Đề Toán và Tiếng Việt Lớp 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề Toán và Tiếng Việt Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề Toán và Tiếng Việt Lớp 5
Ngày 23/03/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 75,8 + 249,19 b) 523 - 236,73 c) 6,8 x 15 d) 25,8 x 2,5 e) 75,52 : 32 g) 99 : 8,25 h) 98,156 : 4,63 i) 882 : 36 2. Tính nhẩm a) 26,7 x 10 b) 42,76 : 10 26,7 x 100 42,76 : 100 26,7 x 1000 42,76: 1000 3. a) Tính giá trị của biểu thức 6,7 x a + 14,2 với a = 3 b) Tính: 35,04 : 4 - 6,87 4. Tìm x a) x x 8,6 = 387 b) x - 1,27 = 13,5 : 4,5 c) x + 18,7 = 50,5 : 2,5 B. TIẾNG VIỆT 1. Đọc - hiểu bài: Thái sư Trần Thủ Độ 2. Đặt một câu với mỗi cặp quan hệ từ su: a) Vì nên b) Nếu thì c) Tuy nhưng 3. Luyện viết bài 1 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 24/03/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 605,26 + 217,3 b) 812,87 - 526 c) 0,257 x 9 d) 18,75 x 5,6 e) 75,58 : 19 g) 43 : 52 h) 399 : 9,5 i) 12,88 : 0,25 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 16,45 + 17,35 + 13,55 b) 9,5 x 5 x 0,4 3. Tìm x a) x x 0,34 = 1,19 x 1,02 b) 210 : x = 14,92 - 6,52 c) 6,2 x x = 43,18 + 18,82 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 4m 25dm = ...........................m c) 13 kg 5g = ....kg b) 17m2 12cm2=.....................m2 d) 72 ha = . km2 B. TIẾNG VIỆT 1. Viết bài văn tả người mà em yêu quý, trong bài sử dụng ít nhất 2 câu ghép. 3. Luyện viết bài 1 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 26/03/2020 A. MÔN TOÁN 1.Viết các số thập phân sau: - Năm đơn vị, bảy phần mười. - Ba trăm mười lăm đơn vị, sáu phần nghìn. - Không đơn vị, bảy phần trăm. 2. Đặt tính rồi tính a) 37,593 + 175,32 b) 529,78 - 98,96 c) 135,6 2,8 d) 91,8 : 3,6 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 b) 42,37 – 28,73 – 11,27 4. Tìm x a) x + 15,7 = 7,2 2,5 b) x : 12,5 = 48 - 45,66 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 25m7dm = ...........................m c) 23 tấn 56 kg = ....tấn b) 18m217cm2=.....................m2 B. TIẾNG VIỆT 1. Thªm c¸c vÕ c©u cßn thiÕu ®Ó hoµn chØnh c¸c c©u ghÐp sau. a. Dï trêi n¾ng chang chang, .. b. Vì Thỏ chủ quan và kiêu ngạo .. (Câu chuyện Rùa và Thỏ) 2. X¸c ®Þnh bộ phận Chủ ngữ, Vị ngữ trong c¸c c©u sau: a. Chó chim s©u nho nhá, chó cã c¸i má xinh xinh. b. Bµi v¨n cña Lan lµm xóc ®éng lßng ngêi. c. SÎ giµ lao xuèng cøu con mÆc dï nã biÕt râ cã thÓ chÕt. 3. Luyện viết bài 2 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 29/03/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 52,3 + 115, 75 b) 600 - 112,96 c) 31,5 x 2,6 d)77,5 : 2,5 e) 266,22 : 34 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 164,7 x 0,91 - 64,7 x 0,91 b) 2,5 x 12,5 x 8 x 0,4 3. Tìm y a) 0,8 x y = 1,2 x 10 b) 210 : y = 14,75 + 6,25 c) 6,2 x y = 43,18 + 18,82 d) 9,5 x y = 399 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 18m217cm2=.....................m2 b)3cm2 44mm2 = mm2 c) 17 tấn 32 kg = ....tấn B. TIẾNG VIỆT 1. Thªm c¸c vÕ c©u cßn thiÕu ®Ó hoµn chØnh c¸c c©u ghÐp sau. a. Mặt trời đã thức dậy, .. b. thì em sẽ rất vui. c. Mùa xuân đến, . 