Giáo án Sinh học 8 - Học kì II - Bài 60 đến 63 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu

doc 12 Trang Bình Hà 7
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 8 - Học kì II - Bài 60 đến 63 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 8 - Học kì II - Bài 60 đến 63 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu

Giáo án Sinh học 8 - Học kì II - Bài 60 đến 63 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu
 ? Cho biết chức năng của các bộ phận cơ quan sinh - Tinh hoàn: là nơi sản xuất 
dục nam. tinh trùng.
=> HS trả lời dựa vào thông tin. - Túi tinh: là nơi chứa và nuôi 
? Tinh hoàn nằm ở đâu. dưỡng tinh trùng.
=> Nằm trong bìu. - Ống dẫn tinh: dẫn tinh trùng 
? Nhiệt độ bao nhiêu để thích hợp cho sự sản sinh từ mào tinh đến túi tinh.
tinh trùng. - Dương vật: đưa tinh trùng ra 
=> 330 – 340C ngoài.
? Hãy mô tả đường đi của tinh trùng. - Tuyến tiền liệt: tạo ra dịch 
=> Tinh hoàn sản xuất ra tinh trùng theo ống dẫn đưa tinh trùng từ túi tinh hòa 
tinh đến chứa ở túi tinh tại đây tinh trùng được nuôi vào.
dưỡng, tinh trùng được hòa vào dịch từ tuyến tiền - Tuyến hành tiết: ra dịch nhờn 
liệt tiết ra tạo thành tinh dịch để phóng ra ngoài qua làm giảm ma sát và dọn đường 
ống đái khi phóng tinh. cho tinh trùng đi qua.
 * Hoạt động 2: Tìm hiểu tinh hoàn và tinh trùng (20p)
- GV yêu cầu HS quan sát H60.2, đọc sgk để trả II. Tinh hoàn và tinh trùng.
lời câu hỏi.
=> HS quan sát H60.2, đọc sgk, trả lời.
?Tinh trùng được sản sinh ở đâu? Bắt đầu từ bao 
giờ.
=> Tinh trùng được sinh ra ở tinh hoàn, bắt đầu từ 
tuổi dậy thì.
?Đặc điểm cấu tạo và hoạt động của tinh trùng.
=> Tinh trùng rất nhỏ (dài 0,06mm, gổm đầu, cổ và 
đuôi dài).
- GV giới thiệu: - Tinh hoàn là một bộ phận 
 + Có 2 loại tinh trùng: Y nhỏ, nhẹ, sức chịu đựng quan trọng sản xuất tinh trùng.
kém, dễ chết nhưng di chuyển nhanh hơn X; X lớn - Tinh trùng là tế bào sinh dục 
hơn và di chuyển chậm nhưng có sức sống cao hơn nam.
Y. - Kích thước tinh trùng rất nhỏ 
 + Khi tinh trùng được đưa vào âm đạo, chúng có (dài 0,06 mm).
thể di chuyển vào tử cung, rồi vào ống dẫn trứng - Cấu tạo gồm: đầu, cổ, đuôi 
(với tốc độ trung bình khoảng 3mm/ phút). dài.
=> HS chú ý nghe, ghi nhớ kiến thức. - Di chuyển nhờ đuôi.
- GV lưu ý: Mỗi lần phóng tinh có tới 200-300 triệu - Có 2 loại tinh trùng: X, Y.
tinh trùng. Trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có 
khả năng sống từ 3-4 ngày.
 4. Củng cố (3p)
 Bảng 60 sgk/189.
 5. Hướng dẫn về nhà (2p)
 - HS học bài, xem mục ”Em có biết“ sgk/189.
 - HS xem trước bài mới (Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ). => HS thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời - Buồng trứng: sản xuất trứng.
(buồng trứng; phễu dẫn trứng; tử cung; âm đạo; cổ - Ống dẫn trứng: dẫn trứng.
tử cung; âm vật; ống dẫn nước tiểu; lỗ âm đạo). - Tử cung: là nơi trứng đã thụ 
- GV nhận xét. tinh phát triển thai và nuôi dưỡng 
 ? Em hãy cho biết cơ quan sinh dục nữ gồm những thai. 
bộ phận nào. - Âm đạo: là nơi tiếp nhận tinh 
? Nêu chức năng của từng bộ phận. trùng và đường ra của trẻ khi 
=> HS trả lời. sinh.
 - Tuyến tiền đình: tiết dịch nhờn 
- GV nhận xét. để bôi trơn âm đạo.
 * Hoạt động 2: Tìm hiểu buồng trứng và trứng (20p)
- GV yêu cầu HS đọc sgk và quan sát H61.2 để II. Buồng trứng và trứng.
trả lời câu hỏi.
