Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 58 đến Tiết 70

doc 33 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 58 đến Tiết 70", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 58 đến Tiết 70

Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 58 đến Tiết 70
 Ngày soạn: 8.4.16 Tiết 58: LUYỆN TẬP 
Ngày giảng: 12.4.16
I.Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật. Biết 
một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song. Nắm được công 
thức tính thể tích hình hộp chữ nhật 
 Kĩ năng:
 + Vận dụng được công thức tính thể tích HHCN vào giải bài tập.
Thỏi độ:
 + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
II. Đồ dùng:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học
Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Luyện tập (35 ph) 
 - Mục tiờu: HS cú kỹ năng giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS điền vào bảng Bài 13/104 SGK
- Nhắc lại phương pháp dùng để chứng a) V = AB.BC.BN
minh 1 đường thẳng  mp: b)
a  mp(a'b') a  a' ; a  b' C.dài 22 18 15 20
 a' cắt b' C.R 14 5 11 13
+ Nhắc lại đường thẳng // mp
 C.cao 5 6 8
BC// mp (A'B'C'D') BC // B'C' 8
 BC  mp(A'B'C'D') S1 đáy 308 90 165 260
+ Nhắc lại 2 mp  : V 1540 540 1320 2080
 a  mp (a,b)
 a  mp (a',b') => mp (a,b)  mp (a',b') Bài 11/104 SGK 
- GV: cho HS nhắc lại đt  mp; đt // mp a) Tính chiều rộng của bể nước
 mp // mp. Thể tích của nước là :
 120 . 20 = 2400 (lít) = 2400dm3 = 2,4m3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 14 SGK: Diện tích đáy bể là: 2,4 : 0,8 = 3 m2 
 1 Muốn tìm chiều rộng của bể khi biết thể Chiều rộng của bể nước: 3 : 2 = 1,5 (m)
tích ta làm thế nào ? b) Thể tich nước đổ thêm là :
Thể tích nước đổ thêm? Thể tích bể nước? 60. 20 = 1200 (lít) = 1200dm3 = 1,2m3 
Chiều cao của bể? Thể tích của bể là : 2,4m3 + 1,2m3 = 3,6m3 
 Chiều cao của bể là : 3,6 : (2. 1,5) = 1,2 
 (m)
- GV: Cho HS làm việc nhóm
- Các nhóm trao đổi và cho biết kết quả. Bài 15/104 SGK
* Khi chưa bỏ gạch vào mặt nước cách Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng 
miệng bể là bao nhiêu ? thùng là: 7 - 4 = 3 dm
* Thể tích của mỗi viên gạch là bao Thể tích nước và gạch tăng bằng thể tích 
nhiêu? của 25 viên gạch:
* Thể tích của 25 viên gạch là bao nhiêu ? 2 .1. 0,5. 25 = 25 dm3
* Vì toàn bộ gạch ngập trong nước, gạch Diện tích đáy thùng là:
đặt (không phải gạch ống) và chúng hút 7. 7. = 49 dm3
nước không đáng kể nên thể tích nước Chiều cao nước dâng lên là:
tăng thêm là bao nhiêu ? 25 : 49 = 0,51 dm
* Muốn tìm mặt nước dâng lên bao nhiêu Sau khi thả gạch vào nước còn cách miệng 
ta phải làm sao ? thùng là:
Tìm khoảng cách từ mặt nước đến miệng 3 - 0,51 = 2, 49 dm
thùng ?
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 p)
 * Tổng kết:
 - Bài học hôm nay ta đã vận dụng kiến thức nào? 
 Cần khắc sâu kiến thức trọng tâm nào?
 - GV nhắc lại để hệ thống bài.
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học bài: Nắm chắc những kiến thức đã vận dụng trong bài.
 - Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trng SGK.
 - Chuẩn bị tiết sau: Hình lăng trụ đứng
 2 Ngày soạn: 11.4.2016
Ngày giảng: 14.4.2016
 Tiết 59: HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 
I. Mục tiêu:
 Kiến thức: 
 + Nhận biết được hình lăng trụ đứng các yếu tố của hình lăng trụ đứng. 
 + Biết được khái niệm đường cao, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của 
hình lăng trụ đứng.
 Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2
 Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dựng :
 - GV: mô hình hình lăng trụ đứng, thước thẳng có chia khoảng
 - HS: thước thẳng có chia khoảng
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 + Khi nào một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ? Khi nào hai mặt phẳng 
vuông góc với nhau ? 
 + Phát biểu quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật ?
 * Bài mới: Chiếc đèn lồng tr.106 cho ta hình ảnh một lăng trụ đứng. Em hãy quan 
sát hình xem đáy của nó là hình gì ? các mặt bên là hình gì ?
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu hỡnh lặng trụ đứng (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh, Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV&HS Nội dung
GV giới thiêu hình lăng trụ đứng Tứ giác 1. Hình lăng trụ đứng
ABCD.A1B1C1D1:
+) Đỉnh: A, B, C, D, A1, 
+) Mặt bên: ABB1A1, BCC1B1, Là các 
hình chữ nhật
+) Cạnh bên: AA1, BB1, 
+) Hai đáy: ABCD, A1B1C1D1 Là các tứ 
 ?1 
giác
HS tiếp cận khái niệm, ghi nhớ về đỉnh, 
mặt bên, cạnh bên, đáy – Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một 
 3 - Các em thực hiện ?1 . lăng trụ đứng song song với nhau. 
- Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một - Các cạnh bên vuông góc với hai mp đáy. 
lăng trụ đứng có // với nhau hay không ? - Các mặt bên vuông góc với hai mp đáy.
- Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt 
phẳng đáy hay không ? ?2 
- Các mặt bên có vuông góc với hai mặt Các đáy của lăng trụ đứng là hai hình tam 
phẳng đáy hay không ? giác bằng nhau, mặt bên là ba hình chữ 
HS trả lời nhật, cạnh bên là hình ảnh lò xo để đính 
- Hình hộp chữ nhật có là hình lăng trụ những tờ lịch và hai cạnh song song với lò 
 xo và tiếp xúc với mặt bàn
đứng không?
- Hình lăng trụ đứng có hai đáy là hình 
bình hành gọi là hình hộp đứng
Các em thực hiện ?2
HS thực hiện
Kết luận: GV nhắc lại cỏc yếu tố của hỡnh lặng trụ đứng
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt):
 - Mục tiờu: HS hiểu vớ dụ
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
Lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF 2. Ví dụ:
Hai mặt đáy là hai tam giác như thế nào ? Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF
Các mặt bên là hình gì ? 2 mặt đáy là hai tam giác bằng nhau
Các cạnh bên như thế nào với nhau ? Có -Các mặt bên là các hình chữ nhật C
quan hệ gì với 2 đáy ? -Các cạnh bên song song với A
 B
Độ dài các cạnh bên như thế nào với nhau và cùng vuông góc 
nhau? với hai đáy
 F
HS ghi nhớ khái niệm chiều cao -Độ dài các cạnh bên C hiều cao
V: Độ dài các cạnh bên gọi là chiều cao bằng nhau
 D E
của lăng trụ.
Hình lăng trụ đứng có đáy là Hbh gọi là 
hình hộp đứng. * Chú ý: SGK - T.107
 Tổng kết về hướng dẫn học tập ở nhà. (15 ph)
 * Tổng kết:
 - Kiến thức trọng tâm của bài học hôm nay?
 - Các em làm bài tập 19, 21 - tr108. SGK
 - Gọi một số HS trả lời.
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc các khái niệm 
 - Bài tập về nhà : 20, 22 trang 108, 109 SGK
 - Chuẩn bị tiết sau: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
 4 Ngày soạn: 11/4/2016
Ngày giảng: 14/4/2016
 Tiết 60: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Nhận biết được hình lăng trụ đứng các yếu tố của hình lăng trụ đứng. 
 + Biết cách xác định hình khai triển của hình lăng trụ đứng.
 Kĩ năng:
 + Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ đúng 
theo các yếu tố đã cho qua các công thức đã học.
 Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.
II. Đồ dựng:
 - GV: Mô hình hình lăng trụ đứng. Bìa cắt khai triển.
 - HS: Thước thẳng
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV.Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 + Thế nào là hình lăng trụ đứng ?
 + Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên có tính chất gì ? Các cạnh bên có tính 
chất gì ?
 + Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ đứng thì thế nào với nhau ?
