Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 24 - Năm học 2014-2015 - Nguyễn Việt Cường

doc 9 Trang Bình Hà 5
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 24 - Năm học 2014-2015 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 24 - Năm học 2014-2015 - Nguyễn Việt Cường

Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 24 - Năm học 2014-2015 - Nguyễn Việt Cường
 + Lập bảng tần số
+ Tìm X , mốt của dấu hiệu
? Để có một hình ảnh cụ thể về dấu 
hiệu, em cần làm gì. 
Học sinh: Lập biểu đồ.
- Giáo viên đưa bảng phụ lên bảng. - Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị 
? Tần số của một gía trị là gì, có nhận đó trong dãy giá trị của dấu hiệu.
xét gì về tổng các tần số; bảng tần số - Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị 
gồm những cột nào. điều tra (N)
 x n x n ... x n
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo X 1 1 2 2 k k
viên N
? Để tính số X ta làm như thế nào. - Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn 
? Mốt của dấu hiệu là gì ? Kí hiệu. nhất trong bảng tần số, kí hiệu là M0
? Người ta dùng biểu đồ làm gì. - Thống kê giúp chúng ta biết được tình 
? Thống kên có ý nghĩa gì trong đời hình các hoạt động, diễn biến của hiện 
sống. tượng. Từ đó dự đoán được các khả năng 
 xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày 
H Đ 2 càng tót hơn.
? Đề bài yêu cầu gì. II. Ôn tập bài tập (25')
- Học sinh: Bài tập 20 (tr23-SGK)
+ Lập bảng tần số. a) Bảng tần số
+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng Năng Tần Các 
+ Tìm X xuất số tích
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng (x) (n) x.n
làm bài. 20 1 20 1 0 9 0
 X 
 25 3 75 3 1
 30 7 210 3 5
- 3 học sinh lên bảng làm 35 9 315
+ Học sinh khá, giỏi : Lập bảng tần số. 40 6 240
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ. 45 4 180
+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình 50 1 50
cộng của dấu hiệu N=31 Tổng 
Nhận xét bài làm của HS 1090
 b) Dựng biểu đồ
 2 Tuần 24 Ngày soạn: 1 /2/2015
Tiết : 50 Ngày dạy: 
 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU
 - Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài 
 tập.
 - Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt.
 - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
 - GV đề kiểm tra
 - HS : máy tính, giấy nháp, ôn tập thật tốt
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
 1.ổn định lớp: 
 2. Đề bài kiểm tra:
 “MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
 Cấp độ
 Vận dụng
Tên Nhận biết Thông hiểu Cộng
Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
(nội dung,
chương) TL TL TL TL
 Học sinh nhận Học sinh biết Học sinh lập được HS nhận xét 
 biết được số các tìm được dấu bảng tần số được số liệu từ 
Thu thập số 
 giá trị, số các hiệu điều tra bảng ”Tần số”
liệu thống kê, 
 giá trị khác 
bảng “tần số”
 nhau, tần số 
 tương ứng
Số câu 1 1 1 3
Số điểm 0,5đ 2,0đ 1,5đ 4,0 đ
 Tỉ lệ % 5% 20% 15% 40%
 Học sinh lập được 
Biểu đồ
 biểu đồ đoạn thẳng
Số câu 1 1
Số điểm 2,0đ 2,0đ
 Tỉ lệ % 20% 20%
 Nhận biết được Vận dụng công thức 
 mốt của dấu tính được số trung 
Số trung bình 
 hiệu bình cộng và tìm 
cộng
 được mốt của dấu 
 hiệu
Số câu 1 1 1 3
Số điểm 10đ 1,5đ 1,5đ 4,0đ
 Tỉ lệ % 10% 15% 15% 40%
Tổng số câu 2 1 3 7
Tổng số điểm 1,5đ 2,0đ 6,5đ 10đ 
 4 Tuần 24 Ngày soạn :1/2/2015
 Tiết 41 Ngày dạy : 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 - Củng cố cho học sinh các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
 - Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng, hai góc 
bằng nhau.
 - Rèn tính cẩn thận, chính xác. Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác.
 II. CHUẨN BỊ
 Gv: - Thước thẳng, eke, com pa
 HS
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
 1. Ổn định lớp ( 2’)
 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’): Chữa bài 64SGK.
 3. Bài mới
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
H Đ 1 ( 15’)
? Yêu cầu HS làm bài 65 SGK. Bài tập 66 (SGK - 137)
HS: ∆AMD = ∆AME (ch - gn)
-Đọc bài ∆MDB = ∆MEC (ch - gcv)
-Ghi GT và KL ∆AMB = ∆AMC (c. c. c)
 A
 D E
Cho hs chuẩn bị tạ chỗ ít phút
 B M C
Làm bài vào vở.
1 HS trình bày kết quả trên bảng.
Ho HS lần lượt chứng minh các cặp 
tam giác bằng nhau
H Đ 2( 20’)
 Bài tập 95 SBT trang109:
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 95 
SBTtrang 109. A
HS đọc đề, vẽ hình ghi gt-kl?
 1 2
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT, 
KL.
- GV hướng dẫn HS cách phân tích để 
c/m bài toán
Nêu hướng để c/m MH = MK? H K
 MH = MK
 B
 (hai cạnh tương ứng). M C
 
 6 Tuần 24 Ngày soạn : 1/2/2015
 Tiết 42 Ngày dạy : 
 THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
 I. MỤC TIÊU
 - Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó 
 có một địa điểm nhìn thấy nhưng không đến được.
 - Rèn luyện kĩ năng xác định góc, đo độ dài trên mặt đất.
 - Rèn luyện ý thức làm việc tập thể.
 II. CHUẨN BỊ
 - Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, thước 10 m
 - Mỗi nhóm 1 giác kế, 3 cọc tiêu cao 1,2 m; 1 sợi dây dài khoảng 10 m, 
 thước dây.
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
 1. Ổn định lớp ( 2’)
 2. Kiểm tra bài cũ :( 5’)
 ? Nêu cách xác định khoảng cách giữa 2 điểm A và B.
 3 Bài mới
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
H Đ 1 ( 10’)
Cho hs quan sát tranh hình 149 rồi trả B
lời câu hỏi SGK
Trả lời câu hỏi
 D
H Đ 2( 25’) A E
Gv vẽ hình rồi hướng dẫn học sinh 
thực hiện
Lưu ý hướng dẫn học sinh sử dụng C
giác kế
 -Cắm cọc tiêu tại A. Dùng giác kế vạch 
? Xác định khoảng cách AB như thế đường thẳng xy vuông góc với AB tại A.
nào? -Lấy điểm E trên xy. Cắm cọc tiêu tại E.
 AEB = DEC ( g.c.g) -Lấy điểm D sao cho E là trung điểm của 
Hãy giải thích vì sao ta có CD = AB? AD, cắm cọc tiêu tại D.
 -Dùng giác kế vạch tia Dm vuông góc với 
Có đo được CD không? Vì sao? xy tại D.
Đo được CD vì đoạn CD không bị -Bằng cách gióng đường thẳng chọn điểm 
chướng ngại ngăn cách C trên tia Dm , sao cho B, E, C thẳng hàng.
 -Đo độ dài CD.
 -AB = CD và AEB = DEC( g.c.g)
Gv chọn địa điểm
Giao nhiệm vụ cho tùng nhóm thực 
hành.
Mỗi nhóm tiến hành đo theo hướng 
dẫn của GV. 
 8

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_24_nam_hoc_2014_2015.doc