Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45

doc 11 Trang Tuyết Minh 4
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45

Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 42 đến Tiết 45
 Ngày soạn: 
Ngày giảng : Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 
I. Mục tiờu:
 Kiến thức: 
 + Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
 + Lấy được ví dụ về hai tam giác đồng dạng, biết tỉ số đồng dạng và các tính chất 
của 
 hai tam giác đồng dạng.
 + Biết hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu các góc tương ứng bằng nhau và 
 các cạnh tương ứng tỉ lệ.
2. Kĩ năng:
 + Nêu được các tính chất đơn giản của hai tam giác đồng dạng.
 + Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song và hệ quả của Định lý Ta lét chứng 
minh được: nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh 
còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
 3. Thỏi độ:
 + Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Thầy: Dụng cụ vẽ, bộ tranh vẽ hỡnh đồng dạng
 - Trũ : Dụng cụ vẽ
III. PHƯƠNG PHÁP:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC:
 1. Mở bài: (5 phỳt) 
 -Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học:
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu hệ quả của định lý Talet ?
 * Bài mới:
 2. Hoạt động 1: Tỡm hiểu về hỡnh đồng dạng (5 phỳt) 
 -Mục tiờu: HS biết thế nào là hỡnh đồng dạng
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
 Gv: Treo bảng phụ vẽ hình 28 sgk lên bảng và giới thiệu: Bức tranh gồm ba 
nhóm hình mỗi nhóm gồm 2 hình.
- Em hãy nhận xét về hình dạng và kích Hs: Các hình trong mỗi nhóm có hình 
thước của các hình trong nhóm? dạng giống nhau, kích thước có thể khác 
Gv: Những hình có hình dạng giống nhau
nhau và có kích thước có thể khác nhau 
gọi là những hình đồng dạng.
Tiết học này ta chỉ xét các tam giác 
đồng dạng. 
 3. Hoạt động 2: Tỡm hiểu tam giỏc đồng dạng (20 phỳt):
 -Mục tiờu: HS hiểu tam giỏc đồng dạng
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
- GV: Cho HS làm bài tập ?1 - GV: Em 1.Tam giác đồng dạng:
có nhận xét gì rút ra từ ?1 . a/ Định nghĩa
- GV: Tam giác ABC và tam giác A'B'C' ?1
là 2 tam giác đồng dạng.
- Vậy khi nào thì A’B’C’ đồng dạng
 với ABC ?
- HS phát biểu định nghĩa
- Ta kí hiệu tam giác đồng dạng như 
sau: A’B’C’ ABC + À À'; Bà Bà'; Cà Cà'
Gv: Khi viết A’B’C’ ABC ta viết A'B' B'C' A'C' 1
 + = = 
theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng AB BC AC 2
 A'B' B'C' A'C'
Tỉ số các cạnh t/ư: = = = 
 AB BC AC * Định nghĩa: SGK
k
k gọi là tỉ số đồng dạng
- Lưu ý: Khi viết tỉ số đồng dạng k của b. Tính chất.
 A’B’C’ ABC thì cạnh của ?2
 A’B’C’ viết trên, cạnh của ABC viết 
 1. Nếu A'B'C' = ABC thì 
dưới. 
 A'B'C' ABC tỉ số đồng dạng là 1.
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 theo 
 2. Nếu ABC A'B'C' có tỷ số k thì 
nhóm. 1
 A'B'C' ABC theo tỷ số 
- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2 k
- Nhóm trưởng trình bày. * Tính chất:
Gv: Mỗi tam giác có đồng dạng với 1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
chính nó không? 2/ ABC A'B'C' thì A'B'C' ABC
Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số k thì 3/ ABC A'B'C' và A'B'C' 
 ABC A’B’C’ theo tỉ số nào? A''B''C'' Từ ?2 ta có thể phát biểu thành các thì ABC A''B''C''.
tính chất nào? 
Cho HS đọc tính chất trong SGK 
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định nghĩa
 4. Hoạt động 3: Tỡm hiểu định lý (10 phỳt):
 -Mục tiờu: HS nắm được nội dung định lý và biết chứng minh định lý
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 2. Định lý (SGK/71).
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo ?3
nhóm.
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập 
?3 .
- Cử đại diện lên bảng 
- GV: Chốt lại Thành định lý Chứng minh:
 - Xét ABC và MN // BC (gt)
 - Hai AMN và ABC có : 
 ^ ^ ^ ^
 AMB ABC; ANM ACB ( góc đồng vị)
 ^
- GV: Cho HS phát biểu thành lời định A là góc chung
lí và đưa ra phương pháp chứng minh - Theo hệ quả của định lý Talet AMN và 
đúng, gọn nhất. ABC có 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ 
 AM AN MN
 AB AC BC
- HS ghi nhanh phương pháp chứng Vậy AMN ABC
minh. * Chú ý: Định lý còn đúng trong trường 
 hợp đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam 
- HS nêu nhận xét ; chú ý. giác và song song với cạnh còn lại.
