Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Chương trình Học kì II (Tiết 33 - Tiết 71)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Chương trình Học kì II (Tiết 33 - Tiết 71)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 (Hình học) - Chương trình Học kì II (Tiết 33 - Tiết 71)
Ngày soạn: 5/01/2010 Tiết 33: Diện tích hình thang Ngày giảng: 6/01/2010 I. Mục tiêu - Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành. - Kĩ năng: HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học. HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc. HS chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trớc. HS đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành. - Thái độ: HS có tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy lô gíc. II. Đồ dùng dạy học: • GV – Bảng phụ ghi bài tập, đinh lí. – Phiếu học tập cho các nhóm in tr123 SGK – Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu, bút dạ. • HS – Thớc thẳng, com pa. ê ke. III. Phơng pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Khởi động: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập, tìm hiểu kiến thức mới, biết đợc các kiến thức cần tìm hiểu trong học kì II. - Thời gian:1p - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV giới thiệu chơng trình học kì II • Hoạt động1: Công thức tính diện tích hình thang. - Mục tiêu: HS phát hiện và viết đợc công thức tính diện tích hình thang. - Thời gian: 16 phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bớc 1:Định nghĩa 1. Công thức tính diện tích hình thang HS GV nêu câu hỏi : trả lời : – Định nghĩa hình thang. – Hình thang là một tứ giác có hai cạnh GV vẽ hình thang ABCD (AB // CD) rồi đối song song. yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích HS vẽ hình vào vở. hình thang đã biết ở tiểu học. HS nêu công thức tính diện tích hình thang : (AB CD).AH S ABCD 2 HS hoạt động theo nhóm để tìm cách chứng minh công thức tính diện tích hình thang. Bớc 2: Tìm công thức. Có nhiều cách chứng minh GV yêu cầu các nhóm HS làm việc, dựa Cách 1 vào công thức tính diện tích tam giác, hoặc 1 diện tích hình chữ nhật để chứng minh công thức tính diện tích hình thang (có thể tham khảo SABCD SADC SABC (tính chất 2 diện tích đa giác) DC.AH S ADC 2 AB.CK AB.AH SABC (vì CK = AH) GV cho các nhóm làm việc khoảng 5 2 2 AB.AH DC.AH (AB DC).AH phút rồi yêu cầu đại diện một số nhóm SABCD trình bày. 2 2 2 Cách 1 SGK đã gợi ý. Cách 2 Cách 2 là cách chứng minh ở tiểu học. Cách 3 là nội dung bài tập 30 tr126 SGK, nếu không nhóm nào làm thì GV chủ động đa ra. GV hỏi : Cơ sở của cách chứng minh này là gì ? Gọi M là trung điểm của BC. Tia AM cắt tia DC tại E ABM ECM(g.c.g) AB ECvà SABM SECM SABCD SABM SAMCD SECM SAMCD = SADE DE.AH 2 (AB DC).AH S ABCD 2 Cách 3 EF là đờng trung bình của hình thang ABCD GPIK là hình chữ nhật. Có AEG DEK (cạnh huyền góc nhọn) BFP CFI (cạnh huyền góc nhọn) SABCD SGPIK = GP.GK = EF.AH (AB CD).AH 2 Đại diện ba nhóm trình bày ba cách khác 2 nhau. HS nhận xét ghi lại một cách chứng minh GV đa định lí, công thức và hình vẽ nào đó. tr123 lên bảng phụ.bài tập 30 tr126 SGK) HS : Cơ sở của cách chứng minh này là vận dụng tính chất 1 và 2 diện tích đa giác và công thức tính diện tích tam giác hoặc diện tích hình chữ nhật Kết luận: GV chốt lại công thức tính diện tích hình thang. • Hoạt động1: - Mục tiêu: HS phát hiện và viết đợc công thức tính diện tích hình bình hành. - Thời gian: 10 phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bớc 1: Nhắc lại định nghĩa. 