Bài giảng Toán 8 - Tiết 14, Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức (Ngô Hồng Giang)

ppt 14 Trang Tuyết Minh 17
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 - Tiết 14, Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức (Ngô Hồng Giang)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 - Tiết 14, Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức (Ngô Hồng Giang)

Bài giảng Toán 8 - Tiết 14, Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức (Ngô Hồng Giang)
 GV THỰC HIỆN:NGễ HỒNG GIANG Phõn tớch đađa thứcthức thànhthành nhõnnhõn tửtử :: xx22 ++ 4x4x ++ 33
 GiảiGiải
 xx22 ++ 4x4x +3+3 
 == xx22 +x+x ++ 3x3x ++ 33
 == (x(x22 ++ x)x) +(3x+(3x +3)+3)
 == x(xx(x ++ 1)1) ++ 3(x3(x ++ 1)1)
 == (x(x ++ 1).(x1).(x ++ 3)3)
 Tiết 14 Bài 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
 1/ Quy tắc
 Nhận xột:
Với x 0; m,n N; m n thỡ:
 Đơn thức A chia hết cho 
 m n xm-n
 x :x = ? (nếu m> n) đơn thức B khi mỗi biến 
 xm:xn = 1? (nếu m = n) của B đều là biến của A với 
 ? 1. làm tớnh chia: số mũ khụng lớn hơn số mũ 
 a) x3 : x2 = x của nú trong A.
 b)15x7 : 3x2= 5x5 
 c)20x5 : 12x = 5 x4
 3
 ? 2. Tớnh
 2 2 2 
 a) 15x y :5xy = 3x
 4
 b) 12x3y:9x2= xy
 3 Tiết 14 Bài 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
 1/ Quy tắc Điền đỳng (Đ),điền sai (S) 
 Với x 0; m,n N; m n thỡ: vào ụ trống:
 xm:xn = x m-n (nếu m> n)
 a) Đ
 xm:xn = 1 (nếu m = n)
 Nhận xột:
 Đơn thức A chia hết cho đơn thức b) S
B khi mỗi biến của B đều là biến của 
A với số mũ khụng lớn hơn số mũ 
của nú trong A.
 c) Đ
 d) S Tiết 14 Bài 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
 1/ Quy tắc
 Với x 0; m,n N; m n thỡ:
 xm:xn = xm-n (nếu m> n)
 xm:xn = 1 (nếu m = n)
 Nhận xột:(SGK)
* Quy tắc.
 Muốn chia đơn thức A cho đơn thức 
 B (trường hợp A chia hết cho B) ta 
 làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ 
số của đơn thức B.
 - Chia lũy thừa của từng biến trong A 
 cho lũy thừa của cựng biến trong B.
 - Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được 
 với nhau. 2. Áp dụng
?3 a) Tỡm thương trong phộp chia, biết đơn thức bị 
 chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
 b) Cho P = 12x4y3 :(- 9xy2). Tớnh giỏ trị của biểu 
 thức P tại x = - 3 và y = 1,005 
 Giải
 a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
 Với x = - 3, P cú giỏ trị là: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1) 73 : (-7)2 = 2) (-x)5 : (-x)3 =
 A. -7 A. -x
 B. 7 B. x
 C. -49 C. -x2
 D. 49 D. x2 Khoanh tròn vào đáp án đúng
3)18x2y2z : 6xyz = 4)(-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )=
 A. 3x A. 6x2yz
 B. 3yz B. 6x2y
 C. 3xz
 C. 6xyz
 D. 3xy
 D.-6x2yz Trũ chơi: 
Mỗi nhúm 8 bạn: nhúm trưởng phõn cụng mỗi bạn làm một 
bài, rồi ghi tờn của đơn thức tương ứng vào bảng kết quả 
đó cho phớa dưới, cỏc em sẽ tỡm được tờn của người bớ ẩn
 TỡmBảng thương kết quả: của cỏc phộp chia sau:
1) N = -4x3y : 2x2y = -2x 5) H = 12x3y4 : 4x3 = 3y4
-2x x2y3 x2 -4x xz x2 3x3 3y4 xz 2x2y
2) U = 6x5y3 : 3x3y2 = 2x2y 6) C = 15x5y2 : 5x2y2 = 3x3
 N N
3) O = -2x4 : (-2x2) = x2 7) B = 8x4 : (-2x3) = -4x
 2 2
4) A = x6z Vớ: x 5dụ: N = 2x= xz 8)yz G : =2yz x3y 7= : xyx 4 = x2y3
-2x Thỡ x2y3 cỏcx2 em -4x điềnxz N vàox2 cỏc3x3 ụ x3y42 trongxz 2x 2y
N G O B bảngA kếtO quả.C H A U - GS Ngụ Bảo Chõu là con trai GS. TSKH Ngụ Huy Cẩn, làm việc tại 
Viện Cơ học Việt Nam và TS. Trần Lưu Võn Hiền, cụng tỏc tại Bệnh 
viện Y học cổ truyền Trung ương.
- GS Ngụ Bảo Chõu từng hai lần đoạt huy chương vàng Olympic Toỏn 
học Quốc tế tại Australia năm 1988 ( với 40 điểm) và Cộng hoà Liờn 
bang Đức 1989 với điểm tuyệt đối 42 điểm. 
- Năm 2005, ở tuổi 33, GS Ngụ Bảo Chõu được đặc cỏch phong hàm 
Giỏo sư tại Việt Nam và trở thành vị Giỏo sư trẻ nhất của Việt Nam 
tớnh đến thời điểm hiện tại. 
- Thành tựu của GS Ngụ Bảo Chõu đó được tạp chớ uy tớn Time của Mỹ 
đỏnh giỏ là một trong 10 phỏt minh khoa học quan trọng nhất của năm 
2009. 
- Vào ngày 19/08/2010 GS Ngụ Bảo Chõu rất vinh dự nhận giải thưởng 
FIELDS – giải thưởng Toỏn học cao quý nhất thế giới. 
 Với điều kiện nào của số tự nhiờn n thỡ mỗi 
 phộp chia sau thực hiện được:
 a/ xn+1 : x7 b/ xnyn+3 : x6y10
 a/ xn+1 x7 n+1 7 n 6
Vậy với n 6 thỡ phộp chia thực hiện được 
 Với điều kiện nào của số tự nhiờn n thỡ mỗi 
 phộp chia sau thực hiện được:
 a/ xn+1 : x7 b/ xnyn+3 : x6y10
 b/ xnyn+3 x6y10 n 6 và n + 3 10
 n 6 và n 7 
 n 7 
Vậy với n 7 thỡ phộp chia thực hiện được 1. Bài vừa học: Học và nắm vững:
 + Khỏi niệm đa thức A chia hết cho đa thức B . 
 + Khi nào thỡ đơn thức A chia hết cho đơn thức B .
 + Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
-Làm bài tập: 59, 61 SGK/26.
-Làm bài tập: 39, 40, 41 SBT/7
2. Chuẩn bị bài mới: Tỡm hiểu cỏch chia đa thức cho 
đơn thức. CHÂN THÀNH CẢM ƠN 
QUí THẦY Cễ VÀ CÁC EM!

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_8_tiet_14_bai_10_chia_don_thuc_cho_don_thuc_n.ppt