Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 36 đến Tiết 38
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 36 đến Tiết 38", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Hình học) - Tiết 36 đến Tiết 38
Ngày soạn: 13/1/2010 Tiết 36 : diện tích đa giác Ngày giảng:14/1/2010 I. Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang. - Kĩ năng: Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản. Biết thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết - Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ đo, tính. II. Đồ dùng dạy học: GV: Hình 148, 149 bảng phụ - Hình 150 bài tập 40 – SGK trên bảng phụ (có kẻ ô vuông) - Thước có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi. HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình - Thước có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi. GV: Thước thẳng, thước đo góc HS: Thước thẳng, thước đo góc, ôn bài III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Mở bài: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập, tìm hiểu kiến thức mới. - Thời gian:1 p - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV: ở tiểu học chúng ta đã biết công thức tính diện tích tam giác, hình vuông, hình chữ nhật. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm diện tích đa giác bất kì. • Hoạt động 1: - Mục tiêu: HS biết được cách tính diện tích đa giác. - Thời gian:17 p - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hình 198 - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đưa hình 198 SGK/129 lên bảng phụ 1. Cách tính diện tích của một đa giác yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi. bất kì - Để tính được diện tích của một đa giác HS quan sát và trả lời câu hỏi. bất kì ta có thể làm như thế nào. A B Để tính được diện tích SABCD ta làm thế nào. E C D Cách làm đó dựa trên cơ sở nào? HS: Cách làm đó dựa trên tính chất diện tích đa giác (nên một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm Đưa hình vẽ sau lên bảng phụ trong chung thì diện tích của nó bằng N tổng diện tích của những đa giác đó. HS quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi. VD: M D SABCDE = SABC + SACD + SADE S R Q T Để tính SMNPQR ta có thể làm thế nào. TL: Nghiên cứu VD SGK * Ví dụ (SGK/129) Kết luận: GV chốt lại cách tính diện tích đa giác. • Hoạt động 2: - Mục tiêu: HS biết và vận dụng được cách tính diện tích đa giác. - Thời gian:25p - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hình 149, hình vẽ bài 40. - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Luyện tập Bài 37 (SGK/130) Y/c HS vận dụng làm BT 37 HS hoạt động các nhân giải bài tập. SGK 1 HS đứng tại chỗ trình bày bài giải. -Gợi ý :Ta phải đo đoạn thẳng Đa giác ABCDE được chia thành tam giác nào ? ABC, hai tam giác vuông AHE, DKC và hình thang HKDE. Thực hiện phép đo ta có: BG = 19 mm, AC = 48 mm, AH = 8 mm, HK = 18 mm, KC = 22 mm, EH = 16 mm, KD = 23 mm. Ta có: 1 2 SABC = .19 . 48 = 456 mm 2 1 2 SKCD = .22. 23 = 253 mm 2 1 2 SAHE = . 8. 16 = 64 mm 2 1 2 S EHIK = . (16 + 23) 18 = 351 mm 2 2 SABCDE = 456 + 253 + 64 + 351 = 1124 mm Y/c HS hoạt động nhóm làm bài Bài 38 (sgk/130) 38 (sgk/130) HS hoạt động nhóm giải bài tập. - Hoạt động nhóm sau 5 phút cử Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả. đại diện lên trình bày - Diện tích con đường hình bình hành là 2 SEBGF = FG.BC = 50.120 = 6000 (m ) Diện tích đám đất hình chữ nhật là 2 SABCD = AB.BC = 150.120 = 18 000 (m ) Diện tích phần còn lại là 18 000 – 6000 = 12 000 (m2) Nhận xét Bài 40 (sgk/131) Đưa đề bài bài 40 và hình vẽ lên S = S + S + S + S +S bảng phụ gạnh sọc 1 2 3 4 5 (2 6).2 2 S1= 8cm Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và 2 phân chia hình S =3.5 =15cm2 Đọc và quan sát phân chia hình 2 (2 3)2 2 S3= 5 cm vẽ rồi suy nghĩ làm bài 2 (2 5)1 2 S4 = 2,5 cm 2 4.1 2 S5 = 2 cm 2 2 Sgạnh sọc= 33,5 cm Diện tích thực tế là: 33,5.10000 Hướng dẫn HS tính diện tích thực 2 tế dựa vào diện tích bản vẽ = 3350000000 cm = 335000 m Kết luận: GV chốt lại các bài tập vừa vận dụng. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà.(2p) - Ôn tập chương II (hình học), làm ba câu hỏi ôn tập chương II (SGK/ 132, 132) - BT số 39 trang 131, 47 – 50 SBT/131 -132. - Tiết sau : Định lí Ta let trong tam giác.(SGK Toán 8 tập II) Ngày soạn: 20/01/2010 Chương III : tam giác đồng dạng Ngày giảng: 21/01/2010 Tiết 37: định lí talét trong tam giác I. Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng . HS phát biểu và hiểu được nội dung định lý Talét thuận. - Kĩ năng: HS vận dụng được định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK. - Thái độ: HS có tính cẩn thận, tinh thần hợp tác nhóm. II. Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ vẽ chính xác hình 3 – SGK HS: chuẩn bị đầy đủ thứoc kẻ và êke. III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm. IV. Tổ chức giờ học: • Khởi động: - Mục tiêu: HS có hứng thú học tập và tìm hiểu kiến thức mới. - Thời gian: 2phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: GV đặt vấn đề: Tiếp theo chuyên đề về tam giác chương này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý Talét Nội dung của chương: - Định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả) - Tính chất đờng phân giác của tam giác - Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó Bài đầu tiên của chương là định lý Talét trong tam giác • Hoạt động 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng. - Mục tiêu: HS biết được định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Thời gian: 10phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số 1.Tỉ số của hai đoạn thẳng Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có khái HS hoạt động các nhân giải bài tập (?1) niệm về tỉ số. Tỉ số của hai đoạn thẳng 1 HS lên bảng báo cáo kết quả. là gì? ?1. Bước 1: Giải (?1) AB 3cm 3 Cho HS làm ?1 trang 56 - SGK CD 5cm 5 AB EF 4dm 4 Cho AB = 3 cm; CD = 5 cm; ? CD MN 7dm 7 EF Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm; ? MN SH dướ lớp đối chiếu nhận xét. Làm ?1 vào vở, 1 em lên bảng Yêu cầu học sinh nhân xét bài làm của bạn trên bảng AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD CD Bước 2: Phát biểu định nghĩa. AB là tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ CD thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là hai đoạn thẳng phải cùng một đơn vị đo) Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ? TL *Định nghĩa (SGK/ 56) *Tỉ số đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng là AB CD Theo dõi và ghi vở VD: AB = 300 cm; CD = 400 cm AB 300 3 Cho HS đọc ví dụ tr 56 – SGK. Bổ sung thêm AB = 60 cm; CD = 1,5 dm. CD 400 4 AB = 3 cm; CD = 4 cm AB 3 - Em có nhận xét gì về tỉ số của hai CD 4 đoạn thẳng. AB = 60 cm; CD = 1,5 dm=15 cm AB 60 4 CD 15 * Chú ý (SGK/ 56) Kết luận: GV chốt lại khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng. • Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng. - Mục tiêu: HS định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. - Thời gian: 10phút - Đồ dùng dạy học: - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Giải (?2) 2. Đoạn thẳng tỉ lệ Đưa ?2 lên bảng phụ Lên bảng làm Cho 4 đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ so AB A' B' AB 2 A' B' 4 2 sánh các tỉ số và ?2. ; CD C' D' CD 3 C; D' 6 3 B” AB A' B' Vậy ’ D’’ CD C' D' ”’ B’ D’ Yêu cầu HS nhận xét chỉnh sửa AB A' B Từ tỉ lệ thức