Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 50 đến Tiết 53

doc 9 Trang Tuyết Minh 4
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 50 đến Tiết 53", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 50 đến Tiết 53

Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 50 đến Tiết 53
 Ngày soạn: 8.3.12
 Tiết 50: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Ngày giảng: 12.3.12
 I. Mục tiêu:
 Kiến thức: HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều cao 
 một vật và khoảng cách giữa 2 điểm).
 - Kĩ năng: Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết 
 yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp.
 - Thỏi độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư 
 duy biện chứng.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Dụng cụ vẽ, đo
 - HS: Dụng cụ vẽ, đo
 III.Phương pháp: - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
 IV. Tổ chức dạy học:
 Mở bài: (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?
 (Tương tự bài tập 50 đã chữa).
 HS: + Cắm 1 cọc  mặt đất
 + Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc.
 + Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng. 
 Ta có chiều cao của cây.
 Hoạt động 1: Tỡm cỏch đo giỏn tiếp chiều cao của của vật (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS biết cỏch đo giỏn tiếp chiều cao của của vật
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ, đo
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 Bài toán 1 : Đo chiều cao của cây 1. Đo gián tiếp chiều cao của vật
 - Để đo chiều cao của + Bước 1 (Tiến hành đo đạc): 
 một cây cao mà ta - Đặt thước ngắm tại vị trí A sao cho 
 không thể đo trực tiếp
 thước vuông góc với mặt đất, hướng thước 
 được . Các em hãy 
 ứng dung kiến thức ngắm đi qua đỉnh của cây.
 về tam giác đồng - Xác định giao điểm B của đường thẳng 
 dạng để đo chiều cao của cây đó bằng AA' với đường thẳng CC' (Dùng dây).
 gián tiếp. + Bước 2 (Tính toán và trả lời):
 a) Tiến hành đo đạc: - Đo khoảng cách BA, AC & BA'
 GV cùng HS nghiên cứu cách đo chiều A'B
 cao của cây(SGK) A’BC’ ABC với tỉ số k = 
 AB
 b) Tính chiều cao của cây hoặc tháp
 A’C’ = k.AC.
 A’BC’ ABC với tỉ số đ/dạng nào Từ đó suy ra A’C’ =? A' B 4,5
 - Cây cao là: A'C ' .AC .2 6m
Đo AB = 1,5m, A'B = 4,5m ; AC = 2m AB 1,5
Thì cây cao mấy m ?
Kết luận: Gv nhấn mạnh cỏch đo và cỏch tớnh
 Hoạt động 2: Đo k/c 2 địa điểm trong đú cú 1 điểm khụng tới được (15p)
Mục tiờu: HS biết tỡm cỏch đo k/c 2 địa điểm trong đú cú 1 điểm khụng tới được
Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ, đo
Cỏch tiến hành:
Giả sử phải đo khoảng cách AB trong đó 2. Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt 
địa điểm A có ao hồ bao bọc không thể tới đất trong đó có 1 điểm không thể tới 
được (h.55). được:
 a) Tiến hành đo đạc
 B1: Đo đạc
 - Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn 
 thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)
 - Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các 
 góc ãABC = 0 , ãACB =  0 
 B2: Tính toán và trả lời:
- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm Vẽ trên giấy A'B'C' với B'C' = a' , Bà' = 
cách đo được khoảng cách nói trên 0 ; Cà' =  0 có ngay ΔA'B'C' ΔABC
- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm
 AB BC A' B '.BC
* áp dụng bằng số : a = 7,5m, a’ = 15cm. AB 
 A' B' B'C ' B'C '
* GV giới thiệu các loại giác kế đo góc 
mượn ở PTB. - áp dụng :
HS quan sát và nhận dạng các loại giác kế + Nếu a = 7,5m =750cm, a' =15cm
đo góc Đo A'B' = 20cm
 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:
 750
 AB .20 1000 cm = 10 m
 15
Kết luận: Gv nhấn mạnh cỏch đo và cỏch tớnh
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 ph)
 * Tổng kết:
- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất.
- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế ngang
- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế đứng để đo góc theo phương thẳng đứng.
- HS trình bày và biểu diễn cách đo góc sử dụng giác kế đứng
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế Xem lại phương pháp đo và tính toán khi 
dựng đồng dạng.
- Chuẩn bị giờ sau: Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + 
dây thừng. Giờ sau thực hành (Bút thước thẳng có chia mm, eke, đo độ).ứng Ngày soạn: 10.3.12 Tiết 51. THỰC HÀNH 
Ngày giảng: 8b 14.3.12 ĐO CHIỀU CAO CỦA MỘT VẬT
 8a: 17.3.12
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: 
 + Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến 
thức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm).
 + Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất 
trong đó có một điểm không thể tới được.
 Kĩ năng:
 + Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu 
cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm. 
Thỏi độ:
 + Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư 
duy biện chứng.
II. Đồ dựng:
 - GV: 2 giác kế, 4 thước cuộn 10m , 8 cọc tiêu, địa điểm đo
 - HS: Thước góc, thước thẳng có chia khoảng , giấy vẽ, máy tính bỏ túi 
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ chức dạy học:
Mở bài: (5 p) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra:
GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào 
 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
 * Bài mới: Tổ chức thực hành
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành (5 p) 
 - Mục tiờu: HS biết cỏch đo
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ đo
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
B1:
 - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành
+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trường
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí khác 
nhau.
B2:
- Các tổ nghe, xác định vị trí thực hành B1: Chọn vị trí đặt thước ngắm ( giác kế 
của tổ mình. đứng) sao cho thước vuông góc với mặt 
- HS các tổ về đúng vị trí và tiến hành đất, hướng thước ngắm đi qua đỉnh cột cờ.
thực hành. B2: Dùng dây xác định giao điểm của 
 AA' và CC'
- HS làm theo hướng dẫn của GV B3: Đo khoảng cách BA, AA'
 B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ 
 theo trên giấy và tính toán tìm C'A' 
 B5: tính chiều cao của cột cờ:
- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm 
cho chuẩn. Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng 
 dạng ( Theo tỷ lệ)
Hoạt động 2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu và tớnh toỏn trờn 
theo tỷ lệ xớch (25 phỳt):
 - Mục tiờu: HS HS biết cỏch tiến hành đo thực tế
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ đo, vẽ
Cỏch tiến hành:
- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm - HS hoạt động theo nhúm:
cho chuẩn. HS tính toán trên giấy theo tỷ xích
 HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu
 Hoạt động 3: Bỏo cỏo kết quả (7 phỳt):
- Mục tiờu: HS bỏo cỏo kết quả
- Cỏch tiến hành:
- GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán HS hoàn thành báo cáo để nộp cho GV
của từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức 
toán học vào đời sống hàng ngày.
+ Khen thưởng các nhóm làm việc có kết 
quả tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm 
chưa tốt.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 p)
 * Tổng kết:
 + Đánh giá cho điểm bài thực hành.
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Tiếp tục tập đo một số kích thước ở nhà: chiều cao của cây, ngôi nhà 
 - Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp
 - Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến được. Ngày soạn: 15.3.12 Tiết 52. THỰC HÀNH 
Ngày giảng: 19.3.12 ĐO KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM 
 TRONG Để Cể MỘT ĐIỂM KHễNG THỂ TỚI ĐƯỢC
 I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến 
 thức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm).
 + Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất 
 trong đó có một điểm không thể tới được.
 Kĩ năng:
 + Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu 
 cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm. 
 Thỏi độ:
 + Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư 
 duy biện chứng.
 II.Đồ dựng
 - GV: 2 giác kế, 4 thước cuộn 10m , 8 cọc tiêu, địa điểm đo
 - HS: Thước góc, thước thẳng có chia khoảng , giấy vẽ, máy tính bỏ túi 
 III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
 IV. Tổ chức dạy học
 Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra:
 GV: Để đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến được ta 
 làm như thế nào? 
