Bài giảng Toán Lớp 8 (Đại số) - Tiết 19: Ôn tập chương I (Tiếp)

ppt 15 Trang Tuyết Minh 4
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 8 (Đại số) - Tiết 19: Ôn tập chương I (Tiếp)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 8 (Đại số) - Tiết 19: Ôn tập chương I (Tiếp)

Bài giảng Toán Lớp 8 (Đại số) - Tiết 19: Ôn tập chương I (Tiếp)
 Trường Thcs .
Nhiệt liệt chào mừng các thầy c
 ô về dự giờ đại số lớp 8b1 .
 chúc các em chăm 
 ngoan học giỏi.
 Giáo viên: .. Thứ sáu ngày 2 tháng 11năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
 A.Lý thuyết
 Bài tập trắc nghiệm
 Câu 1:Điền vào chỗ trống (￿..) các câu thích hợp để 
được câu trả lời đúng.
a)Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn 
thức với￿￿￿￿￿￿￿￿￿từng hạng tử của đa rồi￿￿￿￿￿￿￿￿￿...thức cộng các tích lại với nhau
b) Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta 
nhân..￿￿￿￿￿..củamỗi hạng tử đa thức này với￿..￿￿￿￿từng hạng đa thứctử kia 
rồi ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿cộng các tích lại với nhau . 
c)Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết), 
ta chia mỗi￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ hạng tử của đa thức A cho đơn rồi￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿. thức B 
d)Phâncộng tích các đa kết thức quả thành với nhau nhân . tử (hay thừa số )nghĩa là biến 
đổi đa thức đó thành￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿.
 một tích của những đơn thức và đa thức Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
 Tiết 19: ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
Câu 2: Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được 
 một khẳng định đúng.
 Cột A Cột B
1.( A + B ) 2 a) (A + B)(A-B)
2.( A - B ) 2 b)A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
3.A2 - B2 c) A2 + 2AB + B2
4.( A + B ) 3 d)(A +B )(A2- AB + B2)
5.( A - B ) 3 e) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6.A3 + B3 f) (A - B )(A2 + AB + B2)
7.A3 - B3 g) A2- 2AB + B2 Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
 Cột A Cột B
 1.( A + B ) 2 a) (A + B)(A-B)
 2.( A - B ) 2 b)A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
 3.A2 - B2 c) A2 + 2AB + B2
 4.( A + B ) 3 d)(A +B )(A2- AB + B2)
 5.( A - B ) 3 e) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
 6.A3 + B3 f) (A - B )(A2+ AB + B2)
 7.A3 - B3 g) A2- 2AB + B2 Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
 A.Lý thuyết
Câu 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1)Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
A. mỗi biến của đơn thức A đều là của đơn thức B
B. số mũ của các biến của đơn thức B không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
C .mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số 
 mũ của nó trong A.
D .hệ số của đơn thức A chia hết cho hệ số của đơn thức B.
2) Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi
A. các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
B. một hạng tử của đa thức A chia hết cho đơn thức B.
C. Hệ số của các hạng tử của đa thức A chia hết cho hệ số đơn thức B.
D. Hệ số của các hạng tử của đa thức A không chia hết cho hệ số đơn thức B.
3) Đa thức A chia hết cho đa thức B khi
A .phép chia có dư khác 0.
B. phép chia có dư bằng 0.
C. phép chia có dư bằng hằng số.
D. phép chia có dư là đa thức khác đa thức 0. 1)Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
A.mỗi biến của đơn thức A đều là của đơn thức B
B.số mũ của các biến của đơn thức B không lớn hơn số mũ của nó trong 
 đơn thức A.
C. mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ 
 không lớn hơn số mũ của nó trong A.
D.hệ số của đơn thức A chia hết cho hệ số của đơn thức B.
2) Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi
A. các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
B. một hạng tử của đa thức A chia hết cho đơn thức B.
C. Hệ số của các hạng tử của đa thức A chia hết cho hệ số đơn thức B.
D. Hệ số của các hạng tử của đa thức A không chia hết cho hệ số đơn 
 thức B.
3) Đa thức A chia hết cho đa thức B khi
A. phép chia có dư khác 0.
B. phép chia có dư bằng 0.
C. phép chia có dư bằng hằng số.
D. phép chia có dư là đa thức khác đa thức 0. Thứ sáu ngày 2 tháng 11năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tập
1.Bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa thức với đa thức.
 Quy tắc
a) Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với 
 từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau .
b) Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của 
 đa thức này với từng hạng tử đa thức kia rồi cộng các tích lại 
 với nhau . 
 Thực hiện phép tính: 
Bài 75 (b ): xy(2x2y – 3xy + y2)
Bài 76 (a) : (2x2- 3x)(5x2 – 2x + 1) Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tập
1.Bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa thức với đa thức.
