Bài tập ôn lại kiến thức Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập ở nhà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn lại kiến thức Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập ở nhà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn lại kiến thức Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập ở nhà
Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 6. Du lịch biển Việt Nam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. nổi tiếng thay đổi mênh mông đồi cát chiều dài a) Món phở Hà Nội ...................... khắp nơi. b) Mặt hồ rộng ......................, nhìn không thấy bờ. c) Sau một năm, em lớn lên và ...................... rất nhiều. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước tiếng thích hợp để hoàn thành câu. Mẹ mua cho em một chiếc mì. A. cánh B. bánh C. gánh D. tránh Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) qua sông. Chiếc thuyền nhỏ chở khách 11111111111111111 b) mặt trời mọc Cả nhà em trên đỉnh núi. ngắm 11111111111111111 346 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 6. Du lịch biển Việt Nam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Núi quê em Quê em có ngọn núi cao. Sáng sớm, mây trắng bay quanh đỉnh núi. Chiều về, đàn dê thong thả xuống núi. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần ươt hoặc ươp và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. cầu tr11 quả m11 Bài 3. Tìm và viết từ ngữ có tiếng chứa vần anh, ach, ươt, ươp (mỗi vần một từ ngữ). Vần anh Vần ach 11111111 11111111 Vần ươt Vần ươp 11111111 11111111 347 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 8 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tên riêng, vần và từ ngữ Bài 1. Đọc đoạn văn sau. Về quê nội Hè này, Minh theo bố về quê nội ở Nghệ An. Hai bố con đi thăm làng Sen, rồi ra tắm biển Cửa Lò. (Ngữ liệu tự biên) a) Gạch dưới các tên riêng có trong đoạn văn. b) Khi viết tên riêng, em cần nhớ điều gì? 11111111111111111 Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. bụi núi con đầu • • • • • • • • đò làng tre rừng 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. con b1 con d1 348 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Nối ô bên trái với ô bên phải để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. dòng • • đa ngọn • • ngói mái • • sông gốc • • núi 11111111111111111 11111111111111111 Bài 5. Viết 1 – 2 câu về quê em hoặc nơi em đang sống. Gợi ý: Quê em (nơi em sống) ở đâu? Ở đó có gì em thích? Em thấy nơi đó thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 349 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 8 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chính tả và luyện câu Bài 1. Viết lại các câu sau cho đúng chính tả (viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng, cuối câu có dấu chấm). a) bố mẹ cho an đi chơi ở đà lạt 11111111111111111 b) bà ngoại của mai sống ở bắc ninh 11111111111111111 Bài 2. Điền vần và dấu thanh để được từ ngữ chỉ nơi chốn, rồi viết lại bốn từ ngữ em thích vào ô ly. thư v11 bảo t11 ch1 nổi rạp x11 nhà m1 nhà v1 hoá ga t1 lâu đ1 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) về quê. Tết này, cả nhà em 11111111111111111 b) chùa Một Cột. Bố dẫn em đi thăm 11111111111111111 Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu. Bố chèo thuyền đưa em đi ngắm hoa ở sen. A. đầm B. mái C. ngõ D. lớp 350
File đính kèm:
bai_tap_on_lai_kien_thuc_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar