Đề Kiểm tra Toán 8 - Tiết 39+40: Đề kiểm tra Học kì I (Ma trận + Hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem tài liệu "Đề Kiểm tra Toán 8 - Tiết 39+40: Đề kiểm tra Học kì I (Ma trận + Hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề Kiểm tra Toán 8 - Tiết 39+40: Đề kiểm tra Học kì I (Ma trận + Hướng dẫn chấm)
Ngày soạn: Ngày giảng: Tiết 39+40: KIỂM TRA HỌC KỲ I I/ MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Kiểm tra cỏc kiến thức cơ bản: cộng, trừ, nhõn, chia cỏc phõn thức đại số, quy tắc cỏc phộp tớnh, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giỏ trị của phõn thức, dấu hiệu nhận biết cỏc loại tứ giỏc vào cỏc bài toỏn chứng minh lựa chọn. 2. Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc cỏc phộp tớnh, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giỏ trị của phõn thức . - Vận dụng được dấu hiệu nhận biết cỏc loại tứ giỏc vào cỏc bài toỏn chứng minh lựa chọn. 3. Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận trong khi làm bài. II/ ĐỒ DÙNG - CHUẨN BỊ: - GV: Đề kiểm tra + Đỏp ỏn - HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học III. MA TRẬN KIỂM TRA Vận dung Mức độ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng Cộ cao ng Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Phộp 1. Thực hiện được 3. Vận dụng được nhõn và quy tắc chia đơn cỏc phương phỏp phộp chia thức cho đơn thức, cơ bản phõn tớch cỏc đa thức chia đa thức cho đa đa thức thành (21 tiết) thức nhõn tử: Phương 2. Thực hiện được phỏp đặt nhõn tử phộp nhõn đơn thức chung; Phương với đa thức, nhõn đa phỏp dựng hằng thức với đa thức. đẳng thức. Số cõu :5 2(C1.1a, 1( C2. 3a 1(C2.3b 5 1b) ) ) Số điểm 0,5 điểm 2 điểm 1 điểm Số 3,5 = 35% =14,3% =57,1 % điể =28,6% m 3,5 = 35% 2. Phõn 4. Tỡm được điều kiện xỏc định 5. Vận dụng được 6. Tỡm giỏ trị thức đại số của 1 phõn thức đại số tớnh chất cơ bản , nguyờn của PTĐS (15 tiết) cỏc phộp toỏn của phõn thức để rỳt gọn biểu thức Số cõu: 3 1( C4. 4a 1(C5: 1(C6: 3 ) 4b) 4b) Số điểm 0,5 điểm 1,5 0,5 Số 2,5 = 25% =20% điểm=2 điể điểm = 0% m 2,5 60 % = 25% 3. Tứ giỏc 7. Dựng dấu hiệu 8. Vận dụng được (24 tiết) nhận biết cỏc loại định nghĩa, tớnh tứ giỏc đặc biệt để chất về đường nhận dạng chỳng trung bỡnh của tam giỏc vào bài toỏn chứng minh hỡnh học.Vận dụng được định nghĩa, tớnh chất của cỏc loại tứ giỏc để giải cỏc bài toỏn chứng minh hỡnh học. Số cõu: 4 4(C7.2a, 2(C8.5a 6 2b,2c,2d ,5b) ) Số điểm 1điểm = 2,5 Số 3,5 = 35 % 28,5% điểm điểm 3,5 = =71,5% 35 % 4. Đa giỏc 9. Tớnh được diện - diện tớch tớch của hỡnh chữ đa giỏc.(5 nhật, hỡnh vuụng khi tiết) biết cỏc kớch thước của nú Số cõu: 2 2(C9.1c, 2 1d) Số điểm 0,5điểm Số 0,5 = 5 % =100% điểm 0,5 = 5 % Số cõu: 4 Số cõu: 6 Số cõu: 5 Số Tổng số cõu: 15 Số điểm 1 = 10 % Số điểm 3,75 = Số điểm 5,25 = Số 37,5% điểm 52,5% 10 =100 % IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ BÀI Đỏp ỏn Điểm I.TRẮC NGHIỆM Lựa chọn cõu trả lời đỳng a) Kết quả của phộp tớnh: 15x2y : 3xy là: A 0,25 A. 5x B. 3x C. 5xy b) Kết quả của phộp tớnh: ( 2x5 + 6x3 – 4x2) : 2x2 C 0,25 Cõu 1 A. 2x7+ 6x3 – 4x2 B. x3+ 3x – 4 C. x3+ 3x – 2 c) Một hỡnh chữ nhật cú cỏc kớch thước 3cm và 4cm thỡ cú diện tớch là: B 0,25 A. 12 cm B. 7 cm2 C. 12 cm2 d) Một hỡnh vuụng cú cạnh 5m thỡ cú diện tớch là: B 0,25 A. 10 cm2 B. 25 m2 C. 25 cm2 Hóy đỏnh dấu "x" vào ụ trống tương ứng mà em chọn: a - đỳng 0,25 Cõu Nội dung Đỳng Sai a Tứ giỏc cú 2 cạnh đối song song và bằng nhau là b - Sai 0,25 hỡnh bỡnh hành Cõu 2 b Hỡnh bỡnh hành cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung c - đỳng 0,25 điểm của mỗi đường là hỡnh chữ nhật c Hỡnh thoi cú 2 đường chộo vuụng gúc d Hỡnh thang cú 2 gúc ở 1 đỏy bằng nhau là hỡnh d - đỳng 0,25 thang cõn II. TỰ LUẬN a) Thực hiện cỏc phộp nhõn: a ) 2x(x-3) = 2x.x - 2x. 3 0,5 Cõu 3 1 = 2x2 - 6x 0,5 x 2 5x 1 x 5x 1 2 5x 1 0,5 2 a2) x 2 5x 1 5x x 10x 2 0,25 5x2 9x 2 0,25 b) = 5(x2 - y2) 0,5 b) Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: 5x2 - 5y2 = 5(x-y).