Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 35 đến 37 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 35 đến 37 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 35 đến 37 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

F = àE = 900 BC chung BE = CF. => BFC = CEB ( ch- cgv) => Fã BC Eã CB => ABC cõn tại A. H Đ 3 (15’) Bài 75 (SBT) Nờu yờu cầu của bài? O Vẽ hỡnh, ghi giả thiết và kết luận của bài? D C Để chứng minh AC, BD, EK đồng quy cần E làm gỡ? A K B Hóy chứng minh? Gọi AC cắt BD tại O HS lờn trỡnh bày OAB cú: BC AO, AD OB AD cắt BC tại E => E là trực tõm của OAB => OE AB mà KE AB O, E, K thẳng hàng. AC, EK, BD đồng quy tại O. 4.Củng cố: (2’) -Nhắc lại cỏc bước thực hiện cỏc bài tập trờn 5. Hướng dẫn học bài ở nhà ( 1’) - ễn lại toàn bộ lớ thuyết chương III. - Nghiờn cứu bảng tổng kết trong SGK trang 84, 85 - Trả lời cỏc cõu hỏi SGK trang 86. IV. RÚT KINH NGHIỆM 2 bài? M Làm a? Đó sử dụng kiến thức gỡ? So sỏnh Nã MH và Pã MH ? N H P MN HN < HP MN Nà > Pà mà : HS làm nhỏp? à ả 0 N M1 90 à ả 0 p M1 90 ả ả M1 M 2 hay Nã MH Pã MH b, Trường hợp gúc N > 900 M Nhận xột? H N P Ta cú N nằm giữa H và P Yờu cầu của bài ( xỏc định O để OA + => Nã MH Pã MH OB + OC + OD nhỏ nhất )? Làm thế nào tỡm được O? Bài 66 (SGK- 87). Trỡnh bày lời giải bài toỏn? A B O Nhận xột? D C Gọi vị trớ cần tỡm là O Ta cú: OA+ OC AC OB + OD BD OA + OB + OC +OD AC + BD 4. Củng cố ( 2’) Nhắc lại cỏc bước thực hiện cỏc bài tập trờn 5. Hướng dẫn học bài ở nhà (1’) - ễn lại kiến thức về quan hệ giữa cỏc yếu tố, cỏc đường trong tam giỏc. - Làm bài tập 65, 67 SGK IV. RÚT KINH NGHIỆM 4 S MQ a, MPQ = = 2 Nhận xột? S RQ Làm c? RPQ S MQ Gới ý: Sử dung kết quả của cõu a, b. b, MNQ = = 2 SRNQ QR Nhận xột? c, SRPQ = SRNQ Theo trờn: SMPQ = 2 SRPQ SMNQ = SRNQ SNQP = SRNQ Vẽ hỡnh bài 70 SGK? => SMNQ = SMQP = SNQP Chứng minh a Bài 70 (SGK- 88). d Nhận xột N' N M Làm b E Nhận xột A B Làm c a, M thuộc d => MA = MB => NB = NM + MB = NM + MA b, Gọi N’A cắt d tại E ta cú: EA = EB , N’A = N’E + EA => N’A = N’E + EB > N’B c, LA < LB theo trờn thỡ L PA. 4. Củng cố( 2’) Nhắc lại cỏc bước thực hiện cỏc bài tập trờn 5. Hướng dẫn học bài ở nhà (1’) - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - Làm tiếp cỏc tập 68, 69 (SGK) - ễn lại toàn bộ lớ thuyết, xem lại tất cả cỏc bài tập đó chữa chuẩn bị cho kiểm tra 45’. IV. RÚT KINH NGHIỆM . Ký duyệt ( tuần 35) . . 6 Cõu 2:(8 điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng tại B. Kẻ đường trung tuyến AM. Trờn tia đối của tia MA lấy E sao cho MA = ME. Chứng minh rằng: a) ABM = ECM b) AB // CE c) BAM > MAC d) Từ M kẻ MH AC. Chứng minh BM > MH Cõu 1: Áp dụng tớnh chất ba đương trung tuyến 0,5 điểm AG 2 2 A Ta cú AG AD AD 3 3 0,5 điểm 2 AG .12 = 8 cm E 3 G 0,5 điểm BG 2 BG 2 BE 3 GE 0,5 điểm 1 1 B D C GE = BE = .9 = 3 cm 3 3 Vẽ hỡnh, ghi GT và KL đỳng A 0,5 a) Chứng minh được 1 2 ABM = ECM (c.g.c) 1,5 b) Suy ra gúc EMC = 900 1,0 Do AB BC (gt) 1 C CE BC (cmt) B M 2 AB // CE 1,5 c) Ta cú AC > AB (cạnh huyền lớn hơn cạnh gúc vuụng) Mà AB = CE ( ABM = ECM E (c.g.c)) AC > CE 1 Xột ACE cú AC > CE ˆ ˆ E > A1 ˆ Mà E = Â2 ˆ A1 > Â2 Hay BAˆM > MAˆC 1,5 d) Xột MHC cú MC > MH (cạnh huyền lớn hơn cạnh gúc vuụng) 0,5 Mà MC = MB (gt) MB > MH 0,5 IV. RÚT KINH NGHIỆM . 