 HS : - Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với đáy
 - Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên là các hình chữ nhật, và vuông góc 
 với 
mặt đáy. Các cạnh bên song song với nhau, bằng nhau và vuông góc với đáu 
 - Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ đứng thì song song với nhau 
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm vững cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh, Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hãy thực hiện ? (H.100 - SGK) 1. Công thức tính diện tích xung 
 - Độ dài các cạnh của 2 đáy là bao nhiêu quanh
 ? - Diện tích của mỗi hình chữ nhật ? 
 5 - Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật 
là bao nhiêu ? 
- Tổng diện tích của các mặt bên gọi là 
diện tích xung quanh của lăng trụ.
Vậy muốn tìm diện tích xung quanh của 
hình lăng trụ đứng ta làm sao ?
Hai đáy và các mặt bên tạo thành diện 
tích toàn phần của hình lăng trụ.
Muốn tìm diện tích toàn phần của hình 
lăng trụ đứng ta làm thế nào ? ? 
 - Độ dài các cạnh của hai đáy là:
HS thực hiện ? và trả lời 2.7cm ; 1,5cm ; 2cm
 - Diện tích của mỗi hình chữ nhật là:
HS ghi nhớ khái niệm 2,7.3 (cm2); 1,5.3 (cm2); 2.3 (cm2)
 - Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật 
 là:
 2,7.3 +1,5.3 + 2.3 = 3 (2,7 + 1,5 + 2)
 = 3. 6,2 = 16,8 (cm2)
 * Diện tích xung quanh của hình lăng 
 trụ đứng bằng tổng diện tích của các 
 mặt bên
 Sxq = 2p.h
 (p: nửa chu vi đáy; h là chiều cao)
 * Diện tích toàn phần của hình lăng trụ 
 bằng tổng của diện tích xung quanh và 
 diện tích 2 đáy : Stp = Sxq + 2.Sđ
Kết luận: HS nhắc lại cụng thức tớnh Sxq ; Stp
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt):
- Mục tiờu: HS vận dung CT Sxq ; Stp vào giải bài tập
- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
Cỏch tiến hành:
Tìm diện tích toàn phần của hình lăng 2. Vớ dụ
trụ đứng, đáy là tam giác vuông theo các Muốn tính diện tích toàn phần ta tính 
kích thước cho trong hình bên. tổng diện tích 2 đáy và diện tích xung 
Muốn tính diện tích toàn phần ta làm thế quanh.
nào? Giải
Làm thế nào để tính Sđ ? ABC vuông ở C có: 
 2 2 2
Làm thế nào để tính Sxq ? CB = AC + AB 
Tính Stp = ? = 9 + 16 = 25 CB = 5 (cm)
 Diện tích xung quanh:
 6 2
 Sxq = (3 + 4 + 5).12 =144 cm
 Diện tích hai đáy:
 2
 2Sđ = 3.4 = 12 cm
 Diện tích toàn phần:
 2
 Stp = Sxq + 2Sđ = 25 + 144 =169 cm
 Kết luận: HS nhắc lại cụng thức tớnh Sxq ; Stp
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (15 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Cho HS làm bài tập 23 - tr .111:
 2
 - HS: Diện tích xung quanh: Sxq = 2.(3 + 4). 5 = 70( cm )
 2
 Diện tích hai đáy : 2Sđ = 2. 3. 4 = 24(cm )
 2
 Diện tích toàn phần : Stp = 70 + 24 = 94 (cm )
 - Cho HS làm bài tập 24 - tr .111
 a (cm) 5 3 12 7
 b (cm) 6 2 15
 c (cm) 7 13 6
 h (cm) 10 5
 Chu vi đáy (cm) 9 21
 2
 Sxq (cm ) 80 63
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc các công thức. 
 - Bài tập về nhà : 25, 26 - tr 111,112
 - Chuẩn bị cho tiết sau: Thể tích hình lăng trụ đứng
 ------------------------------------------------------------------------------
 7 8 Ngày soạn: 19/4/2016
Ngày giảng: 22/4/2016
 Tiết 61: THỂ TÍCH CỦA HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Nhận biết được hình lăng trụ đứng các yếu tố của hình lăng trụ đứng. 
 + Biết cách xác định hình khai triển của hình lăng trụ đứng.
 Kĩ năng: Tính được thể tích của hình lăng trụ đúng theo các yếu tố đã cho qua các 
công thức đã học.