2. Công thức tính diện tích hình bình GV hỏi : Hình bình hành là một dạng hành đặc biệt của hình thang, điều đó có HS trả lời : Hình bình hành là một dạng đúng không ? Giải thích đặc biệt của hình thang, điều đó là đúng. (GV vẽ hình bình hành lên bảng) Hình bình hành là một hình thang có hai đáy bằng nhau Bớc 2: Tìm công thức. Dựa vào công thức tính diện tích hình thang để tính diện tích hình bình hành. HS : (a a)h GV đa định lí và công thức tính diện S tích hình bình hành tr124 SGK lên bảng hình bình hành 2 phụ . Shình bình hành a.h HS vẽ hình và tính. áp dụng : Tính diện tích một hình bình hành biết độ dài một cạnh là 3,6cm, độ dài cạnh kề với nó là 4cm và tạo với đáy một góc có số đo 300. ADH có Hà 900;Dà 300 ; AD = 4cm AD 4cm AH 2cm 2 2 SABCD = AB.AH = 3,6 .2 GV yêu cầu HS vẽ hình và tính diện = 7,2 (cm2) tích. Kết luận:GV chốt lại • Hoạt động3: - Mục tiêu: HS biết vận dụng công thức tính diện tích hình thang vào bài tập có liên quan. - Thời gian: 12 phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV đa ví dụ a tr124 SGK lên bảng phụ 3. Ví dụ 3 và vẽ hình chữ nhật với hai kích thớc a, HS đọc Ví dụ a SGK. b lên bảng. HS vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở. HS trả lời : Để diện tích tam giác là a.b thì chiều cao ứng với cạnh a phải là 2b Nếu tam giác có cạnh bằng a, muốn có diện tích bằng a.b (tức là bằng diện tích HS : Nếu tam giác có cạnh bằng b thì hình chữ nhật) phải có chiều cao tơng chiều cao tơng ứng phải là 2a. ứng với cạnh a là bao nhiêu ? – Sau đó GV vẽ tam giác có diện tích bằng a.b vào hình. – Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tơng ứng là bao nhiêu ? Hãy vẽ một tam giác nh vậy. GV đa ví dụ phần b tr124 lên bảng phụ. GV hỏi : Có hình chữ nhật kích thớc là a và b. Làm thế nào để vẽ một hình HS : Hình bình hành có diện tích bằng bình hành có một cạnh bằng một cạnh nửa diện tích của hình chữ nhật diện của một hình chữ nhật và có diện tích 1 bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó tích của hình bình hành bằng ab . Nếu 2 ? hình bình hành có cạnh là a thì chiều cao GV yêu cầu hai HS lên bảng vẽ hai tr- 1 ờng hợp. tơng ứng phải là b . (GV chuẩn bị hai hình chữ nhật kích th- 2 Nếu hình bình hành có cạnh là b thì chiều ớc a, b vào bảng phụ để HS vẽ tiếp vào 1 hình) cao tơng ứng phải là a 2 Hai HS vẽ trên bảng phụ. Kết luận: GV chốt lại các kiến thức vừa vận dụng qua VD trên. • Tổng kết và hớng dẫn học tập ở nhà.(2p) - Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó. - Bài tập về nhà số 27, 28, 29, 31 tr125, 126 SGK. - Bài số 35, 36, 37, 40, 41 tr130 SBT. - Tiết sau: Diện tích hình thoi Ngày soạn: 6/01/2010 Tiết 34: Diện tích hình thoi 4 Ngày giảng:7/01/2010 I. Mục tiêu - Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi. HS biết đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc. - Kĩ năng: HS vẽ đợc hình thoi một cách chính xác. HS phát hiện và chứng minh đợc định lí về diện tích hình thoi. - Thái độ: HS có tín cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học: • GV : – Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, định lí. – Thớc thẳng, com pa, ê ke, phần màu. • HS : – Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo góc, bút dạ. III. Phơng pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Kiểm tra và đặt vấn đề: - Mục tiêu: HS ghi nhớ và giải đợc bài tập liên quan đến hình thang, hình bình hành. - Thời gian:7p - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV : Nêu yêu cầu kiểm tra. Một HS lên bảng kiểm tra. – Viết công thức tính diện tích hình Viết các công thức : thang, hình bình hành, hình chữ nhật. 1 S (a b)h