Đề kiểm tra KHTN 6 - Tiết 9+10: Kiểm tra giữa kì 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra KHTN 6 - Tiết 9+10: Kiểm tra giữa kì 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra KHTN 6 - Tiết 9+10: Kiểm tra giữa kì 1
Ngày soạn: /10/2018 Ngày kiểm tra: /10/2018 TIẾT 9 + 10 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời. - Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản về các phép đo và kĩ năng thí nghiệm, những kiến thức về tế bào như khái niệm tế bào, giải thích được trạng thái tồn tại của chất. Vẽ và chú thích các bộ phận của tế bào động vật thực vật, các bước làm tiêu bản quan sát trên kính hiển vi. - Kiểm tra ở 3 cấp độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận. II. Chuẩn bị 1. Học sinh : Ôn tập 4 chủ đề: Mở đầu; Các phép đo và kĩ năng thí nghiệm; Tế bào; Đặc trưng của cơ thể sống,; Cây xanh. 2. Giáo viên 2.1 Ma trận. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Cộng Vận dụng cao Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 Dụng cụ thi nghiệm và Mở đầu môn KHTN an toàn thí nghiệm. 1 Số câu: 1 câu 1/2 1,5 Số điểm: 1,5đ 0,5 15% Tỉ lệ: 5% Chủ đề 2 Trình bầy được công thức Trình bày được GHD, ĐCNN Các phép đo và kĩ năng xác định khối lượng riêng Xác định chiều dài của vật thí nghiệm của vật. Số câu: 2 câu 1 1 1 3 Số điểm: 2,0 đ 1 1 1 3 Tỉ lệ: 10% 10% 10% 30% Chủ đề 4 - Biết thành phần cấu tạo - Vẽ và chú thích các bộ phận PISA: Tế bào của tế bào động vật, thực của tế bào thực vật, tế bào động Trình bày các bước làm tiêu bản quan vật. vật điển hình. sát tế bào biểu bì hành trên kính hiển vi. 3 Số câu: 3 câu 1/2 1 1 4 Số điểm: 4đ 0,5 1,5 2,0 40% Tỉ lệ: 5% 15% 20% Chủ đề 5 Nêu được 7 dấu hiệu đặc Đặc trưng của cơ thể trưng của cơ thể sống sống Số câu: 1 câu 1 Số điểm: 1đ 1,0 Tỉ lệ: 10% Tổng số câu 3 câu 2 câu 4 câu 9 Câu Tổng số điểm 3 điểm 2,5 điểm 4,5 điểm 10 điểm Tỉ lệ % 30% 25% 45% 100% 2.2 Đề kiểm tra: Đề 3: I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Câu 1: ( 1,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất : a. Dụng cụ nào sau đây không có trong phòng thí nghiệm nhà trường: A. Bình chia độ B. Nhiệt kế C. Đèn cồn D. Bộ cảm biến ánh sáng b. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài: A. Đồng hồ B. Cân C. Thước D. Bình chia độ c. Thành phần nào sau đây không có ở tế bào động vật điển hình: A. Không bào B. Màng sinh chất C. Thành tế bào D. Nhân Câu 2 (1,0 điểm) Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp Cột A Cột B 1. Độ dài có đơn vị đo là A. mét khối (m3) 2. Khối lượng có đơn vị đo là B. kilogam (kg) 3. Thể tích có đơn vị đo là C. kilomet (km) 4. Diện tích có đơn vị đo là D. mét vuông E. Niutơn II. Tự luận (8 điểm): Câu 3 (1,0 điểm) Thế nào là giới hạn đo, độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo? Câu 4 (1,0 điểm) Viết công thức tính khối lượng riêng ? Giải thích các đại lượng trong công thức? Câu 5 (2,0 điểm) Pisa Kính hiển vi Kính hiển vi là một thiết bị dùng để quan sát các vật thể có kích thước nhỏ bé mà mắt thường không thể quan sát được bằng cách tạo ra các hình ảnh phóng đại của vật thể đó. Kính hiển vi có thể gấp độ phóng đại bình thường lên từ 40 - 3000 lần. Cấu tạo kính hiển vi gồm có chân kính, thân kính, bàn kính, gương phản chiếu ánh sáng. Để quan sát được mẫu vật