 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.
II. Đồ dựng:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Nêu công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình lăng trụ 
 đứng 
 * Bài mới:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cụng thức tớnh thể tớch (10 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm được cụng thức tớnh thể tớch
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 GV nhắc lại các kiến thức đã học ở tiết 1. Công thức tính thể tích
 trước: VHHCN = a. b. c ? 
 ( a, b , c độ dài 3 kích thước) - Thể tích của lăng trụ đứng tam giác 
 Hay V = Diện tích đáy . Chiều cao bằng nửa thể tích hình hộp chữ nhật 
 - Các em thực hiện ? (GV vẽ sẵn - Thể tích lăng trụ đứng tam giác bằng 
 H.106- SGK hoặc mô hình mượn ở PTB) diện tích đáy nhân với chiều cao. Vì : 
 HS thực hiện ? và trả lời Thể tích hình hộp chữ nhật : 5.4.7 = 140
 - So sánh thể tích của lăng trụ đứng tam Thể tích lăng trụ đứng tam giác 
 5.4.7 5.4
 giác và thể tích hình hộp chữ nhật .7 = 70 = Sđ. h
 - Thể tích lăng trụ đứng tam giác có 2 2
 bằng diện tích đáy nhân với chiều cao TQ: Thể tích lăng trụ đứng bằng diện 
 hay không ? vì sao? tích đáy nhân với chiều cao
 - Vậy thể tích của hình lăng trụ đứng V = S.h
 được tính thức công thức nào ? (S là diện tích đáy, h là chiều cao)
 9 Kết luận: Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao: V = S.h
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (20 phỳt):
 - Mục tiờu: HS vận dụng cụng thức vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 Cỏch tiến hành:
 Tính thể tích lăng trụ đứng ngũ giác có 2. Ví dụ: B 6 C
 kích thước như hình bên (đơn vị các độ -Lăng trụ đứng ngũ giác 
 A D
 dài là cm) này có thể chia thành 1 hình
 E
 Lăng trụ đứng ngũ giác này có thể chia hộp chữ nhật ABCD.GHIJ 7
 H I
 thành hai lăng trụ nào ? và một lăng trụ đứng 
 M 5
 HS tiếp cận ví dụ tam giác ADE.GJK. G 2 J
 Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác tính như -Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác bằngK 
 thế nào? tổng thể tích của hình hộp chữ nhật 
 Tính thể tích hình hộp Cn ABCD.GHIJ ABCD.GHIJ và thể tích lăng trụ đứng 
 Tính thể tích lăng trụ đứng tam giác tam giác ADE.GJK
 ADE.GJK -Thể tích hình hộp chữ nhật 
 Tính thể tích lăng trụ đứng ngũ giác? ABCD.GHIJ:
 3
 V1 = 5. 6. 7 = 210 cm 
 -Thể tích lăng trụ đứng tam giác 
 ADE.GJK
 1 3
 V2 = . 6. 2 .7 = 42 cm
 2
 -Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác 
 3
 V = V1 + V2 = 210 + 42 = 252 cm 
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Các em làm bài tập 27/113 SGK h
 b 5 6 4 5/2
 h 2 4 3 4
 h1
 h1 8 5 2 10
 Diện tích 1 đáy 5 12 6 5
 Thể tích 40 60 12 50 b
 - Các em làm bài tập 30/114 (H.111 a)
 Thể tích: V = 3. 8. 6 = 144 (cm3 ) D
 A
 Tính cạnh AB: AB = 62 82 10 cm
 S = (6 + 8 + 10). 3 = 72 cm2
 xq F
 2
 Diện tích hai đáy 2Sđ = 6.8 = 48 cm E
 Diện tích toàn phần: S = S + 2S = 72 + 48 = 120C cm82 cm 3 cm
 tp xq đ B
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng 
 - Bài tập về nhà : 31, 32, 33 tr.115, 116
 - Chuẩn bị bài: Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
 10 Ngày soạn: 20/4/2016
Ngày giảng: 23/4/2016
 Tiết 62: LUYỆN TẬP 
I.Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Củng cố kiến thức lí thuyết về công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ 
đứng.
Kĩ năng:
 + Biết vận dụng công thức vào việc tính toán.
Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dựng
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng? 
