Giáo án Sinh học 6 - Tuần 32 - Bài 50+51 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 6 - Tuần 32 - Bài 50+51 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 6 - Tuần 32 - Bài 50+51 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Minh Diệu

Dị dưỡng.? Phân biệt hình thức sống hoại sinh 3. Phân bố và số lượng hoặc kí sinh Vi khuẩn phân bố rộng rãi - Nhận xét và bổ sung trong tự nhiên và thường với - Yêu cầu HS đọc thông tin sgk số lượng lớn. ? Em hãy nêu sự phân bố của VK trong tự nhiên? Trong tự nhiên nơi nào GV: vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi nếu cũng có vi khuẩn: trong đất, gặp điều kiện thuận lợi chúng sinh sản rất nhanh trong nước, trong không khí số lượng vi khuẩn rất nhiều trong tự nhiên. và trong cơ thể sinh vật. * Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của vi khuẩn 4. Vai trò của vi khuẩn: (10 phút) a. Vi khuẩn có ích. - Cho HS làm BT điền từ thích hợp vào chỗ trống - Vi khuẩn có vai trò quan ? Vi khuẩn có vai trò gì trong tự nhiên và trong trọng trong tự nhiên và trong đời sống con người ? đời sống con người. Trong tự nhiên nơi nào cũng có vi khuẩn. - Trong tự nhiên phân hủy - Giáo dục cho HS biết sử dụng vi khuẩn có lợi. chất hữu cơ thành chất vô cơ ? Kể tên một vài bệnh do vi khuẩn gây ra ? để cây sử dụng; hình thành Bệnh tả: do phẩy khuẩn tả. than đá, dầu hỏa. -->Bệnh lao: do trực khuẩn lao. - Nhiều vi khuẩn ứng dụng ? Các loại thức ăn để lâu ngày dễ bị ôi thiu vì sao trong Công nghiệp, Nông là do vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn nghiệp và chế biến thực ? Muốn thức ăn không bị ôi thiu phải làm thế nào phẩm. Ngăn ngừa vi khuẩn bằng cách giữ lạnh, phơi b.Vi khuẩn có hại khô, ướp muối. - Các vi khuẩn kí sinh gây - Giáo dục tư tưởng cho học sinh có ý thức giữ bệnh cho người, ĐV, thực vật. gìn vệ sinh cá nhân và môi trường. - Nhiều vi khuẩn hoại sinh *Hoạt động 4: Tìm hiểu sơ lược về vi rút (6 làm hỏng thực phẩm, gây ra ô phút) nhiễm môi trường. - Giới thiệu khái quát về các đặc điểm của vi rút. 5. Sơ lược về vi rút - Nghiên cứu sgk, tìm hiểu sơ lược về vi rút. - Vi rút có kích thước rất nhỏ, ? Kể tên một vài bệnh do vi rút gây ra ? cấu tạo rất đơn giản, chưa có Cúm gà, người nhiễm HIV, viêm gan siêu vi B cấu tạo tế bào sống, chúng - Giáo viên sửa sai, bổ sung kết luận. chưa phải là dạng cơ thể sống điển hình. Sống kí sinh bắt buộc và thường gây bệnh cho vật chủ. 4. Củng cố: (4 phút) ? Vi khuẩn có vai trò gì trong thiên nhiên? trong nông nghiệp và CN? ? Tại sao TA bị ôi thiu? Muốn giữ cho TA khỏi bị thiu thì phải làm thế nào? 5.Hướng dẫn: (1 phút) - Học bài 50, làm bài tập 1, 2, 3 trang 164 sgk. - Đọc mục em có biết. Xem trước bài 51: Nấm. IV. RÚT KINH NGHIỆM - Ưu điểm: - Nhược điểm: - Y/c học sinh quan sát mẫu vật đối chiếu với - Sợi nấm: là cơ quan sinh tranh vẽ. dưỡng. ? Hãy phân biệt các phần của nấm ? ( mũ - Mũ nấm là cơ quan sinh sản, nấm, cuống nấm, chân nấm ) mũ nấm nằm trên cuống nấm. - Quan sát mẫu nấm rơm Phân biệt. - Dưới mũ nấm có các phiến - Chỉ trên hình và gọi tên từng phần của nấm. mỏng chứa rất nhiều bào tử. - Học sinh chỉ các phần của nấm - Sợi nấm: nhiều tế bào phân - Hướng dẫn học sinh lấy một phiến mỏng biệt nhau bởi vách ngăn, mỗi tế dưới mũ nấm Đặt lên phiến kính dầm bào đều có hai nhân, không có nhẹ quan sát bào tử bằng kính lúp chất diệp lục. - Tiến hành quan sát bào tử nấm. 4. Củng cố: (4 phút) - Mốc trắng và nấm rơm có cấu tạo như thế nào ? chúng sinh sản bằng gì ? - Nấm có đặc điểm gì giống vi khuẩn ? - Nấm có cách dinh dưỡng như thế nào ? Tại sao ? - Nấm có vai trò như thế nào trong tự nhiên ? 5. Hướng dẫn: (1 phút) - Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi sgk. - Xem và soạn bài trước ở nhà bài tiếp theo. IV. RÚT KINH NGHIỆM - Ưu điểm: - Nhược điểm: Ký duyệt tuần 32 Minh Diệu, ngày ... tháng ... năm 201
File đính kèm:
giao_an_sinh_hoc_6_tuan_32_bai_5051_nam_hoc_2017_2018_truong.doc