Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Lịch sử 7 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Lịch sử 7 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ma trận và Đề KSCL giữa học kì I môn Lịch sử 7 - Phòng GD&ĐT Sa Pa - Trường PTDTBT THCS Suối Thầu (Năm học 2017-2018)(Có đáp án)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT - ĐỀ SỐ 2 MÔN LỊCH SỬ- LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Tên chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng đề TN TL TN TL Thấp Cao Bài 4. -Nhớ Trung được các Quốc thời mốc thời phong gian kiến - Nhớ được thời Tần vị vua là ai? Số câu 2 2 Số điểm 1,5 1,5 Tỉ lệ 15% 15% Bài 7: Nhớ Những nét được chung về thế nào xã hội là chế phong độ quân kiến chủ Số câu 1 1 Số điểm 3,0 3,0 Tỉ lệ 30% 30% Bài . Nước Trình Đại Cồ bày Việt thời được Đinh- thời Tiền Lê Đinh- Tiền Lê các nhà sư được trọng dụng Số câu 1 1 Số điểm 1,5 1,5 Tỉ lệ 15% 15% Bài 10: Hs biết Vì sao Vẽ Nhà Lý được nhà được sơ đẩy mạnh thời gian Lý lại đồ bộ công cuộc diễn ra chủ máy xây dựng cuộc động chính đất nước kháng giảng quyền chiến hòa trung chống với ương Tống và quân thời Lý lí do Tống giành được thắng lợi Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,5 1,5 2,0 4,0 Tỉ lệ 5% 15% 20% 40% T.Số câu 4 2 1 7 T.Số điểm 5,0 3,0 2,0 10 Tỉ lệ 50% 30% 20% 100% TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 2 (đề gồm 01 trang 07 câu) Môn: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............... Trường.............................................................. I. TRẮC NGHIỆM(2 điểm) Câu 1 (0,5điểm) Từ nội dung bài: “Cuộc kháng chiến chống Tống 1075- 1077”. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1.1. Vì sao cuộc kháng chiến chống Tống của nhân dân ta lại giành thắng lợi: A. Đoàn kết của quân dân nhà Lý B. Có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt, người lãnh đạo tài tình có cách đánh độc đáo C. Lợi thế của phòng tuyến Như Nguyệt. 1.2. Giai đoạn thứ hai của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống diễn ra vào năm: A: 1070-1071; B: 1050-1060; C: 1076-1077 Câu 2 (0,5 điểm) Tìm thêm từ thích hợp để hoàn thiện sự kiện sau: Vua (1)...........................là một ông vua tàn bạo nhất thời Tần. Câu 3( 1điểm) Nối thời gian ở cột A tương ứng với sự kiện ở cột B: Cột A Nối Cột B 1. 770 – 475 TCN 1- A. Nhà Tống 2. 475 – 221 TCN 2- B. Nhà Tần 3. 221- 206 TCN 3- C. Thời Chiến Quốc 4. 960 - 1279 4 D. Thời Xuân Thu 5- E. Thời Tam Quốc II. TỰ LUẬN ( 8 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Vì sao Lý Thường Kiệt lại chủ động giảng hòa với quân Tống? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 2: (1,5 điểm) Trình bày tại sao ở thời Đinh – Tiền Lê các nhà sư lại được trọng dụng? Câu 3: (3 điểm) Thế nào là chế độ quân chủ? Câu 4: (2điểm) Vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền Trung ương thời Lý? Đáp án – thang điểm (đề 2) I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1(0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm 1.1 – B; 1.2- C Câu 2 (0,5 điểm) Điền từ: Tần Thủy Hoàng Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0, 25 điểm 1-D 2-C 3- B 4- A Phần II: Tự luận: (8 điểm). Câu 1: (1,5 điểm) (HS trình bày suy nghĩ của mình) - Thể hiện tinh thần nhân đạo (0,5đ) - Giữ mối quan hệ hòa hiếu sau chiến tranh (0,5đ) - Là cách đánh giặc độc đáo (0,5đ) Câu 2:(1,5điểm) – Đạo phật được truyền bá rộng rãi (0,5đ) - Các nhà sư là người có học (0,25đ) - Giỏi chữ Hán (0,25đ) - Được trọng dụng như những cố vấn cung đình như: Sư Vạn Hạnh, ... (0,25đ) - Chùa chiền được xây dựng nhiều (0,25đ) Câu 3: (3điểm) - Trong xã hội phong kiến, giai cấp địa chủ, lãnh chúa phong kiến là phong kiến là giai cấp thống trị. (1đ) - Chúng thiết lập bộ máy nhà nước do vua đứng đầu để bóc lột và đàn áp các giai cấp khác. (1đ) Thể chế nhà nước (do vua đứng đầu) như vậy được gọi là chế độ quân chủ. (1đ) Câu 4: (2điểm) Vua