Kế hoạch bài dạy Lớp 4+5 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)

pdf 38 Trang Tuyết Minh 3
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4+5 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4+5 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)

Kế hoạch bài dạy Lớp 4+5 - Tuần 10 (6/11 - 10/11/2023)
 TUẦN 10 Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2023
 Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
 Sinh hoạt dưới cờ 
 Chủ đề 3: Biết ơn thầy cơ – yêu quí bạn bè (Tiết T)
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Thực hiện được những lời nĩi, việc làm để duy trì và phát triển quan hệ với bạn bè, thầy cơ.
 - Nêu được một số vấn đề thường xảy ra trong quan hệ với bạn bè và đề xuất được cách giải 
 quyết.
 - Thực hiện được những lời nĩi, việc làm để duy trì và phát triển quan hệ với bạn bè, thầy cơ.
 - Nêu được một số vấn đề thường xảy ra trong quan hệ với bạn bè và đề xuất được cách giải 
 quyết.
 II. Chuẩn bị :
 - HS: Ghế ngồi tập trung
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
 Phần 1. Nghi lễ :
 - Lễ chào cờ - HS tập trung, ngồi ngay ngắn.
 - Tổng kết hoạt động giáo dục của tồn điểm 
 trường trong tuần qua
 - Phát động phổ biến kế hoạch hoạt động 
 trong tuần tới.
 Phần 2. Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề 
 - GV tổ chức cho HS tham gia chương trình 
 - Diễn tiểu phẩm theo chủ An tồn cho bản 
 thân.
 - Tham gia các trị chơi dân gian và trả lời câu - HS cỗ vũ bạn bè, anh chị tham gia các hoạt 
 hỏi liên quan đến chủ đề động. Tiếp thu kiến thức
 - Chia sẻ cảm xúc khi tham gia các hoạt động.
 * Củng cố
 - GV nhận xét tuần học
 =================***=============
 Tiết 2: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tiếng Việt Tốn
Tên bài Bài 17: Vẽ màu (Tiết 1) Bài 31:Tổng nhiều số thập phân 
 (Tiết 1)
I. Yêu - Đọc đúng và diễn cảm bài thơ Vẽ Em biết: 
cầu cần màu, biết nhấn giọng vào những từ ngữ - Tính tổng nhiều số thập phân 
đạt cần thiết để thể hiện cảm xúc, suy nghĩ - Tính chất kết hợp của phép cộng các số 
 của bạn nhỏ khi vẽ tranh. thập phân và biết vận dụng để tính bằng 
 - Nhận biết được màu sắc của các sự vật, cách thuận tiện nhất. 
 cách gọi màu sắc của sự vật trong bài - Tính chất kết hợp của phép cộng các số 
 thơ; nhận xét được đặc điểm, cách gợi thập phân và biết vận dụng để tính bằng 
 màu sắc của sự vật cùng những cảm cách thuận tiện nhất.
 xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ. Hiểu điều tác - HS cĩ cơ hội được phát triển năng lực 
 giả muốn nĩi qua bài thơ: Cần trân trọng, phát huy năng lực tưởng tượng, - Chăm học, ham học, cĩ tinh thần tự học; 
 sáng tạo của mỗi cá nhân trung thực, sáng tạo, cẩn thận, chính xác, 
 - HSHHN đọc và viết chữ o phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và 
 bồi dưỡng sự tự tin, giải quyết bài tốn.
 - HSHN Viết số 1->10 
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho 
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy. tiết dạy
 III. Hoạt động dạy học :
1. Mở đầu: * HĐ 1: Khởi động
- GV yêu cầu thảo luận nhĩm đơi: Đọc nối tiếp bài HĐCB1. Chơi trị chơi "Tổng hai số 
Trước ngày xa quê và trả lời câu hỏi: Vì sao bạn thập phân".
nhỏ khơng muốn xa quê? H
- GV gọi HS chia sẻ. - Em viết hai số thập phân bất kì vào giấy 
- GV giới thiệu chủ điểm: Niềm vui sáng tạo. nháp rồi tìm tổng hai số đĩ
- Yêu cầu HS quan sát tranh chủ điểm và cho biết - Em ghi lại các tổng đã tính được, rồi 
tranh nĩi với em điều gì về chủ điểm? cùng kiểm tra.
- GV giới thiệu bài: Vẽ màu
2. Hình thành kiến thức: * HĐ 2: Khám phá 
H HĐCB2. Thực hiện lần lượt các hoạt 
a. Luyện đọc: ( Thẻ 7) động. 
 G
- GV đọc mẫu cả bài hoặc gọi HS đọc (lưu ý đọc 
diễn cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ chỉ màu sắc, - Em nêu câu hỏi cho bạn trả lời về cách 
thể hiện tâm trạng, cảm xúc, sự khám phá của tính tổng của nhiều số thập phân và đổi lại.
nhân vật). - Lắng nghe và giúp đỡ bạn.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp luyện đọc + Muốn tính tổng của hai số thập phân ta 
từ khĩ, câu khĩ. làm như thế nào?
- HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. + Muốn tính tổng của nhiều số thập phân ta 
- Hướng dẫn HS đọc: làm như thế nào?
+ Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng dễ phát âm sai: 
Cịn màu xanh chiếu là; Làm mát những rặng cây; 
Màu nâu này biết khơng;..
+ Đọc diễn cảm, thể hiện cảm xúc của bạn nhỏ 
(nhấn giọng vào những từ ngữ chỉ màu sắc, thể 
hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật)
- 3HS đọc nối tiếp cả bài thơ.
- Cho HS luyện đọc theo cặp. (Thẻ 1)
- HS luyện đọc cá nhân, đọc nhẩm tồn bài một 
lượt.
- Gọi HS đọc trước lớp
b. Tìm hiểu bài: ( Thẻ 14; 27) HĐCB3. Thảo luận cách giải bài tốn.
Câu 1: Tìm trong bài thơ những từ ngữ chỉ màu G
sắc của mỗi sự vật (hoa hồng, nắng đêm, lá cây, - HS đọc, phân tích đề bài và thảo luận 
hồng hơn, rừng đại ngàn) cách giải. 
- HS làm vào phiếu bài tập Hoa hồng – màu đỏ; nắng – màu vàng; đêm – màu 
đen (mực); lá cây – màu xanh; hồng hơn – màu 
tím; rừng đại ngàn – màu nâu.