trên kính hiển vi ta phải làm tiêu bản của mẫu vật. Câu hỏi: Để làm tiêu bản quan sát tế bào biểu bì vảy lá củ hành chúng ta cần thực hiện những bước nào. Câu 6 (2,0 điểm) Sơ đồ cấu tạo của tế bào thực vật được vẽ và chú thích như thế nào ? Câu 7 (2,0 điểm) Để phân biệt sinh vật sống với vật không sống người ta dựa vào những đặc điểm nào? ---------------------------Hết-------------------------- Đề 4: I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Câu 1 ( 1,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: a. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng A. 2km = 20 000 m B. 1 tấn = 100 tạ C. 1h = 3600 s D. 1m3 = 100 cm3 b. Thành phần nào sau có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật: A. Thành tế bào B. Nhân C. Không bào D. Tế bào chất c. Dụng cụ nào sau đây không có trong phòng thí nghiệm nhà trường: A. Nhiệt kế B. Cân C. Ống nghiệp D. Bộ cảm biến độ ẩm Câu 2. (1,0 điểm) Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp Cột A Cột B 1. Dụng cụ dùng để đo các A. giá trị lớn nhất mà dụng cụ đo được đại lượng của vật gọi là 2. GHĐ là B. giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ đo được 3. ĐCNN là C. độ lớn nhỏ của dụng cụ 4. Thước D. dụng cụ đo độ dài E. dụng cụ đo II. Tự luận (8 điểm): Câu 3. (1,0 điểm) Làm thế nào mình biết được mình thấp hơn bạn. Hãy nêu phương án mà em thực hiện? Câu 4. (2,0 điểm) Pisa Kính hiển vi Kính hiển vi là một thiết bị dùng để quan sát các vật thể có kích thước nhỏ bé mà mắt thường không thể quan sát được bằng cách tạo ra các hình ảnh phóng đại của vật thể đó. Kính hiển vi có thể gấp độ phóng đại bình thường lên từ 40 - 3000 lần. Cấu tạo kính hiển vi gồm có chân kính, thân kính, bàn kính, gương phản chiếu ánh sáng. Để quan sát được mẫu vật trên kính hiển vi ta phải làm tiêu bản của mẫu vật. Câu hỏi: Em hãy trình bày các bước làm tiêu bản quan sát tế bào biểu bì vảy lá củ hành. Câu 5 (1,0 điểm) Viết công thức tính khối lượng riêng của vật? Giải thích các đại lượng trong công thức? Câu 6 (2,0 điểm) Sơ đồ cấu tạo của tế bào động vật được vẽ và chú thích như thế nào ? Câu 7 (2,0 điểm) Trình bày 7 dấu hiệu tổ chức cấp cơ thể? ---------------------------Hết-------------------------- 2.3 Hướng dẫn chấm: ĐỀ 3 I. Trắc nghiệm khách quan (2điểm): Câu Đáp án Điểm 1 a - D 0,25 b - C 0,25 c A 0,25 C 0,25 2 1-C 0,25 2-B 0,25 3-A 0,25 4-D 0,25 II. Tự luận (8 điểm): Câu Đáp án Điểm 3 Giới hạn đo(GHĐ) là giá trị lớn nhất mà dụng cụ đo được. 0,5 Độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN) là giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ đo 0,5 được m 4 Công thức tính khối lượng riêng của vật: D trong đó m là 1,0 V khối lượng của vật. V là thể tích của vật. D là khối lượng riêng 5 - Lấy 1 vảy lá của củ hành, kích thước 1cm x 1cm, Nhỏ 1 giọt 0,5 nước cất lên lam kính. - Dùng dao mỏng hay kim mũi mác tách lớp biểu bì từ bề mặt 0,5 trong của vảy lá củ hành. - Cắt lấy một mẩu nhỏ biểu bì vảy hành đặt lên lam kính chỗ có 0,5 giọt nước, 0,5 - Nhỏ thêm một giọt nước lên trên, đậy lamen lên 6 2,0 - Thang điểm: + Vẽ đúng, vẽ đẹp, ghi chú rõ ràng: 2,0 điểm + Vẽ đúng, chưa đẹp, ghi chú rõ ràng: 1,5 điểm. + Vẽ đúng, không ghi chú: 1,25 điểm. + Bài vẽ chưa hoàn thành: 0, 5 điểm 7 7 đặc điểm - Dinh dưỡng 0, 5 - Sinh sản - Di chuyển 0,5 - Bài tiết. - Hô hấp. 0,5 - Cảm ứng. - Sinh trưởng. 