Ma trận và bản đặc tả kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027: tài liệu kèm 10 đề và đáp án

docx 102 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ma trận và bản đặc tả kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027: tài liệu kèm 10 đề và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ma trận và bản đặc tả kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027: tài liệu kèm 10 đề và đáp án

Ma trận và bản đặc tả kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027: tài liệu kèm 10 đề và đáp án
 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 10 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 10
 Thời gian làm bài: 90 phút; thang điểm: 10.
Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học; chia điểm tương ứng kết 
quả và lập luận. Không làm tròn điểm từng ý. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn số học đến 
một chữ số thập phân (chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười thêm 1).
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C A D B C D A B C A D B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ 
trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm)
 Câu a b c d
 1 Đ S Đ S
 2 S Đ Đ S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm độc lập; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm.
Giải thích câu 1:
a) Đúng chú giải hình.
b) (1;0) nằm trên d nét đứt nên bị loại.
c) Thế O:0>−1 đúng; do đó lấy phía y>x−1.
d) O không thỏa 0<−1; đổi dấu phải lấy phía đối diện, không giữ hình.
Giải thích câu 2:
a) Sin 90=1, không phải 0.
b) 60° và 120° bù nhau nên sin bằng nhau.
c) Cos hai góc bù đối nhau: cos 120=−cos 60=−1/2; các ô khác đúng.
d) Theo độ phải cos 60°=0,5. Giá trị−0,9524 là cos 60 radian; cần chế độ DEG khi tính theo 
độ.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 8 giờ 2 cm R 12 cm
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Chấp nhận biểu diễn tương đương; 
đơn vị và độ chính xác theo yêu cầu câu hỏi.
 101 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com 
Câu 1.
Hợp lịch mở là 7-12 và 13-18, tổng 10 giờ; nghỉ giao lịch là 11-12 và 13-14, mất 2 giờ. Còn 
7-11 và 14-18, tổng 8 giờ.
Câu 2.
p = 18 cm; S = 18 ⋅ 9 ⋅ 8 ⋅ 1 = 36 cm²; r = S/p = 2 cm.
Câu 3.
P dùng 28 kg,34 giờ nhưng lãi 1740<1800. Q dùng 31 kg vượt 30 (lãi 1930 không cứu vi 
phạm). R dùng 30 kg,30 giờ, lãi 1800, đạt cả ba điều kiện.
Câu 4.
 1
42 3 = ⋅ 14 ⋅ ACsin ∘ = 7 3AC, nên AC=12 cm.
 2 60 2
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
 Trong A, B phải chứa 0 và 8, đồng thời không chứa−4 và 3 để giao đúng I. 0,25
 Ngoài A, B phải chứa 5 và 12 để hợp đủ U; không được chứa phần tử ngoài U. 0,25
 Vậy B = {0;5;8;12}. 0,25
 Kiểm lại giao/hợp đúng; mọi phần tử B đã bị buộc theo hai nhóm, tương đương 
 0,25
 B = I ∪ (U\A), nên duy nhất.
Câu 2 (1,0 điểm).
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
 Số tham gia cả hai là 54−23=31 em. 0,25
 Số tham gia ít nhất một là 54+49−31=72 em. 0,25
 Số không tham gia hoạt động nào là 87−72=15 em. 0,25
 Báo cáo 20 em sai; sửa thành 15 em. Kiểm các vùng: chỉ A 23, cả hai 31, chỉ B 
 0,25
 18, ngoài 15; tổng 87.
Câu 3 (1,0 điểm).
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
 Gọi x,y là số sản phẩm I,II; x,y ≥ 0, 3x + y ≤ 42, x + 2y ≤ 24. 0,25
 Lãi đơn vị lần lượt 90 và 60 nghìn đồng; tối đa F = 90x + 60y. 0,25
 Các đỉnh(0;0),(14;0),(12;6),(0;12) cho F lần lượt 0;1260;1440;720 nghìn đồng. 0,25
 Lớn nhất 1 440 000 đồng tại 12 sản phẩm I,6 sản phẩm II. Dùng 42 giờ máy 
 0,25
 A,24 giờ máy B; số sản phẩm nguyên, phương án khả thi.
 102

File đính kèm:

  • docxma_tran_va_ban_dac_ta_kiem_tra_toan_lop_10_giua_hoc_ki_1_nam.docx