 đáp án 
Bài 75 (b ): xy(2x2y – 3xy + y2)
 = x3y2 - 2x2y2 + xy3
Bài 76 (a) :(2x2- 3x)(5x2 – 2x + 1)
 = 2x2(5x2 – 2x + 1) - 3x (5x2 – 2x + 1)
 = 10x4 - 4x3 +2x2 - 15x3 +6x2 -3x
 = 10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x Thứ sáu ngày 2 tháng 11năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tập
1.Bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa thức với đa thức.
 2.Bài tập áp dụng hằng đẳng thức và bài tập phân tích đa thức thành nhân tử. 
 Hãy nêu các dạng bài tập áp dụng hằng đẳng thức ?
 - Bài tập rút gọn biểu thức.
 - Bài tập tính giá trị của biểu thức.
 - Bài tập tìm x.
 - Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng 
 phương pháp dùng hằng dẳng thức.
 Thứ sáu ngày 2tháng 11 năm 2007
 Tiết 19: ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tậP
1.Bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa với đa thức.
 2.Bài tập áp dụng hằng đẳng thức và bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
1.( A + B )2 = A2 + 2AB+ B2 5.( A - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
2.( A - B )2 = A2- 2AB + B2 6.A3 + B3 = (A +B )(A2- AB + B2)
3. A2 - B2 = (A + B)(A- B) 7.A3 - B3 = (A - B )(A2+ AB + B2)
4.(A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
 Bài 78/T33 
Rút gọn : a) ( x + 2)(x – 2 ) – ( x -3 )( x +1) 
 b) ( 2x + 1 )2 + ( 3x - 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x - 1 ) Thứ sáu ngày 2 tháng 11năm 2007
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tậP
1.Bài tập á p dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa với đa thức.
2.Bài tập á p dụng hằng đẳng thức và bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
 Đáp án bài 78
a) ( x + 2)(x – 2 ) – ( x -3 )( x + 1) 
 = x2 - 4 - (x2 + x – 3x – 3 )
 = x2 - 4 - x2 + 2x + 3 
 = 2x - 1
b) ( 2x + 1 )2 + ( 3x - 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x - 1 ) 
 = [( 2x + 1 ) + ( 3x - 1 )]2
 = (2x + 1 + 3x - 1 )2 
 = ( 5x)2 = 25x2 Thứ sáu ngày 2 tháng 11năm 2007
 Tiết 19: ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tậP
1.Bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn với đa thức , nhân đa với đa thức.
2.Bài tập áp dụng hằng đẳng thức và bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 77(Sgk)/T33: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau.
 2 2
 a) M = x + 4y - 4xy tại x = 18 và y = 4
 Đáp án bài 77
Ta có M = x 2 + 4y2 - 4xy = x2 - 2.x.2y + (2y)2
 = ( x - 2y )2 
 Thay x = 18 , y =4 => M = (18 - 2.4 )2
 = ( 18 - 8 )2
 = 102 = 100
 Tiết 19 : ÔN Tập chương I
 Bài tập trắc nghiệm
Câu1: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1)Kết quả của phép tính 5x2(3x2 - 7x + 2) là 
A. 15x4 - 35x3 + 10x2 B.8x4 - 12x3 - 7x2 C.15x4 + 35x3 + 10x2 D.Kết quả 
 khác
2)Kết quả của tích sau (x + 2 )(x2 - 2x + 4 ) là
A.x3 - 8 B. x3 + 8 C. (x + 2 )3 D. (x - 2 )3
3)Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là 
A.100 B.1000 C. 10000 D.Kết quả khác.
Câu 2 : Điền dấu “ X “ vào ô đúng(Đ) và sai(S )trong các khẳng định sau.
 Khẳng định Đ S
 a) ( 2x – 1)2 = ( 1 – 2x)2 X
 b) (3x – 2)3 = (2 – 3x )3 X
 c) 8 + 12x + 6x2 + x3 = (2 + x)3 X
 d) x2 + 4 – ( x + 2 )2 = 4x X Tiết 19 : ÔN Tập chương I
A.Lý thuyết
B.Bài tập
 Hướng dẫn về nhà
+ Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức 
 thành nhân tử.
+ Ôn lại quy tắc : Chia đơn thức cho đơn thức , 
 đa thức cho đơn thức , chia đa thức cho đa thức.
+ Làm các bài tập : 79 , 80 , 81, 82 ,82 (SGK) 
 Trang 33. Giờ học đã kết thúc
 Xin chân thành cảm ơn các thầy cô 
giáo cùng toàn thể các em học sinh.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_8_dai_so_tiet_19_on_tap_chuong_i_tiep.ppt