Bài giảng Địa Lí 9 - Bài 5: Lâm nghiệp và thủy sản

pptx 35 Trang Tuyết Minh 1
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa Lí 9 - Bài 5: Lâm nghiệp và thủy sản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa Lí 9 - Bài 5: Lâm nghiệp và thủy sản

Bài giảng Địa Lí 9 - Bài 5: Lâm nghiệp và thủy sản
 KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG
 1 THỬ TÀI TRÍ TUỆ
• Quan sát các hình và cho 
 biết, tên từng loại sản phẩm 
 của ngành nông nghiệp
• Mỗi cá nhân chỉ nói tên 1 sản 
 phẩm
• Trả lời đúng sẽ +1 điểm Bài 5. 
Lâm nghiệp và thuỷ sản Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
a. Đặc điểm phân bố tài nguyên rừng *Khai thác thông tin mục 1.a, Bảng 5 và H.5.1, hoàn thành nội dung đặc 
điểm tài nguyên rừng ở nước ta qua những con số sau đây:
- Năm 2021:
+ 14,7 triệu ha: tổng diện tích rừng của nước ta.
+ 42%: tỉ lệ che phủ rừng.
+ 37,8%: tỉ .. lệ diện tích rừng của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
+ 37%: tỉ .. lệ diện tích rừng tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ
+ 40%: tỉ .. lệ diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ và D. hải miền Trung Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
a. Đặc điểm phân bố tài nguyên rừng
-- BTBTàiNăm nguyên và 2021: DHMT rừng có diệnđóng tích vai rừngtrò quan lớn nhất,trọng chiếm đối với 37,8%. kinh tế - xã hội và 
bảo-+ TD Tổng vệvà môidiệnMN trường, tíchBB có rừng diện ứng nước tích phó tarừng với là 14,7biến tự nhiên triệuđổi khí ha;lớn hậu nhất ở nước (chiếm ta. 37% tổng 
diện+ Tỉ lệ tích che rừng phủ tự đạt nhiên 42%. cả nước);
- Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung có diện tích rừng trồng lớn 
nhất (chiếm gần 40% tổng diện tích rừng trồng cả nước). Rừng sản xuất: cung cấp gỗ cho công nghiệp, dân dụng và xuất khẩu. Rừng phòng hộ điều tiết nước, chắn sóng, chắn cát và bảo vệ môi trường. Rừng đặc dụng là các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên: chứa đựng các hệ sinh thái tự 
 nhiên quan trọng, có các loài đặc hữu cần được bảo vệ. Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
b. Sự phát triển và phân bố của ngành lâm nghiệp
 THẢO LUẬN NHÓM
 Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng GTSX ngành lâm nghiệp năm 
 Nhóm2021 so vớiTìm năm hiểu 2010. về Sựngành thay đổikhai này thác nói lênvà điều gì?
 1,3 chế biến lâm sản
 Nhóm Tìm hiểu về trồng rừng, khoanh 
 2,4 nuôi và bảo vệ rừng
 CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, 
LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN NƯỚC TA 
 NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (%) Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
b. Sự phát triển và phân bố của ngành lâm nghiệp
*Khai thác, chế biến lâm sản
- Năm 2021:
+ Diện tích rừng sản xuất chiếm 53% tổng diện tích rừng. 
- Sản lượng gỗ khai thác: 18 triệu m3. 
- Các vùng có sản lượng gỗ khai thác lớn là Bắc Trung Bộ và Duyên 
hải miền Trung; Trung du và miền núi Bắc Bộ,
- Lâm sản khác: măng, mộc nhĩ, dược liệu,... 
- CN chế biến gỗ và lâm sản phát triển gắn với các vùng nguyên liệu. Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
b. Sự phát triển và phân bố của ngành lâm nghiệp
*Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng
- Diện tích rừng trồng mới, năm 2021 đạt khoảng 290 nghìn ha.
- Nghề trồng dược liệu dưới tán rừng phát triển, tạo thêm sinh kế 
ổn định cho người dân vùng rừng.
- Công tác khoanh nuôi và bảo vệ rừng ngày càng được đẩy mạnh.,
- Tăng cường khoanh nuôi rừng tự nhiên, xây dựng và quản lí chặt 
chẽ các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. + Việc đầu tư trồng rừng đem lại lợi ích gì?
