Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 32 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

doc 8 Trang Bình Hà 5
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 32 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 32 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

Giáo án Toán Lớp 7 - Học kì II - Tuần 32 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
 H Đ 2 (10’) Bài 65 (SGK - 51)
Gv hướng dẫn học sinh làm theo phương Trong cỏc số đă cho bờn phải đa thức, số 
phỏp loại trừ những giỏ trị khụng phải là nào là nghiệm của đa thức đú
nghiệm. a) A(x) = 2x – 6
 A(3) = 2.3 – 6 = 6 – 6 = 0
Nhận xột x = 3 là nghiệm
 Hai số lại khụng thể là nghiệm đa thức 
 bậc 1
 b) B(x) = 3x + 
Gv chốt... B( ) = 3.(- ) + = 0
 Vậy x= là nghiệm. Cỏc số lại khụng 
 phải là nghiệm
 c) M(x) = x2 – 3x + 2
 M(-2) = (-2)2 – 3(-2) + 2
 = 4 + 6 + 2 = 12
 x = 12 khụng phải là nghiệm
Cho hs chộp bài ... M(1) = 12 – 3.1 + 2 = 1 – 3 + 2 = 0
 x = 1 là nghiệm
 M(2) = 22 – 3.2 + 2 = 4 – 6 + 2 = 0
 x = 2 là nghiệm
 Vậy x = 1, x = 2 là nghiệm của đa thức 
 M(x)
H Đ 3 (10’) Bài tập: Cho đa thức 
Hướng dẫn hs thu gọn và sắp xếp luụn P(x) = 3x3 – 5x3 + x + 2x3 – x – 4 + 3x2 + 
HS lờn bảng trỡnh bày x4 + 7
Yờu cõu HS làm cõu b a)Thu gọn P(x)
 b)Chứng tỏ rằng P(x) khụng cú nghiệm.
 Giải:
 a) P(x) = x4+ (3x3 – 5x3+ 2x3) + 3x2 
Nhận xột +(x - x) + (- 4 + 7) = x4 + 3x2 + 3
 b) Ta cú x4 0 với x 
 3x2 0 với x 
 x4 + 3x2 + 3 > 0 với x
 Vậy đa thức P(x) khụng cú nghiệm
4. Củng cố: Giỏo viờn củng cố từng phần
5: Hướng dẫn học bài ở nhà (3’)
 - Xem lại cỏc bài tập đă chữa, ụn lại cỏc ki?n thức của chương
 - Làm tiếp cỏc phần, bài c̣n lại trong SGK, bài 55, 56, 57 SBT – 17
IV. RÚT KINH NGHIỆM
 2 Với điều kiện bài cho ta suy ra điều gỡ? Gọi số tiền lói mỗi đơn vị I, II, III được chia 
 là x, y, z (triệu đồng). Vỡ số tiền lói được 
 chia tỉ lệ thuận với số vốn đầu tư nờn ta cú:
Nhận xột? x y z
 và x + y + z = 5
 2 5 7
 Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta 
Yờu cầu hs đọc bài cú:
 x y z x y z 560
 40
Bài toỏn này thuộc loại nào? 2 5 7 2 5 7 14
Nờu phương phỏp làm của loại toỏn x 2.40 80
này? 
 y 5.40 200
 z 7.40 280
 Vậy đơn vị I được chia 80 triệu đồng
ỏp dụng tớnh chất nào để làm loại toỏn Vậy đơn vị II được chia 80 triệu đồng
này? Vậy đơn vị III được chia 80 triệu đồng 
Nhận xột
BTNC 
Tỡm x, biết 2x 3 x 2
GV hướng dẫn cỏch bỏ dấu giỏ trị tuyệt 
đối
 4.Củng cố :(2’)
 - Nhắc lại quy tắc làm cỏc dạng toỏn trờn
 5.Hướng dẫn học ở nhà ( 1’)
 - Xem lại cỏc bài tập đó chữa
 - Làm tiếp cỏc phần của cỏc bài tập đó chữa
 - Làm tiếp cỏc bài 3, 5, 6, 7, 8 (SGK - 90)
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 4 A
 K
 E
 F
Yờu cầu hs suy nghĩ chứng minh. I
 L
Để cm AI là phõn giỏc của  ta làm thế 
nào?
 B C
Cú nhận xột gỡ về IL và IK? H M
 ABC, I là giao của 2 phõn giỏc 
 GT
GV yờu cầu HS lờn bảng chứng minh BE, CF
 ã
 KL . AI là phõn giỏc BAC
 . IK = IH = IL
 CM: 
 Vỡ I nằm trờn tia phõn giỏc BE của gúc B 
 nờn IL = IH (1)
 Tương tự, ta cú IK = IH (2)
Nhận xột Từ (1) và (2) IK = IL hay I cỏch đều 
Gv cốt lại ... hai cạnh AB và AC của gúcA.
 Do đú I nằm trờn tia phõn giỏc của  ( 
 định lớ) hay AI là đường phõn giỏc xuất 
 phỏt từ đỉnh A của ABC.
 Vậy 3 dường phõn giỏc của ABC cựng đi 
 qua đỉnh I và IH = IK = IL.
 4.Củng cố ( 7’)
 Làm bài 36; 37 SGK
 5: Hướng dẫn học bài ở nhà (1’)
 - Học thuộc lớ thuyết.
 - Làm bài tập: 39, 40, 41, 42 (SGK)
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
..
 6 tớch đi lờn. Trờn tia đối của tia DA lấy D 1 sao cho DD1 
 = DA.
Yờu cầu học sinh lờn bảng trỡnh bày lại. Xột DAB và DD1C cú:
 ã ã
 DB = DC; ADB D1DC ; DA = DD1
 => ADB D DC ( c.g.c)
Nhận xột? 1
 à ã
 => AB = D1C và A1 = DD1C
 à ả ả ã
 mà A1 = A2 A2 DD1C
 => CAD1 cõn tại C => D1C = AC mà AB 
 = D1C => AB = AC => ABC cõn.
 ch- g. nhọn)
 => AD = AE.
H Đ 3( 15’) Bài 53 SBT.
Đọc đầu bài.
 A
Vẽ hỡnh, ghi giả thiết và kết luận của bài?
 1 2 E
 D
 I 1
 1
 2 2
 C
 B F
Muốn chứng minh AD = AE cần chứng 
 a, BI; CI là phõn giỏc => AI là phõn giỏc 
minh điều gỡ. ã à ả
 của BAC A1 A2
 Xột ADI và AEI : Dà Eà 900
 à ả
 A1 = A2 ; AI chung.
 => AID AIE ( ch- g. nhọn)
 => AD = AE.
 b, ABC cú:
 À 900 BC AB2 AC2
Nhận xột BC= 62 82 100 = 10 cm.
 Kẻ IF  B tại F
Gv chốt lại bài... => BID BIF ( ch- g. nhọn)
 => CIE CIF ( ch- g. nhọn)
 => BD = BF ; CE = CF
 => AB + AC – BC = AD + BD + AE + CE 
 – BF – CF = AD + AE = 2AD
 => 2 AD = 6+ 8 – 10 = 4 => AD = 2 cm.
 4.Củng cố: (2’) 
 -Nhắc lại cỏc bước để làm cỏc bài toỏn trờn.
 Ký duyệt ( tuần 32) 
 5.Hướng dẫn học ở nhà (1’)
 - Xem lại cỏc bài tập đó chữa
 - Làm bài 41; 43 SGK.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 .
 8

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_7_hoc_ki_ii_tuan_32_nam_hoc_2015_2016_nguye.doc