Kết luận: HS nhắc lại nội dung định lý
 5. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Bài học hôm nay đã giúp các em biết thêm kiến thức gì?
 - Giải bài tập 24- tr 72. SGK
 - HS cả lớp giải bài tập 24:
 A'B'
 A’B’C’ A”B”C” theo tỉ số k1 = 
 A"B" A''B''
 A”B”C” ABC theo tỉ số k2 = 
 AB
 A'B' A'B' A''B''
 A’B’C’ ABC theo tỉ số k = = . = k1. k2
 AB A"B" AB
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học bài: Nắm chắc đ/n, t/c và định lí về tam giác đồng dạng
 - Làm các bài tập còn lại trong SGK: Bài 23, 25, 26 - tr 72. SGK
 - Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 01/11/2010
Ngày giảng Lớp A: 05/11/2010 - Lớp B: 03/11/2010
 Tiết 43: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
 1. Kiến thức: 
 + Cũng cố, khắc sâu cho h/s k/n tam giác đồng dạng.
 2. Kĩ năng:
 + Rèn kỹ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dụng tam giác đồng dạng với tam 
giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước.
 3. Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Thầy: Dụng cụ vẽ
 - Trũ : Dụng cụ vẽ
III. PHƯƠNG PHÁP:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC:
 1. Mở bài: (5 phỳt) 
 -Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học:
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng ?
 * Bài mới:
 2. Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt) 
 -Mục tiờu: HS cú kỹ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dụng tam giác đồng dạng 
 với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước.
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
 Bài 26/72 Sgk
 GV: Cho HS đọc kỹ đề bài A'B' B'C' A'C'
 A’B’C’ ABC = k
 GV: Hướng dẫn h/s phân tích AB BC AC
 A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng 
 dạng? Hs: Nêu cách dựng:
 2 A'B' 2 2 2
 k = = A’B’ = AB - Trên cạnh AB lấy AM = AB
 3 AB 3 3 3
 Cách dựng? - Từ M kẻ MN // BC (N AC)
 Dựng A’B’C’ = AMN (c-c-c)
 A
 * vì MN // BC AMN ABC (đ/l 
 A'
 2
 đồng dạng ) theo tỉ số k = ; A’B’C’ = 
 M N 3
 AMN (cách dựng) A’B’C’ ABC 
 B' C' 2
 B C theo tỉ số k = 
 3
 Bài 27/72 Sgk
 Y/c h/s đọc kĩ đề bài HS đọc và phân tích đề bài
 A
 Gọi 1 h/s lên bảng vẽ hình Hs: Vẽ hình
 a, Có MN//BC (gt) AMN ABC
 M 1 1 N
 E Có ML // AC(gt) ABC MBL 
 Q P
 1
 B L C AMN MBL (t/c bắc cầu)
 b, AMN ABC
 ả à ả à à
 M1 B, N1 C , A chung
Hs: Cả lớp làm vào vở AM AN 1
 Tỉ số đồng dạng k1= = =
Gọi h/s1 lên bảng làm câu a: Tìm tất cả AB AC 2
các cặp tam giác đồng dạng? ABC MBL 
 Bã AC Bã ML,Bã CA Bã LM
 Bà chung; tỉ số đồng dạng: k =
Gọi h/s1 lên bảng làm câu b: Với mỗi 2
 BM BL 1
cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các 
 BA BC 2
cặp góc bằng nhau, tí số đồng dạng
 AMN MBL 
 Mã AN Bã ML, Ã MN Mã BL , Ã NM Mã LB 
 AM 1
 Tỉ số đồng dạng k3 = = 
 MB 2
* ABC LNM không ? Vì sao ? tỉ 
 ABC LNM vì có: 
số đồng dạng ? tỉ số chu vi của hai tam 
 AB AC BC 2
giác ? = ; Tỉ số đồng dạng 
 LN LM MN 1
 k=2
 Tỉ số chu vi: 
 P AB AC BC AB 2
 ABC k
 P LN + LM + NM LN 1
*Gọi E là giao điểm của CM và BN, LNM
 HS suy nghĩ, tìm cách c/m
chứng minh ba điểm A, E, L thẳng 
 HS c/m: BN, CM, AL Là 3 đường trung 
hàng thì ta c/m như thế nào?
 tuyến của ABC nên AL đi qua E hay ba 
 điểm A, E, L thẳng hàng
-Qua E kẻ PQ//BC (P AC, Q AB)
 HS tiếp cận Y/c mới của bài toán.
