Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 26 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

doc 9 Trang Bình Hà 5
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 26 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 26 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 26 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
 4,5
 2x 1
 = - 2 x = - 5,5
 5
 2x 1 1
 = 0 x = - 
 5 2
 2x 1
 = 4 x = 9,5
 5
 x 1
 b. 0 x 1 0 x 1; 
Câu b Giáo viên yêu cầu HS lên làm 7
 3 x 3
 0 x 1
 5
 2x(x 1)
 0 x 0; x 1;
 3x 4
 3x(5 x)
 0 x 0
 x 5
 4. Củng cố: (2')
 Nhắc lại các bước thực hiện các bài tốn trên
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
 - Làm bài tập 8 12 (tr10, 11-SBT)
 - Đọc phần ''Cĩ thể em chưa biết''; ''Tốn học với sức khoẻ mọi người'' tr29-
SGK.
 - Đọc bài 3
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 2 viết dưới dạng nào.
HS trả lời Gọi là đơn thức thu gọn
- Giáo viên nêu ra phần hệ số. 10: là hệ số của đơn thức.
? Thế nào là đơn thức thu gọn. x6y3: là phần biến của đơn thức.
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần.
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý.
H Đ 3 (10’) 3. Bậc của đơn thức 
 Quan sát ở câu hỏi 1, nêu những đơn Cho đơn thức 10x6y3
thức thu gọn.
 Tổng số mũ: 6 + 3 = 9
 Xác định số mũ của các biến. Ta nĩi 9 là bậc của đơn thức đã cho.
 Tính tổng số mũ của các biến. * Định nghĩa: SGK
 Thế nào là bậc của đơn thức. - Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
 - Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc.
H Đ 4 ( 5‘) 4. Nhân hai đơn thức 
- Giáo viên cho biểu thức
A = 32.167
B = 34. 166 Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và 
 9xy4
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài (2x2y).( 9xy4)
 = (2.9).(x2.x).(y.y4)
 = 18x3y5.
 4. Củng cố: (6')
 Bài tập 13-tr32 SGK ( học sinh khá, giỏi lên bảng làm)
 1 2 3 1 2 3 2 3 4
 a) x y 2xy .2 . x .x y.y x y
 3 3 3
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
 - Học theo SGK.
 - Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng''
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 4 Chứng minh: BH = CK. b) Xét HBM và KNC cĩ
HS lên bảng thực hiện Mµ Nµ (theo câu a); MB = CN
 Nhận xét.
 HMB = KNC (cạnh huyền - gĩc 
 nhọn) BK = CK
Chứng minh AH = AK. c) Theo câu a ta cĩ AM = AN (1)
HS lên bảng thực hiện Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
 Nhận xét.
 Từ (1), (2) HA = AK
 Cĩ kết luận gì về OBC.
 d) Theo chứng minh trên H· BM K· CN mặt 
 GV cho HS lên làm bài 70e
 khác O· BC H· BM (đối đỉnh) B· CO K· CN 
 (đối đỉnh) O· BC O· CB OBC cân tại 
 O
H Đ 3 ( 10’) e) Tam giác OBC là tam giác đều
 Làm bài 73 SGK. Bài 73 (SGK -141)
Yêu cầu HS nhắc lại định lí Pytago AHB: Hµ = 900
HS lên bảng làm => HB2 = AB2 – AH2
HS cịn lại làm và nhận xét HB2 = 52 – 32 = 16 => HB= 4(cm)
 => HC= BC- HB= 10 -4 = 6(cm)
 AHC: Hµ 900 => AC2 = AH2 + HC2
 => AC2 = 32 + 62 = 45
 => AC= 45 (cm)
GV nhận xét kết quả => Độ dài ACD : 45 + 2 < 10 (cm)
 => Bạn Mai nĩi sai. Bạn Vân nĩi đúng.
 4.Củng cố:(2’)
 -Nhắc lại các bước thực hiện bài tốn trên
 5: Hướng dẫn học bài ở nhà:(1’)
 - Ơn tập lí thuyết và xem lại các bài tập ơn tập đã chữa.
 - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra chương II.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 6 Số câu 2 2
Số điểm 3 đ 4 đ
Tỉ lệ % 30% 40%
Tổng số 
 2 2 3 7
câu
 2đ 3đ 5 đ 10đ
Tổng số 
 20% 30% 50% 100%
điểm
 III. Các bước lên lớp
 1. Ổn định lớp ( 1’)
 2. Phát đề
 3, Làm bài kiểm tra
 Đề A
 Câu 1:(2 đ) Cho hình vẽ:
 Tính số đo các gĩc:
 a) BAˆC b) ADˆC 
 600 400
 B D C
 Câu 2:(4 đ) Cho hình vẽ. Chứng minh rằng: A
 a/ ADE = BDE 
 //
 b/ DÂE = DBˆE 
 D E
 //
 B
 Câu 3 (4 đ): Cho tam giác ABC cĩ AB = AC= 10 cm, BC = 12 cm. Kẻ AI  BC 
 (I BC). 
 a) Chứng minh rằng IC = IB
 b) Tính độ dài đoạn thẳng AI
 ĐÁP ÁN
 Câu 1: (2đ)
 a) Ta cĩ: A+B+C = 1800 (áp dụng định lí tổng ba gĩc trong tam giác)
 biết B= 600, C= 400 suy ra BAC = 800 (1 đ)
 1
 b) BAD= BAC (giả thiết) suy ra BAD = 400. 
 2
 ADC = ABC + BAD (gĩc ngồi tam giác ABD) suy ra ADC = 1000 ( 1 đ)
 Câu 2: (4 điểm)
 a/ Chứng minh được: ADE = BDE (c.c.c) (3 điểm) 
 b/ Vì ADE = BDE (theo câu a) DÂE = DBˆE (1 điểm) 
 Câu 3: ( 4 đ)
 Vẽ đúng hình ( 0.5 đ)
 a. Xét ABI và ACI ta cĩ
 8

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_26_nam_hoc_2015_2016.doc