 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
 * Bài mới: Tổ chức thực hành
 Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành (5 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS biết cỏch đo
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ đo
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 Bước 1: Bước 1:
 - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành Chọn vị trí đất bằng vạch đoạn thẳng BC 
 + Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có độ dài tuỳ ý.
 có một điểm không thể đến được . Bước 2:
 + Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí khác nhau. Dùng giác kế đo các góc ãABC = ; 
 ãACB 
Bước 2: Bước 3:
+ Các tổ đến vị trí qui định tiến hành thực Vẽ A'B'C' trên giấy sao cho BC = a'
hành. ( Tỷ lệ với a theo hệ số k)
 + ãA' B 'C ' = ; ãA'C ' B ' 
 Bước 4: 
 Đo trên giấy cạnh A'B', A'C' của A'B'C'
 + Tính đoạn AB, AC trên thực tế theo tỷ lệ 
 k.
 Bước 5: Báo cáo kết quả tính được.
Hoạt động 2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu và tớnh toỏn trờn 
theo tỷ lệ xớch (25 phỳt):
 - Mục tiờu: HS HS biết cỏch tiến hành đo thực tế
 - Đồ dựng dạy học: 2 giác kế, 4 thước cuộn 10m , 8 cọc tiêu
 - Cỏch tiến hành:
- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm - HS hoạt động theo nhúm:
cho chuẩn. HS tính toán trên giấy theo tỷ xích
 HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu
 Hoạt động 3: Bỏo cỏo kết quả (7 phỳt):
 - Mục tiờu: HS bỏo cỏo kết quả
 - Cỏch tiến hành:
GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán HS hoàn thành báo cáo để nộp cho GV
của từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức 
toán học vào đời sống hàng ngày.
+ Khen thưởng các nhóm làm việc có kết 
quả tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm 
chưa tốt.
+ Đánh giá cho điểm bài thực hành.
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 ph)
 - Làm các bài tập: 53, 54, 55
 - Ôn lại toàn bộ chương III
 - Trả lời câu hỏi sgk. Ngày soạn: 18.3.12 Tiết 53: ễN TẬP CHƯƠNG III
Ngày giảng: 8b: 21.3.12
 8a: 24.3.12
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chương để vận dụng kiến 
thức đã học vào thực tế.
Kĩ năng:
 + Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.
Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. Đồ dựng dạy học
 - GV: Bảng phụ, hệ thống kiến thức
 - HS: Thước, ôn tập toàn bộ chương
III. Phương phỏp:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. Tổ:chức dạy học
 Mở bài: (5 ph) 
 - Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra: ( Trong quá trình ôn tập )
 * Bài mới:
 Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (15 phỳt) 
 - Mục tiờu: HS nắm được kiến thức trọng tõm của chương III
 - Đồ dựng dạy học: Bảng phụ
 - Cỏch tiến hành:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV: I- Lý thuyết
1. Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ? 1- Đoạn thẳng tỷ lệ
 AB A' B '
 CD C ' D '
2- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL của 2- Định lý Talét trong tam giác
định lý Talét trong tam giác? ABC có a // BC 
 AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL của định ; ; 
lý Talét đảo trong tam giác? AB AC BB ' CC ' AB AC
 3- Hệ quả của định lý Ta lét
 AB ' AC ' B 'C '
3- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT’ KL hệ quả ABC có a // BC => 
của định lý Ta lét AB AC BC
 4- Tính chất đường phân giác trong tam 4-Nêu tính chất đường phân giác trong giác
tam giác? Trong tam giác , đường phân giác của 1 
 góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn 
 thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
 5- Tam giác đồng dạng
5- Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 + 3 cạnh tương ứng tỷ lệ
tam giác? + 1 góc xen giữa hai cạnh tỷ lệ .
 + Hai góc bằng nhau.