0,5 ĐỀ 4 I. Trắc nghiệm khách quan (2điểm): Câu Đáp án Điểm 1 a - C 0,25 b B 0,25 D 0,25 c- D 0,25 2 3.1 - E 0,25 3.2 – A 0,25 3.3 – B 0,25 3.4 - D 0,25 II. Tự luận (8 điểm): Câu Đáp án Điểm 3 Mỗi ý đúng 0,5 điểm Dùng thước mét đo chiều cao Xác định chiều cao của bạn bằng cách đo ( đứng vuông góc sát vào tường dùng thước mét đo, ghi lại chiều cao) 1,0 Xác định chiều cao của bản thân ( đứng vuông góc sát vào tường dùng thước mét đo, ghi lại chiều cao) ( HS trả lời có nội dung tương tự cho điểm bình thường) 4 - Lấy 1 vảy lá của củ hành, kích thước 1cm x 1cm, Nhỏ 1 giọt nước 0,5 cất lên lam kính. - Dùng dao mỏng hay kim mũi mác tách lớp biểu bì từ bề mặt trong 0,5 của vảy lá củ hành. - Cắt lấy một mẩu nhỏ biểu bì vảy hành đặt lên lam kính chỗ có giọt 0,5 nước, 0,5 - Nhỏ them một giọt nước lên trên, đậy lamen lên m 5 Công thức tính khối lượng riêng của vật: D trong đó m là khối V lượng của vật. V là thể tích của vật. D là khối lượng riêng 1,0 6 2,0 - Thang điểm: + Vẽ đúng, vẽ đẹp, ghi chú rõ ràng: 2,0 điểm + Vẽ đúng, chưa đẹp, ghi chú rõ ràng: 1, 5 điểm. + Vẽ đúng, không ghi chú: 1,25 điểm. + Bài vẽ chưa hoàn thành: 0,5 điểm 7 7 đặc điểm - Dinh dưỡng 0, 5 - Sinh sản - Di chuyển 0, 5 - Bài tiết. - Hô hấp. 0, 5 - Cảm ứng. - Sinh trưởng. 0, 5 III. DỰ KIẾN KẾT QUẢ KT VÀ PHÂN TÍCH KQ KT 1. Dự kiến KQ kiểm tra: - Giỏi 5 HS chiếm: 7,2 % - Khá 20 HS chiếm: 29 % - TB 37 HS chiếm: 53,7 % - Yếu 7 HS chiếm: 10,1 % 2. Phân tích kết quả sau kiểm tra: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG 1. GV phát đề cho học sinh, quan sát HS làm bài - HS nhận đề, làm bài kiểm tra trong 90 phút 2. GV thu bài. 3. Nhận xét giờ kiểm tra. ............................................................................................................................ ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 4. Hướng dẫn về nhà - Giao nhiệm vụ về nhà: chuẩn bị bài 23 – STL KHTN 6 tập 2 Người ra đề Xác nhận của tổ trưởng Xác nhận của BGH TRƯỜNG THCS số 3 Xuân Quang ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: KHTN - Lớp 6 Năm học 2017-2018 (Thời gian làm bài 90’ không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Câu 1: ( 1,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất : a. Dụng cụ nào sau đây không có trong phòng thí nghiệm nhà trường: A. Bình chia độ B. Nhiệt kế C. Đèn cồn D. Bộ cảm biến ánh sáng b. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài: A. Đồng hồ B. Cân C. Thước D. Bình chia độ c. Thành phần nào sau đây không có ở tế bào động vật điển hình: A. Lục lạp B. Màng sinh chất C. Không bào D. Nhân Câu 2 (0,5 điểm) Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp Cột A Cột B 1. Độ dài các đơn vị đo là A. mét khối (m3) 2. Khối lượng có đơn vị đo là B. kilogam (kg) C. kilomet (km) Câu 3 (0,5 điểm) Dùng các từ thích hợp cho phía dưới điền vào chỗ trống trong các câu sau: 3.1. Công thức phân tử của đơn chất Oxi là ........................... 3.2. Hợp chất Cacbon đioxit có công thức phân tử là: ........................ a. CaO b. O2 c. CO2 II. Tự luận (8 điểm): Câu 4 (1,0 điểm): Thế nào là giới hạn đo, độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo? Câu 5 (1,0 điểm) Viết công thức tính khối lượng riêng ? Giải thích các đại lượng trong công thức? Câu 6 (2,0 điểm) Em hãy trình bày các bước làm tiêu bản quan sát tế bào biểu bì vảy lá củ hành? Câu 7 (1,5 điểm) Em hãy vẽ và chú thích sơ đồ cấu tạo của tế bào thực vật? Câu 8 (2,0 điểm): NƯỚC Nước có vai trò vô cùng quan trọng đối với các sinh vật trên trái đất. Nước cần cho sự sống và phát triển. Phân tử nước được cấu tạo bởi hai loại nguyên tử là H và O. Những nghiên cứu của các nhà khoa học trên thế giới con người có thể sống nhịn ăn 5 tuần nhưng không thể nhịn uống quá 5 ngày và nhịn thở không quá 5 phút. Cơ thể chỉ cần mất hơn 10% nước là nguy hiểm đến tính mạng và mất 20 – 22% nước sẽ dẫn đến tử vong. Câu hỏi: 1. Nước là đơn chất hay hợp chất? Viết công thức phân tử của nước? 2. Thành phần của nước khoáng và nước cất khác nhau như thế nào Câu 9 (0,5 điểm) Em hãy giải thích tại sao ở điều kiện thường sắt lại có hình dạng xác định còn nước lại có hình dạng của vật chứa nó. ---------------------------Hết-------------------------- TRƯỜNG THCS số 3 Xuân Quang ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: KHTN - Lớp 6 Năm học 2017-2018 (Thời gian làm bài 90’ không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Câu 1 ( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: a. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng A. 2km = 20 000 m B. 1 tấn = 100 tạ C. 1h = 3600 s D. 1m3 = 100 cm3 b. Thành phần nào sau có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật: A. Thành tế bào B. Màng sinh chất C. Không bào D. Nhân Câu 2. (1,0 điểm) Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp Cột A Cột B 1. Dụng cụ dùng để đo các đại A. giá trị lớn nhất mà dụng cụ lượng của vật gọi là đo được 2. GHĐ là B. giá trị nhở nhất mà dụng cụ đo được 3. ĐCNN là C. độ lớn nhỏ cuản dụng cụ D. dụng cụ đo Câu 3 ( 0,5 điểm) Dùng các từ thích hợp cho phía dưới điền vào chỗ trống trong các câu sau: 3.1. Công thức phân tử của khí Hiđro là ........................... 3.2. Công thức phân tử của hợp chất Canxi cacbonat là....................... a. CaCO3 b. H c. H2 II. Tự luận (8 điểm): Câu 4. (1,0 điểm) Làm thế nào mình biết được mình thấp hơn bạn. Hãy nêu phương án mà em thực hiện? Câu 5. (2,0 điểm) Em hãy trình bày các bước làm tiêu bản quan sát tế bào biểu bì vảy lá củ hành. Câu 6 (1,0 điểm) Viết công thức tính khối lượng riêng của vật? Giải thích các đại lượng trong công thức? Câu 7 (1,5 điểm) Em hãy vẽ và chú thích sơ đồ cấu tạo của tế bào động vật? Câu 8 (2,0 điểm) NƯỚC Nước có vai trò vô cùng quan trọng đối với các sinh vật trên trái đất. Nước cần cho sự sống và phát triển. Những nghiên cứu của các nhà khoa học trên thế giới con người có thể sống nhịn ăn 5 tuần nhưng không thể nhịn uống quá 5 ngày và nhịn thở không quá 5 phút. Cơ thể chỉ cần mất hơn 10% nước là nguy hiểm đến tính mạng và mất 20 – 22% nước sẽ dẫn đến tử vong. Câu hỏi: 1. Nước trong ao, hồ, sông, suối là đơn chất hay hợp chất? Giải thích? 2. Nêu 1 công dụng của nước cất, 1 công dụng của nước khoáng mà em biết? Câu 9 (0,5 điểm) Em hãy giải thích tại sao ở điều kiện thường nước ở trạng thái lỏng lại có hình dạng của vật chứa nó, Kim loại đồng lại luôn có hình dạng nhất định? ---------------------------Hết--------------------------
File đính kèm:
de_kiem_tra_khtn_6_tiet_910_kiem_tra_giua_ki_1.doc