Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 36 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 36 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 36 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

Tuần :36 Ngày soạn : 20/4/2016 Tiết: 68 Ngày dạy: /4/ 2016 ÔN TẬP CUỐI NĂM I. MỤC TIÊU - Ôn luyện kiến thức cơ bản cả năm học. - Rèn luyện kĩ năng tính toán,vẽ hình. - Rèn kĩ năng trình bày. II. CHUẨN BỊ - Thầy: Máy tính, thước, phấn màu. - Trò: Thuộc bài củ, xem trước bài. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài củ: (4’) - Kiểm tra vở ghi 5 hs 3. Bài mới: Hoạt động thầy – trò Nội dung kiến thức Hđ 1: (10’) I. Lý thuyết Trả lời các câu hỏi SGK GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo SGK II. Bài tập Hs làm việc cá nhân Bài tập 9 * O là giao điểm của a và b Ta có : QP và SR là 2 đường cao của - Hs cm vào vở. tam giác OQS đều đi qua điểm M, Do đó M là trực tâm của tam giác đó. * e là đt vuông góc với SQ và e di qua M thì e là đường cao của tam giác Hđ 2: (10’) OQS. Cho mỗi HS lên bảng cm từng câu Vậy đt e phải đi qua dỉnh O của tam Hs làm việc cá nhân giác OQS. Bài tập 7 Gv hướng dẫn cho HS thực hiện. Có thể vẽ được 3 trường hợp: 2 Hs lên bảng thực hiện * (2cm, 3cm, 4 cm); * (2cm, 4cm, 5cm); HS nhận xét kết quả và GV chốt lại ý * (3cm, 4cm, 5cm); đúng. Hđ 3: (10’) Bài tập 6 A Có thể vẽ mấy tam giác có ba cạnh là 3 1 1 D B E C 2 Tiết :67 Ngày dạy: .. KIỂM TRA CHƯƠNG III I. MỤC TIÊU - Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong chương III. - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về tam giác, vận dụng kiến thức giải bài tập cụ thể. - Rèn tính cẩn thận, chính xác, kiên trì vượt khó. II. NỘI DUNG Thầy: đề kiểm tra Trò: ôn tập thật tốt, các dụng cụ học tập, giấy nháp, máy tính III. MA TRẬN ĐỀ Ma trận đề kiểm tra chương II Toán 7 ( Phần hình học ) Ma trận đề kiểm tra chương III Toán 7 ( Phần hình học ) Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề Áp dụng tính 1. Tính chất chất đường ba đường trung tuyến trung tuyến. để tính độ dài. 1 1 Số câu 2 đ 3 đ Số điểm 20% 30% Tỉ lệ % Biết vẽ hình ghi gt,kl.Vận 2. các Vận dụng kết hợp được các dụng được đường trường hợp bằng nhau của các trường đồng quy tam giác để giải toán chúng hợp bằng còn lại, các minh 2 đường thẳng song nhau của tam yếu tố khác song, vuông góc giác để giải toán Số câu 2 2 4 Số điểm 2 đ 6đ 7 đ Tỉ lệ % 20% 50% 70% Tổng số 3 2 5 câu 4 đ 6 đ 10 đ Tổng số 40% 60% 100% điểm Đề bài Câu 1:(2điểm) Cho ABC có AD và BE là các trung tuyến cắt nhau tại G. Biết AD = 12 cm, BE = 9 cm. Tính AG và GE 4 Tiết :68 Ngày dạy: ÔN TẬP CUỐI NĂM I. MỤC TIÊU - Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức, củng cố lại cho HS về tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song , các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác cân. - Rèn kĩ năng trình bày lời giải bài toán. - Rèn tính cẩn thận, tinh thần hợp tác . II. CHUẨN BỊ - Giáo viên: Các câu hỏi ôn tập - Học sinh: Thước thẳng, com pa. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. ổn định lớp ( 2’) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG H Đ 1 ( 10’) I. Lý thuyết: Nêu định nghĩa, tính chất 2 đường thẳng 1, Hai đường thẳng vuông góc. vuông góc? Nêu định nghĩa, tính chất 2 đường thẳng song song? 2, Hai đường thẳng song song . Các cách chứng minh hai đường thẳng song song? Nhận xét? 3, Tổng ba góc trong tam giác. Nêu tính chất về tổng 3 góc trong tam giác, tính chất góc ngoài? HS nêu các trường hợp bằng nhau của 2 4, Các trường hợp bằng nhau của tam giác. tam giác? 5, Các trường hợp bằng nhau của tam giác Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam vuông. giác vuông? Nêu định lí Pitago thuận và đảo? 6, Định lí Pitago. ABC vuông tại A BC2 = AB2+ AC2 H Đ 2 ( 30’) II, Bài tập: Yêu cầu hs đọc bài Bài 3 SGK T91: Nêu yêu cầu của bài 3? a C 44 Nêu cách làm ? O c 132 D b Kẻ Oc // a => Oc // b => c·OC = 440 => C· OD + O· Db = 1800 Hãy lên bảng trình bày? => C· OD = 1800 – 1320 = 480 6 Nhắc lại các bước thực hiện các bài toán trên 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Ôn lại kiến thức chương II, III. - Làm bài tập: 6, 7, 8 SGK T92. IV. RÚT KINH NGHIỆM . Ký duyệt của TT ( tuần 36) Vũ Quang Huy 8 B H A Làm a. E C K Nhận xét? Hãy trình bàày phần b? GT ABC, Â = 900, phân giác BE EH BC, AB cắt HE tại K KL a) ABE = HBE b) BE là trung trực của AH Nhận xét? c) EK = EC d) AE < EC a)Xét ABE và HBE có Làm c? E· AB = ·EHB = 900 E· BA = ·HBE (gt) AE chung ABE = HBE ( cạnh huyền – góc Nhận xét? nhọn ) Làm d? b) ABE = HBE BA = BH, EA = EH BE là trung trực của AH Nhận xét? c) Xét AEK và HEC có Gv chốt lại bài... E· AK = E· HC = 900 , EA = EH Yêu cầu hs đọc bài A· EK = H· EC Nêu yêu cầu của bài? => AEK = HEC ( g c g) => EK = EC d) AEK có E· AK = 900 AE < EK mà EK = EC => AE < EC 4.Củng cố ( 3’) Nhắc lại các bước thực hiện các bài toán trên 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Ôn lại kiến thức chương II, III. - Làm bài tập: 6, 7, 8 SGK T92. IV.RÚT KINH NGHIỆM 10
File đính kèm:
giao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_36_nam_hoc_2015_2016_nguyen_vi.doc