Bài giảng Hình học Lớp 6 - Ôn tập chương II

ppt 13 Trang Bình Hà 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 6 - Ôn tập chương II", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 6 - Ôn tập chương II

Bài giảng Hình học Lớp 6 - Ôn tập chương II
 ễN TẬP CHƯƠNG II
Mỗi hình sau ứng với những kiến thức nào đã học?
 1 2 x 3 4 5
 a x x
 * M
 y
 x y
 y y
 O O
 Góc nhọn xOy O O
 Nửa mặt 
 và điểm M nằm Góc vuông x O y Góc tù x O y Góc bẹt x O y
 phẳng bờ a trong góc
 10
 6 7 8 x 9 A
 x
 t t
 t O
 R
 O y
 x y B C
 O y
 O Tia phân giác 
 Tam giác Đờng tròn ( O,R)
 Hai góc kề bù Hai góc phụ nhau của góc
 ABC Bài tập 3
 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4cm, vẽ hai đường tròn (A;2cm) và (B;3cm).
 Gọi C và D là giao điểm của hai đường tròn.
 a) Tính AC, AD, BC, BD. Tính chu vi tam giác ABC.
 b) Đường trũn tõm A và đường trũn tõm B cắt AB lần lượt tại I và K . Tớnh độ
 dài đoạn thẳng IK.
 Giải
 C
a) * Tính AC, AD, BC, BD:
Ta cú: AC = AD = 2cm ( bỏn kớnh (A;2cm) ) I K
 • •
 BC = BD = 3cm ( bỏn kớnh (B;3cm) ) A B
 * Tính chu vi tam giác ABC: D
 P = AB + BC + CA = 4 + 3 + 2 = 9 (cm)
b) Tớnh độ dài đoạn thẳng IK:
Ta cú: AK < AB K nằm giữa A và B
 AK + KB = AB 2 + KB = 4 KB = 2 (cm)
 end
Do đú: BK< BI BK + KI = BI 2 + KI = 3 KI = 1 (cm) Câu 1: Góc phụ với góc 740 là góc có 
 số đo bằng: 
 A. 160 B. 260
 C. 740 D. 1060
Câu 2: Góc bù với góc 550 là góc có số đo bằng
 A. 350 B. 450
 C. 550 D. 1250 Câu 5: Cho ba tia OA, OB, OC chung gốc
 sao cho AOB = 300, COA = 950, 
 BOC = 1250 . 
 Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ?
 Tia OA
Câu 6: Tia Om là tia phân giác của xOy khi
A. xOmyOmˆˆ= B. xOmyOmxOy ˆˆˆ+=
 C. và Câu 9: Khoảng cách từ điểm H đến tâm O
 của (O; R) là:
 A. HO = R
 O
 B. HO = 2R A B
 C. HO > R  P
 D. HO < R H HƯớng dẫn học ở nhà:
- ễn lại kiến thức đã học
- Xem lại lời giải các bài đã làm
- Làm bài tập: 34; 35; 37 (SGK/87) 31; 32 
(SBT/58) 
Chuẩn bị thi học kỡ II.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hinh_hoc_lop_6_on_tap_chuong_ii.ppt