(x+y) 0,5 1 2 x Cho biểu thức: A = x(x 1) x x 1 Giỏ trị của biểu thức A được xỏc định khi: x(x 1) 0 0,25 a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức A được xỏc định x 0; x 1 0 x 0; x 1 0,25 ( 1) 2(x 1) x.x 0,25 x(x 1) 1 2 x ( 1) 2x 2 x2 x2 2x 1 0,5 Cõu 4 b) Rỳt gọn biểu thức: A = x(x 1) x x 1 x(x 1) x(x 1) (x 1)2 x 1 0,75 x(x 1) x x 1 1 1 Ta cú: A 1 A Z 1 Z x x x 0,25 c) Tớnh giỏ trị của x để A nguyờn 1 0,25 Z x U (1) x 1 x 1 x Cho tứ giỏc ABCD cú E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng Tứ giỏc ABCD B GT MA=MB; NB=NC N 0,25 C PC=PD; QD=QA M a) MN là đường trung bỡnh của KL a, MN là đường trung bỡnh của VABC ABC b, Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành A P Q D a) Xột VABC cú: + MA = MB(gt) 0,25 + MB = MC(gt) 0,25 => MN là đường trung bỡnh của VABC ( đ/n) (*) 0,5 1 0,25 b) Từ (*)=> MN // AC ; MN= AC (1) (Tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc) 2 Tương tự: PQ là đường trung bỡnh của ACD 0,25 Cõu 5 b)Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành 1 0,25 => PQ // AC; PQ = AC (2)(Tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc) 2 1 0,25 Từ (1) và (2) => MN // PQ và MN = PQ (cựng song song và bằng AC) 2 => Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành (vỡ cú 2 cạnh đối song song và bằng nhau) 0,25 V/ HƯỚNG DẪN HỌC BÀI : Thu bài và nhận xột giờ kiểm tra. PHềNG GD & ĐT VĂN BÀN Đấ, BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I TRƯỜNG THCS NẬM MẢ Năm học: 2012 – 2013 Mụn: Toỏn 8 (Thời gian làm bài: 90 phỳt) I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Cõu 1: (1 điểm). Lựa chọn cõu trả lời đúng. a) Kết quả của phộp tớnh: 15x2y : 3xy = A. 5x B. 3x C. 5xy b) Kết quả của phộp tớnh: ( 2x5+ 6x3 – 4x2) : 2x2 = A. 2x7+ 6x3 – 4x2 B. x3+ 3x – 4 C. x3 + 3x – 2 c) Tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụng 3cm và 4cm thỡ cú diện tớch là: A. 12 cm B. 7 cm2 C. 6 cm2 d) Một hỡnh vuụng cú cạnh 5m thỡ cú diện tớch là: A. 10 cm2 B. 25 m2 C. 25 cm2 Cõu 2: (1 điểm). Hóy đỏnh dấu " x " vào ụ “ Đỳng” và “ Sai”. Cõu Nội dung Đỳng Sai a Tứ giỏc cú 2 cạnh đối song song và bằng nhau là hỡnh bỡnh hành b Hỡnh bỡnh hành cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hỡnh chữ nhật c Hỡnh thoi cú 2 đường chộo vuụng gúc d Hỡnh thang cú 2 gúc ở 1 đỏy bằng nhau là hỡnh thang cõn II. TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Cõu 3: (3 điểm). a) Thực hiện cỏc phộp nhõn: a1) 2x(x-3) a2) x 2 5x 1 b) Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: 5x2 - 5y2 1 2 x Cõu 4: (2,5 điểm). Cho biểu thức: A = x(x 1) x x 1 a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức A được xỏc định. b) Rỳt gọn biểu thức. c) Tớnh giỏ trị của x để, A nguyờn. Cõu 5:(2,5 điểm). Cho tứ giỏc ABCD cú E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng: a) MN là đường trung bỡnh của ABC b) Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG CM HIỆU TRƯỞNG
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_8_tiet_3940_de_kiem_tra_hoc_ki_i_ma_tran_hu.doc