Giải thích công thức. hình thang 2 – Chữa bài tập 28 tr144 SGK (Đề bài và Với a, b : hai đáy hình vẽ đa lên bảng phụ) h : chiều cao Shình bình hành = a.h với a : cạnh h : chiều cao tơng ứng Shình chữ nhật= a.b với a, b : hai kích thớc Chữa bài 28 SGK Có IG // FU S = S = S Hãy đọc tên một số hình có cùng diện FIGE IGRE IGUR = S = S tích với hình bình hành FIGE. IFR GEU Nhận xét bài làm của bạn. HS : Nếu FI = IG thì hình bình hành GV nhận xét cho điểm. FIGE là hình thoi (theo dấu hiệu nhận Sau đó GV hỏi : Nếu có FI = IG thì hình biết). bình hành FIGE là hình gì ? – Để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng công thức tính diện tích hình bình Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể hành. dùng công thức nào ? S = a.h Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hôm nay. 5 • Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc - Mục tiêu: HS biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc. - Thời gian:12p - Đồ dùng dạy học: Thớc thẳng, com pa, ê ke, phần màu. - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV cho tứ giác ABCD có AC BD tại H. 1. Cách tính diện tích của một tứ giác có Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo hai hai đờng chéo vuông góc đờng chéo AC và BD HS hoạt động theo nhóm (dựa vào gợi ý của SGK) AC.BH SABC H 2 AC.HD S ADC 2 AC.(BH HD) S ABCD 2 GV yêu cầu HS phát biểu định lí. AC.BD S ABCD 2 Đại diện một nhóm trình bày lời giải. GV yêu cầu HS làm bài tập 32 (a) tr128 HS nhóm khác nhận xét hoặc trình bày SGK (Đề bài đa lên bảng phụ) cách khác. GV hỏi : Có thể vẽ đợc bao nhiêu tứ giác AH.BD nh vậy ? SABD – Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ. 2 CH.BD S CBD 2 AC.BD S ABCD 2 HS phát biểu : Diện tích tứ giác có hai đ- ờng chéo vuông góc bằng nửa tích hai đ- ờng chéo. Một HS lên bảng vẽ hình (trên bảng có đơn vị quy ớc) HS : Có thể vẽ đợc vô số tứ giác nh vậy. AC.BD S ABCD 2 6.3,6 10,8(cm2 ) 2 Kết luận: GV chốt lại công thức tính diện tích tứ giác có hai đờng chéo vuông góc. • Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc 6 - Mục tiêu: HS phát hiện và chứng minh đợc định lí về diện tích hình thoi. - Thời gian:12p - Đồ dùng dạy học: – Thớc thẳng, com pa, ê ke, phần màu. - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV yêu cầu HS thực hiện 2. Công th GV khẳng định điều đó là đúng và viết ức tính diện tích hình thoi HS : Vì hình công thức. thoi là tứ giác có hai đờng chéo vuông 1 góc nên diện tích hình thoi cũng bằng S d d hình thoi 2 1 2 nửa tích hai đờng chéo. với d1, d2 là hai đờng chéo. Vậy ta có mấy cách tính diện tích hình thoi ? HS : Có hai cách tính diện tích hình thoi Bài 32 (b) tr128 SGK. là : Tính diện tích hình vuông có độ dài đờng S = a.h 1 chéo là d. S d d 2 1 2 HS : Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông 1 S d2 hình vuông 2 Kết luận: GV chốt lại công thức tính diện tích hình thoi. • Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc - Mục tiêu: HS vận dụng đợc công thức tính diện tích hình thoi để giải bài toán có liên quan. - Thời gian:12p - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ. Thớc thẳng, com pa, ê ke, phần màu. - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Đề bài và hình vẽ phần ví dụ HS đọc to ví dụ SGK. 7 tr 127 SGK đa lên bảng phụ HS vẽ hình vào vở. GV vẽ hình lên bảng. HS trả lời : a) Tứ giác MENG là hình thoi Chứng minh : ADB có AM = MD (gt)ME là đường AE = EB (gt) trung bình DB ME//DB và ME = (1) 2 AB = 30m ; CD = 50m ; chứng minh tơng tự 2 DB SABCD = 800 m GN // DB, GN (2) . GV hỏi : Tứ giác MENG là hình gì ? 