 1 1 1 2 1 1
C/m: ; EP BE EP NE
 EP MN BC PQ MN BC ; 
 MN BN BC BN
 EP EP EP EP
Hãy tính: ; Và EP EP BE NE
 MN BC MN BC 
 MN BC BN BN
 1 1 BN
 2 1 1 EP 1
Để c/m ta c/m MN BC BN
 PQ MN BC
 1 1 1
 (1)
EP = EQ hay PQ = 2 EP, vận dụng kết EP MN BC
quả (1) ta suy ra đpcm HS ghi nhớ để về nhà tiếp tục giải
 3. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5 phỳt)
 - Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng vào bài 
 - Làm các bài tập còn lại trong SGK
 - Bài 25: tương tự bài 26, bài 28: Tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng
 - Chuẩn bị bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất Ngày soạn: 01/11/2010
Ngày giảng Lớp A: 05/11/2010 - Lớp B: 03/11/2010
 Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 
I. MỤC TIấU:
 1. Kiến thức: 
 + Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỷ 
số đồng dạng.
 + Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng:
 - Dựng AMN ABC 
 - Chứng minh AMN = A'B'C' ABC A'B'C'
 2. Kĩ năng:
 + Vận dụng định lý giải các bài tập về trường hợp đồng dạng của hai tam giác có ba 
cạnh tương ứng tỉ lệ. 
 3. Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Thầy: Dụng cụ vẽ
 - Trũ : Dụng cụ vẽ
III. PHƯƠNG PHÁP:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC:
 1. Mở bài: (5 phỳt) 
 -Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học:
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 Phát biểu định nghĩa, định lí về tam giác đồng dạng đã học ?
 * Bài mới:
 2. Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý (21 phỳt) 
 -Mục tiờu: HS hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
 1. Định lý: - GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?1 theo ?1
nhóm. Ta có AM = MB = 2 cm
 AN = NC = 3 cm
 M, N nằm giữa AC, AB theo ( gt)
 MN là đường t/b của ABC
 1 1
 MN = BC = .8 = 4 cm (t/cđtb)
 2 2
 Nx: AMN ABC
 AMN = A’B’C’
* GV: Qua nhận xét trên em hãy phát A’B’C’ ABC
biểu thành lời định lý? * Định lý:
GV: Nêu định lí + Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)
GV: Vẽ hình, y/c h/s nêu gt -kl + Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)
 ABC , A'B'C' Xét AMN , ABC & A'B'C' có:
 A' B ' A'C ' B 'C ' AMN ABC ( vì MN // BC) do đó:
 GT (1)
 AB AC BC AM AN MN
 (3)
 KL A'B'C' ABC AB AC BC
 Từ (1), (2), (3) ta có:
 A'C ' AN
 A'C' = AN (4)
 AC AC
 B 'C ' MN
 B'C' = MN (5)
 BC BC
 Từ (2), (4), (5) AMN = A'B'C' 
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm (c.c.c)
- GV: dựa vào bài tập cụ thể trên để Vì AMN ABC nên A'B'C' 
chứng minh định lý ta cần thực hiện ABC 
theo quy trình nào? 
- Nêu các bước chứng minh.
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý và cỏc bước chứng minh (2 bước)
 3. Hoạt động 2: Vận dụng định lý (7 phỳt):
 -Mục tiờu: HS biết cỏch chứng minh 2 tam giỏc đồng dạng theo 2 bước trờn
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 2 Áp dụng:
- GV: cho HS làm bài tập ?2 ?2
- Gọi 1HS lên bảng trình bày AB AC BC
 ABC DEF vì có: = 
- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 DF DE EF
cạnh muốn biết các tam giác có đồng 2 
dạng với nhau không ta làm như thế nào 
? 4. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (12 phỳt)
 * Tổng kết:
 - Y/c h/s làm bài tập tại lớp 29 Sgk
 - Gv: Theo dõi và hướng dẫn HS sau đó gọi 1HS trình bày, lớp nhận xét
 - HS trình bày Bài 29 Sgk:
 AB 6 3 AC 9 3 BC 12 3 AB AC BC
 ; ; ABC A’B’C’
 A' B' 9 2 A'C' 6 2 B'C' 8 2 A'B' A'C' B'C'
 P AB + AC + BC AB 3
 Tỉ số chu vi: ABC 
 PA'B'C' A'B' + A'C' + B'C' A'B' 2
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Ghi nhớ định lí để vận dụng vào làm bài tập
 -Làm bài tập 30; 31 Sgk
 - Chuẩn bị bài mới: Trường hợp đồng dạng thứ hai
Ngày soạn: 01/11/2010
Ngày giảng Lớp A: 05/11/2010 - Lớp B: 03/11/2010
 Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI 
I. MỤC TIấU:
 1. Kiến thức: 
 + Học sinh nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu được cách chứng 
minh gồm hai bước chính (dựng AMN ABC và chứng minh AMN = A’B’C’).