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS vận dụng cỏc cụng thức đó học vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Bảng phụ
 - Cỏch tiến hành:
GV gọi HS lên bảng điền vào bảng? Bài 3 (115)
 LT 1 LT 2 LT 3
 Chiều cao của 5cm 7cm 0,003
 LTĐ tam giỏc cm
 Chiều cao của 4cm 14 cm 5cm
 tam giỏc đỏy 5
 S đỏy 3cm 5cm 6 cm
 V lăng trụ đỏy 6cm2 7 cm2 15cm2
 - Gv theo dừi, sửa sai 30 cm3 49cm3 0,045l
Vẽ thêm các nét khuất, điền thêm các Bài 32 (115 ) 
chữ, cho biết AB song song với những a) Từ A kẻ AE song song với BC và AE = 
cạnh nào? BC, nối EC, EF ta có : AB // CE; AB//DF
 11 A
 B
 4 cm
 H
 E
 F
Thể tích lưỡi rìu tính như thế nào? 8 cm C
 b) Thể tích lưỡi rìu : D
 10.4
 V = .8 = 20.8 = 160(cm3)
 2
Muốn tìm khối lượng của lưỡi rìu ta c) Khối lượng của lưỡi rìu :
làm thế nào ? Đổi 160cm3 = 0,16 dm3
 m = D.V = 7,874. 0,16 = 1,25984 (kg)
Các cạnh song song với cạnh AD ? Bài 33(115 )
 a) Các cạnh song 
Cạnh song song với cạnh AB ? A D
 song với AD là: EH, 
 FG, BC
 C
 b) Cạnh song song B
Các đ.thẳng song song với mp 
 với cạnh AB là : EF E H
(EFGH)? c) Các đường thẳng 
 song song với mp F G
 (EFGH) là : AB, BC, 
 CD, DA
Các đ. thẳng song song với 
 d) Các đ/thẳng song song với mp(DCGH) là : 
mp(DCGH)?
 AE, BF
 Kết luận: Gv chốt lại cỏc phương phỏp giải bài tập
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Không máy móc áp dụng công thức tính thể tích trong 1 bài toán cụ thể
 - Tính thể tích của 1 hình trong không gian có thể là tổng của thể tích các hình 
thành 
 phần ( Các hình có thể có công thức riêng)
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học bài cũ.
 - Bài tập về nhà : các bài tập còn lại
 - Chuẩn bị tiết sau: Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
 -------------------------------------------------------------------------
 12 Ngày soạn: 25/4/2016
 Tiết 63: HèNH CHểP ĐỀU VÀ HèNH CHểP CỤT ĐỀU
Ngày giảng: 28/4/2016
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Nhận biết được hình chóp đều, hình chóp cụt đều và các yếu tố của hình chóp 
đều, hình chóp cụt đều.
 + Biết được khái niệm đường cao, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của 
hình chóp đều, hình chóp cụt đều.
 Kĩ năng:
 + Rèn luyện kỹ năng vẽ hình hình chóp và hình chóp cụt đều theo 3 bước: Đáy, 
mặt bên, đáy thứ 2. 
Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.