2 Chứng minh. Từ (1) và (2) ME // GN (//DB) DB b) Tính diện tích của bồn hoa MENG ME = GN (= ) Đã có AB = 30cm, CD = 50cm và biết 2 2 SABCD = 800m . Để tính đợc SABCD ta cần Tứ giác MENG là hình bình hành tính thêm yếu tố nào nữa ? (theo dấu hiệu nhận biết) cũng chứng GV : Nếu chỉ biết diện tích của ABCD là AC 2 minh tơng tự EN mà DB = AC 800 m . Có tính đợc diện tích của hình 2 thoi MENG không ? (tính chất hình thang cân) ME = EN Vậy MENG là hình thoi theo dấu hiệu nhận biết. HS : Ta cần tính MN, EG AB DC 30 50 MN 40(m) 2 2 2S 2.800 EG ABCD 20(m) AB CD 80 MN.EG 40.20 S 400(m2 ) MENG 2 2 HS : Có thể tính đợc vì 1 S MN.EG MENG 2 1 (AB CD) 1 1 .EG S .800 2 2 2 ABCD 2 = 400 (m2) Kết luận: GV nhắc lại các kiến thức vừa vận dụng trong bài ví dụ. • Tổng kết và hớng dẫn học tập ở nhà.(2p) - Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I - HS ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi và ôn tập chơng I hình (9 câu tr110 SGK) và câu 3 ôn tập chơng II hình (tr132 SGK). - Bài tập về nhà số 34, 35, 36, tr128, 129 SGK. số 41 tr132 SGK số 158, 160, 163 tr76, 77 SBT. Ngày soạn: 12/1/2010 Tiết 35: Luyện tập Ngày giảng: 13/1/2010 8 I. Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho HS công thức tính diện tích hình thang, hình thoi. - Kĩ năng: HS vận dụng được các công thức tính diện tích hình thang, hình thoi trong tíng toán, chứng minh. - Thái độ: HS có tính cẩn thận, chính xác, khả năng tư duy lô gíc. II. Đồ dùng dạy học: GV: Thước thẳng, thước đo góc HS: Thước thẳng, thước đo góc, ôn bài III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Kiểm tra bài cũ: - Mục tiêu: HS ghi nhớ, phát biểu và vận dụng được công thức tính diện tích hình thoi. - Thời gian:6 p - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, thước đo góc - Cách tiến hành: GV nêu y/c kiểm tra: Nêu công thức tính diện tích hình thoi? Chữa bài tập 35 SGK/ 129. Đáp án: - Công thức tính diện tích hình thoi (SGK/127) B - Từ B vẽ BH vuông góc với AD. Tam giác vuông AHB là nửa tam giác đều, BH là đường cao tam giác đều 6 6 3 A 600 C cạnh 6cm nên BH = 3 3 (cm) I 2 2 SABCD = BH. AD = 3 3 . 6 = 18 3 (cm ) H D GV: Cho HS nhận xét, cho điểm. • Hoạt động 1: Củng cố công thức tính diện tích hình thoi. - Mục tiêu: HS ghi nhớ và vận dụng được công thức tính diện tích hình thoi. - Thời gian:27 p - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, thước đo góc - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Y/c HS chữa bài tập 34 (SGK/128) Bài 34 (SGK/128) Lên bảng làm bài Nối AC, BD vì ABCD Là hình chữ nhật nên A N B AC = BD (1) Ta có MA = MD, I M P NA=ND (GT) MN là đường trung bình của D C 1 Q ADB MN = BD. 2 9 C/m tương tự ta có: Cho HS nhận xét. QP = 1 BD, NP = 1 AC, MQ = 1 AC -Y/c HS làm BT 44 /SBT 2 2 2 Để tính được diện tích hình thoi (2) ABCD ta cần có những yếu tố nào? Từ (1), (2) tứ giác MNPQ là hình thoi Độ dài các đường chéo. (ĐN) -Tính dài các đường chéo AC, BD. Bài 44 (SBT/131) A AIB có I = 900 (GT) Theo ĐL Pi- ta –go: 5 cm 3 cm IB AB2 AI 2 D B 52 32 I = 4 (cm) Y/c HS làm bài 46 – SBT Vậy hình thoi ABCD có C Lần lượt lên bảng làm bài. AC = 6 (cm), BD = 8 (cm) 1 1 2 SABCD = AC.BD = 6.8 = 24 (cm ) 2 2 Bài 46 (SBT/131) A D B O H C a/ 1 SABCD = AC. BD 2 = 1 .12. 