Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 33 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 33 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 33 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

b. Tớnh giỏ trị biểu thức 3x2y – 5x + 1 tại x = - 2 , y = 1 3 Giải 1 x2y3 .( 2 xy) = 1 x3y4 4 3 6 Đa thức cú bậc 7 (2x3).(- 5xy2)= -10x4y2 Đa thức cú bậc 6 b. Thay x = -2 và y = 1 vào biểu thức 3 ta cú. 3(-2)2 1 - 5(-2) +1 = 15 3 Cõu 3: BT 3 Cõu 1: Cho hai đa thức: Giỏo viờn yờu cầu HS đọc bài toỏn. P(x) = 3x2 - x4 - 3x3 - x6 - x3 + 5 - Yờu cầu học sinh làm Q(x) = x3 + 2x5 – x4 – 2x3 + x – 1 Cho HS lờn làm P(x)- Q(x) a. Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của - Giỏo viờn nhận xột mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến. b. Tính P(x) +Q(x), P(x) - Q(x) Giải a. P(x) = -x6 –x4 – 4x3 +3x2 +5 Q(x) = 2x5 – x4 – x3 + x – 1 b. P(x)+ Q(x)= - x6 +2x5 -2x4 – 5x3 +3x2 +x -1 P(x) - Q(x) = -x6 -2x5 -3x3 +3x2 - x +7 4.Củng cố :(2’) - Nhắc lại quy tắc làm cỏc dạng toỏn trờn 5.Hướng dẫn học ở nhà ( 1’) - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - Làm tiếp cỏc bài trong đề cương theo dạng đó ụn tập IV. RÚT KINH NGHIỆM . 2 cú 1 2 2 3 .( 2) 5.( 2).1 1 = 13 2 b. 1 ( x2 y3 ).(8 x3 y2 )= 2x5y5 4 Đơn thức cú bậc 10 Cõu 3: Cõu 3: Cho hai đa thức H Đ 3 ( 10’) 3 4 3 4 BT 3 A(x) 3x 4x 2x 4x 5x 3 Giỏo viờn yờu cầu HS đọc bài toỏn. B(x) 5x3 4x2 5x3 4x2 5x 3 - Yờu cầu học sinh làm a. Thu gọn A(x) và B(x) rồi sắp xếp HS lờn bảng thực hiện theo lũy thừa giảm dần của biến. - Giỏo viờn nhận xột b. Tớnh A(x) + B(x); Tớnh A(x) - B(x). Cho HS lờn làm cõu 5 Giải Bài 5: Chứng tỏ cỏc đa thức sau khụng a. A(x)= x3 – 5x + 3 cú nghiệm B(x)= - 8x2 - 5x -3 A= 2y4 + 5 B= 4x2 +1 b. A(x) + B(x)= x3 – 8x2 -10x A(x) - B(x) = x3 + 8x2 + 6 4. Củng cố :(2’) - Nhắc lại quy tắc làm cỏc dạng toỏn trờn 5. Hướng dẫn học ở nhà ( 1’) - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - ễn lại toàn bộ kiến thức chương III, IV. - Làm cỏc bài tập trong đề cương ụn tập IV. RÚT KINH NGHIỆM 4 H Đ 2 ( 15’) 2. Định lớ 2 (đảo của đl 1) MA = MB, M cú nằm trờn trung trực của a) Định lớ : (SGK- 75) AB khụng? M Phỏt biểu tớnh chất. Vẽ hỡnh, ghi giả thiết và kết luận của định lớ ? Chứng minh? A B 1 2 Để chứng tỏ M thuộc đường trung trực M I A I B của AB ta làm thế nào? GV cho HS lờn chứng minh GT Đoạn thẳng AB, MA = MB KL M thuộc trung trực của AB Nhận xột? CM (SGK) Phỏt biểu gộp hai định lớ? b) Nhận xột: SGK 4. Củng cố( 7’) - Cho học sinh làm bài tập 45, 46 SGK 5. Hướng dẫn học bài ở nhà (1’) - Học thuộc định lý - Làm bài tập 47 (tr76-SGK) IV.RÚT KINH NGHIỆM . 6 Cho HS lờn bảng vẽ hỡnh N M x y So sỏnh IM + IN với LN? K P I HS lờn trỡnh bày L xy là trung trực của ML => IM = IL Nếu I, L, N khụng thẳng hàng. => IN + IM = IN – IL > NL Nếu N, I, L thẳng hàng thỡ: Nhận xột IM + IN = IL + IN = LN H Đ 3 ( 10’) Vậy : IM + IN LN. Yờu cầu hs đọc bài Để cm PQ d ta làm thế nào? Bài 51(SGK - 77) P d PQ cú là đường trung trực của AB? A B Q -Đường trũn tõm P cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B nờn PA = PB do đú P nằm Cũn cỏch nào khỏc? trờn đường trung trực của đoạn AB. Vậy PQ là đường trung trực của AB PQ AB hay PQ d 4. Củng cố( 2’) - Nhắc lại định lý - Cỏc bước thực hiện cỏc bài toỏn trờn 5. Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - Làm tiếp cỏc bài SGK. - Đọc trước bài “Tớnh chất ba đường trung trực của tam giỏc” IV. RÚT KINH NGHIỆM .. Ký duyệt ( tuần 33) . 8
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_hoc_ki_ii_tuan_33_nam_hoc_2015_2016_nguye.doc