Hoạt động 2: Luyện tập (22 phỳt):
 - Mục tiờu: HS cú kỹ năng giải cỏc bài tập SGK
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
- 1 HS lên bảng chữa bài tập Bài 56: Tỷ số của hai đoạn thẳng
 a) AB = 5 cm ; CD = 15 cm thì 
 AB 5 1
 CD 15 3
 b) AB = 45 dm; CD = 150 cm = 15 dm 
 thì:
 AB 45 AB
Cho HS đọc đề bài, vẽ hình 66. SGK vào = 3; c) AB = 5 CD =5
 CD 15 CD
vở A
Để c/m BK = CH, ta áp dụng kiến thức Bài 58 (92 )
nào? Đọc đề bài, vẽ hình 
 a) Chứng minh BK = CH
Hãy c/m BKC = CHB BK = CH
 Xét BKC, CHB có : 
 Bà = Cà ( ABC cân tại A) K H
 BC là cạnh huyền chung
Nếu c/m BKC CHB để suy ra BKC = CHB
BK = CH thì ta c/m như thế nào? BK = CH B I C
 Cỏch khỏc: BKC CHB
 BK CH
Từ AB = AC, BK = CH ta suy ra điều gì ? = BK = CH
 BC CB
 b) AB = AC ( ABC cân tại A); BK =CH 
 (cmt)
 AK AH
Nếu vẽ thêm đường cao AI thì AK = AH = KH // BC
 AB AC
 IAC HBC không ? Vì sao ?
 c) Vẽ thêm đường cao AI, ta có:
Từ đó suy ra điều gì?
 IAC HBC (g.g) 
IC AC
 = HC = ? IC AC AC. IC a2
HC BC = HC = =
 HC BC BC 2b
 2 2 2
 AH a 2b a
Từ KH // BC = ? KH = ? AH = b - = 
 AC 2b 2b
 AH KH AH.BC
 Từ KH // BC = KH = 
 AC BC AC Cho HS đọc đề bài, vẽ hình 2b2 a2 a a3
 = . = a - 
Tam giác vuông có một góc bằng 300 thì 2b b 2b2
tam giác vuông đó có gì đặc biệt ? Bài 60 (92 )
 A HS đọc đề, vẽ hình
 * Tam giác vuông có một góc bằng 300 thì 
 D tam giác vuông đó là nữa tam giác đều, 
 cạnh của tam giác đều là cạnh huyền của 
 tam giác vuông đó, độ dài cạnh góc vuông 
 B C đối diện với góc 300 bằng nữa cạnh tam 
 0 0 giác đều tức là bằng nữa cạnh huyền
 ABC có À 90 và Cà 30 AB = ?
 à 0 à 0
Phát biểu tính chất đường phân giác của a) ABC có A 90 và C 30 
 1
tam giác ? AB = BC
 DA 2
BD là phân giác của à BC suy ra = ?
 DC BD là đường phân giác à BC nên
 1
 BC
 DA BA 1
 = = 2 = .
 DC BC BC 2
Để tính chu vi của ABC ta phải làm gì?
 HS: Để tính chu vi của ABC ta phải biết 
Ta phải tính các cạnh nào? 
 độ dài các cạnh của nó: AC, BC
Hãy tính BC
 b) BC = 2AB = 2.12,5 = 25(cm)
Độ dài AC được tính như thế nào? Vì sao?
 áp dụng định lí Pitago để tính độ dài AC 
 2 2 2 2
Phát biểu công thức tính diện tích tam AC = BC - AB 25 12,5 21,65(cm).
giác vuông ? Gọi 2p và S theo thứ tự là chu vi, diện tích 
 của tam giác ABC, ta có: 
 2p = AB + BC + CA 
 = 12,5 + 25 + 21,65 = 59,15(cm)
 1 1
 S = AB.AC = .12,5.21,65 =135,31(cm2 ).
 2 2
 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (3 ph)
 * Tổng kết:
 - GV nhắc lại kiến thức cơ bản chương
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Ôn tập lí thuyế chương III
 - Xem lại các bài tập đã giải 
 - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết 

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_50_den_tiet_53.doc