Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Ôn tập hình học (Tiết 4)

pdf 14 Trang Tuyết Minh 2
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Ôn tập hình học (Tiết 4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Ôn tập hình học (Tiết 4)

Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Ôn tập hình học (Tiết 4)
 Từ hình khai triển A gồm 6 hình vuông như hình dưới đây.
1 Mai đã gấp được hình lập phương B. Tình diện tích xung
 quanh, diện tích toán phần, thể tích của hình lập phương B
 Diện tích xung quanh của hình lập 
 phương là:
 4 x 4 x 4 = 64 (cm2)
 Diện tích toàn phần của hình lập 
 phương là:
 4 x 4 x 6 = 96 (cm2)
 Thể tích của hình lập phương là:
 4 x 4 x 4 = 64 (cm3) Trong một xưởng điêu khắc đá ở Ngũ Hành Sơn có khối đá dạng hình
2 lập phương A cạnh 0,8 m và khối đá hình hộp chữ nhật B có chiều cao
 0,8 m, chiều dài 0,6 m, chiều rộng 0,4 m. Hỏi khối đá nào nặng hơn và
 nặng hơn bao nhiêu ki-lô-gam? Biết 1 m3 đá cân nặng 2,75 tấn.
 Thể tích khố i đá hình lạ p phương A là
 0,8 x 0,8 x 0,8 = 0,512 (m3)
 Thể tích khố i đá hình hô ̣p chữ nhạ t B là :
 0,6 x 0,4 x 0,8 = 0,192 (m3)
 Khố i lượ ng khố i đá hình lạ p phương A là :
 0,512 x 2,75 = 1,408 (tá n)
 Khố i lượ ng khố i đá hình hô ̣p chữ nhạ t B là :
 0,192 x 2,75 = 0,528 (tá n)
 Vì 1,408 > 0,528 nên khố i đá A nạ ng hơn và nạ ng hơn:
 1,408 – 0,528 = 0,88 tá n = 880 kg. 3 Một bể cá có kích thước như hình dưới đây.
a) Tính thể tích bể cá .
 3
b) Lú c đà u, mự c nướ c trong bể bà ng chiề u cao củ a bể . Sau đố Nam
 4
cho và o bể mô ̣t viên đá cả nh thì mự c nướ c lú c nà y cao 32,5 cm. Hổ i thể
tích củ a viên đá cả nh đố là bao nhiêu xăng-ti-mế t khố i? Bài giải:
 a) Thể tích bể cá là:
 60 x 30 x 40 = 72 000 (cm2)
 b) Chiều cao của mực nước lúc đầu là:
 3
 40 x = 10 (cm)
 4
 Thể tích của nước trong bể lúc đầu là:
 60 x 30 x 10 = 18 000 (cm3))
 Thể tích nước trong bể lúc sau là:
 60 x 30 x 32,5 = 58 500 (cm3))
 Thể tích viên đá cảnh là:
 58 500 – 18 000 = 40 500 (cm3))
Đáp số: a) 72 000 cm3) b) 40 500 cm3) 4 Số
Mô ̣t hình lạ p phương cố cạ nh 3 cm. Nế u tăng cạ nh hình
lạ p phương lên 2 là n thì:
a) Diê ̣n tích tôà n phà n hình lạ p phương tăng lên ? là n.
b) Thể tích hình lạ p phương tăng lên ? là n. Cạ nh hình lạ p phương sau khi tăng lên 2 là n là :
 3 x 2 = 6 (cm)
 Diê ̣n tích tôà n phà n củ a hình lạ p phương ban đà u là :
 3 x 3 x 6 = 54 (cm2)
 Diê ̣n tích tôà n phà n củ a hình lạ p phương lú c sau là :
 6 x 6 x 6 = 216 (cm2)
 Diê ̣n tích tôà n phà n hình lạ p phương tăng lên số là n là :
 216 : 54 = 4 (là n)
 Thể tích củ a hình lạ p phương ban đà u là :
 3 x 3 x 3 = 27 (cm2)
 Thể tích củ a hình lạ p phương lú c sau là :
 6 x 6 x 6 = 216 (cm2)
 Thể tích hình lạ p phương tăng lên số là n là :
 216 : 27= 8 (là n)
a) Diện tích toàn phần hình lập phương tăng lên 4 lần.
b) Thể tích hình lập phương tăng lên 8 lần. 01 Hoàn thành bài tập
02 Chuẩn bị bài sau 

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_71_on_tap_hinh_hoc_tie.pdf