Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 55 đến Tiết 58

doc 11 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 55 đến Tiết 58", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 55 đến Tiết 58

Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 55 đến Tiết 58
 Ngày soạn: CHƯƠNG IV. HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HèNH CHểP ĐỀU
Ngày giảng: Tiết 55: HèNH HỘP CHỮ NHẬT 
 I.Mục tiêu:
 Kiến thức: 
 + Biết chính xác số đỉnh, số mặt, số cạnh của hình hộp chữ nhật. 
 + Bước đàu nhắc lại khái niệm về chiều cao.
 + Hình thành khái niệm điểm, đoạn thẳng, đường thẳng trong không gian. 
 Kĩ năng:
 + Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.
 + Vẽ được hình hộp chữ nhật theo các kích thước cho trước.
 Thỏi độ:
 + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
 II. Đồ dùng dạy học
 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng 
 hình hộp chữ nhật.
 HS: Thước thẳng có vạch chia mm
 III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
 IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra: Lồng vào bài mới.
 * Bài mới: ĐVĐ: GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ. Giới 
 thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương - Bài mới.
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu hỡnh hộp chữ nhật (10 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh 
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 GV cho HS quan sát một hình hộp chữ 1. Hình hộp chữ nhật 
 nhật
 Hình hộp chữ nhật có mấy mặt ?
 Mặt nó hình gì ?
 Mấy đỉnh ? Mấy cạnh ? 
 - GV giới thiệu mặt đối diện, mặt bên, 
 mặt đáy của hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh, 12 
 - Em hãy nêu VD về một hình hộp chữ cạnh
 nhật gặp trong đời sống hàng ngày. Hình lập phương là hình hộp CN có 6 mặt 
 - Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của hình hộp là những hình vuông lập phương.
Kết luận: HS nhắc lại cỏc yếu tố của hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lập phương
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu mặt phẳng và đường thẳng (10 phỳt):
 - Mục tiờu: HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật
 - Đồ dựng dạy học: Mụ hỡnh
 - Cỏch tiến hành:
GV sử dụng một hình hộp chữ nhật và 2. Mặt phẳng và đường thẳng
giới thiệu: HS quan sát hình hộp chữ nhật B
Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một ABCD.A’B’C’D’tiếp nhận A
 B’
phần của mặt phẳng ( ta hình dung mặt các khái niệm mới C
phẳng trải rộng về mọi phía ) A’ D
 C’
Đường thẳng qua hai điểm A, B của mặt - Các mặt: (ABCD) , 
phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt (A’B’C’D’), (ABB’A’), D’
phẳng đó (tức là mọi điểm của nó đều (BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)
thuộc mặt phẳng ) - Các đỉnh : A, B, C . . . như là các điểm
Quan sát hình hộp chữ nhật - Các cạnh : AD, DC, CC’, . . như là các 
ABCD.A’B’C’D’ hãy kể tên các mặt, các đoạn thẳng. 
đỉnh và các cạnh của hình hộp
Kết luận: HS nhắc lại cỏc yếu tố mặt phẳng, đường thẳng của hỡnh hộp chữ nhật
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (20 ph)
 * Tổng kết:
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm trả lời bài tập 1, 2, 3 sgk/ 96,97
- Bài 1/96 SGK: 
 Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là :
 AB = MN = QP = DC
 DC = CB = PN = QM
 DQ = AM = BN = CP 
- Bài 2/96 SGK: 
 Nếu O là trung điểm của CB1 thì O thuộc BC1
 Vì mặt BCC1B1 Là hình chữ nhật nên O là trung điểm của BC1
 K thuộc CD thì có thuộc BB1...
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc các khái niệm 
- Bài tập về nhà : 2, 3, 4 trang 96, 97
- Chuẩn bị bài: Hình hộp chữ nhật (tiếp) Ngày soạn: 5.4.12 Tiết 56: HèNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiếp)
Ngày giảng: 9.4.12
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Biết được các khái niệm cơ bản của hình không gian như hai đường thẳng 
 song song, hai mặt phẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng 
 thông qua hình vẽ và mô hình hình hộp chữ nhật. 
