Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 4 (Phiếu số 3)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 4 (Phiếu số 3)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán + Tiếng Việt 4 (Phiếu số 3)
Trường TH&THCS Yên Sơn ĐỀ ÔN TẬP 2 MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT Lớp: 4A. Năm học 2019 - 2020 A. MÔN TOÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. a. Giá trị của chữ số 4 trong số 684 213 là: A. 40000 B. 4000 C. 400 D. 40 b) Số: Sáu mươi ba triệu bốn trăm mười được viết là: A. 63410 B. 63000410 C. 630410000 D. 63 0410 Câu 2. Kết quả của phép tính 480 : 80 là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 3. Kết quả của phép tính 5259 : 217 là: A. 24 dư 51 B. 24 dư 15 C. 24 dư 1 D. 24 dư 5 Câu 4. 47 x 11 = ? A. 417 B. 517 C. 570 D. 471 Câu 5. a. Cho x – 425 = 958. Giá trị của x là: A. 1378 B. 1738 C. 1387 D. 1783 b) Cho 362 + x = 897. Giá trị của x là: A. 1269 B. 1169 C. 535 D. 553 Câu 6. a) 4 tấn 85 kg = kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 485 B. 4185 C. 4085 D. 4850 b) 3 ph t 25 gi = . gi ? A. 205 B. 325 C. 3025 D. 105 Câu 7. a) 6m 5cm = .. cm. A. 650 B. 605 C. 65 D. 6500 b) 45dm25 cm2= .. cm2 A. 455cm2 B. 4550cm2 C. 4505cm2 D. 4055cm2 Câu 8. Chu vi của hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm là: A. 12cm B. 14cm C. 7cm D. 24cm Câu 9: Giá trị của chữ số 3 trong số trong số 36 870 là: A. 30 B. 300 C. 3000 D. 30000 Câu 10: Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là: A. 850955 B. 853055 C. 852055 D. 852955 Câu 11: Kết quả của phép trừ 617024 – 38271 là: A. 678653 B. 588753 C. 568753 D. 578753 Câu 12: Kết quả của phép nh n 408 x 30 là: A. 12240 B. 12250 C. 22240 D. 12280 Câu 13: Kết quả của phép chia 580 : 15 là: A. 22 B. 23 C.32 D. 42 Câu 14: Tính trung bình cộng của các số 86; 98; 103; 105; 108 là: A. 100 B. 102 C. 120 D. 101 Câu 15: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 8m2 6dm2 = . dm2 là: A. 860 B. 8006 C. 86 D. 806 Câu 16: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 3 tấn 15kg = ..kg là: A. 315 B. 31500 C. 300015 D. 3015 Câu 17: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười được viết là: A. 23 000 910 B. 23 0910 000 C. 230 910 D. 23 910 Câu 18: Trong các số 6 574; 6 547; 6 754; 6 745 số lớn nhất là: A.6 574 B. 6 754 C. 6 547 D. 6 745 Câu 19: Giá trị của chữ số 5 trong số 653 297 là: A. 5 000 B. 50 000 C. 500 000 D. 5000 000 Câu 20: Trong các số 66815; 23460; 13486; 68145 số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5. A. 66815 B. 13476 C. 23460 D. 68145 Câu 21: Số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 17 236 B. 36 568 C. 85 385 D. 34 070 Câu 22: 20 dm 4mm = mm A.20004mm B. 204mm C. 2004mm D. 2040mm Câu 23: Viết chữ số thích hợp vào ô trống a) 5 tấn 175kg > 5 75kg b) . tấn 750kg = 2750kg Câu 24: Trong các số 5 784; 6874; 6 784 ; 6734 số lớn nhất là: A. 5785 B. 6 874 C. 6 784 D. 6 734 Câu 25: Số Hai mươi ba triệu chín trăm mười, được viết là: A. 23 910 B. 23 000 910 C. 23 0910 000 D. 23 109 00 Câu 26: Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là: A. 900 000 B. 9 000 C. 90 000 D. 900 Câu 27: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 10dm2 2cm2 = . cm2 A. 102 B. 1002 C. 120 D.1020 Câu 28: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 357 tạ + 482 tạ = ? A.839 B. 739 tạ C. 849 tạ D. 839 tạ Câu 29: Khoanh vào đáp án đ ng. Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5. A.66815 B. 24510 C. 25738 D. 2229 Câu 30: Khoanh vào đáp án đ ng. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 57 234 B. 35 460 C. 77 285 D. 54 724 II. TỰ LUẬN: Câu 31: Đặt tính rồi tính: a) 186534 + 265146 b) 983071 – 263844 c) 389 x 48 d) 4368 : 23 Câu 32: Đặt tính rồi tính: a) 1268 x 306 b) 15375 : 125 Câu 33: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 725 x 93 – 725 x 83 Câu 34: Tính giá trị biểu thức (2100 + 45) x 4 + 4537 – 136 Câu 35: Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng bằng 270m, chiều rộng kém chiều dài là 56m. a, Tính chu vi mảnh đất đó? b, Tính diện tích mảnh đất đó? Câu 36: Tuổi của bố và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Con kém bố 33 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Câu 37: Có 10 ô tô chu ển thực phẩm vào thành phố, trong đó 6 ô tô đầu mỗi ô tô chu ển được 30 tạ và 4 ô tô sau, mỗi ô tô chu ển được 35 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô chu ển được bao nhiêu tạ thực phẩm? Câu 38: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Câu 39: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 3 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5? Câu 40: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 56 tuổi. Mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? B. MÔN TIẾNG VIỆT I. Đọc - hiểu: Đọc bài tập đọc Tuần 21, 22, 23, 24 và trả lời câu hỏi theo nội dung các bài đọc. II. Chính tả: 1. Nhớ – viết: Nếu ch ng mình có phép lạ (Cả bài) 2. Viết bài: Chiều trên quê hương (Cả bài) 3. Viết bài: Chiếc áo búp bê (Cả bài) III. Luyện từ và câu: 1. Gạch dưới các từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau rồi xếp các từ đó vào nhóm thích hợp: Con xin Thiên thần Ước Mơ hã tặng cho mỗi em bé trên trái đất nà một ngôi sao xanh trong chiếc giỏ đựng vô vàn những ngôi sao của Người, để những ước mơ nhỏ bé, giản dị và hồn nhiên của mọi trẻ thơ đều thành hiện thực. - Từ chỉ người: - Từ chỉ vật: - Từ chỉ khái niệm: - Từ chỉ đơn vị: 2. Xếp các từ lá có trong đoạn văn sau vào nhóm thích hợp: Các vận động viên đã vào đường chạ để sẵn sàng cho cuộc thi. Khi có tín hiệu xuất phát, Giôn đã khởi đầu rất tốt. Đột nhiên một vận động viên khác chạ lấn vào đường đua của Giôn khiến em không nhìn thấ đường chạ và ngã vào khu vực đá dăm bên cạnh đường đua. Thế nhưng Giôn đã gượng đứng dậ , nheo mắt nhìn đường đua và tiếp tục chạ dù ch n trái khập khiễng vì đau. Cậu tiếp tục chạ qua kh c cua một cách bền bỉ. Khi gần bắt kịp vận động viên cuối cùng, Giôn lại bị trượt ch n và ngã. Cậu nằm khá l u. a. Từ lá có hai tiếng giống nhau ở m đầu. b. Từ lá có hai tiếng giống nhau ở vần. 3. Gạch dưới động từ trong đoạn văn sau: Có thể cần phải xem lại giấc mơ đó của Lin-da, nhưng bé vẫn còn đủ thời gian để lựa chọn. Khi nào thì ch ng ta sẽ ngừng ước mơ và loại bỏ đi trong tim những ước mơ về tương lai? Thật đáng sợ khi ch ng ta không còn biết ước mơ nữa! 4. Đặt từ 3 đến 4 c u để: a. Kể một việc em làm trong ngà Tết. b. Nói lên niềm vui của em khi Tết đến. c. Miêu tả cảnh phố em trong ngà Tết. 5. Trong đoạn văn sau , c u nào là c u kể Ai làm gì? Hã xác định vị ngữ của những c u đó và nêu ý nghĩa của vụ ngữ. Hồi còn bé, l c tôi bốn ha năm tuổi gì đó, tôi rất thích vẽ. Tôi vẽ đầ ra tường, đầ ra cửa sổ. Bố còn mua riêng cho tôi một cái bảng chỉ để vẽ nhưng tôi lại chỉ thích vẽ la liệt vào vở thôi. Một lần, tôi tóm được một hộp phấn đựng đầ những viên tròn tròn, nho nhỏ mà mẹ không dùng đến (mẹ tôi là cô giáo mà). Lại còn cả một qu ển sổ to đùng nữa chứ. Thế là tôi bắt đầu vẽ, tôi vẽ một cách sa sưa . 6. Viết đoạn văn kể về những công việc của em trong một tiết học vẽ. Cho biết c u nào trong đoạn văn là c u kể Ai làm gì? IV. Tập làm văn: (Tả cả 4 đề) 1. Đề 1: Viết một bức thư ngắn cho bạn hoặc người th n nói về ước mơ của em. 2. Đề 2: Tả chiếc áo sơ mi của em. 3. Đề 3: Hã tả một đồ dùng học tập hoặc một đồ chơi mà em êu thích nhất. 4. Đề 4: Viết đoạn văn tả một đồ vật gắn bó nhiều kỉ niệm với em. (Yêu cầu: Bài văn đủ bố cục 3 phần; độ dài bài văn từ 25 c u trở lên)
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_tieng_viet_4_phieu_so_3.pdf