Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 28 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

doc 8 Trang Bình Hà 5
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 28 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 28 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 28 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
 1
 Q 5x 2y 3xy x 2y xy 5xy
HS còn lại cùng làm và nhận xét 2
 1 1 2 1
 x x 
 3 2 3 4
 Tìm bậc của các hạng tử có trong đa 
 2 1 2 
thức trên. 5x y x y 3xy xy 5xy 
 2 
 1 2 1 1 
 x x 
 3 3 2 4 
H Đ 3 ( 10’) 11 1 1
 x 2y xy x 
 5 3 4
 3. Bậc của đa thức 
 Bậc của đa thức là gì. Cho đa thức 
HS suy nghĩ trả lời M x 2y 5 xy 4 y 6 1
- Giáo viên cho hs làm ?3
 bậc của đa thức M là 7
 ?3
 1 3
 Q 3x 5 x 3y xy 2 3x 5 2
 2 4
 1 3
 Q ( 3x 5 3x 5 ) x 3y xy 2 2
 2 4
 1 3
 Q x 3y xy 2 2
 2 4
 Đa thức Q có bậc là 4
 4. Củng cố: (10')
 Bài tập 25 (tr38-SGK) (2 học sinh lên bảng làm)
 1
 a) 3x 2 x 1 2x x 2 b) 3x 2 7x 3 3x 3 6x 3 3x 2
 2
 1
 (3x 2 x 2 ) (2x x) 1
 (3x 2 3x 2 ) (7x 3 3x 3 6x 3 )
 2 
 3 3
 2x 2 x 1 10x
 4
 Đa thức có bậc 2 Đa thức có bậc 3
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(1')
 - Học sinh học theo SGK
 - Làm các bài 26, 27 (tr38 SGK)
 - Làm các bài 24 28 (tr13 SBT)
 - Đọc trước bài ''Cộng trừ đa thức'' 
 IV.RÚT KINH NGHIỆM
.
 2 - Giáo viên nêu ra để trừ 2 đa thức P = 5x 2 y - 4xy 2 + 5x - 3
 P- Q ta làm như sau: 1
- Học sinh chú ý theo dõi Q = xyz - 4x 2 y + xy 2 + 5x -
 2
- Học sinh ghi bài
 P - Q = (5x 2 y - 4xy 2 + 5x - 3) -
 1
? Theo em làm tiếp như thế nào để có P - -(xyz - 4x 2 y + xy 2 + 5x - )
Q 2
 = 5x 2 y - 4xy 2 + 5x - 3 - xyz +
- HS: bỏ dấu ngoặc ròi thu gọn đa thức. 1
 +4x 2 y - xy 2 - 5x +
 2
? Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc 1
- 1 học sinh lên bảng làm bài = 9x 2 y - 5xy 2 - xyz - 2
 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2 theo 
 ?2
nhóm.
- Các nhóm thảo luận và làm bài ra giấy .
- Giáo viên thu 3 bài của 3 nhóm đưa lên 
.
 4. Củng cố: (5')
 - Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)
 a) (x y) (x y) x y x y 2x
 b) (x y) (x y) x y x y 2y
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
 - Ôn lại các kiến thức của bài.
 - Làm bài tập 31, 33 (tr40-SGK)
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
.. 
 4 lí. A
 Chứng minh.
 AHB: Hµ = 900 
 µ µ
=> H > B => AH < AB. d
 H B
 A d, AH  d
 GT
 AB là đường xiên 
 KL AH < AB
? Nhận xét.
 CM:
Củng cố:
 (SGK - 58)
? Trả lời ?3
 * Lưu ý : SGK.
H Đ 3 ( 10’) 3. Các đường xiên và hình chiếu của 
 Trả lời ?4 chúng. 
HS làm nháp. ?4
 A
AB2 = AH2 + HB2 , 
AC2 = AH2 + HC2
 2 2
Nếu: HB > HC => AB > AC => AB> AC. d
Nếu AB > AC => HB2 > HC2 => HB > HC
 B H C
 * Định lí 2: (SGK- 59) 
 GT A d. AH là đường vuông 
 góc
 AB, AC là đường xiên
 Qua câu 4 phát biểu tính chất tổng quát. KL a)Nếu HB > HC thì AB > AC
? Làm bài 8 SGK; 9 SGK. b)Nếu AB > AC thì HB > HC
Gv chốt lại c)Nếu HB = HC AB = AC
 4. Củng cố ( 6’): làm bài tập SGK S
 5: Hướng dẫn về nhà: ( 2’)
 Làm bài : 11; 12; 13 SGK.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 P
 d
 A I B C
 6 (2)
 Từ (1) và (2) DE < BC.
Vì sao DE < BC?
Đại diện một hs lên bảng trình bày, hs Bài 15 SBT ( 10’)
khác nhận xét B
 E
 A M C
 F
H Đ 3 ( 15’) CM:
 Xét MAE và MCF có:
? Đọc đầu bài 15 SBT. Eµ = Fµ = 900 ; MA = MC , M· AE C· MF
? Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài => MAE = MCF ( ch- g. nhọn).
vào vở. => ME = MF
 BE BF BM ME BM MF
 => 
 GV hướng dẫn HS lập sơ đồ phân tích đi 2 2
lên. = BM.
 ABM: Aµ = 900 => B· AM > A· MB
 BE BF
 AB => AB < BM.
 2 BE BF
 => AB
  2
 BE BF
 BM 
 2
 BM >AB.
 
ME = MF.
 4. Củng cố: ( 2’)
 - Nhắc lại các bước thực hiện các bài toán trên 
 - Cho HS nhắc lại các định lý về đường xiên, đường vuông góc
 5. Hướng dẫn về nhà :( 1’)
 Làm bài 12; 14 SGK
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
...
 Ký duyệt ( tuần 28) 
 .
 8

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_28_nam_hoc_2015_2016.doc