 2. Kĩ năng:
 + Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập 
tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK. 
 + Vận dụng định lý giải các bài tập về trường hợp đồng dạng của hai tam giác có 
hai cạnh tương ứng tỉ lệ và góc xen giữa bằng nhau.
 3. Thỏi độ:
 + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Thầy: Dụng cụ vẽ
 - Trũ : Dụng cụ vẽ
III. PHƯƠNG PHÁP:
 - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc.
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC: 1. Mở bài: (5 phỳt) 
 -Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 * Kiểm tra bài cũ:
 - Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi
(gt), (kl) và nêu hướng chứng minh ?
 * Bài mới:
 2. Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý (20 phỳt) 
 -Mục tiờu: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh gồm hai bước 
 chính (dựng AMN ABC và chứng minh AMN = A’B’C’)
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
 1. Định lý:
 ?1 AB 4 1 AC 3 1 AB AC
 - Các em thực hiện trong SGK ?1 , 
 - GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận DE 8 2 DF 6 2 DE DF
 thấy. ABC và DEF có 1 góc bằng Đo BC, EF được : BC = 3,6 ; EF = 7,2 
 BC 3,6 1
 nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ (2 Do đó 
 cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh EF 7,2 2
 AB AC BC
 của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các Từ đó suy ra 
 cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy DE DF EF
 Vậy ABC DEF
 được 2 tam giác đó đồng dạng => Đó 
 chính là nội dung của định lý mà ta sẽ 
 chứng minh sau đây.
 - Phát biểu kết quả trên thành một định * Định lý : SGK
 lí ?
 - GV giới thiệu định lí GT ABC, A'B'C'
 A' B ' A'C '
 Viết Gt, kl của định lí ? = (1); Â = Â'
 AB AC
 KL A'B'C' ABC
 Chứng minh
 -Trên tia AB đặt AM = A'B'
 GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM - Qua M kẻ MN// BC(N AC)
 AM AN
 GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn - Ta có: AMN ABC =
 gọn phương pháp chứng minh của MB AC
 A' B ' AN
 mình. - Vì AM = A'B' nên (2)
 AB AC
 + Đặt lên đoạn AB đoạn AM = A'B' vẽ 
 - Từ (1) và (2) AN = A' C'
 MN//BC
 - Hai AMN A'B'C' có: + CM : A'B'C' AMN; AM = A'B'; àA àA' ; AN = A'C' 
 AMN A'B'C' Nên AMN = A'B'C' (c.g.c)
KL: ABC A'B'C' Mà ABC AMN A'B'C' ABC 
PP 2: - Đặt lên AB đoạn AM = A' B'
- Đặt lên AB đoạn AN = A' B'
- CM: AMN = A'B'C' (cgc)
- CM: A'B'C' AMN ( ĐL ta let 
đảo)
KL: ABC A'B'C'
GV: Thống nhất cách chứng minh.
Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý và 2 bước chứng minh định lý
 3. Hoạt động 2: Vận dụng định lý (10 phỳt):
 -Mục tiờu: HS vận dụng định lý vào giải bài tập
 - Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
 - Cỏch tiến hành:
 2. Áp dụng:
Các em thực hiện ?2 H - 38. SGK ?2 Trong hình 38: ABC và DEF có
Gọi HS trả lời AB AC 2 3
 ( vì ); À = Dà (vì cùng = 700)
Các em thực hiện ?3 H - 39. SGK DE DF 4 6
Gọi HS trả lời Vậy ABC DEF ( trường hợp thứ 
- HS dưới lớp cùng vẽ hai)
+ Vẽ xã Ay = 500 ?3
+ Trên Ax xác định điểm B: AB = 5 a) Vẽ ABC
+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5 ABC và AED có :
 AE AD 2 3
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2 b) À chung; = ( )
+ Trên Ax xác định điểm D: AD = 3 AB AC 5 7,5
 Vậy ABC AED (theo t/h thứ hai)
 4. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (10 phỳt)
 * Tổng kết:
 A'B' A'C' B'C'
 - HS cả lớp cùng giải bài tập 33/77 SGK: = = 
 AB AC BC
 A’B’M’ ABM. Vì có: Bà = Bà' (do A’B’C’ ABC )
 1
 B'C'
 B'M' A'B' B'M' B'C' A'M' A'B'
 ( vì 2 ) Nên = k
 1
 BM A'B' BM BC BC AM AB
 2
 * Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
 - Học thuộc định lí; nắm được cách chứng minh. Bài tập về nhà: 32, 34 /77 SGK
 - Chuẩn bị bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_42_den_tiet_45.doc