6 = 96 (cm2) 2 b/ Tam giác AOB vuông tại O, theo ĐL Pi- ta – go: AB = AO2 OB2 = 62 82 = 10 (cm) c/ Giả sử AH là đường cao hạ từ đỉnh A, ta có: SABCD 96 SABCD = AH . CD AH = = 9,6 CD 10 (cm) Kết luận: GV chốt lại công thức tính diện tích hình thoi. • Hoạt động 2: Củng cố công thức tính diện tích hình bình hành. - Mục tiêu: HS ghi nhớ và vận dụng được công thức tính diện tích hình bình hành. - Thời gian:10p - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, thước đo góc - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Y/c HS là BT 40 (SBT/130) Bài 40 (SBT/ 130) 10 Vẽ hình. Giả sử hình bình Có mấy trường hợp xảy ra? Hành ABCD có A B AB = 8 cm 8 cm AD = 6 cm Vì 5 < 8, 5 < 6 C 6 cm Nên có thể xảy ra hai trường hợp: K * AH = 5 cm. Khi đó: D H S = AB . AH = BC . AK tức là: 8. 5 = 6 . AK Hay AK = 20 (cm). 3 * AK = 5 cm. Khi đó: S = 8. AH = 6. 5 hay AH = 15 (cm) 4 Vậy đường cao thứ hai có độ dài là: 20 (cm) hay 3 Gọi HS nhận xét. 15 (cm). 4 Kết luận: GV chốt lại công thức tính diện tích hình bình hành. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà.(1p) - Học bài, nắm chắc công thức tính điện tích tam giác, hình chữ nhật, hình thang, hình thoi. - Xem kĩ các bài tập đã chữa. - Hướng dẫn BT 42: Sử dụng mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Ngày soạn: 13/1/2010 Tiết 36 : diện tích đa giác Ngày giảng:14/1/2010 I. Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang. - Kĩ năng: Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản. Biết thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết - Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ đo, tính. II. Đồ dùng dạy học: 11 GV: Hình 148, 149 bảng phụ - Hình 150 bài tập 40 – SGK trên bảng phụ (có kẻ ô vuông) - Thước có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi. HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình - Thước có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi. GV: Thước thẳng, thước đo góc HS: Thước thẳng, thước đo góc, ôn bài III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Mở bài: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập, tìm hiểu kiến thức mới. - Thời gian:1 p - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV: ở tiểu học chúng ta đã biết công thức tính diện tích tam giác, hình vuông, hình chữ nhật. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm diện tích đa giác bất kì. • Hoạt động 1: - Mục tiêu: HS biết được cách tính diện tích đa giác. - Thời gian:17 p - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hình 198 - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đưa hình 198 SGK/129 lên bảng phụ 1. Cách tính diện tích của một đa giác yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi. bất kì - Để tính được diện tích của một đa giác HS quan sát và trả lời câu hỏi. bất kì ta có thể làm như thế nào. A B Để tính được diện tích SABCD ta làm thế nào. E C Cách làm đó dựa trên cơ sở nào? HS: Cách làm đó dựaD trên tính chất diện tích đa giác (nên một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện Đưa hình vẽ sau lên bảng phụ tích của những đa giác đó. N HS quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi. VD: S = S + S + S M D ABCDE ABC ACD ADE S R Q T Để tính SMNPQR ta có thể làm thế nào. 12 TL: Nghiên cứu VD SGK * Ví dụ (SGK/129) Kết luận: GV chốt lại cách tính diện tích đa giác. • Hoạt động 2: - Mục tiêu: HS biết và vận dụng được cách tính diện tích đa giác. - Thời gian:25p - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hình 149, hình vẽ bài 40. - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Luyện tập Bài 37 (SGK/130) Y/c HS vận dụng làm BT 37 SGK HS hoạt động các nhân giải bài tập. -Gợi ý :Ta phải đo đoạn thẳng nào ? 1 HS đứng tại chỗ trình bày bài giải. Đa giác ABCDE được chia thành tam giác ABC, hai tam giác vuông AHE, DKC và hình thang HKDE. Thực hiện phép đo ta có: BG = 19 mm, AC = 48 mm, AH = 8 mm, HK = 18 mm, KC = 22 mm, EH = 16 mm, KD = 23 mm. Ta có: 1 2 SABC = .19 . 