Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 37 đến Tiết 38
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 37 đến Tiết 38", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 37 đến Tiết 38
Ngày soạn: 7.1.12 Chương III : tam giác đồng dạng Ngày giảng: 12.1.12 Tiết 37: định lí talét trong tam giác I. Mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng. Hiểu định lý Talet và các tính chất đường phân giác của tam giác. - Kĩ năng: HS vận dụng được định lý vào làm bài tập. - Thái độ: HS có tính cẩn thận, tinh thần hợp tác nhóm. II. Đồ dùng dạy học: GV: Thước thẳng, bảng phụ hình 3 HS: chuẩn bị đầy đủ thứoc kẻ và êke. III. Phương pháp dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm. IV. Tổ chức giờ học: • Khởi động: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập và tìm hiểu kiến thức mới. - Thời gian: 2phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV đặt vấn đề: Tiếp theo chuyên đề về tam giác chương này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý Talét Nội dung của chương: - Định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả) - Tính chất đờng phân giác của tam giác - Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó Bài đầu tiên của chương là định lý Talét trong tam giác • Hoạt động 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng. - Mục tiêu: HS biết được định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Thời gian: 10phút - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có khái niệm về tỉ số. Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì? Bước 1: Giải (?1) 1.Tỉ số của hai đoạn thẳng Cho HS làm ?1 trang 56 - SGK HS hoạt động các nhân giải bài tập AB Cho AB = 3 cm; CD = 5 cm; ? (?1) CD 1 HS lên bảng báo cáo kết quả. EF Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm; ? ?1. MN AB 3cm 3 Làm ?1 vào vở, 1 em lên bảng CD 5cm 5 EF 4dm 4 Yêu cầu học sinh nhân xét bài làm của bạn trên bảng MN 7dm 7 AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD CD SH dướ lớp đối chiếu nhận xét. Bước 2: Phát biểu định nghĩa. Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là CD hai đoạn thẳng phải cùng một đơn vị đo) *Định nghĩa (SGK/ 56) Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ? *Tỉ số đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là AB Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng CD Theo dõi và ghi vở VD: AB = 300 cm; CD = 400 cm AB 300 3 Cho HS đọc ví dụ tr 56 – SGK. Bổ sung thêm AB = 60 cm; CD = 1,5 dm. CD 400 4 AB = 3 cm; CD = 4 cm AB 3 - Em có nhận xét gì về tỉ số của hai CD 4 đoạn thẳng. AB = 60 cm; CD = 1,5 dm=15 cm AB 60 4 CD 15 * Chú ý (SGK/ 56) Kết luận: GV chốt lại khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng. • Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng. - Mục tiêu: HS định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. - Thời gian: 10phút - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bước 1: Giải (?2) 2. Đoạn thẳng tỉ lệ Đưa ?2 lên bảng phụ Lên bảng làm Cho 4 đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ so AB A' B' AB 2 A' B' 4 2 sánh các tỉ số và ?2. ; CD C' D' CD 3 C; D' 6 3 B” AB A' B' Vậy ’ D’’ CD C' D' ”’ B’ D’ Yêu cầu HS nhận xét chỉnh sửa AB A' B Từ tỉ lệ thức hoán vị hai CD C ' D ' trung tỉ ta đợc tỉ lệ thức nào? AB A' B AB CD CD C ' D A' B' C' D' HS đọc định nghĩa SGK/57 Bước 2: Phát biểu định nghĩa *Định nghĩa: (SGK/ 57) Ta có định nghĩa (bảng phụ). Yêu cầu HS đọc ĐN (SGK/57) Kết