Ma trận, bản đặc tả và 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ma trận, bản đặc tả và 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ma trận, bản đặc tả và 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm đáp án)
Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com b) 0,75 điểm AH vuông góc với BC tại trung điểm H nên AH là đường trung trực của BC. M thuộc AH nên MB = MC, tam giác MBC cân tại M, suy ra góc MBC = góc MCB, tức là góc EBC = góc FCB. Xét tam giác EBC và tam giác FCB có: BC là cạnh chung; góc EBC = góc FCB; góc ECB = góc FBC (hai góc ở đáy của tam giác cân ABC). Do đó tam giác EBC = tam giác FCB (g.c.g), suy ra CE = BF. Vì AB = AC và BF = CE nên AF = AE, tam giác AFE cân tại A. Suy ra góc AFE = (180° − góc BAC) : 2 = góc ABC. Hai góc này ở vị trí đồng vị nên FE // BC. Tứ giác BFEC là hình thang (FE // BC) có hai góc kề đáy BC bằng nhau (góc FBC = góc ECB) nên là hình thang cân. 0,25 điểm: Chỉ ra MB = MC, suy ra góc EBC = góc FCB. 0,25 điểm: Chứng minh tam giác EBC = tam giác FCB, suy ra BF = CE. 0,25 điểm: Suy ra AF = AE, FE // BC và kết luận BFEC là hình thang cân (chấp nhận dùng thêm hai đường chéo BE = CF sau khi có FE // BC). c) 0,5 điểm Nếu FE = FB thì tam giác FBE cân tại F nên góc FBE = góc FEB. Theo câu b, FE // BC nên góc FEB = góc EBC (so le trong). Do đó góc ABE = góc EBC, tức là BM là tia phân giác của góc ABC. Ngược lại, nếu BM là tia phân giác của góc ABC thì góc FBE = góc EBC = góc FEB, nên tam giác FBE cân tại F, suy ra FE = FB. Vậy FE = FB khi và chỉ khi M là giao điểm của đoạn thẳng AH với tia phân giác của góc ABC (cũng là giao điểm ba đường phân giác của tam giác ABC); điểm này nằm trong tam giác nên nằm giữa A và H. 0,25 điểm: Từ FE = FB và FE // BC chỉ ra được góc ABE = góc EBC, tức BM là tia phân giác của góc ABC. 0,25 điểm: Kết luận M là giao điểm của AH với tia phân giác của góc ABC và nêu được chiều ngược lại (hoặc lập luận tương đương). Câu 17. (0,5 điểm) P = a3b − ab − ab3 + ab = b(a3 − a) − a(b3 − b) = b(a − 1)a(a + 1) − a(b − 1)b(b + 1) Mỗi tích (a − 1)a(a + 1), (b − 1)b(b + 1) là tích ba số nguyên liên tiếp nên có một thừa số chia hết cho 2 và một thừa số chia hết cho 3, do đó chia hết cho 6 (vì 2 và 3 nguyên tố cùng nhau). Suy ra P chia hết cho 6. Cách khác: P = ab(a − b)(a + b). Nếu a hoặc b chẵn thì P chẵn; nếu a, b cùng lẻ thì a − b chẵn. Nếu a hoặc b chia hết cho 3 thì P chia hết cho 3; nếu không, khi a, b có cùng số dư khi chia cho 3 thì a − b chia hết cho 3, còn khi khác số dư thì a + b chia hết cho 3. 0,25 điểm: Biến đổi được P = ab(a − b)(a + b) hoặc thành hiệu hai tích chứa ba số nguyên liên tiếp. 0,25 điểm: Lập luận đầy đủ P chia hết cho 2 và cho 3, kết luận P chia hết cho 6. 106 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG I. Đơn thức và đa 3 (1; 2; 3) 1 - - - - - - - 7,5% ĐA THỨC thức nhiều biến 0,75 điểm Các phép toán 2 (15a; CHƯƠNG I. 1 (13a) 2 (4; 5) 1 (13b) 2 cộng, trừ, nhân, - - 15b) - - 30% ĐA THỨC 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm chia đa thức 0,5 điểm CHƯƠNG II. Hằng đẳng thức HẰNG ĐẲNG đáng nhớ và phân 2 (6; 7) 1 (14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC ĐÁNG - - - 30% tích đa thức thành 0,5 điểm 1 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm NHỚ VÀ ỨNG nhân tử DỤNG CHƯƠNG III. 1 (9) 4 Tứ giác - - - - - - - 2,5% TỨ GIÁC 0,25 điểm Tính chất và dấu CHƯƠNG III. 2 (10; 12) 1 (11) 1 (16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 hiệu nhận biết các - - - 30% TỨ GIÁC 0,5 điểm 0,25 điểm 1 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm tứ giác đặc biệt Tổng số câu/ý 8 2 4 2 