 Kĩ năng:
 + Nhận ra các cặp đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt 
phẳng, hai mặt phẳng song song trong hình vẽ và mô hình HHCN của các vật thể trong 
không gian.
 + Vẽ được hình hộp chữ nhật theo các kích thước cho trước. 
Thỏi độ:
 + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
II. Đồ dựng dậy học
 - GV: Mô hình hộp CN, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật.
 - HS: Thước thẳng có chia khoảng
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 GV: Đưa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật ?
 * Bài mới: Hai đường thẳng không có điểm chung trong không gian có được coi là 
// không ? bài mới ta sẽ nghiên cứu.
Hoạt động 1. Tỡm hiểu 2 đường thẳng trong khụng gian (15 phỳt) : 
 - Mục tiờu: HS nắm chắc các quan hệ song song trong không gian của HCN
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Các em thực hiện ?1 1. Hai đường thẳng // trong không gian:
 B
Quan sát hình hộp chữ nhật bên HS thực hiện ?1 C
* Hãy kể tên các mặt của hìnhhộp A D
 *Các mặt của hình hộp là: B' C'
 (ABCD), (A’B’C’D’), 
 (ABB’A’), (BCC’B’), A' D'
* BB’ và AA’ có cùng nằm trong một mặt (CDC’D’), (ADD’A’)
phẳng hay không ? * BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt * BB’ và AA’ có điểm chung hay không ? phẳng (ABB’A’)
- Hai đường thẳng AA’, BB’ như vậy gọi * BB’ và AA’ không có điểm chung vì 
là hai đường thẳng song song trong không BB’ và AA’ là hai cạnh đối của HCN 
gian. ABB’A’
 - Vậy em nào định nghĩa được hai đường 
thẳng song song trong không gian? * Định nghĩa: Trong không gian, hai 
 đường thẳng gọi là song song với nhau 
- Định nghĩa này có khác với định nghĩa nếu chúng nằm trong cùng một mặt 
hai đường thẳng song song trong hình học phẳng và không có điểm chung 
phẳng không? - Định nghĩa này không khác với định 
- Trong hình học không gian, nếu định nghĩa hai đường thẳng song song trong 
nghĩa hai đường thẳng song song mà bỏ hình phẳng (vì trong hình phẳng đã công 
qua tính chất thứ nhất (cùng nằm trong nhận chúng cùng nằm trong một mặt 
một mặt phẳng) thì dẫn đế khái niệm hai phẳng rồi )
đường thẳng chéo nhau - HS ghi nhớ
- Quan hệ giữa hai đường thẳng bất kỳ * Với hai đường thẳng phân biệt a, b trong 
trong hình học phẳng? hình học phẳng thì: có thể a và b cắt nhau 
- Vậy với hai đường thẳng phân biệt a, b hoặc có thể a // b
trong không gian chúng có thể thế nào với 
 - Với hai đường thẳng phân biệt a, b trong 
nhau?