- Yêu cầu thảo luận theo cặp: Các khổ thơ 2, 3, 4 * HĐ 3: Luyện tập thực hành 
nĩi về màu sắc của cảnh vật ở những thời điểm HĐCB4. Tính. 
nào? H
- HS thảo luận và chia sẻ 4,37+ 16,35+ 8,25= 28,97
Đáp án: Khổ thơ 2, 3, 4 nĩi về màu sắc của cảnh 
vật ở - HS nêu một bài tốn cĩ sử dụng phép 
+ Buổi sáng (bình minh ở khổ 2), tính trên và nĩi với nhau cách giải bài 
+ Buổi chiều tối (hồng hơn ở khổ 3), tốn đĩ.
+ Buổi đêm (đêm ở khổ 4)
 - Yêu cầu HS thảo luận nhĩm: Theo em, bạn 
 nhỏ muốn nĩi gì qua hai dịng thơ “Em tơ thêm 
 màu trắng/ Trên tĩc mẹ sương rơi..”?
 - GV nêu yêu cầu: Nếu được vẽ một bức trang 
 với đề tài tự chọn, em sẽ vẽ gì? Em chọn màu 
 vẽ nào để vẽ? Vì sao?
 - GV kết luận, khen ngợi HS
 3. Luyện tập, thực hành: HĐTH 1. Tính.
 - GV hướng dẫn HS học thuộc lịng tại lớp, đọc H
 diễn cảm a)12,62+ 32,79 + 9,54 = 54,95 
 - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm, HS thi đọc. b) 4,4 + 28,35 + 43 = 75,75
 - GV cùng HS nhận xét, đánh giá. c)30,04+ 46,92 + 8,16 = 85,12 
 d) 0,35 + 0,07 + 0,9 =1,32
4. Vận dụng, trải nghiệm: * HĐ 4: Vận dụng
- Qua bài thơ, em cảm nhận được điều gì về tình - GV Nhận xét, tuyên dương.
cảm của bạn nhỏ với mẹ? Em đã làm gì để thể - Nhận xét tiết học.
hiện tình cảm của mình đối với mẹ?
- Nhận xét tiết học.
- Sưu tầm tranh, ảnh các nhạc cụ dân tộc.
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***=============
 Tiết 3: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tiếng Việt Kĩ Thuật 
Tên bài Bài 17: Vẽ màu (Tiết 2) Bài 8: Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
 LT&C: Biện pháp nhân hĩa 
I. Yêu - Nắm được khái niệm biện pháp nhân - Nêu được tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn 
cầu cần hĩa và nhận biết được các vật, hiện uống trong gia đình.
đạt tượng được nhân hĩa, biện pháp nhân - Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
 - Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn vă uống trong gia 
 hĩa.
 đình.
 - Nĩi và viết được câu văn sử dụng -Chăm học, ham học, cĩ kỹ năng sống.
 biện pháp nhân hĩa. - HSHN Viết số 1->10 - HSHHN đọc và viết chữ o
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, SGK, phiếu BT
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
H H
1. Mở đầu: * Khởi động
- GV và học sinh cùng múa, hát một bài hát: HS: - Hội đồng tự quản làm việc
 - Nhĩm trưởng lấy đồ dùng 
Cháu vẽ ơng mặt trời.
 GV: - Giới thiệu bài - ghi đầu bài
- Giới thiệu bài – ghi bài HS: Ghi tên bài 
 - Đọc mục tiêu cá nhân
 - Chia sẻ mục tiêu bài
H G
2. Luyện tập, thực hành:
 HĐ1: Tìm hiểu mục đích, tác dụng của 
Bài 1: việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.
HS đọc yêu cầu - Em hãy nêu tác dụng của việc rửa dụng 
- Bài yêu cầu làm gì?
 cụ nấu, bát đũa sau bữa ăn?
HS đọc to các từ in đậm: anh, cơ, chú, ả, chị, 
bác.
- HS thảo luận và thống nhất câu trả lời.
G H
 Stt Từ in đậm Con vật
 HĐ2: Tìm hiểu cách rửa sạch dụng cụ 
 1 anh Chuồn chuồn ớt
 nấu ăn và ăn uống.
 2 cơ Chuồn chuồn kim
 3 chú Bọ ngựa -Nếu như dụng cụ nấu, bát, đĩa không 
 4 ả Cánh cam được rửa sạch sau bữa ăn sẽ như thế nào?
 5 chị Cào cào - Em hãy cho biết dụng cụ nấu ăn và ăn 
 6 bác Giang, dẽ uống thường được tiến hành ngay sau bữa 
GV chốt: Tác dụng của các từ hơ gọi trên làm ăn nhằm mục đích gì?
cho các con vật trong đoạn văn trở nên sinh động, 
gần gũi với con người hơn. Đoạn văn viết về 
những con vật như nĩi về con người.
Bài 2: G
HS nêu yêu cầu bài HĐ3: Đánh giá kết quả học tập. 
- HS đọc bài thơ, tìm từ ngữ theo yêu cầu của bài - Em hãy quan sát hình a,b,c và nêu trình 
tập. tự rửa bát sau khi ăn?
 Bụi tre Tần ngần, gỡ tĩc - Theo em những dụng cụ dính mỡ, có mùi 
 Hàng bưởi Bế lũ con tanh nên rửa trước hay rửa sau?
 Chớp Rạch ngang trời
 - Em hãy cho biết vì sao phải rửa bát ngay 
 Sấm Ghé xuống sân, khanh khách 
 sau khi ăn xong?
 cười
 Cây dừa Sải tay bơi - Ở gia đình em thường rửa bát sau bữa ăn 
 Ngọn mùng Nhảy múa như thế nào?
 tơi Đánh giá kết quả học tập. - GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập 
 của HS.
Bài 3: HĐ4: Củng cố dặn dị.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài: Trong đoạn thơ, những * Vận dụng:
vật và hiện tượng tự nhiên nào được nhân hĩa? VN dọn dẹp giúp bố mẹ các bữa cơm trong 
Chúng nhân hĩa bằng cách nào? gia đình.
- HS làm việc cá nhân, tìm và viết vào vở
Mầm cây tỉnh giấc; Hạt mưa trốn tìm; Cây đào 
lim dim, cười; Quất gom nắng.
- GV nhận xét: Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm 
của người để nĩi về hoạt động, đặc điểm của vật.
Bài 4: 
- Gọi HS nêu yêu cầu: Đặt 1-2 câu về con vật, 
cây cối, đồ vật, trong đĩ cĩ sử dụng biện pháp 
nhân hĩa.
- GV yêu cầu HS đặt câu vào vở, đổi vở chia sẻ 
cặp đơi.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nhân hĩa là gì? Cĩ những cách nhân hĩa nào?
