Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45

doc 10 Trang Tuyết Minh 5
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45

Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45
 Ngày soạn: 8.2.12 Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 
Ngày giảng: 13.2.12
I. Mục tiêu:
Kiến thức: 
 + Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
 + Lấy được ví dụ về hai tam giác đồng dạng, biết tỉ số đồng dạng và các tính 
chất của hai tam giác đồng dạng.
Kĩ năng:
 + Nêu được các tính chất đơn giản của hai tam giác đồng dạng.
 + Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song và hệ quả của Định lý Ta lét 
chứng minh được: nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song 
với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Thỏi độ:
 + Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II. Đồ dùng:
 - GV: Dụng cụ vẽ, bộ tranh vẽ hình đồng dạng
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học:
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu hệ quả của định lý Talet ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu về hỡnh đồng dạng (5 phỳt)
 - Mục tiờu: HS biết thế nào là hỡnh đồng dạng
 - Đồ dựng dạy học: Bảng phụ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv: Treo bảng phụ vẽ hình 28 sgk lên Hs: Các hình trong mỗi nhóm có hình 
bảng và giới thiệu: Bức tranh gồm ba dạng giống nhau, kích thước có thể khác 
nhóm hình mỗi nhóm gồm 2 hình. nhau
- Em hãy nhận xét về hình dạng và kích 
thước của các hình trong nhóm?
Gv: Những hình có hình dạng giống nhau 
và có kích thước có thể khác nhau gọi là 
những hình đồng dạng.
Tiết học này ta chỉ xét các tam giác đồng 
dạng. Hoạt động 2: Tỡm hiểu tam giỏc đồng dạng (20 phỳt):
 - Mục tiờu: HS hiểu tam giỏc đồng dạng
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?1 - GV: Em 1.Tam giác đồng dạng:
có nhận xét gì rút ra từ ?1 . a/ Định nghĩa
- GV: Tam giác ABC và tam giác A'B'C' là ?1
2 tam giác đồng dạng.
- Vậy khi nào thì A’B’C’ đồng dạng
 với ABC ?
- HS phát biểu định nghĩa
- Ta kí hiệu tam giác đồng dạng như sau: 
 A’B’C’ ABC + À À'; Bà Bà'; Cà Cà'
Gv: Khi viết A’B’C’ ABC ta viết A'B' B'C' A'C' 1
 + = = 
theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng AB BC AC 2
 A'B' B'C' A'C'
Tỉ số các cạnh t/ư: = = = k
 AB BC AC * Định nghĩa: SGK
k gọi là tỉ số đồng dạng
- Lưu ý: Khi viết tỉ số đồng dạng k của 
 A’B’C’ ABC thì cạnh của A’B’C’ b. Tính chất.
viết trên, cạnh của ABC viết dưới. ?2
 ?2
- GV: Cho HS làm bài tập theo 1. Nếu A'B'C' = ABC thì 
nhóm. A'B'C' ABC tỉ số đồng dạng là 1.
- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2 2. Nếu ABC A'B'C' có tỷ số k thì 
- Nhóm trưởng trình bày. 1
 A'B'C' ABC theo tỷ số 
Gv: Mỗi tam giác có đồng dạng với chính k
nó không? * Tính chất:
Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số k thì 1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
 ABC A’B’C’ theo tỉ số nào? 2/ ABC A'B'C' thì A'B'C' ABC
Từ ?2 ta có thể phát biểu thành các tính 3/ ABC A'B'C' và A'B'C' 
chất nào? A''B''C''
Cho HS đọc tính chất trong SGK thì ABC A''B''C''.
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định nghĩa
 Hoạt động 3: Tỡm hiểu định lý (10 phỳt):
- Mục tiờu: HS nắm được nội dung định lý và biết chứng minh định lý
- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
- Cỏch tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm. 2. Định lý (SGK/71).