 không gian chúng có thể cắt nhau, song 
- GV cho HS quan sát các hình vẽ 76 a, b, 
 song hoặc chéo nhau
c để nhận ra các quan hệ giữa các đường 
thẳng - HS quan sát để nhận ra quan hệ giữa 
 các đường thẳng
Kết luận: GV nhấn mạnh mối quan hệ đường thẳng song song trong khụng gian
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu đt // với mp, 2 mp song song (15 phỳt):
 - Mục tiờu: HS hiểu mối quan hệ đt // với mp, 2 mp song song 
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ 
 - Cỏch tiến hành:
- Các em thực hiện ?2 2. Đường thẳng song song với mặt 
Quan sát hình hộp chữ nhật ở hình 77 phẳng, hai mặt phẳng 
- AB // A’B’ hay không ? vì sao ? song song D C
 HS thực hiện ?2 A B
 HS quan sát, trả lời D' C'
 - AB song song với A’B’ 
AB có nằm trong mp (A’B’C’D’) không ? vì AB và A’B’ là hai A' B'
 Đường thẳng AB thoả mãn hai điều kiện cạnh đối diện của hình 
như vậy người ta nói AB // mp(A’B’C’D’) chữ nhật ABB’A’
Vậy em nào có thể định nghĩa một đường - AB không nằm trong mp (A’B’C’D’)
thẳng song song với mặt phẳng ? * Khi đường thẳng a song song với hai 
 đường thẳng cắt nhau nằm trong mp(P) 
Các em thực hiện ?3 thì đường thẳng a // mp(P)
- Các em hãy chỉ ra vài hình ảnh thực tế HS thực hiện ?3 và trả lời
về đường thẳng song song với mặt phẳng ? Trên hình 77 các đường thẳng song song 
- Trên hình 77: với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: AB, BC, 
mp(ABCD) chứa AD, AB cắt nhau; CD, DA
mp(A’B’C’D’) Chứa A’D’, A’B’ cắt nhau HS lấy các ví dụ thực tế minh hoạ
hơn nữa: AD //A’D’; AB //A’B’ D H C
Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’) A I B
Vậy: thế nào là hai đường thẳng // ? D' K
- Các em thực hiện ?4 C'
- Một đường thẳng song song với một mp A' L B'
thì có mấy điểm chung ? HS thực hiện ?4
Hai mp song song với nhau thì có mấy Trên hình 78 còn có những mặt phẳng 
điểm chung? Hai mp có một điểm chung song song với nhau là: mp(BCC’B’) // 
thì có chung đường thẳng nào ? mp(IHKL)
Lấy ví dụ trên hình 78 để minh hoạ ?
 HS đọc nhận xét trong SGK
 HS lấy ví dụ minh hoạ
Kết luận: GV nhấn mạnh mối quan hệ song song trong khụng gian
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 ph)
 * Tổng kết:
 - GV hệ thống bài dạy: nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài
 - Cho HS giải bài tập 5, 6 - tr 100. SGK
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc các khái niệm 
 - Bài tập về nhà : Bài tập 7, 8, 9/100 SGK
 - Chuẩn bị bài: Thể tích hình hộp chữ nhật Ngày soạn: 04/04/2016
Ngày giảng: 07/04/2016
 Tiết 57: THỂ TíCH HèNH HỘP CHỮ NHẬT
I. Mục tiờu:
Kiến thức: 
 + Biết được các khái niệm cơ bản của hình không gian như đường thẳng vuông 
 góc 
với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc thông qua hình vẽ và mô hình hình hộp chữ 
nhật.
Kĩ năng:
 + Nhận ra các cặp đường thẳng vuông góc, hai mặt phẳng vuông góc trong hình 
vẽ và mô hình HHCN của các vật thể trong không gian.
 + Vận dụng được công thức tính thể tích HHCN vào giải bài tập. 
Thỏi độ:
 + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
II. Đồ dựng dạy học
 - GV: Mô hình hình hộp chữ nhật và ba mô hình như các hình 65, 66, 67
 - HS: Thước thẳng có chia khoảng
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Khi nào thì một đường thẳng song song với mặt phẳng ? Khi nào thì hai mặt 
phẳng song song với nhau ?