- Đặt câu cĩ sử dụng hình ảnh nhân hĩa nĩi về 
học tập.
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***=============
 Tiết 4: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tăng cường Tốn Tiếng Việt 
Tên bài Ơn tập Bài 10A: Ơn tập 1 (Tiết 1)
I. Yêu - Ơn tập cộng, trừ các số cĩ nhiều chữ - Học thuộc lịng một số đoạn văn, thơ; 
cầu cần số. nắm được nội dung chính của các bài tập 
đạt - Đổi được các đơn vị đo khối lượng, đọc từ bài 1A đến bài 9C; bước đầu cảm 
 thời gian. nhận được cái hay của văn miêu tả.
 - Rèn kỹ năng giải bài tốn liên quan “ + Học sinh đọc chậm đọc được một đoạn 
 Rút về đơn vị” văn, thuộc vài khổ thơ.
 - HSHHN đọc và viết chữ o + HS học tốt đọc thuộc lịng một đoạn văn 
 và cả bài thơ. 
 - HSHN Viết số 1->10 
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, SGK, phiếu BT
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
H * Khởi động: Hát đầu giờ
Bài 1: Đặt tính rồi tính. HS: - Hội đồng tự quản làm việc
42 890 + 27 356 84 205 – 19 321 - Nhĩm trưởng lấy đồ dùng 
 927 + 8 264 265 457 – 102 893 GV: - Giới thiệu bài - ghi đầu bài
 Đáp án HS: Ghi tên bài 42 890 + 27 356 = 70 246 - Đọc mục tiêu cá nhân
 84 205 - 19 321= 64 884 - Chia sẻ mục tiêu bài
 927 + 8 264 = 9173 
 265 457 - 102 893 = 162 564
H * Luyện tập thực hành.
Bài 2: Số HĐTH1: Thi đọc thuộc lịng ( theo 
3 tạ 9 kg = ....kg 2 phút 37 giây = ..... giây phiếu) ( trang 167)
800 kg = ....yến 4 thế kỉ = ......năm H
Đáp án - HS các nhĩm bốc thăm thi đọc,trả lời 
3 tạ 9 kg = 309 kg 2 phút 37 giây = 157 giây câu hỏi.
800 kg = 80 yến 4 thế kỉ = 400 năm - Nghe đánh giá của các bạn.
H HĐTH 2: Lập bảng thống kê các bài 
Bài 3: Mua 5 hộp bút bi hết 125 000 đồng. Hỏi mua thơ đã học trong các giờ tập đọc từ bài 
3 hộp bút như thế hết bao nhiêu tiền? 1A đến bài 9C theo mẫu sau: 
 H
Đáp án G
 Bài giải
 Mua một hộp bút hết số tiền là: - Sắc màu em yêu- Phạm Đình Ân-. Em 
 125 000 : 5 = 25 000 (đồng) yêu tất cả những sắc màu gắn với cảnh 
 Mua 3 hộp bút như thế hết số tiền là: vật, con người trên đất nước Việt Nam. 
 25 000 x 3 = 75 000 (đồng) - Bài ca về trái đất- Định Hải- Trái đất 
 Đáp số: 75 000 đồng thật đẹp, chúng ta cần giữ gìn trái đất 
 bình yên, khơng cĩ chiến tranh.
 - Ê-mi-li con ..Tố Hữu- Chú Mo-ri-sơn 
 đã tự thiêu trước Bộ quốc phịng Mĩ để 
 phản đối cuộc chiến tranh xâm lược 
 của Mĩ ở Việt Nam. 
Bài 4: Cĩ 27 quả cam đựng đều trong 3 đĩa. Hỏi 63 - Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên ơng Đà.- 
quả cam thì đựng trong mấy đĩa như vậy? Quang Huy- Cảm xúc của nhà thơ 
 trước cảnh cơ gái Nga chơi đàn trên 
 cơng trường thủy điện sơng Đà vào một 
 đêm trăng đẹp.
 - Trước cổng trời-Nguyễn Đình Ảnh- 
 Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng 
 cao
Đáp án - Học sinh trao đổi trước lớp.
 Bài giải - GV nhận xét bổ xung.
 1 đĩa đựng số quả cam là: 
 27 : 9 = 9 (quả cam)
 63 quả cam thì cần số đĩa là:
 63 : 9 = 7 (đĩa)
 Đáp số: 7 đĩa
* Vận dụng. * Vận dụng. 
- Nhận xét tiết học - Nhận xét tiết học - Về xem lại bài đã làm trên lớp - Về xem lại bài đã làm trên lớp
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***=============
 Buổi chiều: Tiết 1: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tốn Tiếng Việt
Tên bài Bài 28: Tìm số trung bình cộng Bài 10A: Ơn tập 1 (Tiết 2)
 (Tiết 2)
I. Yêu - Biết cách giải tốn “ Tìm số trung bình - Đọc thuộc lịng những bài đã học. 
cầu cần cộng” Bước đầu cảm nhận được cái hay của 
đạt - Vận dụng được vận dụng giải tốn“ văn miêu tả.
 - Nghe – viết bài Nỗi niềm giữ nước, giữ 
 Tìm số trung bình cộng” vào giải quyết rừng.
 một số tình huống gắn với thực tế. - Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. Giữ 
 - Phát triển năng lực lập luận, tư duy trật tự, học tập nghiêm túc.
 tốn học và năng lực giao tiếp tốn học - HSHN Viết số 1->10 
 - Chủ động thực hiện được giải tốn “ 
 Tìm số trung bình cộng” trong bài học 
 một cách tự giác, tập trung.
 - Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt 
 động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
 - HSHHN đọc và viết chữ o
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, - Giáo án, SGK và các thiết bị, học liệu 
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy. phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
G H
1. Khởi động: * Khởi động
+ Tìm số trung bình cộng của: HS: - Hội đồng tự quản làm việc
a. 31; 21. - Nhĩm trưởng lấy đồ dùng 
b. 17; 21; 25. GV: - Giới thiệu bài - ghi đầu bài
 HS: Ghi tên bài 
c. 9; 13; 15; 19 - Đọc mục tiêu cá nhân
d. Trung bình cân nặng của 3 con vật lần lượt là gà 2 - Chia sẻ mục tiêu bài
kg; chĩ 15 kg; lợn 25 kg.