II. Đồ dựng:
 - GV: Mô hình hình hình chóp và hình chóp cụt đều. Dụng cụ vẽ hỡnh
III. Phương phỏp: Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu hỡnh chúp (8 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm được cỏc yếu tố của hỡnh chúp 
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh, Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV&HS Nội dung
- GV: Dùng mô hình giới thiệu cho HS 1. Hình chóp:
khái niệm hình chóp, dùng hình vẽ giới S
thiệu các yếu tố có liên quan, từ đó hướng - Mặt đáy của hình chóp
dẫn cách vẽ hình chóp này là một đa giác (tứ giác)
- GV: Đưa ra mô hình chóp cho HS nhận 
 - Các mặt bên là những C D
xét: tam giác . Các tam giác
- Đáy của hình chóp này có chung một đỉnh O
 A B
- Các mặt bên là các tam giác - Các mặt bên là : 
- Đường cao (SAB), (SBC), (SCD), (SAD) 
Hình chóp S.ABCD có đỉnh là S, đáy là tứ - Đường cao của hình chóp là đường thẳng 
giác ABCD, ta gọi là hình chóp tứ giác đi qua đỉnh và vuông góc với mặt phẳng 
 đáy
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu hỡnh chúp đều (15 phỳt):
 - Mục tiờu: HS nắm được cỏc yếu tố của hỡnh chúp đều
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh, Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 13 Hình chóp S.ABCD trên hình 117 có đáy 2. Hình chóp đều: S
là hình vuông, các mặy bên SAB, SBC, -Hình chóp đều là hình 
SCD và SDA là những tam giac cân bằng chóp có đáy là đa giác đều,
nhau Ta gọi S.ABCD là hình chóp tứ giác các mặt bên là các tam 
đều giác cân bằng nhau có C
Vậy hình chóp đều là hình như thế nào ? chung đỉnh. D
GV: trung đoạn là đường cao của một mặt + Mặt bên: SAB, SAC, H I
bên + Mặt đáy: ABCD A B
Hãy chỉ ra: mặt bên, mặt đáy, đường cao, + Đường cao SH (H là giao điểm 2 đường 
cạnh bên, trung đoạn của hình chóp đều chéo)
S.ABCD trong hình bên? + Cạnh bên: SA, SB, SC, SD
Các em thực hiện ? + Trung đoạn: SI
Y/c HS trưng bày sản phẩm của mình ? HS thực hiện cắt để ghép thành một 
 hình chóp tam giác đều, tứ giác đều theo 2 
 nhóm
 Trưng bày sản phẩm cho GV quan sát, 
 đánh giá
 Hoạt động 3: Tỡm hiểu hỡnh chúp cụt đều (5 phỳt):
 - Mục tiờu: HS nắm được cỏc yếu tố của hỡnh chúp cụt đều
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh, Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
Khi ta cắt hình chóp đều S.ABCD bằng 3. Hình chóp cụt đều S
một mặt phẳng (R) song song với đáy ta 
 P
được phần hình chóp mằm giữa mp (R) và Q
 M N
mặt phẳng đáy của hình chóp gọi là hình + Cắt hình chóp bằng 
 C
chóp cụt đều một mặt phẳng // đáy của D
 hình chóp ta được hình
Hình chóp cụt MNPQ. ABCD là hình H
chóp cụt đều chóp cụt.
 A B
Vậy hình chóp cụt đều là gì ? - Hai đáy của hình chóp cụt đều //
Một em nhắc lại định nghĩa ? Nhận xét :
 - Các mặt bên của hình chóp cụt là các 
Các mặt bên của hình chóp cụt đều là hình thang cân
hình gì ? - Hình chóp cụt đều có hai mặt đáy là 2 đa 
 giác đều đồng dạng với nhau
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (12 phỳt)
 * Tổng kết: 
 - Các em làm bài tập 36 tr.118
 Chóp tam Chóp tứ Chóp ngũ Chóp lục
 giác đều giác đều giác đều giác đều
 Ngũ giác 
 Đáy Tam giác đều Hình vuông Lục giác đều
 đều
 14 Tam giác 
 Mặt bên Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân
 cân
 Số cạnh 
 3 4 5 6
 đáy
 Số cạnh 6 8 10 12
 Số mặt 4 5 6 7
* Tổng kết và hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc lí thuyết, nắm chắc kỹ năng vẽ hình chóp
- Bài tập về nhà : 37, 38, 38 tr 118. 119
- Chuẩn bị bài: Diện tích xung quanh của hình chóp đều
 15 Ngày soạn:26/4/2016 Tiết 64: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HèNH 
Ngày giảng: 29/4/2016 CHểP ĐỀU
I. Mục tiờu:
Kiến thức: 
 + Biết cách xác định hình khai triển của hình lăng trụ đứng. Nắm chắc công 
thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều.
 + Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm được các yếu tố đáy, 
mặt bên, chiều cao.
 Kĩ năng: Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều đúng 
theo các yếu tố đã cho qua các công thức đã học.
 Thỏi độ: Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dựng:
 - GV: Mô hình hình hình chóp đều, và hình lăng trụ đứng. Bảng phụ
 - HS: Bìa cứng kéo băng dớnh
III. Phương phỏp: Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy hoc:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ: 
 Định nghĩa hình chóp đều ? Định nghĩa hình chóp cụt đều ?