Quan đại thần Quan văn Quan võ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA – ĐỀ SỐ 1 MÔN LỊCH SỬ- LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL Thấp Cao Bài 2: Sự - Nhớ suy vong người của chế độ tìm ra phong kiến châu Mĩ và sự hình thành chế độ tư bản ở Châu Âu Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,5% 2,5% Bài 4: Biết Trung Quốc được thời phong những kiến chế độ đã được xóa bỏ dưới thời Tần Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,5% 2,5% Bài 8. Nước - Trình ta buổi đầu bày tên độc lập. người dẹp loạn 12 sứ quân, thời gian Ngô Quyền lên ngôi vua Số câu 1/2 1/2 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,5% 2,5% Bài 9. Nước - Trình Đại cồ Việt bày thời Đinh người Tiền Lê lãnh đạo, mốc thời gian chống Tống lần 1 Số câu 1/4 1/4 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,5% 2,5% Bài 10. Nhà - Hiểu HS giải Lý đẩy rõ công thích mạnh công lao Ngô được vì cuộc xây Quyền sao Lý dựng đất Công nước Uẩn được tôn lên làm vua Số câu 1 1 2 Số điểm 1,5 2 3,5 Tỉ lệ 15% 20% 3,5% Bài 11. Cuộc - Nhớ - Trình kháng chiến diễn bày thời chống Tống biến, ý gian Lý 1075- 1077 nghĩa Thường của Kiệt cuộc đánh KC tan Chống quân Tống Tống- 1077 Hiểu nguyên nhân thắng lợi của KC chống Tống Số câu 1 1 2 Số điểm 4,5 1 5,5 Tỉ lệ 4,5% 10% 5,5% Tổng số câu 2 3 1 6 T.số điểm 5 3 2 10 Tỉ lệ 50 % 30% 20% 100% TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 1 (đề gồm 01 trang 06 câu) Môn: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............... Trường.............................................................. I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1:(0,5điểm)Từ nội dung bài: “Trung Quốc thời phong kiến” Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1.1 Trung Quốc thời Tần Hán đã xóa bỏ: A. Chế độ pháp luật hà khắc B. Giảm nhẹ tô thuế C. Khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp D. Chế độ pháp luật hà khắc, giảm nhẹ tô thuế, Khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp 1.2 Hệ tư tưởng thống trị trong xã hội phong kiến Trung Quốc là: A. Nho giáo B. Thiên chúa giáo C. Đạo giáo D. Hồi giáo Câu 2: (0,5 điểm) Tìm thêm từ thích hợp để hoàn thiện sự kiện sau: (1).........................là người tìm ra châu Mĩ năm 1492 Câu 3:(1 điểm) Nối thời gian ở cột A tương ứng với sự kiện ở cột B: Cột A Nối Cột B 1. Năm 939 1- A. Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân 2. Năm 967 2- B. Lê Hoàn đánh tan quân Tống 3. Năm 981 3- C. Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống trên sông Như Nguyệt. 4. Năm 1077 4- D. Ngô Quyền lên ngôi vua 5- E. Nhà Tống âm mưu xâm lược nước ta II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy viết khoảng 4 dòng suy nghĩ của mình về công lao của Ngô Quyền? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 2: (4,0 điểm)Trình bày diễn biến, ý nghĩa cuộc chiến đấu nhà Lý trên phòng tuyến Như Nguyệt năm 1077? Câu 3: (2điểm) Tại sao Lí Công Uẩn lại được suy tôn làm vua? Đáp án – thang điểm đề 1 Phần I: Trắc nghiệm: (2 điểm) Câu 1(0,5 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm 1.1 – D; 1.2 - A Câu 2: (0,5 điểm) C. Cô-lôm-bô Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm 1-D 2-A 3- B 4- D Phần II: Tự luận: (8 điểm). Câu 1: (2,0 điểm) (HS trình bày suy nghĩ của mình) - Người tổ chức và lãnh đạo quân dân ta làm lên chiến thắng trên sông BĐ năm 938. (1đ) - Ngô Quyền xưng vương, đặt nền móng cho một quốc gia độc lập. (1đ) Câu 2: (4,0điểm) *Diễn biến: (3đ) - Quân Tống nhiều lần tấn công vào phòng tuyến Như Nguyệt nhưng đều bị đẩy lùi. (1đ) - Cuối năm 1077 quân ta phản công, quân Tống thua to. (1đ) - Lý Thường Kiệt chủ động giảng hoà, kết thúc chiến tranh-> quân Tống chấp thuận đem quân về nước. (1đ) * Ý nghĩa: (1Đ) - Nền độc lập tự chủ Đại Việt được giữ vững . Câu 3: (2điểm) - Nhà Tiền Lê suy yếu, Lý Công Uẩn là người tài đức vẹn toàn được quan lại trong triều coi trọng