hoán vị hai CD C ' D ' trung tỉ ta đợc tỉ lệ thức nào? AB A' B AB CD CD C ' D A' B' C' D' HS đọc định nghĩa SGK/57 Bước 2: Phát biểu định nghĩa *Định nghĩa: (SGK/ 57) Ta có định nghĩa (bảng phụ). Yêu cầu HS đọc ĐN (SGK/57) Kết luận: GV chốt lại định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ. • Hoạt động 3: Định lý Talét trong tam giác - Mục tiêu: HS biết được định lí Talet. - Thời gian: 20phút - Đồ dùng dạy học: Hình 3-bảng phụ. - Cách tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: GIải bài tập (?3) 3. Định lý Talét trong tam giác Yêu cầu HS làm ?3 SGK/57, đưa hình vẽ 3 (20/) SGK/57 lên bảng phụ A AB' 5m 5 AC' 5m 5 ?3. ; AB 8m 8 AC 8m 8 AB' AC' AB AC AB' 5m 5 AC' 5m 5 ; B’ C’ B' B 3m 3 CC' 3m 3 AB' AC' B' B C'C BB' 3m 3 CC' 3n 3 B C ; - Gợi ý: mỗi đoạn thẳng trên đoạn AB là m, AB 8m 8 AC 8n 8 BB' CC' mỗi đoạn chắn trên AC là n Đọc to phần hướng dẫn và điền vào bảng phụ AB AC Một cách tổng quát ta nhận thấy nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ. Đó chính là nội dung định lý Ta lét . Bước 2:Phát biểu định lí. Ta thừa nhận định lý Nêu định lý và lên bảng ghi GT và KL của định lý *Định lý (SGK) ABC; B’C’// BC GT B’ AB; C’ AC Yêu cầu HS đọc VD: SGK/58 AB' AC' AB' AC' ; Bước 3: Giải bài tập (?4) AB AC B' B C'C B' B C'C Cho HS hoạt động nhóm làm ?4 KL Nửa lớp làm câu a/ AB AC Nửa lớp làm câu b/ a/ A ?4. x a/ Có DE // BC a AD AE (định lý DB EC 5 D E 10 Talét) 3 x x BC 5 10 3.10 = 2 3 b/ 5 B 5 4 y D E 3,5 b/ có DE // BA (cùng AC) CD CE C A (địng lý Ta CB CA DE//BA ( AC) lét) 5 4 Nhận xét bài làm của các nhóm và nhấn mạnh tính tương ứng của các đoạn thẳng khi lập tỉ lệ 5 3,5 y 4.8,5 y= 6,8 Phát biểu 5 Cho MNP đường thẳng d//MP cắt MN tại H và MP tại I. Theo định lý Ta lét ta có những tỉ lệ thức nào? * Bài tập : Lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức M d H NH NI NM NP NH NI HM IP N I P HM IP NM NP Kết luận: GV chốt lại định lí. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (3/) - Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ? - Phát biểu định lý Talét trong tam giác? - Học thuộc định lý Talét. - Bài tập về nhà :1, 2, 3, 4, 5 trang 58, 59 SGK - Đọc trớc bài định lý đảo và hệ quả của định lý Ta lét . A * Hướng dẫn BT 4a SGK: AB ' AC ' B’ C’ - Theo GT ta có: . Theo t/c của tỉ lệ thức AB AC B C AB ' AC ' AB ' AC ' ta có: AB AB ' AC AC ' BB ' CC ' Ngày soạn: 21/1/2010 Tiết 38: Định lí đảo và hệ quả của định lí talét Ngày giảng: 22/1/2010 I. Mục tiêu: - Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talét. Hiểu được cách chứng minh hệ quả định lí Talét đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B’C’ song song với BC. - Kĩ năng: Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho. Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức học dãy số tỉ lệ bằng nhau. - Thái độ:ứH có tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ vẽ các trờng hợp đặc biệt của hệ quả, Vẽ sẵn hình 12 SGK. HS: Chuẩn bị compa, thớc kẻ. III. Phương pháp dạy học: - Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhó nhỏ. IV. Tổ chức giờ học: • Kiểm tra (7/) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : GV: Y/c HS1 : - Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng. - Chữa bài 1 (SGK/58) HS : a/ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. AB 5 1 EF 48 3 PQ 120 Bài 1: ; ; 5 CD 15 3 GH 160 10 MN 24 GV: Y/c HS2 - Phát biểu định lý Talét. - Chữa bài tập bảng phụ. HS: - Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ. - Tìm x có NC = AC – AN = 8.5 – 5 = 3.5 ∆ABC có MN//BC AM AN 4 5 4.3,5 hay x = 2,8 MB NC x 3.5 5 • Hoạt động 1 : (20) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Giải (?1) 1. Định lý đảo (15/) Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL ?1. A a ∆ ABC : AB = 6cm: AC =9 cm C’’ GT B’ AB. C’ AC B’ C’ AB’ =2 cm: AC’ = 3cm AB' AC' a/ So sánh và B C AB AC AB' 2 1 AC' 3 1 KL b/ a// BC qua B’ cắt AC tại C’’ a/ Ta có ; + tính AC’’ AB 6 3 AC 9 3 AB' AC' + nhận xét vị trí C’ và C’’ ; BC và B’C’ AB AC b/ Ta có B’C’ // BC AB ' AC ' Hãy so sánh AB' và AC' (định lý Talét) AB AC AB AC 2 AC 2.9 AC’ = 3cm Có B’C’ // BC nêu cách tính AC’ 6 9 6 Tính AC’ Trên tia AC có AC’ = 3cm, AC’’ = 3cm Nêu nhận xét gì về C’ và C”, về hai C’ C’’ B’C’ B’C” đường thẳng BC và B’C’ Trả lời : Bước 2: Phát biểu định lí. Có B’C”// BC B’C’ // BC Qua kết quả chứng minh trên em hãy TL: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh nêu nhận xét của một tam giác và định ra trên hai Đó chính là nội dung định lý đảo của cạnh này những đoạn thẳng tỉ lệ thì đ- định lý Talét ường thẳng đó song song với cạnh còn Hãy phát biểu nội dung và ghi gt, kl của lại của tam giác định lý Phát biểu định lý và ghi gt, kl *Định lý Talét đảo (SGK/60) Ta thừa nhận định lý trên không chứng ∆ABC minh B’ AB Lu ý HS có thể viết một trong 3 tỉ lệ ’ thức sau: KL C AC AB' AC' AB' AC' AB' AC' hoặc hoặc B'B CC' AB AC B'B C'C B'B C'C AB AC KL B’C’// BC Bước 3: Giải (?2) Cho HS hoạt động nhóm làm ?2 HS hoạt động nhóm giải bài tập Hoạt động nhóm làm ?2 ?2. AD AE 1 a/ DE//BC (định lý đảo DB EC 2 EC CF định lý Talét), có 2 EA FB EF//AB (định lý đảo của định lý Ta lét) b/ BDFE là hình bình hành (vì có hai cặp cạnh đối song song ) c/ Vì BDFE là hình bình hành DE = BF =7 AD 3 1 AE 5 1 DE 7 1 ; ; AB 9 3 AC 15 3 BC 21 3 Cho nhận xét đánh giá bài làm của các AD AE DE nhóm AB AC BC Kết luận : GV chốt lại nội dung định lí. • Hoạt động 2 : (16) - Mục tiêu : HS ghi nhớ, phát biểu. vận dụng được định lí Talet. - Đồ dùng dạy học : - cách tiến hành : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1: Phát biểu hệ quả. 2. Hệ quả định lý Talét (21/) Trong ?2 từ gt ta có DE//BC và suy ra *Hệ quả (SGK) A ∆ADE có 3 cạnh tỉ lệ với 3 cạnh của ∆ABC, đó chính là nội dung hệ quả của ∆ABC định lý Talét B’C’//BC B’ C’ Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lý gt B’ AB B C Talét trang 60 SGK C’ AC D Bước 2 : Chứng minh hệ quả. Vẽ hình yêu cầu HS ghi GT- KL ghi GT- KL AB' AC' B'C' kl AB AC BC Chứng minh - Chứng minh dới sự gợi ý của giáo viên - Vì B’C’// BC(theo định lý Talét) ta Từ B’C’// BC ta có điều gì? AB' AC' có (1) AB' AC' AB AC Từ B’C’// BC (theo định AB AC - Từ C’ kẻ C’D//AB (D BC theo lý Talét) AC' BD định lý Talét ta có (2) B'C' AC' Ta có tơng tự nh ?2 ta cần vẽ AC BC BC AC -Tứ giác B’C’DB là hình bình hành thêm đường phụ nào ? (vì có B’C’= BD) Chứng minh -Từ (1) và(2) thay BD bằng B’C’ ta có : AB' AC' B'C' (đpcm) AB AC BC Bước 3 : Chú ý. Đưa lên bảng phụ hình 11 và nêu chú ý SGK * Chú ý (SGK/61) Bước 4 : Giải bài tập ( ?3) Đại diện nhóm lên trình bày Đưa bảng phụ ?3 yêu cầu HS hoạt ?3. A động nhóm a/ 2 x D E 3 B 6,5 C Có DE//BC AD DE (hệ quả định lý AB BC Talét) 2 x 2.6,5 x x 2,6 2 3 6,5 5 b/ M 3 N 2 O P Q 5,2 ON MN Có MN// PQ OP PQ (hệ quả của định lý Talét) 2 3 2.2,5 x 3,46 x 5,2 3 c/ B A E 2 3 O x 3,5 D C F Có AB EF; CD EF nên CD//AB Nhận xét và chốt lại bài giải OE EB 3 2 3.2,5 x 5,25 OF FC x 3,5 2 Kết luận : GV chốt lại hệ quả. • Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà.(2p) - Phát biểu định lý đảo định lý Talét, hệ quả và phần mở rộng? - Lưu ý HS đây là một dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.- Ôn tập định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả) - Làm bài tập 7, 8, 9, 10 trang 63 SGK; 6,7 trang 66, 67 SBT
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_8_hinh_hoc_tiet_36_den_tiet_38.doc