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm chắc cụng thức tớnh diện tớch xung quanh
 - Đồ dựng dạy học: Bỡa cắt, gấp. Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV&HS Nội dung
Các em thực hiện ? 1. Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh
Số các mặt bằng nhau trong một hình ?
chóp tứ giác đều là bao nhiêu? a)Số các mặt bằng nhau trong một hình 
Diện tích mỗi mặt tam giác là ? chóp tứ giác đều là 4 mặt
 b) Diện tích mỗi mặt tam giác là 
 1
 S = . 4 . 6 = 12cm2 
Diện tích đáy của hình chóp đều là ? 2
 c) Diện tích đáy của hình chóp đều là 
Tổng diện tích tất cả các mặt bên của hình 2
 Sđ = 4.4 = 16 cm 
chóp đều là ? d) Tổng diện tích tất cả các mặt bên của 
HS thực hiện ? 2
 hình chóp đều là Sxq = 4. 12 = 48cm 
 * Diện tích xung quanh: 
 Sxq = p. d
GV đưa mô hình khai triển hình chóp tứ (p: nửa chu vi, d: trung đoạn của hình 
giác. chóp)
 16 Diện tích xung quanh của hình chóp đều * Diện tích toàn phần: 
tính như thế nào? Stp = Sxq + Sđ
Diện tích toàn phần ?
Kết luận: * Diện tích xung quanh: Sxq = p. d. Diện tích toàn phần: Stp = Sxq + Sđ
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt):
 - Mục tiờu: HS vận dụng cụng thức vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt là tam giác 2. Ví dụ:
đều bằng nhau H là tâm đường tròn ngoại Giải
tiếp tam giác đều ABC bán kính HC = R Hình chóp S.ABC đều nên bán kính 
= 3 . Biết AB = R 3 . Tính Sxq ? đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là R =
-Biết rằng AB = R 3 mà R = 3 cm. 3 nên
Vậy AB bằng bao nhiêu ? AB = R 3 = 3 . 3 = 3 (cm)
- SBC là tam giác đều có cạnh BC = 3
 Đường cao đều có cạnh bằng a là a. 
3cm nên độ dài đường cao SI hay trung 2
đoạn SI bằng bao nhiêu ? BC 3 3 3
 SI = = 
-Để tính diện tích xung quanh của hình 2 2
chóp S.ABC ta làm sao ? 3.AB 9
 Nửa chu vi đáy: p = cm
Chu vi đáy ABC là ? 2 2
Các mặt bên của hình chóp là hình gì ? * Diện tích xung quanh hình hình chóp :
Chúng thế nào với nhau? 9 3 27 2
 Sxq = p.d = . . 3 = 3 ( cm )
Vậy còn cách nào để tính diện tích xung 2 2 4
quanh của hình chóp S.ABC không ? Các mặt bên của hình chóp S.ABC là hình 
 tam giác đều. Chúng bằng nhau
 Vậy ta có thể tính theo cách khác bằng 
 cách lấy diện tích một mặt nhân 3
Kết luận: GV chốt lại phương phỏp giải bài tập
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (15 phỳt)
-HS giải bài tập 40 tr 121 Stp = Sxq + Sđ
 Mặt bên SCD là tam giác cân, trung đoạn SI hay đường cao SI 
vừa là trung tuyến nên IC = ID = 15cm.
 SID vuông tại I nên theo định lí Pitago ta có : 
 SI2 = SD2 - ID2 = 252 - 152 = 400 SI = 20cm
 2
 Sđ = 30.30 = 900 cm ; 
 2 2
 Sxq = 4.30.20 = 2400 cm Stp = 900 + 2400 = 3300 cm
 20.4 2
- HS giải Bài 43 a/ SGK: S Xq = p. d = .20 = 800 cm
 2
 2
 Stp = Sxq + Sđáy= 800 + 20 . 20 = 1200 cm
- Học thuộc lí thuyết : Nắm chắc công thức tính diện tích của hình chóp đều
- Bài tập về nhà : 41, 42, 43 tr.121
- Chuẩn bị bài: Thể tích hình chóp đều
 17 18 Ngày soạn: 02/5/2016 Tiết 65: THỂ TÍCH CỦA HèNH CHểP ĐỀU 
Ngày giảng: 5/5/2016
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Từ mô hình trực quan, HS nắm chắc công thức tính Vcủa hình chóp đều.
 + Biết cách xác định hình khai triển của hình lăng trụ đứng. 
