = HB = R b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau: 2. Hệ thức giữa khoảng cách từ Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung tâm đường tròn đến đường thẳng Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau. + a: gọi là tiếp tuyến của đường tròn và bán kính của đường tròn: + Điểm C là tiếp điểm Đặt OH = d d < R + OHOH = R hay hay d = R Định lí (Sgk/108) hay d > R BµiBµi 4 4:: BẢNG TĨM TẮT KIẾN THỨC Đường thẳng Đường thẳng Đường thẳng Vị trí và đường trịn và đường trịn và đường trịn tương cắt nhau tiếp xúc nhau khơng giao đối nhau Hình ảnh . . . Số điểm 2 1 0 chung Hệ thức dR ?3/109 Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm . a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao ? b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O). Tính độ dài BC ? Giải a. Đường thẳng a cắt đường trịn (O). 5 Vì d < R (3cm < 5cm) b. Trong OBH (Góc H = 900) có: O 5 3 a B H C Bµi 4: 1.Ba vị trí tương đối của đường c) Đường thẳng và đường tròn không thẳng và đường tròn: giao nhau a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau: Đường thẳng và đường tròn có 2 điểm chung Đường thẳng và đường tròn Đường thẳng và đường tròn cắt nhau. không có điểm chung + a: gọi là cát tuyến của đường tròn Đường thẳng và dường tròn không giao nhau. + OHOH < R + OH > R + HA = HB = Nếu đường thẳng a đi qua tâm O + HA = HB = R b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau: 2. Hệ thức giữa khoảng cách từ Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung tâm đường tròn đến đường thẳng Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau. + a: gọi là tiếp tuyến của đường tròn và bán kính của đường tròn: + Điểm C là tiếp điểm Đặt OH = d d < R + OHOH = R hay hay d = R Định lí (Sgk/108) hay d > R HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ * Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn * Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường trịn đến đường thẳng và bán kính của đường trịn: * Làm bài tập 18; 20 SGK và 37; 38; 40 trang 133 SBT * Chuẩn bị bài mới: “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn”
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_9_bai_4_vi_tri_tuong_doi_cua_duong_thang.ppt