0 4 0 2 22 Tổng điểm 2 2 1 2 0 2 0 1 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 20% 10% 20% 0% 20% 0% 10% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 107 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 1: Nhận biết phần biến của đơn thức sau khi thu gọn. CHƯƠNG I. Đơn thức và đa Câu 2: Nhận biết các hạng tử của một đa thức trong dạng thu 3 (1; 2; 3) 1 - - - ĐA THỨC thức nhiều biến gọn. 0,75 điểm Câu 3: Nhận biết bậc của từng hạng tử trong một đa thức thu gọn. Nhận biết: Câu 13a: Thực hiện phép trừ hai đa thức nhiều biến: bỏ ngoặc, đổi dấu và thu gọn. Thông hiểu: Câu 4: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, bỏ ngoặc đúng dấu và thu gọn. Các phép toán Câu 5: Thực hiện phép trừ hai đa thức để tìm đa thức chưa biết CHƯƠNG I. 1 (13a) 3 (4; 5; 13b) 2 (15a; 15b) 2 cộng, trừ, nhân, trong một đẳng thức. - ĐA THỨC 1 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm chia đa thức Câu 13b: Thực hiện phép chia hết một đa thức cho một đơn thức có hệ số âm và tính giá trị của đa thức thương. Vận dụng: Câu 15a: Lập đa thức biểu thị diện tích giấy gói từ các kích thước của hình hộp chữ nhật. Câu 15b: Tính giá trị của đa thức trong tình huống thực tế và dùng kết quả để quyết định tờ giấy có đủ hay không. 108 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 6: Nhận biết hằng đẳng thức hiệu hai bình phương khi một biểu thức là nhị thức. Câu 7: Nhận biết hằng đẳng thức tổng hai lập phương. Câu 14a: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đổi dấu một nhân tử để làm xuất hiện nhân tử chung rồi đặt nhân tử CHƯƠNG chung. II. HẰNG Hằng đẳng Thông hiểu: ĐẲNG thức đáng nhớ Câu 8: Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để tìm 3 (6; 7; 14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC và phân tích đa đủ các giá trị của x thỏa mãn một đẳng thức chứa bình phương. 1,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm ĐÁNG NHỚ thức thành Vận dụng: VÀ ỨNG nhân tử Câu 14b: Phối hợp nhóm hạng tử, hằng đẳng thức hiệu hai bình DỤNG phương và đặt nhân tử chung để phân tích đa thức bậc bốn hai biến thành nhân tử đến cùng. Vận dụng cao: Câu 17: Vận dụng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu và tách hạng tử để đưa hiệu hai vế về tổng các bình phương, chứng minh bất đẳng thức và chỉ ra trường hợp xảy ra đẳng thức. CHƯƠNG Nhận biết: 1 (9) 4 III. TỨ Tứ giác - - - Câu 9: Mô tả các yếu tố của tứ giác: đỉnh, cạnh, đường chéo. 0,25 điểm GIÁC 109 Biên soạn: TaiLieuHocSinh.com Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 10: Nhận biết hình thoi có bốn cạnh bằng nhau. Câu 12: Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (tứ giác có các cạnh đối bằng nhau). Thông hiểu: Câu 11: Giải thích tính chất về góc kề một đáy và cạnh bên của hình thang cân; kết hợp tam giác vuông cân để tính chiều cao. Tính chất và CHƯƠNG Câu 16a: Chứng minh một tứ giác là hình bình hành từ hai cặp dấu hiệu nhận 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 III. TỨ cạnh đối song song; dùng tính chất đường chéo hình chữ nhật biết các tứ giác 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm GIÁC để suy ra đoạn thẳng bằng nhau. đặc biệt Vận dụng: Câu 16b: Phối hợp tính chất đường chéo hình chữ nhật, quan hệ song song, vuông góc và tam giác cân để chứng minh tam giác cân. Vận dụng cao: Câu 16c: Tìm điều kiện để một hình bình hành là hình thoi và khai thác điều kiện đó để nhận biết tam giác đều. Tổng số câu/ý 10 6 4 2 Tổng điểm 4 3 2 1 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 110
File đính kèm:
ma_tran_ban_dac_ta_va_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan.docx