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: Tỡm hiểu đt vuụng gúc với mp, 2 mp vuụng gúc. (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS hiểu đt vuụng gúc với mp, 2 mp vuụng gúc
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Các em thực hiện ?1 1. Đường thẳng vuông góc với mp, hai 
 D' C'
 mp vuông góc
 A' B'
- Đường thẳng A’A thoả mãn hai điều ?1
kiện như trên, ta nói A’A vuông góc với - AA'  AD vì A’A và AD c
 C
 D
mặt phẳng (ABCD) tại A là hai cạnh kề của hình b
Vậy em nào có thể nêu được định nghĩa chữ nhật A’ADD’. A a B
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ? - GV: chốt lại đường thẳng  mp: - AA'  ABvì A’A và AB là 
 hai cạnh kề của hình chữ nhật A’ABB’
 a  a' ; b  b' HS: Đ/t a vuông góc với mp(P) khi a vuông 
 a  mp (a',b') a' cắt b' góc với 2 đ/t b, c cắt nhautrong mp (P)
- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc hình vẽ * Chú ý: Nếu a  mp(a,b); a  mp(a',b')
những ví dụ về đường thẳng vuông góc thì mp (a,b)  mp(a',b')
với mp? * Nhận xét: SGK/ 101
- Các em thực hiện ?2 : Tìm các đường ?2
thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) - Trên hình 84 các đường thẳng vuông góc 
ở hình 84 với mP (ABCD) là : AA’, BB’, CC’, DD’
- Đường thẳng AB có nằm trong mặt - Đường thẳng AB nằm trong mặt phẳng 
phẳng (ABCD) hay không ? vì sao ? (ABCD) vì A mp(ABCD); B 
- Đường thẳng AB có vuông góc mặt mp(ABCD)
phẳng (ADD’A’) hay không ? vì sao ? - Đường thẳng AB  mp(ADD’A’) vì : 
- Khi đó ta nói mp(AA’B’B)  mp(ABCD) AD và AA’ mp(ADD’A’), 
- Các em thực hiện ?3 AB  AD, AB  AA’ và AD cắt AA’ tại A
Tìm trên hình 84 các mặt phẳng vuông ?3
góc với mặt phẳng (A’B’C’D’) Trên hình 84 các mặt phẳng vuông góc 
 với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: (ABB’A’), 
 (BCC’B’), (CDD’C’), (DAA’D’)
 Hoạt động 2: Tỡm hiểu thể tớch hỡnh hộp chữ nhật (15phỳt):
 - Mục tiờu: HS nắm được cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
Bài toán: Cho hình hộp chữ nhật có các 2. Thể tích của hình hộp chữ nhật 
kích thước 17cm , 10cm và 6cm. Ta chia HS tìm hiểu đề bài
hình hộp này thành các hình lập phương - Xếp theo cạnh 10 thì xếp được 10 hình 
đơn vị với cạnh là 1cm lập phương đơn vị , Xếp theo cạnh 17 thì 
- Xếp theo cạnh 10, 17 thì có bao nhiêu xếp được 17 hình lập phương đơn vị 
hình lập phương đơn vị ? -Tầng dưới cùng (lớp dưới cùng) xếp được 
- Tầng dưới cùng (lớp dưới cùng) xếp 10.17 = 170 hình lập phương đơn vị 
được bao nhiêu hình lập phương đơn vị ? - Vì chiều cao của hình hộp chữ nhật là 
- Ta xếp được bao nhiêu lớp ? 6cm nên ta xếp được 6 lớp
- Vậy hình hộp chữ nhật này xếp được tất Vậy hình hộp chữ nhật này xếp được tất 
cả bao nhiêu hình lập phương đơn vị ? cả là 170. 6 = 1020 hình lập phương đơn 
Tính bằng cách nào ? vị 
Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật - Muốn tìm thể tích hình hộp chữ nhật ta 
là a, b, c thì thể tích hình hộp chữ nhật lấy diện tích đáy nhân với chiều cao: V = 
tính như thế nào ? abc
* Phát biểu bằng lời công thức tính thể - Muốn tìm thể tích hình lập phương ta lấy 
 3
tích hình hộp chữ nhật ? cạnh nhân cạnh nhân cạnh: V = a
* Phát biểu bằng lời công thức tính thể * Ví dụ: 
 2
tích hình lập phương ? + Diện tích mỗi mặt : 216 : 6 = 36 (cm ) * Ví dụ: (SGK - tr.103) + Độ dài của hình lập phương 
+ YC HS lên bảng làm VD. + a = 36 = 6 (cm)
 + V = a3 = 63 = 216 (cm3)
Tổng kết về hướng dẫn học tập ở nhà. (10 ph)
 * Tổng kết:
 - Làm bài tập 10 tr.103: 
 2. a) BF  EF và BF  FG ( t/c HCN) do đó : BF  (EFGH)
 b) Do BF  (EFGH) mà BF  (ABFE) (ABFE)  (EFGH)
 Do BF  (EFGH) mà BF  (BCGF) (BCGF)  (EFGH)
 - Bài 10 tr.104: Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c
 a b c
 Ta có: = k Suy ra a = 3k ; b = 4k ; c =5k 
 3 4 5
 V = abc = 3k. 4k. 5k = 480. Do đó k = 2
 Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc các khái niện, công thức. Bài tập về nhà: 12, 13 /104 SGK
 - Chuẩn bị để tiết sau luyện tập Ngày soạn: 06/04/2016
Ngày giảng: 09/04/2016
 Tiết 58: LUYỆN TẬP 
I. Mục tiêu:
 Kiến thức: 
 + Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật. Biết 
một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song. Nắm được công 
thức tính thể tích hình hộp chữ nhật 
 Kĩ năng:
 + Vận dụng được công thức tính thể tích HHCN vào giải bài tập.