=> HS đọc sgk và quan sát H61.2 tự thu thập 
kiến thức, trả lời.
?Trứng được sản sinh ở đâu? Từ khi nào và như thế 
nào.
=> HS trả lời:
+ Trứng (TB sinh dục cái đã trưởng thành) được - Buồng trứng là nơi sản xuất 
sinh ra từ buồng trứng, bắt đầu từ tuổi dậy thì. trứng.
+ Buồng trứng có khoảng 400.000 noãn bào bậc I, - Trứng là tế bào sinh dục nữ.
nhưng trong cuộc đời người phụ nữ chỉ có khoảng 
400 noãn là đạt đến độ trưởng thành.
?Đặc điểm cấu tạo và sự hoạt động của trứng. - Kích thước nhỏ (d = 0,15 đến 
=> HS trả lời: 0,25 mm).
+Trứng có đường kính từ 0,15 – 0,25 mm, chứa 
nhiều chất tế bào. Trứng rụng được phễu dẫn trứng - Trứng rụng được phễu dẫn 
tiếp nhận đưa vào ống dẫn trứng. trứng tiếp nhận đưa vào ống dẫn 
Tế bào trứng có khả năng thụ tinh trong vòng 1 trứng.
ngày (nếu gặp tinh trùng). Trứng đã thụ tinh sẽ - Tế bào trứng có khả năng thụ 
được làm tổ trong lớp niêm mạc tử cung và phát tinh trong vòng 1 ngày nếu gặp 
triển thành thai. tinh trùng, trứng đã thụ tinh sẽ 
- GV nhận xét. được làm tổ trong lớp niêm mạc 
- GV lưu ý HS: Khác với tinh trùng có 2 loại (X và tử cung và phát triển thành thai.
Y), trứng chỉ có 1 loại (X). - Có 1 loại trứng X.
=> HS nghe.
 4. Củng cố (3p)
 Bảng 61 sgk/192.
 5. Hướng dẫn về nhà (2p)
 - HS học bài.
 - HS xem mục ”Em có biết“ sgk/192.
 - HS xem trước bài mới (Bài 62: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai). 2. Kiểm tra bài cũ (6p)
 - Hãy nêu các bộ phận của cơ quan sinh dục nữ? Bộ phận nào quan trọng nhất? 
 - Vì sao?
 3. Bài mới
 Hoạt động của GV & HS Nội dung
 * Hoạt động 1: Tìm hiểu thụ tinh, thụ thai (14p)
- GV treo tranh phóng to H62.1 cho HS quan sát và I. Thụ tinh, thụ thai.
yêu cầu HS nghiên cứu để thực hiện  sgk.
=> HS quan sát H62.1, nghiên cứu sgk, tự thu thập 
kiến thức, trao đổi nhóm để trả lời  sgk.
- GV gợi ý HS: 
? Thế nào là thụ tinh.
→... sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng để tạo thành 
hợp tử.
? Thế nào là thụ thai.
→... trứng được thụ tinh bám vào thành tử cung phát 
triển thành thai.
? Những điều kiện cần cho sự thụ tinh và thụ thai.
→ HS nêu được:
+ Sự thụ tinh chỉ xảy ra khi trứng gặp được tinh 
trùng và tinh trùng được lọt vào trứng để tạo thành 
hợp tử.
+ Sự thụ thai chỉ xảy ra khi trứng đã thụ tinh bám 
được và làm tổ trong lớp niêm mạc tử cung. - Nếu trứng gặp tinh trùng sẽ 
- GV lưu ý HS: xảy ra sự thụ tinh để tạo thành 
 + Sự thụ tinh thường xảy ra trong ống dẫn trứng (ở hợp tử.
1/3 phía ngoài). - Khi tới tử cung, khối tế bào 
 + Trứng chí tiếp nhận 1 tinh trùng để tạo thành hợp đã phân chia sẽ bám vào lớp 
tử trong số hàng trăm triệu tinh trùng. niêm mạc tử cung đã được 
 + Hoocmon prôgestêrôn có vai trò quan trọng trong chuẩn bị sẵn để làm tổ và sẽ 
quá trình mang thai. phát triển thành thai. Đó là sự 
- GV giới thiệu một số trường hợp ngoại lệ. thụ thai.
=> HS chú ý lắng nghe
 * Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phát triển của thai (12p)
- GV yêu cầu HS đọc sgk và quan sát H62.2 để II. Sự phát triển của thai.
thực hiện  sgk.
=> HS đọc sgk và quan sát H62.2 tự thu thập kiến 
thức. Thảo luận nhóm để trả lời  sgk.
- GV gợi ý câu hỏi:
? Thế nào là phôi.
→...là trứng được thụ tinh thành hợp tử mới làm tổ chuyên dùng để sớm có quyết định phù hợp. nguyệt.