48 = 456 mm 2 1 2 SKCD = .22. 23 = 253 mm 2 1 2 SAHE = . 8. 16 = 64 mm 2 1 2 S EHIK = . (16 + 23) 18 = 351 mm 2 2 Y/c HS hoạt động nhóm làm bài 38 SABCDE = 456 + 253 + 64 + 351 = 1124 mm (sgk/130) - Hoạt động nhóm sau 5 phút cử đại Bài 38 (sgk/130) diện lên trình bày HS hoạt động nhóm giải bài tập. Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả. - Diện tích con đường hình bình hành là 2 SEBGF = FG.BC = 50.120 = 6000 (m ) Diện tích đám đất hình chữ nhật là 2 SABCD = AB.BC = 150.120 = 18 000 (m ) Diện tích phần còn lại là Nhận xét 18 000 – 6000 = 12 000 (m2) Đưa đề bài bài 40 và hình vẽ lên Bài 40 (sgk/131) bảng phụ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và S gạnh sọc= S1+ S2+ S3+ S4+S5 (2 6).2 2 phân chia hình S1= 8cm 2 Đọc và quan sát phân chia hình vẽ 2 rồi suy nghĩ làm bài S2=3.5 =15cm (2 3)2 2 S3= 5 cm 2 13 (2 5)1 2 S4 = 2,5 cm 2 4.1 2 S5 = 2 cm 2 2 Sgạnh sọc= 33,5 cm Hướng dẫn HS tính diện tích thực tế Diện tích thực tế là: 33,5.10000 dựa vào diện tích bản vẽ = 3350000000 cm = 335000 m2 Kết luận: GV chốt lại các bài tập vừa vận dụng. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà.(2p) - Ôn tập chương II (hình học), làm ba câu hỏi ôn tập chương II (SGK/ 132, 132) - BT số 39 trang 131, 47 – 50 SBT/131 -132. - Tiết sau : Định lí Ta let trong tam giác.(SGK Toán 8 tập II) Ngày soạn: 20/01/2010 Chương III : tam giác đồng dạng Ngày giảng: 21/01/2010 Tiết 37: định lí talét trong tam giác I. Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng . HS phát biểu và hiểu được nội dung định lý Talét thuận. - Kĩ năng: HS vận dụng được định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK. - Thái độ: HS có tính cẩn thận, tinh thần hợp tác nhóm. II. Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ vẽ chính xác hình 3 – SGK HS: chuẩn bị đầy đủ thứoc kẻ và êke. III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm. IV. Tổ chức giờ học: • Khởi động: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập và tìm hiểu kiến thức mới. - Thời gian: 2phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV đặt vấn đề: Tiếp theo chuyên đề về tam giác chương này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý Talét Nội dung của chương: - Định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả) 14 - Tính chất đờng phân giác của tam giác - Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó Bài đầu tiên của chương là định lý Talét trong tam giác • Hoạt động 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng. - Mục tiêu: HS biết được định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Thời gian: 10phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số 1.Tỉ số của hai đoạn thẳng Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có khái HS hoạt động các nhân giải bài tập (?1) niệm về tỉ số. Tỉ số của hai đoạn thẳng là 1 HS lên bảng báo cáo kết quả. gì? ?1. Bước 1: Giải (?1) AB 3cm 3 Cho HS làm ?1 trang 56 - SGK CD 5cm 5 AB EF 4dm 4 Cho AB = 3 cm; CD = 5 cm; ? CD MN 7dm 7 EF Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm; ? MN SH dướ lớp đối chiếu nhận xét. Làm ?1 vào vở, 1 em lên bảng Yêu cầu học sinh nhân xét bài làm của bạn trên bảng AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD CD Bước 2: Phát biểu định nghĩa. AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ CD thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là hai đoạn thẳng phải cùng một đơn vị đo) Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ? TL *Định nghĩa (SGK/ 56) Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng *Tỉ số đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là AB CD Theo dõi và ghi vở Cho HS đọc ví dụ tr 56 – SGK. Bổ sung VD: AB = 300 cm; CD = 400 cm thêm AB = 60 cm; CD = 1,5 dm. AB 300 3 CD 400 4 AB = 3 cm; CD = 4 cm - Em có nhận xét gì về tỉ số của hai đoạn AB 3 thẳng. CD 4 AB = 60 cm; CD = 1,5 dm=15 cm AB 60 4 CD 15 * Chú ý (SGK/ 56) Kết luận: GV chốt lại khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng. • Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng. 15 - Mục tiêu: HS định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. - Thời gian: 10phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Giải (?2) 2. Đoạn thẳng tỉ lệ Đưa ?2 lên bảng phụ Lên bảng làm Cho 4 đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ so AB A' B' AB 2 A' B' 4 2 sánh các tỉ số và ?2. ; CD C' D' CD 3 C; D' 6 3 B” AB A' B' Vậy ’ D’’ CD C' D' ”’ B’ D’ Yêu cầu HS nhận xét chỉnh sửa AB A' B Từ tỉ lệ thức hoán vị hai trung CD C ' D ' tỉ ta đợc tỉ lệ thức nào? AB A' B AB CD CD C ' D A' B' C' D' HS đọc định nghĩa SGK/57 Bước 2: Phát biểu định nghĩa *Định nghĩa: (SGK/ 57) Ta có định nghĩa (bảng phụ). Yêu cầu HS đọc ĐN (SGK/57) Kết luận: GV chốt lại định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. • Hoạt động 3: Định lý Talét trong tam giác - Mục tiêu: HS biết được định lí Talet. - Thời gian: 20phút - Đồ dùng dạy học: Hình 3-bảng phụ. - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: GIải bài tập (?3) 3. Định lý Talét trong tam giác Yêu cầu HS làm ?3 SGK/57, đưa hình vẽ 3 (20/) SGK/57 lên bảng phụ A AB' 5m 5 AC' 5m 5 ?3. ; AB 8m 8 AC 8m 8 AB' AC' AB AC AB' 5m 5 AC' 5m 5 ; B’ C’ B' B 3m 3 CC' 3m 3 AB' AC' B' B C'C BB' 3m 3 CC' 3n 3 B C ; - Gợi ý: mỗi đoạn thẳng trên đoạn AB là m, AB 8m 8 AC 8n 8 mỗi đoạn chắn trên AC là n 16 Đọc to phần hướng dẫn và điền vào bảng phụ BB' CC' Một cách tổng quát ta nhận thấy nếu một đờng AB AC thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ. Đó chính là nội dung định lý Ta lét . Bước 2:Phát biểu định lí. Ta thừa nhận định lý Nêu định lý và lên bảng ghi GT và KL của định lý *Định lý (SGK) ABC; B’C’// BC GT B’ AB; C’ AC Yêu cầu HS đọc VD: SGK/58 Bước 3: Giải bài tập (?4) AB' AC' AB' AC' ; Cho HS hoạt động nhóm làm ?4 AB AC B' B C'C B' B C'C Nửa lớp làm câu a/ KL Nửa lớp làm câu b/ AB AC a/ A x ?4. a a/ Có DE // BC AD AE (định lý Talét) 5 D E 10 DB EC 3 x x BC 5 10 3.10 = 2 3 b/ 5 B 5 4 y D E 3,5 b/ có DE // BA (cùng AC) CD CE C A (địng lý Ta CB CA lét) DE//BA ( AC) 5 4 Nhận xét bài làm của các nhóm và nhấn mạnh tính tương ứng của các đoạn thẳng khi lập tỉ lệ 5 3,5 y 4.8,5 y= 6,8 Phát biểu 5 Cho MNP đường thẳng d//MP cắt MN tại H và MP tại I. Theo định lý Ta lét ta có những tỉ lệ thức nào? * Bài tập : Lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức M d H NH NI NM NP 17 N I NH NI HM IP P HM IP NM NP Kết luận: GV chốt lại định lí. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (3/) - Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ? - Phát biểu định lý Talét trong tam giác? - Học thuộc định lý Talét. - Bài tập về nhà :1, 2, 3, 4, 5 trang 58, 59 SGK - Đọc trớc bài định lý đảo và hệ quả của định lý Ta lét . A * Hướng dẫn BT 4a SGK: AB ' AC ' B’ C’ - Theo GT ta có: . Theo t/c của tỉ lệ thức AB AC AB ' AC ' AB ' AC ' ta có: B AB AB ' AC AC ' BB ' CC ' C Ngày soạn: 21/1/2010 Tiết 38: Định lí đảo và hệ quả của định lí talét Ngày giảng: 22/1/2010 I. Mục tiêu: - Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talét. Hiểu được cách chứng minh hệ quả định lí Talét đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B’C’ song song với BC. - Kĩ năng: Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho. Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức học dãy số tỉ lệ bằng nhau. - Thái độ:ứH có tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ vẽ các trờng hợp đặc biệt của hệ quả, Vẽ sẵn hình 12 SGK. HS: Chuẩn bị compa, thớc kẻ. III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhó nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Kiểm tra (7/) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : GV: Y/c HS1 : - Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Chữa bài 1 (SGK/58) HS : a/ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. 18 AB 5 1 EF 48 3 PQ 120 Bài 1: ; ; 5 CD 15 3 GH 160 10 MN 24 GV: Y/c HS2 - Phát biểu định lý Talét. - Chữa bài tập bảng phụ. HS: - Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ. - Tìm x có NC = AC – AN = 8.5 – 5 = 3.5 ∆ABC có MN//BC AM AN 4 5 4.3,5 hay x = 2,8 MB NC x 3.5 5 • Hoạt động 1 : (20) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Giải (?1) 1. Định lý đảo (15/) Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL ?1. A a ∆ ABC : AB = 6cm: AC =9 cm C’’ GT B’ AB. C’ AC B’ C’ AB’ =2 cm: AC’ = 3cm a/ So sánh AB' và AC' AB AC B C KL b/ a// BC qua B’ cắt AC tại C’’ AB' 2 1 AC' 3 1 + tính AC’’ a/ Ta có ; + nhận xét vị trí C’ và C’’ ; AB 6 3 AC 9 3 AB' AC' BC và B’C’ AB AC AB' AC' b/ Ta có B’C’ // BC Hãy so sánh và AB ' AC ' AB AC (định lý Talét) AB AC 2 AC 2.9 Có B’C’ // BC nêu cách tính AC’ AC’ = 3cm Tính AC’ 6 9 6 Nêu nhận xét gì về C’ và C”, về hai Trên tia AC có AC’ = 3cm, AC’’ = 3cm đường thẳng BC và B’C’ C’ C’’ B’C’ B’C” Bước 2: Phát biểu định lí. Trả lời : Qua kết quả chứng minh trên em hãy nêu Có B’C”// BC B’C’ // BC nhận xét TL: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh Đó chính là nội dung định lý đảo của của một tam giác và định ra trên hai cạnh định lý Talét này những đoạn thẳng tỉ lệ thì đường Hãy phát biểu nội dung và ghi gt, kl của thẳng đó song song với cạnh còn lại của định lý tam giác Phát biểu định lý và ghi gt, kl Ta thừa nhận định lý trên không chứng *Định lý Talét đảo (SGK/60) 19 minh ∆ABC Lu ý HS có thể viết một trong 3 tỉ lệ thức B’ AB sau: KL C’ AC AB' AC' AB' AC' hoặc hoặc AB' AC' AB AC B'B C'C B'B CC' B'B C'C AB AC KL B’C’// BC Bước 3: Giải (?2) Cho HS hoạt động nhóm làm ?2 HS hoạt động nhóm giải bài tập Hoạt động nhóm làm ?2 ?2. AD AE 1 a/ DE//BC (định lý đảo DB EC 2 EC CF định lý Talét), có 2 EA FB EF//AB (định lý đảo của định lý Ta lét) b/ BDFE là hình bình hành (vì có hai cặp cạnh đối song song ) c/ Vì BDFE là hình bình hành DE = BF =7 AD 3 1 AE 5 1 DE 7 1 ; ; Cho nhận xét đánh giá bài làm của các AB 9 3 AC 15 3 BC 21 3 AD AE DE nhóm AB AC BC Kết luận : GV chốt lại nội dung định lí. • Hoạt động 2 : (16) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Phát biểu hệ quả. 2. Hệ quả định lý Talét (21/) Trong ?2 từ gt ta có DE//BC và suy ra *Hệ quả (SGK) A ∆ADE có 3 cạnh tỉ lệ với 3 cạnh của ∆ABC, đó chính là nội dung hệ quả của ∆ABC định lý Talét B’C’//BC B’ C’ Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lý Talét gt B’ AB B C trang 60 SGK C’ AC D Bước 2 : Chứng minh hệ quả. Vẽ hình yêu cầu HS ghi GT- KL ghi GT- KL AB' AC' B'C' kl AB AC BC Chứng minh - Chứng minh dới sự gợi ý của giáo viên Từ B’C’// BC ta có điều gì? - Vì B’C’// BC(theo định lý Talét) ta có AB' AC' AB' AC' Từ B’C’// BC (theo định lý (1) AB AC AB AC 20
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_8_hinh_hoc_chuong_trinh_hoc_ki_ii.doc