luận: GV chốt lại định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. • Hoạt động 3: Định lý Talét trong tam giác - Mục tiêu: HS biết được định lí Talet. - Thời gian: 20phút - Đồ dùng dạy học: Hình 3-bảng phụ. - Cách tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bước 1: GIải bài tập (?3) 3. Định lý Talét trong tam Yêu cầu HS làm ?3 SGK/57, đưa hình vẽ 3 giác SGK/57 lên bảng phụ (20/) A AB' 5m 5 AC' 5m 5 ?3. ; AB 8m 8 AC 8m 8 AB' AC' AB AC B’ C’s AB' 5m 5 AC' 5m 5 ; B' B 3m 3 CC' 3m 3 AB' AC' B C B' B C'C BB' 3m 3 CC' 3n 3 - Gợi ý: mỗi đoạn thẳng trên đoạn AB là m, ; mỗi đoạn chắn trên AC là n AB 8m 8 AC 8n 8 BB' CC' Đọc to phần hướng dẫn và điền vào bảng phụ Một cách tổng quát ta nhận thấy nếu một đờng AB AC thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ. Đó chính là nội dung định lý Ta lét . Bước 2:Phát biểu định lí. Ta thừa nhận định lý Nêu định lý và lên bảng ghi GT và KL của định lý *Định lý (SGK) ABC; B’C’// BC GT B’ AB; C’ AC Yêu cầu HS đọc VD: SGK/58 AB' AC' ; AB AC AB' AC' Bước 3: Giải bài tập (?4) B' B C'C B' B C'C Cho HS hoạt động nhóm làm ?4 KL Nửa lớp làm câu a/ AB AC Nửa lớp làm câu b/ ?4. a/ A a/ Có DE // BC x AD AE (định lý a DB EC Talét) 5 D E 10 3 x x = 5 10 BC 3.10 2 3 5 b/ B 5 4 y D E b/ có DE // BA (cùng AC) CD CE 3,5 (địng lý C A CB CA Ta lét) 5 4 DE//BA ( AC) Nhận xét bài làm của các nhóm và nhấn mạnh 5 3,5 y 4.8,5 tính tương ứng của các đoạn thẳng khi lập tỉ lệ y= 6,8 5 Phát biểu Cho MNP đường thẳng d//MP cắt MN tại H và MP tại I. Theo định lý Ta lét ta có những tỉ lệ * Bài tập : thức nào? Lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức M d H NH NI NM NP NH NI HM IP N I P HM IP NM NP Kết luận: GV chốt lại định lí. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (3/) - Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ? - Phát biểu định lý Talét trong tam giác? - Học thuộc định lý Talét. - Bài tập về nhà :1, 2, 3, 4, 5 trang 58, 59 SGK - Đọc trớc bài định lý đảo và hệ quả của định lý Ta lét . * Hướng dẫn BT 4a SGK: AB ' AC ' - Theo GT ta có: . Theo t/c của tỉ lệ thức AB AC A AB ' AC ' AB ' AC ' ta có: C’ AB AB ' AC AC ' BB ' CC ' B’ B C Ngày soạn: 27.1.12 Ngày giảng: 31.1.12 Tiết 38: Định lí đảo và hệ quả của định lí talét I. Mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu nội dung định lý đảo của định lý Talét. - Kĩ năng: Vận dụng định lý để xác định được các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho. Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức học dãy số tỉ lệ bằng nhau. - Thái độ: có tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả, Vẽ sẵn hình 12 SGK. Thước thẳng HS: Chuẩn bị compa, thước kẻ. III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhó nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Kiểm tra (7p) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Cách tiến hành : GV: Y/c HS : - Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Chữa bài 1 (SGK/58) HS : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. AB 5 1 EF 48 3 PQ 120 Bài 1: ; ; 5 CD 15 3 GH 160 10 MN 24 • Hoạt động 1 : Định lý đảo - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học: Thước: - Thời gian: 20p - Cách tiến hành : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bước 1: Giải (?1) 1. Định lý đảo (15/) Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL ?1. A a ∆ ABC : AB = 6cm: AC =9 cm C’’ GT B’ AB. C’ AC B’ C’ AB’ =2 cm: AC’ = 3cm AB' AC' a/ So sánh