 4. Củng cố (3p)
 Bài tập sgk/195.
 → HS nêu được:
 1. .... có thai và sinh con.
 2. ... trứng ...
 3. ... sự rụng trứng.
 4. ... thụ tinh ... mang thai.
 5. ... tử cung.
 6. ... làm tổ ... nhau ...
 7. ... mang thai ...
 5. Hướng dẫn về nhà (2p)
 - HS xem mục ”Em có biết“ sgk/196.
 - HS xem trước bài mới (Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai).
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 .....................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................
Tuần 34. Ngày soạn: 25/3/2018
Tiết 66. Ngày dạy: ..
 Bài 63: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức
 - Nêu ý nghĩa của cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch trong kế hoạch hóa gia đình.
 - Thấy được nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên.
 - Nêu rõ cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai.
 2. Kỹ năng
 - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm và làm việc với sgk.
 - Kỹ năng sống:
 + Kỹ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát sơ đồ tranh ảnh để tìm 
hiểu cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai.
 + Kỹ năng tự xác định cho mình một phương pháp tránh thai thích hợp.
 + Kỹ năng từ chối những lời rủ rê quan hệ tình dục sớm dẫn đến mang thai ngoài ý 
muốn. Kỹ năng ứng phó với những tình huống ép buộc, dụ dỗ, lừa gạt quan hệ tình dục.
 3. Thái độ:
 - GD HS yêu thích môn học. + Tăng nguy cơ tử vong ở mẹ và ở con vì có thai 
ở độ tuổi này là quá sớm.
+ Ảnh hưởng xấu đến học tập, vị thế xã hội, hạnh 
phúc gia đình trongtương lai.
+ Khi nong nạo thai có thể bị: Rạn tử cung, 
thủng tử cung, dính buồng tử cung, tắc vòi trứng 
gây vô sinh hoặc chửa ngoài dạ con; gây sẹo ở 
thành tử cung là nguyên nhân gây vỡ tử cung khi - Mỗi gia đình chỉ có 1-2 con, để có 
chuyển dạ ở lần sinh sau rất nguy hiểm tính điều kiện nuôi dạy con tốt, phát 
mạng. triển được kinh tế gia đình và xã 
- GV nhận xét. hội.
?Vậy việc tránh thai có ý nghĩa gì.
=> Mỗi gia đình chỉ có 1-2 con, để có điều kiện 
nuôi dạy con tốt, phát triển được kinh tế gia đình 
và xã hội.
- GV nhận xét.
 * Hoạt động 2: Tìm hiểu những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên (8p)
- GV yêu cầu HS đọc sgk, thảo luận nhóm để II. Những nguy cơ khi có thai ở 
trả lời các câu hỏi. tuổi vị thành niên.
=> HS đọc sgk, thảo luận nhóm để thống nhất 
câu trả lời.
? Những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên.
=> HS trả lời.
? Hậu quả của việc nong nạo thai.
=> HS nêu được: - Dễ sẩy thai, đẻ non.
+ Dính buồng tử cung. - Con đẻ ra thường nhẹ cân, khó 
+ Tắc vòi trứng (gây vô sinh hoặc chữa ngoài tử nuôi, dễ tử vong.
cung). - Nếu nạo thai thường gặp nhiều 
+ Tổn thương thành tử cung (có thể để lại sẹo) là nguy hiểm.
nguyên nhân làm vỡ tử cung. - Có thể phải bỏ học, ảnh hưởng 
? Cần làm gì để tránh mang thai ngoài ý muốn và đến tiền đồ, cuộc sống sau này.
tránh nạo phá thai.
=> Thì phải thực hiện các biện pháp tránh thai.
- GV gọi đại diện nhóm trình bày.
=> Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận 
xét.
 * Hoạt động 3: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai (13p)
- GV yêu cầu HS nhắc lại điều kiện để thụ tinh III. Cơ sở khoa học của các biện 
và thụ thai. pháp tránh thai.
=> HS nhắc lại kiến thức.
? Từ đó em hãy đưa ra các nguyên tắc tránh thai. cung). - Có thể gây một số bệnh trong nhiều 
 trường hợp.
 4. Củng cố (3p)
 ?Câu hỏi 1 sgk/198.
 ?Câu hỏi 2 sgk/198.
 5. Hướng dẫn về nhà (2p)
 - HS học bài.
 - HS xem mục ”Em có biết“ sgk/196.
 - HS xem trước bài mới (Bài 64, 65).
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
 Ký duyệt tuần 34
 M.Diệu, ngày  tháng  năm 2018
 Nguyễn Đình Quyết

File đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_8_hoc_ki_ii_bai_60_den_63_nam_hoc_2017_2018.doc