Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 22 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

doc 8 Trang Bình Hà 5
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 22 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 22 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường

Giáo án Toán 7 - Học kì II - Tuần 22 - Năm học 2015-2016 - Nguyễn Việt Cường
 - Học sinh: ta phải lập được bảng tần số với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng 
 với tần số)
 - Vẽ các điểm có toạ độ đã cho.
 - Vẽ các đoạn thẳng.
 Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng ta biết được 
điều gì? 2. Chú ý 
- Học sinh trả lời: ta biết được giá trị của Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ 
dấu hiệu và các tần số của chúng. nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ 
 nhật)
? Để vẽ được biểu đồ ta phải làm những gì.
- Học sinh nêu ra cách làm.
H Đ 2 (5’)
- Giáo viên đưa ra bảng tần số bài tập 8, 
yêu cầu học sinh lập biểu đồ đoạn thẳng.
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên treo bảng phụ hình 2 và nêu ra 
chú ý.
 4. Củng cố: (15')
 - Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ, học sinh khá, giỏi lên làm.
 a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50
 b) Biểu đồ đoạn thẳng: n n
 12 17
 - Bài tập 11(tr14-SGK) (Hình10 2)
 8
 7 H2
 6
 4 5
 4
 2
 2
 1
 0 1 2 3 4 x
 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x
 H1
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(3')
 - Học theo SGK, nắm được cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
 - Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16
 IV RÚT KINH NGHIỆM
 2 - Giáo viên cùng học sinh chữa bài.
H Đ 3 ( 10’) Bài tập 8 (tr5-SBT)
- Giáo viên đưa nội dung bài toán lên . a) Nhận xét:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng - Số điểm thấp nhất là 2 điểm.
làm. - Số điểm cao nhất là 10 điểm.
- Học sinh suy nghĩ làm bài. - Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 
 8
- Cả lớp làm bài vào vở. b) Bảng tần số 
Gv nhận xét bài.
 x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 n 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N=3
 3
 b) Biểu đồ
 4. Củng cố: (3')
 - Học sinh nhắc lại các bước biểu diễn giá trị của biến lượng và tần số theo biểu đồ 
 đoạn thẳng.
 5. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
 - Làm lại bài tập 12 (tr14-SGK)
 - Làm bài tập 9, 10 (tr5; 6-SGK)
 - Đọc Bài 4: Số trung bình cộng
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 4 256 = 162
  HC = 16 (cm)
 BC = BH + CH = 5 + 16 = 21 (cm)
 Chu vi của tam giác ABC là
 Gv nhận xét cuối 23 + 21 +20 = 54 (cm)
 4. Củng cố ( 5’)
 Bài 87 SBT: Cho học sinh lên trình bày
 Gọi AC  BD tại 0 ta có:
 AC = 12 cm => OA 6 cm, OC = 6cm
 BD = 16 cm => OB = 8cm, 0D = 8 cm
 OAB: AB2 = OA2 + OB2 = 62 + 82 = 100
 => AB = 10 ( cm)
 OAD: AD2 = OA2 + OD2 = 62+82 = 100
 = > AD = 10 (cm)
 OBC: BC2 = OB2 + OC2 = 82 + 62 = 100
 DC = 10 ( cm)
 5. Hướng dẫn học ở nhà ( 2’)
 Làm tiếp các bài 59, 60, 61, 62 (SGK - 133)
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
.
 6 Vẽ hình đúng, ghi GT, KL đúng 2 đ A
 a, 4 đ
 a, Xét ∆ABC vuông tại A, theo 
 định lí Pitago ta có: BC2 = AB2 + 15 12
 AC2
  AC2 = BC2 - AB2
 AC2 = 252 – 152 = 625 – 225 = B H C
 25
 400
 AC = 20 (cm)
 b, 4 đ
 Xét ∆ABH vuông tại H, theo 
 định lí Pitago ta có: AB2 = AH2 + 
 BH2
  BH2 = AB2 - AH2
 BH2 = 152 – 122 = 225 – 144 =81
 BH = 9 (cm)
 5: Hướng dẫn về nhà: ( 3’)
 - Xem lại các bài tập đã chữa
 - Làm tiếp các bài 61, (SGK – 133)
 IV RÚT KINH NGHIỆM
 Ký duyệt ( tuần 22)
 .
 8

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_hoc_ki_ii_tuan_22_nam_hoc_2015_2016.doc