- HS tham gia trị chơi
- Trả lời:
a. 26; b. 21; c. 14; d. 13 kg
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
H 2. Luyện tập: G
Bài 2: Làm việc chung cả lớp * Luyện tập thực hành. - 1 HS đọc yêu cầu bài 2 YC3: Thi đọc thuộc lịng theo phiếu 
- Cả lớp làm việc chung cùng nhau suy nghĩ và đưa ra như hoạt động 1 ( Thẻ 7)
câu trả lời: H
- HS thảo luận nhĩm 2 và nêu ý kiến
+ Cho biết: 
Mai: 36kg; Hưng: 37 kg; Lan: 33kg; Duy: 38 kg
+ TB mỗi bạn cân nặng: ... kg?
- HS làm vào vở bài tập
G * Luyện tập thực hành.
- HS nêu kết quả. YC3: Thi đọc thuộc lịng theo phiếu 
- Một số HS khác nhận xét. như hoạt động 1 
 H
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm. YC4 : a) Nghe thầy cơ đọc và viết bài 
 - GV nhận xét, tuyên dương. chính tả : Nỗi niềm giữ nước giữ 
 Bài giải rừng.
 Tổng số cân nặng của bốn bạn là:
 36 + 37 + 33 + 38 = 144 (kg)
 Trung bình mỗi bạn cân nặng là:
 144 : 4 = 36 (kg)
 Đáp số: 36 kg
H b) Trao đổi bài với bạn để chữa lỗi.
Bài 3: Làm việc cá nhân G
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3. - Tại sao tác giả lại nĩi chính người đốt 
- Cả lớp làm việc cá nhân các bài tập theo yêu cầu: rừng đang đốt cơ man nào là sách?
 +Vì sách làm bằng bột nứa,bột của gỗ 
- HS đổi vở, nĩi cho nhau nghe cách làm. rừng.
G -Vì sao những người chân chính lại 
- GV theo dõi, chấm một số bài càng thêm canh cánh nỗi niềm giữ 
- GV mời HS đổi vở, nêu cách làm. nước,giữ rừng?
- HS đổi vở, nĩi cho nhau nghe cách làm. +Vì rừng cầm trịch cho mực nước sơng 
 Bài giải Hồng, sơng Đà.
 -Bài văn cho em biết điều gì?
 Tổng số ki - lơ - mét đường bê tơng mà xã đã làm +Bài văn thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn 
thêm được trong bốn năm là: khoăn về trách nhiệm của con người đối 
 15 + 17 + 22 + 18 = 72 (km) với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn 
 Trung bình mỗi năm xã đĩ làm thêm được là: nước.
 72 : 4 = 18 (km)
 Đáp số: 18 (km)
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
H G
Bài 4: Làm theo nhĩm 3. * GV chốt lại: Lên án những người phá 
- 1 HS đọc yêu cầu bài 4. hoại mơi trường thiên nhiên và tài 
 nguyên đất nước.
- HS làm việc nhĩm 3 -Yêu cầu HS tìm các từ khĩ viết H
 -Hướng dẫn hs luyện đọc, luyện viết các 
 từ khĩ.
 -Trong bài văn, cĩ những chữ nào phải 
 viết hoa?
G *Viết chính tả
- Các nhĩm báo cáo kết quả. *Sốt lỗi, nhận xét bài viết của HS.
- Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung. G
- HS trả lời theo suy nghĩ. Gv : Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ 
 rừng, cây, hoa. Sử dụng tiết kiệm giấy,
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. vở, bảo quản sách.
+ Nhận định a, b, c là sai
3. Vận dụng trải nghiệm . * Vận dụng.
- HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học vào thực - HS bình chọn bạn học tốt.
tiễn. - GV đánh giá, nhận xét chung
- HS đọc tình huống của GV nêu.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Nhận xét, tuyên dương
 IV: Điều chỉnh sau tiế dạy 
 =================***=============
 Tiết 2: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Thể dục Thể dục
Tên bài Bài 2: Động tác lưng, động tác chân, Bài 19:Động tác vặn mình – Trị chơi 
 động tác nhảy và động tác điều hịa “ Ai nhanh ai khéo hơn” 
 với gậy( tiết 1) 
I. Yêu - Tự xem trước cách thực hiện được -Tự xem trước động tác vặn mình của bài 
cầu cần 
 các động tác lưng, động tác chân với thể dục phát triển chung và trị chơi “Ai 
đạt nhanh và kéo hơn”.
 gậy trong sách giáo khoa. - Biết phân cơng, trao đổi,hợp tác trong 
 - Biết phân cơng, hợp tác trong nhĩm nhĩm để thực hiện các động tác trong bài 
 học, trị chơi vận động bổ trợ mơn học.
 để thực hiện các động tác và trị chơi. - Thơng qua việc học tập tích cực, chủ 
 động trong việc tiếp nhận kiến thức và tập 
 luyện.
II.Chuẩn - Địa điểm: Sân trường - Địa điểm: Sân trường 
bị +GV Tranh ảnh, trang phục thể thao, +GV Tranh ảnh, trang phục thể thao, cịi 
 cịi phục vụ trị chơi. phục vụ trị chơi. 
 + HS Giày thể thao. + HS Giày thể thao.
 III. Hoạt động dạy học :
I. Phần mở đầu
- GV nhận lớp thăm hỏi sức khỏe HS phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học. - GV HD học sinh khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hơng, gối,...
- Trị chơi: ‘ Ai khơng cĩ bĩng”
II. HĐ hình thành kiến thức mới: II. Phần cơ bản:
 *Kiểm tra động tác Chân.
- Kiến thức.
 - Gv gọi 1 -2 Hs lên thực hiện.
* Động tác lưng với gậy - Hs nhận xét việc thực hiện của bạn; 
 - Gv nhận xét và khen Hs.
- GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật 
động tác
Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân
Tập đồng loạt Hoạt động 1
- Hơ khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu * Kiến thức:
 * Ơn động tác vươn thở và tay
- Đội hình tập luyện đồng loạt. - Gv nhắc lại kiến thức và thực hiện lại động 
 tác.
 - Gv chỉ huy lớp thực hiện, kết hợp sửa sai.
 Hs quan sát Gv làm mẫu và nhắc lại kiến 
 thức.
Tập theo tổ nhĩm *Luyện tập
 Tập đồng loạt
-Cho 1 tổ lên thực hiện cách chuyển đội hình.
