Ma trận và Đề thi giữa học kì I môn Sinh Học 6 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề thi giữa học kì I môn Sinh Học 6 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ma trận và Đề thi giữa học kì I môn Sinh Học 6 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
PHÒNG GD & ĐT SA PA ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG PTDTBT THCS Môn : Sinh học 6 SUỐI THẦU Thời gian : 45 phút * Ma trận Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp Vận dụng ở độ thấp cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL Đề 1: Trình bày sơ lược sự lớn lên và Tế bào phân chia Tb thực vật Đề 2: Nêu được quá trình phân bào Đề 3: Nêu được quá trình phân bào Số câu:1 Số câu:1 Số điểm: Số điểm: 1,0 1,0đ Đề 1: Trình bày Lấy ví dụ được được các loại rễ các loại rễ chính Rễ biến dạng và chức năng của chúng. Đề 2: Trình bày được các miền của rễ và chức năng của chúng Đề 3: Trình bày được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng. Số câu:2 Số câu:1 Sốcâu:1 Số Số điểm: Số điểm: Số câu:1 6,0 đ 3,0đ điểm: Số 1,0đ điểm: 2,0đ Kể tên các loại cây, nêu đặc điểm các Thân dạng đó Số câu:1 Số câu: 1 Số điểm: 3,0 đ Số điểm: 3 ,0 đ Tổng 1 câu 1 câu 1 câu 1câu 1 câu sốcâu: 5 1.0 đ 3,0 đ 3,0 đ 1,0 đ 2,0 đ Tổng số điểm: 10 10% 30% 30% 10% 20% 100% TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 1 (đề gồm 01 trang 05 câu) Môn: Sinh học 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............. Đề 1 I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm) Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ chấm có đánh số trong các câu sau ( 1,0 điểm) Tế bào được sinh ra rồi lớn lên tới một kích thước nhất định sẽ phân chia thành (1) ..tế bào con, đó là sự (2) ..Các tế bào ở (3) có khả năng (4) .. Câu 2: Nhận định dưới đây là đúng hay sai ( 1,0 điểm) Nhận định Có hai loại rễ Đúng/Sai Cây lúa là rễ chùm Đúng/Sai Cây sắn là rễ cọc Đúng/Sai Cây rau cải là thân bò Đúng/Sai II/ TỰ LUẬN ( 8,0 điểm) Câu 1 ( 3,0 đ): Theo vị trí của thân trên mặt đất chia thân làm mấy loại? Nêu đặc điểm? Lấy ví dụ. Câu 2 ( 3,0 đ): Kể tên các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng? Câu 3: ( 2,0đ) Các loại rễ Có hai loại rễ chính: Rễ cọc và rễ chùm. Rễ cọc: có rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhều rễ con mọc xiên. Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa. Rễ chùm: gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau, thường mọc tỏa ra từ gốc thân thành một chùm. Câu hỏi: Kể tên 3 cây rễ coc, 3 cây rễ chùm TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 2 (đề gồm 02trang 05 câu) Môn: Sinh học 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............. I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm) Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ chấm có đánh số trong các câu sau ( 1,0 điểm) Quá trình phân bào : Đầu tiên hình thành (1).. .. .. Sau đó chất tế bào (2) .vách tế bào hình thành(3) ..tế bào cũ thành (4) .. tế bào con Câu 2: Nhận định trên là đúng hay sai ( 1,0 điểm) Nhận định Có hai loại rễ Đúng/Sai Cây lúa là rễ chùm Đúng/Sai Cây sắn là rễ cọc Đúng/Sai Cây rau cải là thân bò Đúng/Sai II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm) Câu 1 ( 3,0 đ): Theo vị trí của thân trên mặt đất chia thân làm mấy loại? Nêu đặc điểm? Lấy ví dụ. Câu 2 ( 3,0 đ): Kể tên các miền của rễ và chức năng của chúng? Câu 3: ( 2,0đ) Các loại rễ Có hai loại rễ chính: Rễ cọc và rễ chùm. Rễ cọc: có rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhều rễ con mọc xiên. Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa. Rễ chùm: gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau, thường mọc tỏa ra từ gốc thân thành một chùm. TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 3 (đề gồm 03 trang 05 câu) Môn: Sinh học 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............. I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm) Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ chấm có đánh số trong các câu sau ( 1,0 điểm) Quá trình phân bào : Đầu tiên hình thành (1).. .. .. Sau đó chất tế bào (2) .vách tế bào hình thành(3) ..tế bào cũ thành (4) .. tế bào con Câu 2: Nhận định trên là đúng hay sai ( 1,0 điểm) Nhận định Có hai loại rễ Đúng/Sai Cây lúa là rễ chùm Đúng/Sai Cây sắn là rễ cọc Đúng/Sai Cây rau cải là thân bò Đúng/Sai II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm) Câu 1 ( 3,0 đ): Theo vị trí của thân trên mặt đất chia thân làm mấy loại? Nêu đặc điểm? Lấy ví dụ. Câu 2 ( 3,0 đ): Kể tên các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng? Câu 3: ( 2,0đ) Các loại rễ Có hai loại rễ chính: Rễ cọc và rễ chùm. Rễ cọc: có rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhều rễ con mọc xiên. Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa. Rễ chùm: gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau, thường mọc tỏa ra từ gốc thân thành một chùm. Câu hỏi: Kể tên 3 cây rễ coc, 3 cây rễ chùm HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM Câu 1: 1,0 điểm Đề 1: 1: hai, 2: Phân bào, 3: mô phân sinh, 4: Phân chia Đề 2: 1: hai nhân, 2: Phân chia, 3:Vách ngăn, 4:Hai Đề 3: 1: hai nhân, 2: Phân chia, 3:Vách ngăn, 4:Hai Câu 2: 1,0 điểm Sai, Đúng, Sai, Sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. II/ TỰ LUẬN Câu Nội dung Thang điểm Theo vị trí của thân trên mặt đất chia thân làm 3 loại : - Thân đứng: Có 3 loại 1,0 + Thân gỗ: cứng, cao, có cành . Vd: cây nhãn,cây vải.. 1 + Thân cột: cứng, cao, không cành. Vd:cây cau, cây dừa + Thân cỏ: mềm,yếu,thấp. Vd: cây rau cải, cỏ mần trầu - Thân leo: leo bằng than quấn, tua quấn. Vd: cây mướp 1,0 - Thân bò: mềm yếu, bũ sát mặt đất. Vd: Cây rau má 1,0 Đề 1: Có 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ,rễ móc,rễ thở,rễ giác mút. + Rễ củ: Chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa,tạo quả 0,75 + Rễ móc: Bám vào trụ,giúp cây leo lên 0,75 2 + Rễ giác mút: Lấy thức ăn từ cây chủ 0,75 + Rễ thở: Giúp cây hô hấp trong không khí. 0,75 Đề 2: Có 4 miền của rễ: 0,75 + Miền trưởng thành: Dẫn truyền 0,75 + Miền hút: Hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan 0,75 + Miền sinh trưởng: Làm cho rễ dài ra 0,75 + Miền chúp rễ: Che chở cho đầu rễ Đề 3: Có 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ,rễ móc,rễ thở,rễ giác mút. 0,75 + Rễ củ: Chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa,tạo quả 0,75 + Rễ móc: Bám vào trụ,giúp cây leo lên 0,75 + Rễ giác mút: Lấy thức ăn từ cây chủ 0,75 + Rễ thở: Giúp cây hô hấp trong không khí Rễ cọc: Cây nhãn, cây mít, cây vải. 1.0 3 Rễ chùm: Cây lúa, cây hành,cây tỏi. 1.0
File đính kèm:
ma_tran_va_de_thi_giua_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_6_phong_gddt_sa.docx