Thỏi độ:
 + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
III. Đồ dùng:
 - GV: Dụng cụ vẽ
 - HS: Dụng cụ vẽ
III. Phương pháp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
 * Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS cú kỹ năng giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS điền vào bảng Bài 13/104 SGK
- Nhắc lại phương pháp dùng để chứng a) V = AB.BC.BN
minh 1 đường thẳng  mp: b)
a  mp(a'b') a  a' ; a  b' C.dài 22 18 15 20
 a' cắt b' C.R 14 5 11 13
+ Nhắc lại đường thẳng // mp C.cao 5 6 8 8
BC// mp (A'B'C'D') BC // B'C'
 S1 đáy 308 90 165 260
 BC  mp(A'B'C'D')
 V 1540 540 1320 2080
+ Nhắc lại 2 mp  :
 a  mp (a,b) a  mp (a',b') => mp (a,b)  mp Bài 14/104 SGK 
(a',b') a) Tính chiều rộng của bể nước
- GV: cho HS nhắc lại đt  mp; đt // mp Thể tích của nước là :
 mp // mp. 120 . 20 = 2400 (lít) = 2400dm3 = 2,4m3
 Diện tích đáy bể là: 2,4 : 0,8 = 3 m2 
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 14 SGK: Chiều rộng của bể nước: 3 : 2 = 1,5 (m)
Muốn tìm chiều rộng của bể khi biết thể b) Thể tich nước đổ thêm là :
tích ta làm thế nào ? 60. 20 = 1200 (lít) = 1200dm3 = 1,2m3 
Thể tích nước đổ thêm? Thể tích bể Thể tích của bể là : 2,4m3 + 1,2m3 = 3,6m3 
nước? Chiều cao của bể là : 3,6 : (2. 1,5) = 1,2 
Chiều cao của bể? (m)
 Bài 15/104 SGK
- GV: Cho HS làm việc nhóm Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng 
- Các nhóm trao đổi và cho biết kết quả. thùng là: 7 - 4 = 3 dm
* Khi chưa bỏ gạch vào mặt nước cách Thể tích nước và gạch tăng bằng thể tích 
miệng bể là bao nhiêu ? của 25 viên gạch:
* Thể tích của mỗi viên gạch là bao 2 .1. 0,5. 25 = 25 dm3
nhiêu? Diện tích đáy thùng là:
* Thể tích của 25 viên gạch là bao nhiêu 7. 7. = 49 dm3
? Chiều cao nước dâng lên là:
* Vì toàn bộ gạch ngập trong nước, gạch 25 : 49 = 0,51 dm
đặt (không phải gạch ống) và chúng hút Sau khi thả gạch vào nước còn cách miệng 
nước không đáng kể nên thể tích nước thùng là:
tăng thêm là bao nhiêu ? 3 - 0,51 = 2, 49 dm
* Muốn tìm mặt nước dâng lên bao nhiêu 
ta phải làm sao ?
Tìm khoảng cách từ mặt nước đến miệng 
thùng ?
 Kết luận: GV nhấn mạnh phương phỏp giải cỏc bài tập trờn
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 pht)
 * Tổng kết:
 - Bài học hôm nay ta đã vận dụng kiến thức nào? 
 Cần khắc sâu kiến thức trọng tâm nào?
 - GV nhắc lại để hệ thống bài.
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học bài: Nắm chắc những kiến thức đã vận dụng trong bài.
 - Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trng SGK.
 - Chuẩn bị tiết sau: Hình lăng trụ đứng

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_55_den_tiet_58.doc