 - GV hơ - HS tập theo Gv.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương - G quan sát, sửa sai cho HS 2 lần x 8n 
GV hơ - HS tập theo GV. Hoạt động 2
- Gv quan sát, sửa sai cho HS. * Kiến thức:
- Thi đua giữa các tổ * Động tác vặn mình
 - Gv nêu tên động tác, ý nghĩa tác dụng 
- Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu động tác. Gv làm mẫu động tác. Lần 1: 
vực. Đếm nhịp và tập hồn chỉnh động tác; Lần 
- Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS 2: Gv phân tích kết hợp làm mẫu; Lần 3: 
 Gv cho Hs xem tranh ảnh, 
- GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Gv tổ chức cho Hs tập. (Gv dạy, điều 
- GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. khiểu như tiết 16).
Trị chơi “Tránh bĩng *Luyện tập
GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ Tập đồng loạt động tác vặn mình.
chức chơi trị chơi cho HS. - GV hơ - HS tập theo Gv.
 - Gv quan sát, sửa sai cho HS.
- Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm 
 - Ơn đồng loạt 4 động tác: Vươn thở và 
luật
 tay, chân và vặn mình.
 - GV hơ - HS tập theo Gv. Tập theo tổ 4 động tác
 - Hs tập theo hướng dẫn của tổ trưởng
Hoạt động 3
* Trị chơi: “Ai nhanh và khĩe hơn ” 
- GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trị chơi cho HS. 
- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
* Bài tập PT thể lực:
- Gv cho Hs chạy 40m xuất phát cao.
* Kiến thức chung:
- Thu rọn dụng cụ sau tập luyện
- Hs thực hành thu ron dụng cụ sau buổi tập trên lớp
III. Kết thúc
*Thả lỏng cơ tồn thân.
* Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. 
 Hướng dẫn Hs tự ơn ở nhà.
* Xuống lớp
Gv hơ “ Giải tán” ! Hs hơ “ Khỏe”!
 =================***=============
 Tiết 3: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Thể dục Thể dục
Tên bài Bài 2: Động tác lưng, động tác chân, Bài 20: Trị chơi “ Trị chơi chạy 
 động tác nhảy và động tác điều hịa nhanh theo số”
 với gậy( Tiết 2)
I. Yêu - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách - Tự xem động tác vươn thở, tay, chân và 
cầu cần thực hiện được các động tác lưng, động vặn mình của bài thể dục phát triển chung 
đạt tác chân, động tác nhảy và động tác và trị chơi “Chạy nhanh theo số”. 
 điều hịa với gậy với gậy trong sách - Biết phân cơng, trao đổi,hợp tác trong 
 giáo khoa. nhĩm để thực hiện các động tác trong 
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân cơng, bài học, trị chơi vận động bổ trợ mơn 
 hợp tác trong nhĩm để thực hiện các học.
 động tác và trị chơi. - Thơng qua việc học tập tích cực, chủ 
 động trong việc tiếp nhận kiến thức và 
 tập luyện.
II.Chuẩn - Địa điểm: Sân trường - Địa điểm: Sân trường 
bị +GV Tranh ảnh, trang phục thể thao, +GV Tranh ảnh, trang phục thể thao, cịi 
 cịi phục vụ trị chơi. phục vụ trị chơi. 
 + HS Giày thể thao. + HS Giày thể thao.
 III. Hoạt động dạy học :
I. Phần mở đầu
Nhận lớp
- Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
Khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hơng, gối,..
- Ép ngang , ép dọc. - Trị chơi “Làm theo hiệu lệnh”
- HS khởi động, chơi theo hướng dẫn của Gv
II. Phần cơ bản:
*Kiểm tra động tác Vặn mình
- Gv gọi 1 -2 Hs lên thực hiện.
Hoạt động 1 Hoạt động 1
* Kiến thức: * Kiến thức:
* Ơn động tác vươn thở, tay, chân và vặn mình. * Ơn động tác vươn thở, tay, chân và 
- Gv nhắc lại kiến thức và thực hiện lại động tác. vặn mình.
- Gv chỉ huy lớp thực hiện, kết hợp sửa sai. - Gv nhắc lại kiến thức và thực hiện lại 
- Hs quan sát Gv làm mẫu và nhắc lại kiến thức. động tác.
 - Gv chỉ huy lớp thực hiện, kết hợp sửa 
 sai.
 - Hs quan sát Gv làm mẫu và nhắc lại 
 kiến thức.
+ Động tác chân với gậy *Luyện tập
 Tập đồng loạt 
Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân - GV hơ - HS tập theo Gv.2 lần x 8 
 nhịp 
 - Gv quan sát, sửa sai cho HS.
 - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập 
 theo khu vực. 3 lần x 8 nhịp
 - Gv quan sát và sửa sai cho Hs các tổ.
Thi đua giữa các tổ
1 lần 2l x 8n
* Vận dụng
- Gv cho Hs nhận biết đúng, sai trên tranh ảnh cĩ tập luyện động tác.
Hoạt động 2
* Trị chơi: “Chạy nhanh theo số
- GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trị chơi cho HS. 
- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
* Bài tập PT thể lực:
Gv cho Hs chạy 40m xuất phát cao.
* Kiến thức chung:
- Thu rọn dụng cụ sau tập luyện
- Gv hướng dẫn Hs thu rọn dụng cụ sau tập luyện
-Hs thực hành thu ron dụng cụ sau buổi tập trên lớp
III. Kết thúc
*Thả lỏng cơ tồn thân.
* Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. 
 Hướng dẫn Hs tự ơn ở nhà.
* Xuống lớp
Gv hơ “ Giải tán” !
 =================***=============
 Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2023 Tiết 1+2 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
Mơn/ Tin học Tin học
Tên ( GV chuyên biệt dạy) ( GV chuyên biệt dạy)
bài
 Cơng nghệ Tin học
 ( GV chuyên biệt dạy) ( GV chuyên biệt dạy)
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy .
 =================***=============
 Tiết 3: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tốn Khoa học 
Tên bài Bài 29: Tìm số khi biết tổng và hiệu Bài 10: Phịng tránh xâm hại tình dục
 của hai số đĩ (Tiết 1) Tiết 1
I. Yêu - Biết cách giải tốn “ Tìm hai số khi Sau bài học, em:
cầu cần biết tổng và hiệu của hai số đĩ” - Phân biệt được những đụng chạm an 
đạt - Vận dụng được vận dụng giải tốn“ tồn và khơng an tồn, những hành vi 
 xâm hại tình dục.
 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai 
 - Xác định được quyền riêng tư và tồn 
 số đĩ” vào giải quyết một số tình huống vẹn thân thể.
 gắn với thực tế. - HSHN Viết số 1->10 
 - Phát triển năng lực lập luận, tư duy 
 tốn học và năng lực giao tiếp tốn học
 - Chủ động thực hiện được giải tốn “ 
 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai 
 số đĩ” trong bài học một cách tự giác, 
 tập trung.
 - Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt 
 động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
 - HSHHN đọc và viết chữ o
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, Giáo án, SGK, tài liệu phục vụ giảng 
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy. dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
H A. Khởi động
1. Khởi động:
 Lớp khởi động
- GV tổ chức trị chơi để khởi động bài học.
+ Tìm tổng số học sinh của cả lớp. - GT bài - HS ghi đầu bài.
+ Số học sinh nữ nhiều hơn nam bao nhiêu bạn? 
+ Tìm được số bạn nam, số bạn nữ của lớp?
+ Nêu cách tìm số bạn nam, số bạn nữ?
- HS nêu theo cách hiểu của mình + Giả sử nếu thêm số bạn nam( bớt số bạn nữ) 
bao nhiêu để số bạn nữ và nam bằng nhau.
+ Tìm được số bạn nam (nữ).
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: B.Khám phá
H HĐCB1: Liên hệ thực tế; 
Bài 2: Làm việc chung cả lớp ( Thẻ 19) Hãy lấy(nháp) hoặc bảng nhĩm để viết tên 
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2 các loại đụng chạm vào cột phù hợp theo mẫu 
 dưới đây:
- HS thảo luận nhĩm 3 HĐCB 2: Thảo luận;
- Các nhĩm báo cáo kết quả. ?Những đụng chạm nào trong số các đụng 
+ Tổng của hai số là 18. Hiệu của hai số là 4. chạm mà các em đã nêu được coi là xâm hại 
Tìm hai số đĩ. tình dục?
a. GV HD tĩm tắt bằng sơ đồ ?Xâm hại tình dục trẻ em là gì?
 ?Xâm hại tình dục gồm những hành vi nào?
Số bạn nam ?Ai cĩ thể bị xâm hại tình dục?
Số bạn nữ ?Thủ phạm xâm hại tình dục là ai?
b. Hướng dẫn giải bài tốn (cách 1) ?Hậu quả của xâm hại tình dục là gì?
G * Những đụng chạm em nêu được xem là xâm 
- Nếu bớt đi 4 bạn nam thì số bạn nam bằng số hại tình dục là:
bạn nữ. - Sờ vào đùi, mơng. 
+ Tổng của chúng giảm đi đúng bằng phần hơn - Đụng chạm vào ngực, chỗ nhạy cảm (chỗ 
của số bạn nam so với số bạn nữ. kín).
+ Tổng mới : 18 – 4 = 14 - Ơm chặt từ phía trước hoặc phía sau...
+ Hai lần của số bạn nữ: 18 – 4 = 14 (bạn) => Đĩ là những đụng chạm khơng an tồn
+ Số bạn nữ là : 14 : 2 = 7(bạn) - Xâm hại tình dục trẻ em là hành động ép buộc 
+ Số bạn nam là: 7 + 4 = 11 (bạn)
 các em hoạt động tình dục của một người hay 
 (hoặc 18 – 7 = 11(bạn)
 nhiều người khi họ sử dụng quyền lực và sức 
 mạnh, dọa dẫm, mua chuộc, lợi dụng lịng tin 
 của trẻ em.
 - Các hành vi xâm hại tình dục bao gồm đụng 
 chạm, sờ mĩ, vuốt ve, cho xem tranh ảnh khiêu 
 dâm, cưỡng ép quan hệ tình dục hoặc mua bán 
 tình dục, ...
 - Xâm hại tình dục cĩ thể xảy ra với bất kì ai: 
 trẻ em trai và gái ở bất cứ lứa tuổi nào, cĩ thể 
 xảy ra bất kì lúc nào và ở đâu.
 - Thủ phạm xâm hại tình dục khơng chỉ là 
 người lạ mà cĩ thể là những người thân của gia 
 đình, người quen biết hoặc tin cậy.
 - Xâm hại tình dục gây ra nhiều hậu quả đối 
 với trẻ em về mặt thể chất như thương tích, cĩ 
 thai, nhiễm trùng lây qua đường tình dục, HIV và về mặt tinh thần của trẻ như hoảng loạn, sợ 
 hãi, giận dữ, lo lắng, xấu hổ, cĩ cảm giác tội 
 lỗi, trầm cảm. 
G HĐCB3: Đọc và trả lời
b. Hướng dẫn giải bài tốn (cách 2) a. Đọc nội dung sau (trang 29 sgk)
- Nếu thêm 4 bạn nữ thì số bạn nữ bằng số bạn b. Trả lời câu hỏi:
nam. ? Tại sao trẻ em khơng bao giờ là người cĩ lỗi 
+ Tổng của chúng tăng thêm đúng bằng phần khi bị xâm hại tình dục?
hơn của số bạn nam so với số bạn nữ. ? Trẻ em nên làm gì trong trường hợp cảm thấy 
+ Tổng mới : 18 + 4 = 22 bối rối hoặc khơng an tồn vì một sự đụng 
+ Hai lần của số bạn nam: 18 + 4 = 22(bạn) 
 chạm nào đĩ?
+Số bạn nam là: 22 : 2 = 11(bạn)
+Số bạn nữ là: 11 - 4 = 7 (bạn) •
 (hoặc 18 – 11 = 7(bạn)
KL: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai 
số đĩ.
H G
Bài 1: Làm việc cá nhân * Trẻ em khơng bao giờ là người cĩ lỗi khi bị 
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1. xâm hại tình dục vì trẻ em chỉ là người bị hại, chỉ 
 cĩ thủ phạm gây ra những vụ xâm hại mới là 
- Cả lớp làm việc cá nhân các bài tập theo yêu người cĩ lỗi.
cầu:
 -Trong trường hợp cảm thấy bối rối hoặc khơng 
- HS đổi vở, nĩi cho nhau nghe cách làm.
 an tồn vì một sự đụng chạm nào đĩ, trẻ em nên 
a. Số bé là: (63 – 17) : 2 = 23 cố gắng tránh xa người đĩ, đồng thời nĩi với bố 
 Số lớn là: 23 + 17 = 40 mẹ, người thân hoặc người tin cậy để ngăn chặn 
b. Số bé là: (29 – 21) : 2 = 4 và tố giác kịp thời những kẻ cĩ âm mưu xâm hại 
 Số lớn là: 4 + 21 = 25 tình dục.
c. Số lớn là: (26 + 6) : 2 = 16
 Số bé là: 16 - 6 = 10
d. Số lớn là: (58 + 38) : 2 = 48
 Số lớn là: 48 - 38 = 10
- Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Hoặc Số lớn = ( tổng + hiệu) : 2
- Một số HS nhắc lại
G * Vận dụng
3. Vận dụng trải nghiệm . - Nhận xét tiết học.
- Vận dụng tính số học sinh nam, số học sinh nữ 
của lớp em khi biết tổng và hiệu số HS nữ và 
HS nam.