 Kĩ năng:
 + Tính được thể tích của hình chóp đều đứng theo các yếu tố đã cho qua các 
công thức đã học.
 Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận.
II. Đồ dựng:
 - GV: đồ dùng hình lăng trụ đứng và hình chóp đều, chậu đựng nước như hình 122, 
thước thẳng, phấn màu.
 - HS: Dụng cụ vẽ.
III. Phương phỏp: Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 + Phát biểu công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. ?
 + Áp dụng tính chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác đều có dung tích là 
 3600 lít và cạnh hình vuông của đáy là 3m ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu cụng thức tớnh thể tớch. (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm chắc cụng thức tớnh thể tớch
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ hình lặng trụ đứng, hình chóp đều
 - Cỏch tiến hành:
- GV: đưa ra 2 dụng cụ hình lặng trụ 1. Công thức tính thể tích 
đứng, hình chóp đều và giới thiệu a. Thí nghiệm:
- Nếu ta lấy dụng cụ hình chóp đều nói -Nhận xét: Chiều cao của cột nước này chỉ 
 1
trên, múc đầy nước rồi đổ hết vào lăng trụ bằng chiều cao của lăng trụ.
Chiều cao của cột nước này bằng mấy 3
phần chiều cao của lăng trụ. ? b. Công thức:
 1
-HS theo dõi hướng dẫn của GV Thể tích hình chóp bằng thể tích lăng 
- GV: Cho HS làm thực nghiệm 3
 1
-HS làm thí nghiệm trụ hay V = S.h
 3
- Như vậy: Thể tích hình chóp bằng bao (S là diện tích đáy; h là chiều cao)
nhiêu phần thể tích lăng trụ ?
 19 * Chú ý: Người ta có thể nói thể tích của 
khối lăng trụ, khối chóp thay cho khối 
lăng trụ, khối chóp
 1
Kết luận: GV nhấn mạnh cụng thức V = S. h
 chóp đều 3
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt):
 - Mục tiờu: HS vận dụng cụng thức vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
- Tính thể tích của một hình chóp tam giác 2. Ví dụ :
đều, biết chiều cao của hình chóp là 6cm, Giải
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác Cạnh của tam giác đáy là :
đáy bằng 6cm và 3 1,73 a = R 3 = 6 3 (cm)
- Theo ví dụ ở bài 8 thì độ dài cạnh của Chiều cao tam giác đều có độ dài một 
tam giác đều nội tiếp trong đường tròn 3 3
 cạnh là a là : h = a = 6 3 . = 9 
bán kính R là bao nhiêu ? 2 2
- Chiều cao tam giác đều có độ dài một (cm)
cạnh là a là ?
 6 3.9 2
 Diện tích đáy là : Sđ = = 27 3 (cm )
- Diện tích đáy ? 2
- Thể tích hình chóp ? Thể tích của hình chóp là:
 27 3.6
 V = = 54. 1,73 = 93,42(cm3) 
 3
Các em thực hiện ? - SGK *HS thực hiện và trả lời
(GV đưa đề và hình 128 lên bảng ) -Vẽ hình vuông ABCD 
* Vẽ hình chóp đều: -Vẽ hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại 
- Vẽ đáy, xác định tâm (O) ngoại tiếp đáy O
- Vẽ đường cao của hình chóp đều -Từ O kẻ OS  mp(ABCD) . Nối SA,SB, 
- Vẽ các cạnh bên ( Chú ý nét khuất) SC, SD ta được hình chóp S.ABCD cần 
*Cho HS đọc chú ý – SGK dựng
*HS ghi nhớ chú ý.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (15 phỳt)
 * Tổng kết:
 - HS : chữa Bài 44 Tr 123 
 1
 a) Thể tích không khí bên trong lều là : V = .2.2.2 2,7 (m3)
 3
 b) Số vải bạt cần thiết để dựng lều là :
 Độ dài cạnh bên của lều : 6
 Trung đoạn của lều : 5
 2.4
 S = . 5 = 4. 2,24 = 8,96(m)
 XQ 2
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc công thức
 - Bài tập về nhà: 47, 48, 49, 50 tr 124,125 SGK
 - Chuẩn bị tốt để tiết sau luyện tập.
 20

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_58_den_tiet_70.doc