và B C AB AC AB' 2 1 AC' 3 1 KL b/ a// BC qua B’ cắt AC tại C’’ a/ Ta có ; + tính AC’’ AB 6 3 AC 9 3 AB' AC' + nhận xét vị trí C’ và C’’ ; BC và B’C’ AB AC b/ Ta có B’C’ // BC AB' AC' AB ' AC ' Hãy so sánh và (định lý Talét) AB AC AB AC 2 AC 2.9 AC’ = 3cm Có B’C’ // BC nêu cách tính AC’ 6 9 6 Tính AC’ Trên tia AC có AC’ = 3cm, AC’’ = 3cm Nêu nhận xét gì về C’ và C”, về hai C’ C’’ B’C’ B’C” đường thẳng BC và B’C’ Trả lời : Bước 2: Phát biểu định lí. Có B’C”// BC B’C’ // BC Qua kết quả chứng minh trên em hãy TL: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh nêu nhận xét của một tam giác và định ra trên hai Đó chính là nội dung định lý đảo của cạnh này những đoạn thẳng tỉ lệ thì đ- định lý Talét ường thẳng đó song song với cạnh còn Hãy phát biểu nội dung và ghi gt, kl của lại của tam giác định lý Phát biểu định lý và ghi gt, kl *Định lý Talét đảo (SGK/60) Ta thừa nhận định lý trên không chứng ∆ABC minh B’ AB Lu ý HS có thể viết một trong 3 tỉ lệ thức sau: KL C’ AC AB' AC' AB' AC' AB' AC' hoặc hoặc AB AC B'B C'C B'B CC' B'B C'C AB AC KL B’C’// BC Bước 3: Giải (?2) Cho HS hoạt động nhóm làm ?2 HS hoạt động nhóm giải bài tập Hoạt động nhóm làm ?2 ?2. AD AE 1 a/ DE//BC (định lý đảo DB EC 2 EC CF định lý Talét), có 2 EA FB EF//AB (định lý đảo của định lý Ta lét) b/ BDFE là hình bình hành (vì có hai cặp cạnh đối song song ) c/ Vì BDFE là hình bình hành DE = BF =7 AD 3 1 AE 5 1 DE 7 1 ; ; AB 9 3 AC 15 3 BC 21 3 AD AE DE Cho nhận xét đánh giá bài làm của các nhóm AB AC BC Kết luận : GV chốt lại nội dung định lí. • Hoạt động 2 : Hệ quả của định lý Ta- Lét - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả, - Thời gian: 15 p - cách tiến hành : Bước 1: Phát biểu hệ quả. 2. Hệ quả định lý Talét Trong ?2 từ gt ta có DE//BC và suy ra *Hệ quả (SGK) A ∆ADE có 3 cạnh tỉ lệ với 3 cạnh của ∆ABC, đó chính là nội dung hệ quả của ∆ABC định lý Talét B’C’//BC B’ C’ Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lý GT B’ AB Talét trang 60 SGK C’ AC B C Bước 2 : Chứng minh hệ quả. D Vẽ hình yêu cầu HS ghi GT- KL ghi GT- KL AB' AC' B'C' KL AB AC BC Chứng minh - Chứng minh dới sự gợi ý của giáo viên - Vì B’C’// BC(theo định lý Talét) ta có Từ B’C’// BC ta có điều gì? AB' AC' (1) AB' AC' AB AC Từ B’C’// BC (theo định AB AC - Từ C’ kẻ C’D//AB (D BC theo định lý Talét) AC' BD lý Talét ta có (2) B'C' AC' Ta có tơng tự nh ?2 ta cần vẽ AC BC BC AC -Tứ giác B’C’DB là hình bình hành thêm đường phụ nào ? (vì có B’C’= BD) Chứng minh -Từ (1) và(2) thay BD bằng B’C’ ta có : AB' AC' B'C' (đpcm) AB AC BC Bước 3 : Chú ý. * Chú ý (SGK/61) Đưa lên bảng phụ hình 11 và nêu chú ý SGK Đại diện nhóm lên trình bày ?3. A Bước 4 : Giải bài tập ( ?3) a/ Đưa bảng phụ ?3 yêu cầu HS hoạt 2 x động nhóm D E 3 B 6,5 C Có DE//BC AD DE (hệ quả định lý Talét) AB BC 2 x 2.6,5 x x 2,6 2 3 6,5 5 b/ M 3 N 2 O P Q 5,2 ON MN Có MN// PQ OP PQ (hệ quả của định lý Talét) 2 3 2.2,5 x 3,46 x 5,2 3 c/ B A E 2 3 O x 3,5 C D F Có AB EF; CD EF nên CD//AB OE EB 3 2 3.2,5 x 5,25 OF FC x 3,5 2 Nhận xét và chốt lại bài giải Kết luận: GV chốt lại hệ quả. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà.(3p) - Phát biểu định lý đảo định lý Talét, hệ quả và phần mở rộng? - Lưu ý HS đây là một dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. - Ôn tập định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả) - Làm bài tập 7, 8, 9, 10 trang 63 SGK
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_37_den_tiet_38.docx