- Tính số bạn nam, bạn nữ trong tổ em khi biết 
tổng số bạn và hiệu số bạn nữ và số bạn nam.
- Nhận xét, tuyên dương
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***============= Tiết : 4
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Tiếng Việt Tốn
Tên bài Bài 17: Vẽ màu (Tiết 3) Bài 31: Tổng nhiều số thập phân
 Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn (Tiết 2)
 tưởng tượng 
I. Yêu - Biết cách viết đoạn văn tưởng tượng Em biết: 
cầu cần dựa trên một câu chuyện đã đọc hoặc đã - Tính tổng nhiều số thập phân 
đạt nghe. - Tính chất kết hợp của phép cộng các số 
 thập phân và biết vận dụng để tính bằng 
 - Biết thể hiện sự trân trọng những sáng 
 cách thuận tiện nhất. 
 tạo của bản thân, bạn bè và những người - Tính chất kết hợp của phép cộng các số 
 xung quanh. thập phân và biết vận dụng để tính bằng 
 - HSHHN đọc và viết chữ o cách thuận tiện nhất.
 - Chăm học, ham học, cĩ tinh thần tự 
 học; trung thực, sáng tạo, cẩn thận, 
 chính xác, phát huy ý thức chủ động, 
 trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, giải 
 quyết bài tốn.
 - HSHN Viết số 1->10 
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, SGK, phiếu BT
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
H 1. Mở đầu:
1. Mở đầu: - GV và HS khởi động bằng trị chơi 
- GV và HS khởi động bằng trị chơi hoặc bài hát. hoặc bài hát.
- GV giới thiệu bài. - GV giới thiệu bài.
. Luyện tập, thực hành: HĐTH 2 .Tính rồi so sánh giá trị của
G
 ( a + b ) + c và a +(b+ c)
Bài 1: Đọc đoạn văn và thực hiện yêu cầu
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập H
- GV cho HS làm việc nhĩm và thực hiện theo yêu a) 8,5; 4,4.
cầu. - Em Tính rồi so sánh giá trị của.
- HS nêu yêu cầu. ( a + b ) + c và a + ( b + b) 
- HS thảo luận nhĩm
 Kết quả: 22; 56,7; 1
Bài 2: Nếu viết đoạn văn tưởng tượng dựa vào câu HĐTH 3. Tính bằng cách thuận tiện 
chuyện đã đọc hoặc nghe, em thích viết cách nào? nhất.
H
 G
- GV yêu cầu HS đọc 3 cách viết đoạn văn tưởng 
 a ) 7,98+5,04+4,96= 7,98+10
tượng được nêu trong sách.
 = 17,98
G b)7,2+8,4+2,8+0,6=(7,2+2,8)+(8,4+0,6)
 = 10+9
 =19 - GV mời 2-3 cặp chia sẻ về cách viết đoạn văn C 6,47+5,9+3,53= (6,47+3,53)+5,9
tưởng tượng mà em thích, nêu lí do tại sao em thích =10+5,9
cách viết đĩ. =15,9
- Cả lớp nhận xét, bổ sung. d)4,9+7,5+1,5+6,1=(4,9+6,1)+(7,5+1,5)
 = 11+9
 =20
H HĐTH 4. Điền dấu thích hợp:
Bài 3: Trao đổi về những điểm cần lưu ý khi viết 
đoạn văn tưởng tượng dựa vào câu chuyện đã đọc H
hoặc đã nghe. a 2,7+ 6,5 > 8,2 
 b. 15,8+ 7,9 = 23,7 
 c. 9,64 > 4,3+ 5,3
G HĐTH 5. Giải bài tốn:
- GV yêu cầu HS nhắc lại những cách viết đoạn 
văn tưởng tượng được gợi ý ở BT 2. G
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm, đưa ra những Cả ba bạn vắt được số lít sữa bị là: 
điểm cần lưu ý khi viết đoạn văn tưởng tượng về 22,4+18,9+19,5 = 60,8(l)
một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe
 Đáp số: 60,8 l
- GV quan sát, hỗ trợ HS.
3. Vận dụng, trải nghiệm: * Vận dụng
- Nhận xét tiết học. - Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS: Kể cho người thân nghe một câu 
chuyện tưởng tượng về lồi vật và chia sẻ những chi 
tiết mà em thích trong câu chuyện đĩ.
- Dặn HS ơn Bài 17 và đọc trước Bài 18.
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***=============
 Buổi chiều 
 Tiết 1+2+3:
Lớp NTĐ4 NTĐ5
Mơn/ Lịch sử và Địa Lý Lịch sử 
Tên Giáo viên bộ mơn dạy Giáo viên bộ mơn dạy
bài
 Lịch sử và Địa Lý Giáo dục lối sống
 Giáo viên bộ mơn dạy Giáo viên bộ mơn dạy
 Đạo đức Địa Lý 
 Giáo viên bộ mơn dạy Giáo viên bộ mơn dạy 
 =================***=============
 Thứ Tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
 Tiết 1: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5 Mơn/ Tốn Tiếng Việt
Tên bài Bài 29: Tìm hai số khi biết tổng và Bài 10A: Ơn tập 1 ( Tiết 3)
 hiệu của hai số đĩ (Tiết 2)
I. Yêu - Biết cách giải bài tốn “ Tìm hai số khi - Ơn học thuộc lịng. Biết cảm nhận cái 
cầu cần biết tổng và hiệu của hai số đĩ” đẹp của bài văn miêu tả.
đạt - Vận dụng được vận dụng giải tốn“ - Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. Giữ 
 trật tự, học tập nghiêm túc.
 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai - HSHN Viết số 1->10 
 số đĩ” vào giải quyết một số tình huống 
 gắn với thực tế.
 - Phát triển năng lực lập luận, tư duy 
 tốn học và năng lực giao tiếp tốn học
 - Chủ động thực hiện được giải tốn “ 
 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai 
 số đĩ” trong bài học một cách tự giác, 
 tập trung.
 - Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt 
 động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
 - HSHHN đọc và viết chữ o
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, SGK, phiếu BT
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
G 1. Khởi động:
1. Khởi động: - Đọc một số bài văn mẫu 
Trị chơi “Ai nhanh, ai đúng” để khởi động bài học.
+ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt 
là:
a. 10; 8; b. 11, 7; c. 4; 16; d. 20; 30
- GV mời các nhĩm trình bày theo hình thức “Ai 
nhanh, ai đúng”
a. Hai số cần tìm là: 1; 9
a. Hai số cần tìm là: 9; 2
a. Hai số cần tìm là: 10; 6
a. Hai số cần tìm là: 25; 5
- Các nhĩm thi đua trình bày. Nhĩm nào xong trước 
và đúng kết quả được xếp vị trí nhất, nhì, ba,...
- HS lắng nghe
2. Luyện tập G * Khám phá:
Bài 1: Làm việc chung cả lớp HĐTH 5: Thi đọc thuộc lịng theo 
a. Số bé là: (63 – 17) : 2 = 23 phiếu ( như hoạt động 1).
 Số lớn là: 23 + 17 = 40 H b. Số bé là: (29 – 21) : 2 = 4
 Số lớn là: 4 + 21 = 25
c. Số lớn là: (26 + 6) : 2 = 16
 Số bé là: 16 - 6 = 10
d. Số lớn là: (58 + 38) : 2 = 48
 Số lớn là: 48 - 38 = 10
Chốt ND: - Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Hoặc Số lớn = ( tổng + hiệu) : 2
H HĐTH6: Nêu chi tiết em thích nhất 
Bài 2: Làm việc cá nhân vở bài tập trong một bài văn miêu tả đã học dưới 
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2. đây theo mẫu: 
 H
- 1 HS đứng tại chỗ, tĩm tắt bài tốn a) Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
- Cả lớp làm việc cá nhân bài tập theo yêu cầu: b) Một chuyên gia máy xúc.
- Theo cặp đổi vở kiểm tra nhau c) Kì diệu rừng xanh.
- HS nêu kết quả. d) Đất Cà Mau.
 Bài giải: + Chọn một bài văn miêu tả mà em 
 thích.
 Số bút đen là: + Đọc kĩ bài văn đã chọn
 (12 – 4) : 2 = 4 (chiếc) + Chọn chi tiết mà mình thích.
 Số bút xanh là: + Giải thích vì sao mình thích chi tiết ấy
 4 + 4 = 8 (chiếc) - Gọi HS trình bày phần bài làm của 
 Đáp số: 4 bút đen; 8 bút xanh mình.
 - Nhận xét, sửa lỗi.
- Một số HS khác nhận xét.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
Bài 3: Làm việc cá nhân vào vở bài tập. HĐTH 6: Nêu chi tiết em thích nhất 
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3. trong một bài văn miêu tả đã học 
- GV mời cả lớp làm bài giải vào vở. dưới đây theo mẫu: 
 H
- GV thu vở chấm một số bài, đánh giá nhận xét chung a) Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
và sửa lỗi. b) Một chuyên gia máy xúc.
 c) Kì diệu rừng xanh.
 d) Đất Cà Mau.
 Bài giải: + Chọn một bài văn miêu tả mà em 
 Tuổi của bố là: thích.
 (65 + 5) : 2 = 35 (tuổi) + Đọc kĩ bài văn đã chọn
 + Chọn chi tiết mà mình thích.
 Tuổi của mẹ là: + Giải thích vì sao mình thích chi tiết ấy
 35 – 5 = 30 (chiếc) - Gọi HS trình bày phần bài làm của 
 Đáp số: Bố 35 tuổi; Mẹ 30 tuổi mình.
 - Nhận xét, sửa lỗi.
3. Vận dụng trải nghiệm . * Vận dụng.
- GV tổ chức vận dụng bằng tình huống trong SGK: - Nhận xét, tuyên dương
+ Tổng số tiền vé của hai người phải trả là: 500 000 - Đọc cho người thân nghe một bài thơ 
đồng em đã đọc thuộc lịng ở lớp. + Giá vé người lớn hơn giá vé trẻ em là: 100 000 đồng.
+ Tìm giá vé mỗi người.
- GV mời một số bạn đưa ra kết quả
ĐA: Giá vé người lớn: 300 000 đồng; Giá vé trẻ em: 
200 000 đồng.
- Nhận xét, tuyên dương
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
 IV: Điều chỉnh sau tiết dạy 
 =================***===========
 Tiết 2: Hát Nhạc 
 ( Giáo viên chuyên biệt day)
 =================***=============
 Tiết 3: 
Lớp NTĐ4 NTĐ5
 Mơn/ Khoa học Tốn
Tên bài Bài 10:Âm thanh và sự truyền âm Bài 32: Trừ hai số thập phân( Tiết 1)
 thanh (Tiết 2)
I. Yêu - So sánh được độ to của âm thanh khi Em biết:
cầu cần lại gần hoặc ra xa nguồn âm.
 - Trừ hai số thập phân.
đạt * Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, 
 giao tiếp hợp tác. - Tìm một thành phần chưa biết của phép 
 cộng, phép trừ các số thập phân
 * Chăm chỉ, trách nhiệm, tìm tịi, 
 - HSHN Viết số 1->10 
 khám phá.
 - HSHHN đọc và viết chữ o
II.Chuẩn - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, - Kế hoạch bài dạy, SGK và các thiết bị, 
bị học liệu phụ vụ cho tiết dạy. học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
 III. Hoạt động dạy học :
1. Mở đầu: * HĐ 1: Khởi động
G H
+ Khi nào thì phát ra âm thanh ? HĐCB1.Chơi trị chơi "Giúp bạn qua 
+ Nêu ví dụ về âm thanh truyền qua khơng khí, nước, cầu".
chất rắn ?
- GV kết luận – giới thiệu, ghi bài.
2. Hình thành kiến thức: * HĐ 2: Khám phá
HĐ3: So sánh độ to của âm thanh khi lại gần hoặc ra G
xa nguồn âm. HĐCB2. Thực hiện lần lượt các hoạt 
*HĐ 3.1. động. 
HS lắng nghe tiếng tích tắc của đồng hồ. b): Áp dụng 57,3 - 29,43 = 48,15
+ Các bạn ngồi ở bàn nào nghe thấy tiếng tích tắc to - Muốn trừ hai số thập phân ta làm thế 
nhất, nhỏ nhất? nào? Lấy ví dụ?
+ Làm cách nào để em biết được câu trả lời nào 
đúng?
- HS thảo luận trong nhĩm.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_45_tuan_10_611_10112023.pdf