Chuyên đề Tiếng Anh - TOPIC: Simple Present

pptx 24 Trang Tuyết Minh 4
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh - TOPIC: Simple Present", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh - TOPIC: Simple Present

Chuyên đề Tiếng Anh - TOPIC: Simple Present
 SIMPLE PRESENT TENSE TOPIC: SIMPLE PRESENT WARM - UP Match the these sentences to the pictures.
 1. I often get up at 7.00
 2. We play sports everyday.
 3. They usually walk to school
 2. We play sports everyday
1. I often get up at 7.00
 3. They usually walk to school REVISION
Grammar
SIMPLE PRESENT
 TENSE Form (Công thức): 
( + ): S + V(inf)/ V(s,es)
( - ): S + do/ does+not + V(inf)
( ? ): Do/ Does + S + V(inf)?
 Yes, S + do/ does 
 No, S + do/ does + not
( ? ): Wh + do/ does + S + V(inf)?
 S + V(inf)/ V(s,es) The using (Cách dùng):
1. Diễn tả hành động theo thói quen
2. Hành động lặp đi lặp lại.
3. Sự thật hiển nhiên. Dấu hiệu nhận biết:
- every
- always
- usually
- often
- sometimes
- rarely
- Never
- in the morning CHÚ Ý: 
1. Cách dùng của động từ thường.
- I, you, we, they, DT số nhiều +V(inf) / have
- He, she, it, DT số it +V(s,es) / has
- 2. Đối với V(s,es) 
- Các Động từ có âm tận cùng là:
 S, O, SS, CH, X, SH, Z + ES
- Còn lại + S PRACTICE Khoanh tròn vào đáp án đúng A, B, C, D.
1. I . up at 6.00 every day.
A. getting B. get C. gets D. am get
2. .. you like watching TV?
 A. Do B. Does C. Are D. Is
3. We .. play sports after school.
A. aren’t B. doesn’t C. don’t D. isn’t 
 4. What .. your father do?
A. does B. do C. is D. are Khoanh tròn vào một lỗi sai trong mỗi câu sau.
1. I always does my homework after school.
 A B C D
2. We has breakfast at 6.00 everyday.
 A B C D
3. Lan and Hoa playing badminton every morning.
 A B C D
4. My mother reads a book sometimes at night.
 A B C D FUTHER
PRACTICE 3. Sử dụng từ gợi ý để hoàn thành câu.
1. My father here everyday.( work).
2. Where ...Ba’s family ? ( live).
3. Lan English on Monday and Friday.( has).
4. He .badminton after school.(not/ play).
5. you often .. books? ( read).
 3. Sử dụng từ gợi ý để hoàn thành câu.
1. My father works here everyday.( work).
2. Where does Ba’s family live? ( live).
3. Lan has English on Monday and Friday.( have).
4. He doesn’t play badminton after school.(not/play).
5. Do you often read books? ( read).
 FEEDBACK
SIMPLE PRESENT 
 TENSE Lucky numbers
 1 2 3
 4 5 6 2. Những chủ ngữ nào được sử 
dụng với Động từ nguyên thể? 1. HAS được dùng với các 
 chủ ngữ nào? 2. Những Chủ ngữ nào phải 
 thêm s hoặc es vào sau?

File đính kèm:

  • pptxchuyen_de_tieng_anh_topic_simple_present.pptx