tài năng, đức độ của ông (1đ) - Suy tôn ông là vua, lập ra nhà Lý . (1đ) KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA – ĐỀ SỐ 3 MÔN LỊCH SỬ- LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL Thấp Cao Bài 2: Sự - Nhớ suy vong người của chế độ tìm ra phong kiến châu Mĩ và sự hình thành chế độ tư bản ở Châu Âu Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 Tỉ lệ 5% 5% Bài 4: Biết Trung Quốc được thời phong những kiến chế độ đã được xóa bỏ dưới thời Tần - Nhớ được các mốc thời gian, Hệ tư tưởng trong XH PKTQ là nho giáo Số câu 2 2 Số điểm 1,5 1,5 Tỉ lệ 15% 15% Bài 9. Nước Trình Đại cồ Việt bày được thời Đinh thời Tiền Lê Đinh Tiền Lê các nhà sư được trọng dụng Số câu 1 1 Số điểm 1,5 1,5 Tỉ lệ 15% 15% Bài 10. Nhà - Hiểu rõ Vẽ Lý đẩy công lao được mạnh công Ngô sơ đồ cuộc xây Quyền bộ dựng đất máy nước nhà nước thời Lý Số câu 1 1 2 Số điểm 1,5 2 3,5 Tỉ lệ 15% 20% 3,5% Bài 11. Cuộc - Nhớ kháng chiến được thế chống Tống nào là 1075- 1077 chế độ quân chủ Số câu 1 1 Số điểm 3,0 3,0 Tỉ lệ 30% 30% Tổng số câu 4 2 1 7 T.số điểm 5 3 2 10 Tỉ lệ 50 % 30% 20% 100% TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KHẢO SÁT GIŨA HỌC KỲ I SUỐI THẦU NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề 3 (đề gồm 01 trang 07 câu) Môn: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.................................... Số báo danh........... Lớp............... Trường.............................................................. I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1:(0,5điểm)Từ nội dung bài: “Trung Quốc thời phong kiến” Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1.1 Trung Quốc thời Tần Hán đã xóa bỏ: A. Chế độ pháp luật hà khắc B. Giảm nhẹ tô thuế C. Khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp D. Chế độ pháp luật hà khắc, giảm nhẹ tô thuế, Khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp 1.2 Hệ tư tưởng thống trị trong xã hội phong kiến Trung Quốc là: A. Nho giáo B. Thiên chúa giáo C. Đạo giáo D. Hồi giáo Câu 2: (0,5 điểm) Tìm thêm từ thích hợp để hoàn thiện sự kiện sau: (1).........................là người tìm ra châu Mĩ năm 1492 Câu 3( 1điểm) Nối thời gian ở cột A tương ứng với sự kiện ở cột B: Cột A Nối Cột B 1. 770 – 475 TCN 1- A. Nhà Tống 2. 475 – 221 TCN 2- B. Nhà Tần 3. 221- 206 TCN 3- C. Thời Chiến Quốc 4. 960 - 1279 4 D. Thời Xuân Thu 5- E. Thời Tam Quốc II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) Em hãy viết khoảng 4 dòng suy nghĩ của mình về công lao của Ngô Quyền? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 2: (1 điểm) Trình bày ở thời Đinh – Tiền Lê các nhà sư lại được trọng dụng? Câu 3: (2điểm) Vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền Trung ương thời Lý? Câu 4: (3 điểm) Thế nào là chế độ quân chủ? Đáp án – thang điểm đề 3 Phần I: Trắc nghiệm: (2 điểm) Câu 1(0,5 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm 1.1 – D; 1.2 - A Câu 2: (0,5 điểm) C. Cô-lôm-bô Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0, 25 điểm 1-D 2-C 3- B 4- A Phần II: Tự luận: (8 điểm). Câu 1: (2 điểm) (HS trình bày suy nghĩ của mình) - Người tổ chức và lãnh đạo quân dân ta làm lên chiến thắng trên sông BĐ năm 938. (1đ) - Ngô Quyền xưng vương, đặt nền móng cho một quốc gia độc lập. (0,5đ) Câu 2:(1điểm) – Đạo phật được truyền bá rộng rãi (0,5đ) - Các nhà sư là người có học (0,25đ) - Giỏi chữ Hán (0,25đ) - Được trọng dụng như những cố vấn cung đình như: Sư Vạn Hạnh, ... (0,25đ) - Chùa chiền được xây dựng nhiều (0,25đ) Câu 3 (2điểm) Vua Quan đại thần Quan văn Quan võ Câu 4: (3điểm) - Trong xã hội phong kiến, giai cấp địa chủ, lãnh chúa phong kiến là phong kiến là giai cấp thống trị. (1đ) - Chúng thiết lập bộ máy nhà nước do vua đứng đầu để bóc lột và đàn áp các giai cấp khác. (1đ) - Thể chế nhà nước (do vua đứng đầu) như vậy được gọi là chế độ quân chủ. (1đ)
File đính kèm:
ma_tran_va_de_kscl_giua_hoc_ki_i_mon_lich_su_7_phong_gddt_sa.doc