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3 . ?3
- Cử đại diện lên bảng - GV: Chốt lại Thành định lý 
- GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí Chứng minh:
và đưa ra phương pháp chứng minh đúng, - Xét ABC và MN // BC (gt)
gọn nhất. - Hai AMN và ABC có : 
 ^ ^ ^ ^
 AMB ABC; ANM ACB ( góc đồng vị)
 ^
- HS ghi nhanh phương pháp chứng minh. A là góc chung
 - Theo hệ quả của định lý Talet AMN và 
- HS nêu nhận xét ; chú ý. ABC có 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ 
 AM AN MN
 AB AC BC
 Vậy AMN ABC
 * Chú ý: Định lý còn đúng trong trường 
 hợp đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam 
 giác và song song với cạnh còn lại.
Kết luận: HS nhắc lại nội dung định lý
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Bài học hôm nay đã giúp các em biết thêm kiến thức gì?
 - Giải bài tập 24- tr 72. SGK
 - HS cả lớp giải bài tập 24:
 A'B'
 A’B’C’ A”B”C” theo tỉ số k1 = 
 A"B"
 A''B''
 A”B”C” ABC theo tỉ số k2 = 
 AB
 A'B' A'B' A''B''
 A’B’C’ ABC theo tỉ số k = = . = k1. k2
 AB A"B" AB
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học bài: Nắm chắc đ/n, t/c và định lí về tam giác đồng dạng
 - Làm các bài tập còn lại trong SGK: Bài 23, 25, 26 - tr 72. SGK
 - Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập Ngày soạn: 10.2.12 Tiết 43: LUYỆN TẬP
Ngày giảng: 8b 14.2.12
 8a 18.2.12
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Cũng cố, khắc sâu cho h/s k/n tam giác đồng dạng.
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dụng tam giác đồng dạng với 
tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước.
- Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dùng:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt)
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)
 - Mục tiờu: HS có kỹ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dạng tam giác đồng 
 dạng vì tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước.
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS làm bài tập 24 Bài 24(72)
 A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số k1 ta có A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số k1
tỉ số đồng dạng nào? A' B '
 k
 A'' B '' 1
 A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2 ta có tỉ A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2
số đồng dạng nào? A'' B ''
 =k2
- Tính tích của 2 tỉ số đồng dạng trên? AB
 A' B ' A' B ' A"B"
 Vậy . k .k
 AB A"B" AB 1 2
 A’B’C’ ABC theo tỉ số k1.k2
- vậy A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng 
dạng nào?
- GV gọi 1 em lên bảng chữa bài và nhận 
xét.
 Bài 25(72)
- Y/c Hs hoạt động nhóm trong 7 phút làm 
bài tập 25. C'' B''
 A
 C'
 B'
 C
 B
 - Trên AB lấy B’ sao cho AB’ =BB’.
 - Từ B’ kẻ B’C’//BC (C’ AC) ta được 
 A’B’C’ ABC theo tỉ số k =1/2
- Theo em có thể dựng được bao nhiêu 1
 - Dựng được 3 tam giác đồng dạng tại 3 
tam giác đồng dạng với ABC theo tỉ số đỉnh của tam giác.
k=1/2 
 Bài 26/72 Sgk
GV: Cho HS đọc kỹ đề bài 26 A'B' B'C' A'C'
 A’B’C’ ABC = k
GV: Hướng dẫn h/s phân tích AB BC AC
 A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng?
 2 A'B' 2 2 Hs: Nêu cách dựng:
 k = = A’B’ = AB
 2
 3 AB 3 3 - Trên cạnh AB lấy AM = AB
 Cách dựng? 3
 - Từ M kẻ MN // BC (N AC)
 A
 Dựng A’B’C’ = AMN (c-c-c)
 A'
 * vì MN // BC AMN ABC (đ/l 
 M N 2
 đồng dạng ) theo tỉ số k = ; A’B’C’ = 
 3
 B C B' C' AMN (cách dựng) A’B’C’ ABC 
 2
 theo tỉ số k = 
 3
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 p)
 - Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng vào bài 
 - Làm các bài tập còn lại trong SGK
 - Chuẩn bị bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất Ngày soạn: 16.2.12 Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 
Ngày giảng: 20.2.12
I. Mục tiêu:
Kiến thức: 
 + Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng, về cách viết 
tỷ số đồng dạng.
 + Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng:
 - Dựng AMN ABC 
 - Chứng minh AMN = A'B'C' ABC A'B'C'
Kĩ năng:Vận dụng định lý giải các bài tập về trường hợp đồng dạng của hai tam giác 
có ba cạnh tương ứng tỉ lệ. 
Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dùng:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức giờ học:
 Mở bài: (5 phỳt)
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu định nghĩa, định lí về tam giác đồng dạng đã học ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý (20 phỳt)
 - Mục tiờu: HS hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng 
 dạng
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Định lý:
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?1 theo ?1
nhóm. Ta có AM = MB = 2 cm
 AN = NC = 3 cm
 M, N nằm giữa AC, AB theo ( gt)
 MN là đường t/b của ABC
 1 1
 MN = BC = .8 = 4 cm (t/cđtb)
 2 2
 Nx: AMN ABC
* GV: Qua nhận xét trên em hãy phát biểu AMN = A’B’C’
 A’B’C’ ABC thành lời định lý? * Định lý:
 GV: Nêu định lí + Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)
 GV: Vẽ hình, y/c h/s nêu gt -kl + Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)
 ABC , A'B'C' Xét AMN , ABC & A'B'C' có:
 A' B ' A'C ' B 'C ' AMN ABC ( vì MN // BC) do 
 GT (1)
 AB AC BC đó:
 KL A'B'C' ABC AM AN MN
 (3)
 AB AC BC
 Từ (1), (2), (3) ta có:
 A'C ' AN
 A'C' = AN (4)
 AC AC
 B 'C ' MN
 B'C' = MN (5)
 BC BC
 - GV: Cho HS làm việc theo nhóm Từ (2), (4), (5) AMN = A'B'C' 
 - GV: dựa vào bài tập cụ thể trên để chứng (c.c.c)
 minh định lý ta cần thực hiện theo quy Vì AMN ABC nên A'B'C' 
 trình nào? ABC 
 - Nêu các bước chứng minh.
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý và cỏc bước chứng minh (2 bước)
 Hoạt động 2: Vận dụng định lý (10 phỳt):
- Mục tiờu: HS biết cỏch chứng minh 2 tam giỏc đồng dạng theo 2 bước trờn
- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
Cỏch tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 2 Áp dụng:
- Gọi 1HS lên bảng trình bày ?2
- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 AB AC BC
 Xét tỉ số các cạnh = 2
cạnh muốn biết các tam giác có đồng DF DE EF
dạng với nhau không ta làm như thế nào? Vậy ABC DEF
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 p)
 * Tổng kết:
 - Y/c h/s làm bài tập tại lớp 29 Sgk
 - Gv: Theo dõi và hướng dẫn HS sau đó gọi 1HS trình bày, lớp nhận xét
 - HS trình bày Bài 29 Sgk:
 AB 6 3 AC 9 3 BC 12 3 AB AC BC
 ; ; ABC A’B’C’
 A' B' 9 2 A'C' 6 2 B'C' 8 2 A'B' A'C' B'C'
 P AB + AC + BC AB 3
 Tỉ số chu vi: ABC 
 PA'B'C' A'B' + A'C' + B'C' A'B' 2
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Ghi nhớ định lí để vận dụng vào làm bài tập
 -Làm bài tập 30; 31 Sgk
 - Chuẩn bị bài mới: Trường hợp đồng dạng thứ hai Ngày soạn: 18.2.12 Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
Ngày giảng: 8b: 21.2.12
 8a: 25.2.12
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu được cách 
chứng minh gồm hai bước chính (dựng AMN ABC và chứng minh AMN 
= A’B’C’).
Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong các bài 
tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK. Vận dụng định lý giải 
các bài tập về trường hợp đồng dạng của hai tam giác có hai cạnh tương ứng tỉ lệ và 
góc xen giữa bằng nhau.
 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt)
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam 
 giác? Vẽ hình ghi
(gt), (kl) và nêu hướng chứng minh ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý (20 phỳt)
 - Mục tiờu: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh gồm hai 
 bước chính (dựng AMN ABC và chứng minh AMN = A’B’C’)
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Định lý:
 ?1 AB 4 1 AC 3 1 AB AC
- Các em thực hiện trong SGK ?1 , 
- GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận DE 8 2 DF 6 2 DE DF
thấy. ABC và DEF có 1 góc bằng Đo BC, EF được : BC = 3,6 ; EF = 7,2 
 BC 3,6 1
nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ (2 Do đó 
cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh EF 7,2 2
 AB AC BC
của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp Từ đó suy ra 
cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy được 2 DE DF EF
 Vậy ABC DEF tam giác đó đồng dạng => Đó chính là 
nội dung của định lý mà ta sẽ chứng minh 
sau đây. * Định lý : SGK
- Phát biểu kết quả trên thành một định lí? GT ABC, A'B'C'
- GV giới thiệu định lí A' B ' A'C '
 = (1); Â = Â'
Viết Gt, kl của định lí ? AB AC
 KL A'B'C' ABC
 Chứng minh
GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM -Trên tia AB đặt AM = A'B'
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn - Qua M kẻ MN// BC(N AC)
phương pháp chứng minh của mình. AM AN
 - Ta có: AMN ABC =
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM = A'B' vẽ AB AC
MN//BC A' B ' AN
 - Vì AM = A'B' nên (2)
+ CM : A'B'C' AMN; AB AC
 AMN A'B'C' - Từ (1) và (2) AN = A' C'
KL: ABC A'B'C' - Hai AMN A'B'C' có:
PP 2: - Đặt lên AB đoạn AM = A' B' AM = A'B'; àA àA' ; AN = A'C' 
- Đặt lên AB đoạn AN = A' B' Nên AMN = A'B'C' (c.g.c)
- CM: AMN = A'B'C' (cgc) Mà ABC AMN A'B'C' ABC 
- CM: A'B'C' AMN ( ĐL Ta let đảo)
KL: ABC A'B'C'
GV: Thống nhất cách chứng minh.
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý và 2 bước chứng minh định lý
Hoạt động 2: Vận dụng định lý (10 phỳt):
 - Mục tiờu: HS vận dụng định lý vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành: 
Các em thực hiện ?2 H - 38. SGK 2. Áp dụng:
Gọi HS trả lời ?2 Trong hình 38: ABC và DEF có
Các em thực hiện ?3 H - 39. SGK AB AC 2 3
 ( vì ); À = Dà (vì cùng = 700)
Gọi HS trả lời DE DF 4 6
- HS dưới lớp cùng vẽ Vậy ABC DEF ( trường hợp thứ 
+ Vẽ xã Ay = 500 hai)
+ Trên Ax xác định điểm B: AB = 5 ?3
+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5 a) Vẽ ABC
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2 ABC và AED có :
 AE AD 2 3
+ Trên Ax xác định điểm D: AD = 3 b) À chung; = ( )
 AB AC 5 7,5
 Vậy ABC AED (theo t/h thứ hai) Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 p)
 * Tổng kết:
 A'B' A'C' B'C'
- HS cả lớp cùng giải bài tập 33/77 SGK: = = 
 AB AC BC
 A’B’M’ ABM. Vì có: Bà = Bà' (do A’B’C’ ABC )
 1
 B'C'
 B'M' A'B' B'M' B'C' A'M' A'B'
 ( vì 2 ) Nên = k
 1
 BM A'B' BM BC BC AM AB
 2
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc định lí; nắm được cách chứng minh. Bài tập về nhà: 32, 34 /77 SGK
- Chuẩn bị bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_lop_8_hinh_hoc_tiet_42_den_tiet_45.doc