2. X¸c ®Þnh bộ phận Trạng ngữ, Chủ ngữ, Vị ngữ trong c¸c c©u sau: a, Trong buổi lao động, lớp em đã trồng cây và tưới nước. b, Lớp 5A rất nhiều bạn hát hay, còn lớp 5B các bạn nhảy rất đẹp. 3. Luyện viết bài 2 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 31/03/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 34,852 + 114,5 b) 312,4 - 96, 57 c) 20,08 × 25 d) 3,927 : 11 e) 150 : 1,2 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 12,37 + 21,46 + 58,54 + 45,63 b) 23,7 x 9,5 + 23,7 x 10,5 c) 113,9 x 15,8 - 13,9 x 15,8 3. Tính nhẩm a) 14,78 x 10 b) 12,39 : 10 0,716 x 100 43,02 : 100 57,31 x 100 0,153 : 1000 4. Tìm x a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 x x = 22,4 x 8 5. Tính diện tích các hình sau: a) Hình tam giác có: độ dài đáy là 12 cm và chiều cao là 6,4 cm. b) Hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 9,4 dm và 6,6 dm; chiều cao là 10,5 dm. c) Hình tròn có bán kính r = 2,5 cm B. TIẾNG VIỆT 1. Gạch chân từ trái nghĩa trong các thành ngữ , tục ngữ sau: a) Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm. b) No dồn, đói góp c) Cá lớn nuốt cá bé d) Bán anh em xa, mua láng giềng gần 2. Viết bài văn tả một người bạn mà em yêu quý nhất. 3. Luyện viết bài 3 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 02/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 67,36 + 79,428 b) 400 - 123, 58 c) 14,34 x 7,7 d) 91,08 : 3,6 e) 483 : 35 2. Tính a) (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32 b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 10,5 3. Tính nhẩm a) 1,49 x 10 b) 2,07 : 10 2,179 x 100 326,89 : 100 7,23 x 1000 999,9 : 1000 4,68 x 0,1 4. Tìm x a) 6,2 x x = 43,18 + 18,82 b) 9,8 x x = 6,2 x 9,8 5. Tính diện tích các hình sau: a) Hình tam giác có: độ dài đáy là 6,7 cm và chiều cao là 4,5 cm. b) Hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 7,5 dm và 4,8 dm; chiều cao là 6,2 dm. 6. Tính chu vi và diện tích của hình tròn có bán kính r = 5cm. 7.Giải bài toán sau: Một người làm 48 sản phẩm thì hết 8 giờ. Hỏi người đó làm 12 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm? B. TIẾNG VIỆT 1. Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: c. Tuy trời mưa ........................................................................................... d. Nếu bạn chăm chỉ học tập ....................................................................... e. Mặc dù nhà Minh khó khăn ......................................................................... 2. Xác định chủ ngữ và vị ngũ trong các câu sau: a) Mặt biển sáng trong và dịu êm. b) Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, còn Vạc lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ. c) Rùa biết mình chậm chạp. Nó cố gắng chạy thật nhanh. 3. Luyện viết bài 3 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 06/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 137,83 + 72,189 b) 362,13 - 98,5 c) 7,658 x 5,5 d) 5,28 : 4 e) 15 : 8 g) 9 : 4,5 h) 8,216 : 5,2 2. Tính a) 23,56 : 6,2 - 1,75 b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 10,5 3. Tìm x a) 0,8 x x = 1,2 x 10 b) x + 18,7 = 50,5 ; 2,5 4. Tính chu vi và diện tích của hình tròn có bán kính r = 3cm. B. TIẾNG VIỆT 1. Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau: - Học tập - Giang sơn 3. Luyện viết bài 4 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 08/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 73,489 + 90 b) 123, 78 - 75 c) 16,75 x 4,3 d) 9,8 x 12 e) 95,2 : 68 g) 27 : 4 h) 99 : 8,25 i) 17,4 : 1,45 2. Tính (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 3. Tìm x a) 1,36 x x = 4,76 x 4,08 b) x - 1,27 = 13,5 : 4,5 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 14 tấn 72 kg = ... tấn b) 37 ha = ...km2 c) 34m 45cm =....m d) 10dm2 5cm2 = .... dm2 5. a) Tính tỉ số phần trăm của 315 và 600 b) Tìm 15% của 320 kg c) Tìm một số biết 30% của nó là 72 B. TIẾNG VIỆT 1. Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: c. Tuy trời mưa ........................................................................................... d. Nếu bạn chăm chỉ học tập ....................................................................... e. Mặc dù nhà Minh khó khăn ......................................................................... 2. Viết bài văn tả một diễn viên hoặc một ca sĩ mà em yên mến. 3. Luyện viết bài 4 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 10/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 67,45 + 112,379 b) 119,8 - 64,52 c) 15,7 x 7,3 d) 13,4 x 32 e) 266,22 : 34 g) 3 : 0,65 h) 82,55 : 1,27 i) 387 : 8,6 2. Tính a) 35,04 : 4 + 26,54 b) 9,3 x 7,5 + 9,3 x 2,5 c) 12,46 x 3,5 - 3,5 x 2,46 d) 2,5 x 7,5 x 4 3. Tìm x a) 25 : x = 16 : 10 b) 3,2 x x = 22,4 x 8 c) 136,5 - x = 5,4 : 1,2 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 23 tấn 5 kg = ... tấn b) 100 ha = ...km2 c) 15m 9cm =....m d) 7dm2 12cm2 = .... dm2 5. Tính diện tích các hình sau: a) Hình tam giác có: độ dài đáy là 8,2 cm và chiều cao là 3,5 cm. b) Hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15 dm và 12 dm; chiều cao là 10 dm. 6. Tính chu vi và diện tích của hình tròn có bán kính r = 4cm. 7. Một đàn gà có 1000 con, trong đó có 375 con gà trống. Tìm tỉ số phần trăm của: a. Số gà trống so với cả đàn gà. b. Số gà mái so với cả đàn gà. c.Số gà trống so với số gà mái. B. TIẾNG VIỆT 1. Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: c. Chim chóc hót líu lo trên cành,................................................................... d........................................................................, gà rủ nhau lên chuồng. e. Mùa đông đến, .................................................................. 2. Viết bài văn tả cảnh ngôi trường em đang học. 3. Luyện viết bài 4 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 13/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 145,73 + 89,9 b) 400 - 152,45 c) 27,5 x 6,4 d) 45,2 x 12 e) 27 : 5 g) 72,58 : 19 h) 99 : 8,25 i) 3,42 : 4,5 2. Tính a) 28,7 + 34,5 x 2,4 b) 16,4 : 4 - 1,35 3. Tìm x a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8 b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 c) x - 3,67 = 5,78 4. Tính diện tích các hình sau: a) Hình tam giác có: độ dài đáy là 9 cm và chiều cao là 6 cm. b) Hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 10,5 dm và 8,4 dm; chiều cao là 10 dm. 5. Tính chu vi và diện tích của hình tròn có bán kính d = 4cm. B. TIẾNG VIỆT 1. Tả một loài cây mà em yêu quý. 3. Luyện viết bài 5 trong vở Luyện viết tập 2. Ngày 15/04/2020 A. MÔN TOÁN 1. Đặt tính rồi tính a) 56,92 + 99,9 b) 300,1 - 170 c) 31,2 x 2,4 d) 42,3 x 15 e) 8192 : 32 g) 75,95 : 3,5 h) 387 : 8,6 i) 8,4 : 3 2. Tính 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 3. Tìm x a) x + 5,84 = 91,6 : 10 b) x - 0,35 = 2,55 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 31 kg 15 g = ... kg b) 25 ha = ...km2 c) 6 dm 11cm =....dm d) 23 m2 9 cm2 = .... m2 5. Tính chu vi và diện tích của hình tròn có bán kính d = 2cm. B. TIẾNG VIỆT 1. Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: a) Nếu đại dịch được ngăn chặn,................................................................... b)........................................................................, làng bản em ngày càng đẹp. c) Mùa đông đã đến trên rẻo cao, .................................................................. 3. Luyện viết bài 5 trong vở Luyện viết tập 2.
File đính kèm:
de_toan_va_tieng_viet_lop_5.doc