8 => Cã OD = 440 + 480 = 920 Bài 4 (SGK – 92) x A Nhận xột? D C Yờu cầu của bài 4. Vẽ hỡnh, ghi giả thiết và kết luận của bài O E B y vào vở? xã Oy = 900 , A Ox, B Oy GT DC là trung trực của OA EC là trung trực của OB a. CE = OD b. CE CD c. CA = CB KL d. CA // DE e. Ba điểm A, B, C thẳng hàng CM: a, CD OA, OB OA => CD // OB CE OB => CD CE , CE // OD Xột CED v à ODE cú: Cà = àO = 900 ; ãCDE = Oã ED ( so le); DE chung. => CED = ODE ( ch- gnhọn) Làm a? => CE = OD. b, Theo a, CE // OD mà CD OD => Nhận xột? CE CD c, CD là trung trực của OA => CA = CO Làm b? CE là trung trực của OB => CB = CO. d, Xột CDA v à DCE cú: Nhận xột? Cà = Dà = 900 ;DC chung, OE = DA ( =OD) Làm c? => CDA = DCE ( c.g.c) => Dã CA = Cã DE => CA // DE. e, Chứng minh tương tự d , ta cú: CEB = ECD ( c.g.c) Nhận xột. => Eã CB = Cã ED => CB // DE mà CA // DE => C, A, B thẳng hàng. Làm d, e 10 Tuần :37 Ngày soạn :20/4/ 2016 Tiết: 69 Ngày dạy: /4/ 2016 ễN TẬP CUỐI NĂM I. MỤC TIấU - Hệ thống hoỏ, củng cố lại cho HS về tớnh chất , dấu hiệu nhận biết tam giỏc cõn, tam giac đều, quan hệ gữa cỏc yếu tố trong tam giỏc. - Rốn kĩ năng trỡnh bày lời giải bài toỏn. - Rốn tớnh cẩn thận, tinh thần hợp tỏc . II. CHUẨN BỊ - Giỏo viờn: Cỏc cõu hỏi ụn tập - Học sinh: Thước thẳng, com pa. III. CÁC BƯỚC LấN LỚP 1.ổn định lớp ( 2’) 2.Kiểm tra bài cũ 3.Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG H Đ 1 (10’) I. Lý thuyết: ? Nờu định nghĩa, tớnh chấấtm giỏc cõn , 1, Tam giỏc cõn, tam giỏc đều. tam giỏc đề. ? Nờu quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện 2,Quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong tam giỏc. trong tam giỏc. ? Nhận xột. ?Nờu quan hệ giữa ba cạnh trong tam giỏc. 3,Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giỏc. ? HS nờu quan hệ giữa đường xiờn và đường vuụng gúc, đường xiờn và hỡnh chiếu. 4,Quan hệ giữa đường xiờn và đường vuụng gúc, đường xiờn và hỡnh chiếu. ? Nờu tớnh chất cỏc đường trong tam giỏc. 5, Tớnh chất cỏc đường trong tam giỏc. H Đ 2 ( 30’) II, Bài tập: Nờu yờu cầu của bài 8. Bài 8 SGK T92: Vẽ hỡnh, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở? 12 Tuần :37 Ngày soạn : 20/4/ 2016 Tiết: 70 Ngày dạy: /5/ 2016 TRẢ BÀI KIỂM TRA I. MỤC TIấU HS nắm được cỏch làm cụ thể chi tiết từng bài và thang điểm HS so sỏnh đối chiếu bài làm với đỏp ỏn, từ đú tỡm ra ưu điểm và hạn chế của mỡnh, biết được cỏc sai lầm thường gặp từ đú cú biện phỏp khắc phục. Cú kế hoạch bổ sung kiến thức chưa nắm vững . II. CHUẨN BỊ GV:Bài thi ,đỏp ỏn HS: Đề thi , bài làm III. CÁC BƯỚC LấN LỚP 1. Ổn định tổ chức(1’) 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Nờu những nội dung kiến thức cú trong đề thi 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trũ Nội dung KT Hoạt động 1 : Đề và yờu cầu của đề (10’) 1. Đề và yờu cầu của đề ( Cỏc kiến thức liờn quan). GV: Cho HS đọc đề. - Cấu trỳc đề KT GV: Phõn tớch đề và nờu yờu cầu của từng bài - Đề HS: Chỉ ra cỏc kiến thức cần đạt trong đề. - Đỏp ỏn GV: Nhận xột, nờu cỏc kiến thức đạt được khi làm bài ( chỉ ra thang điểm cho từng bài, từng cõu) HS: Quan sỏt Lằng nghe Dũ lại bài làm với đỏp ỏn Dự đoỏn số điểm đạt được Hoạt động 2: Ưu, khuyết (8’) 2. Ưu, khuyết GV: Nờu ưu khuyết của tập thể HS Nờu mội vài bài cú ưu điểm, khuyết điểm nổi bật Hoạt động 3 : Sửa sai và thụng bỏo kết quả (10’) 3. Sửa cỏc lỗi sai cơ bản GV: Chỉ ra cỏc lỗi sai thường gặp Chỉ ra cỏch khắc phục cỏc sai sút đú Thụng bỏo điểm HS: Nờu ý kiến, thắc mắc GV: Giải đỏp Tổng hợp điểm nhận xết kết quả học tập. 4. Kết quả ( phõn loại) 14
File đính kèm:
giao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_35_den_37_nam_hoc_2015_2016_ng.doc