Công +Tạinghiệp sao chế chúng biến lâm ta vừasản phát khai triển thác, gắn vừa với cácbảo vùng vệ rừng nguyên ? liệu. Một mô hình kinh tế trang trại nông lâm kết hợp đang được phát triển góp 
 phần bảo vệ rừng và nâng cao đời sống nhân dân. Những bức hình trên gợi cho em suy nghĩ gì? Hãy đưa ra giải pháp khắc phục tình trạng trên. Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
2. Thủy sản
a. Đặc điểm phân bố nguồn lợi thủy sản
-- NguồnBốn ngư lợi trường thuỷ sản trọng của điểm nước và ta nhiều rất phong bãi tôm, phú, bãi bao cá. gồm cả thuỷ 
sản- Tổng nước Chứng trữ ngọt lượng minh và hảinướcrằng sản nước mặn. khoảng ta có 4 nguồn triệu tấn,lợi thủy cho sảnphép rất khai dồi dàothác bền 
-vững Cáđể nước phát khoảng triểnngọt 1,5 ngànhcó triệu khoảng thủy tấn/năm. 544sản nhưngloài, nhiều cũng loàikhông có ítgiá khó trị khăn. kinh tế cao. 
-- CácHạn hệ chế: thống nguồn sông lợi có thuỷ nguồn sản lợi nội thuỷ địa sản và dồiven dào: bờ biểnsông đangHồng, bị sông suy 
Tháigiảm Bình, do khai sông thác Đồng quá Nai, mức. sông Cửu Long.
- Thủy sản nước mặn: 2.000 loài cá, hàng trăm loài tôm, mực; 
- Nhiều loài có giá trị cao: cá ngừ đại dương, cá song, tôm hùm,... Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
2. Thủy sản
b. Sự phát triển và phân bố của ngành thủy sản
 THẢO LUẬN NHÓM
 Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng GTSX ngành thủy sản năm 
 Nhóm2021 so với năm 2010. Sự thay đổi này nói lên điều gì?
 Tìm hiểu về khai thác thủy sản
 1,3
 Nhóm Tìm hiểu về nuôi trồng và xuất 
 2,4 khẩuthủy sản
 CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, 
LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN NƯỚC 
 TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
2. Thủy sản
b. Sự phát triển và phân bố của ngành thủy sản
 Giai đoạn 2010 - 2021, sản lượng thủy sản nước ta tăng liên tục, trong đó
 + Thủy sản nuôi trồng tăng 2,15 triệu tấn (gấp 1,8 lần)
 Nhận xét sự thay đổi qui 
 + Thủy sản khai thác tăng 1,46 triệu tấn (gấp 1,6 lần)
 mô và cơ cấu sản lượng 
 Thủythủy sảnsản nuôicủa trồngnước tăngta, giai nhanh hơn khai thác 
 đoạn 2012 - 2021. Tại sao 
 ngành nuôi trồngvà tăng của nhanhnước 
 ta nhiều hơn 
 hơn ngành khai thác?
Nuôi trồng thủy sản nhiều hơn và tăng nhanh hơn khai thác vì
 • Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người
 • Chủ động nguyên liệu cho các nhà máy chế biến; thời gian/ chủng loại 
 xuất bán
 • Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển ngành thủy sản nuôi trồng 
(diện tích mặt nước, lao động, thị trường .) Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
2. Thủy sản
b. Sự phát triển và phân bố của ngành thủy sản
** NuôiKhai Xuất tháctrồng khẩu thủy thủythủy sản: sản:sản:
- -NuôiSản Thuỷ lượng trồng sản nước tăngphát khá triểnta đã nhanh, nhanh,xuất khẩuchủ chủ yếu đến yếu là nhiềulà khai nuôi thácthị tôm trường cá và biển. cá. lớn như Hoa 
- Kỳ,BTBĐBSCL Nhật & DHMTcó Bản, sản EU,...cólượng sản lượngnuôi trồng khai lớnthác nhất cao (chiếmnhất (44,6% 69,5% cả cả nước). nước). 
- -Khai NuôiXuất thác trồngkhẩu thuỷ thuỷthủy sản sảnsản xa thúc bờđang đang đẩy phát đượccác triển hoạt đẩy theođộng mạnh, hìnhkhai các thứcthác, tàu đánh nuôitrang cátrồng trại và 
côngtrangvà chế nghệthiết biến cao,bị thuỷ được nuôi sản. đầu hữu tư cơ. hiện đại hơn.
- Sản phẩm thuỷ sản nuôi trồng ngày càng đáp ứng yêu cầu về an 
toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và các tiêu chuẩn quốc tế. 

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_9_bai_5_lam_nghiep_va_thuy_san.pptx