Giáo án Sinh học 9 - Học kì II - Bài 63 đến 66 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Học kì II - Bài 63 đến 66 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 9 - Học kì II - Bài 63 đến 66 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu

Bảng 63.2: Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật - Nhóm cây ưa sáng - Nhóm động vật ưa sáng Ánh sáng - Nhóm cây ưa bóng - Nhóm động vật ưa tối - Động vật biến nhiệt Nhiệt độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật hằng nhiệt - Thực vật ưa ẩm - Động vật ưa ẩm Độ ẩm - Thực vật chịu hạn - Động vật ưa khô Bảng 63.3: Quan hệ khác loài và cùng loài Quan hệ Cùng loài Khác loài - Quần tụ cá thể - Cộng sinh Hỗ trợ - Cách li cá thể - Hội sinh - Cạnh tranh thức ăn, nơi ở, - Cạnh tranh, kí sinh, vật chủ – Cạnh tranh con cái trong mùa sinh sản con mồi, ức chế – cảm nhiễm Bảng 63.4: Các khái niệm Khái niệm Ví dụ minh hoạ * Quần thể: Là tập hợp những cá thể cùng loài, sống VD: Quần thể thông Đà Lạt, trong một không gian nhất định, có khả năng sinh sản. cọ Phú Thọ, voi Châu Phi. * Quần xã: Là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong một không gian xác định, có mối VD: Quần xã ao, quần xã quan hệ gắn bó như một thể thống nhất nên có cấu rừng Cúc Phương. trúc tương đối ổn định, các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống. * Cân bằng sinh học: là trạng thái mà số lượng cá thể VD: Thực vật sâu ăn mỗi quần thể trong quần xã dao động quanh vị trí cân thực vật chim ăn sâu bằng nhờ khống chế sinh học. sâu ăn thực vật giảm. * Hệ sinh thái: Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống. Trong đó các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và VD: Hệ sinh thái rừng nhiệt tác động qua lại với môi trường tạo thành 1 hệ thống đới, hệ sinh thái biển hoàn chỉnh và tương đối ổn định. * Chuỗi thức ăn: Là dãy nhiều loài sinh vật có quan VD: Rau Sâu Chim ăn hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là một mắt xích, vừa sâu là sinh vật tiêu thụ vừa là sinh vật bị tiêu thụ. * Lưới thức ăn: là các chuỗi thức ăn có mắt xích chung. 4. Củng cố (3p) GV hệ thống theo nội dung. 5. Hướng dẫn về nhà (2p) - Hoàn thành các bảng vào tập. - Chuẩn bị trước câu hỏi sgktrang 190. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. 5. Hướng dẫn về nhà (2p) - Hoàn thành nội dung câu hỏi. - Ôn tập chuẩn bị KT - HKII. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Ký duyệt tuần 34 Minh Diệu, ngày ..tháng.. năm 2018 Nguyễn Đình Quyết Tuần 35. Ngày soạn: 20/03/2018 Tiết 67. Ngày dạy: KIỂM TRA HỌC KỲ II I. MỤC TIÊU - Kiến thức + Đánh giá kết quả giảng dạy của giáo viên. + Đánh giá kiến thức học sinh tiếp thu được . - Kĩ năng + Rèn kỹ năng suy nghĩ có logic. + Học sinh khắc sâu kiến thức đã học. - Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, nghiêm túc trong kiểm tra. II. CHUẨN BỊ Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương I, II, III, IV,V. III. MA TRẬN ĐỀ Theo cấu trúc PGD. IV. NỘI DUNG Theo đề của PGD. => Các nhóm bổ sung ý kiến và có thể hỏi thêm - Nội dung các bảng kiến thức. câu hỏi khác trong nội dung của nhóm đó. - GV nhận xét, và bổ sung thêm dẫn chứng. => HS theo dõi và ghi nhớ kiến thức. Hoạt động 2: Sự tiến hóa của thực vật và động vật (19p) - GV y/c hs hoàn thành BTở sgk. II. Sự tiến hóa của thực vật và => Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV động vật. - GV cho các nhóm thảo luận để trả lời. - Thực vật: Tảo xoắn, tảo vòng, cây - GV cho các nhóm trả lời bằng cách gọi đại thông, cây cải, cây bưởi, cây diện từng nhóm lên viết trên bảng. bàng => Đại điện nhóm trả lời. - Động vật: Trùng roi, trùng biến - GV nhận xét và thông báo đáp án đúng. hình, sán dây, thủy tức, sứa, giun đất, trai sông, châu chấu, sâu bọ, - GV y/c hs lấy ví dụ đại diện cho các ngành cá, ếchgấu, chó, mèo. động vật và thực vật. - Sự phát triển của thực vật: Sinh học 6 - GV chốt lại vấn đề. - Tiến hóa của giới động vật: 1d; 2b; 3a; 4e; 5c; 6i; 7g; 8h 4. Củng cố (3p) - GV đánh giá hoạt động và kết quả của các nhóm. 5. Hứớng dẫn về nhà (2p) - Ôn tập các nôi dung ở bảng 65.1 - 65.5 sgk IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Ký duyệt tuần 35 Minh Diệu, ngày ..tháng.. năm 2018 Nguyễn Đình Quyết => Học sinh hoàn thành bảng 65.3 đến 65.5. - Cho biết mối liên quan giữa quá trình hô hấp và quang hợp ở TB thực vật. => Đại diện nhóm trình bày. - GV đánh giá kết quả và hoàn thiện kiến thức. - GV lưu ý hs: Nhắc nhở hs khắc sâu kiến thức Nội dung các bảng về các hoạt động sống của tế bào, đặc điểm các 65.3 đến 65.5 quá trình nguyên phân, giảm phân. => HS ghi nhớ kiến thức. 4. Củng cố (3p) GV đánh giá hoạt động và kết quả của các nhóm. 5. Hướng dẫn (2p) Ôn tập các nôi dung ở bảng 66.1 - 66.5 sgk IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Ký duyệt tuần 36 Minh Diệu, ngày ..tháng.. năm 2018 Nguyễn Đình Quyết - GV lưu ý: HS lấy được ví dụ để nhận biết quần - Các cá thể cùng loài tạo nên thể, quần xã với tập hợp ngẫu nhiên. đặc trưng về tuổi, mật độcó => HS chú ý lắng nghe. mối quan hệ sinh sản Quần thể. - GV chốt lại vấn đề. - Nhiều quần thể khác loài có quan hệ dinh dưỡng. (Kiến thức ở bảng). 4. Củng cố (3p) - Trong chương trình sinh học THCS em đã học được những gì. - GV đánh giá hoạt động và kết quả của các nhóm. 5. Hướng dẫn về nhà (2p) Ghi nhớ kiến thức đã học để chuẩn bị cho việc học kiến thức sinh học THPT. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Ký duyệt tuần 37 Minh Diệu, ngày ..tháng.. năm 2018 Nguyễn Đình Quyết
File đính kèm:
giao_an_sinh_hoc_9_hoc_ki_ii_bai_63_den_66_nam_hoc_2017_2018.doc